(VERNIER CALIPER)
(DIAL CALIPER)
(DIGITAL ELECTRONIC CALIPER)
THỰC TẬP XƯỞNG: THƯỚC CẶP (CALIPER)
THƯỚC CẶP (CALIPER)
1. Đặc điểm
Có tính đa dụng (đo kích thước ngoài, kích thước trong, đo chiều sâu)
phạm vi đo rộng, độ chính xác tương đối cao, dễ sử dụng, giá thành rẽ…
2. Cấu tạo
Hàm đo trong
Hàm đo ngoài
Thân thước
Đơn vị
inch
Đo sâu
Hàm động
Cần hãm
Đơn vị mm
Hàm động
Du xích
Du xích
inch
Hàm cố định
THƯỚC CẶP (CALIPER)
3. Phân loại
1/10
1/20
1/ 50
-
Thước cặp 1/10: đo được
KT: 40.00 mm
THƯỚC CẶP (CALIPER)
KT: 30.90 mm
THƯỚC CẶP (CALIPER)
KT: 121.70 mm
THƯỚC CẶP (CALIPER)
KT: 8.08 mm
THƯỚC CẶP (CALIPER)
* Cách đo
- Trước khi đo cần kiểm tra xem
thước có chính xác không.
- Phải kiểm tra xem mặt vật đo có
sạch không.
- Khi đo phải giữ cho hai mặt
phẳng của thước song song với
kích thước cần đo.
- Trường hợp phải lấy thước ra
khỏi vị trí đo thì vặn đai ốc hãm
để cố định hàm động với thân
thước chính.
THƯỚC CẶP (CALIPER)
THƯỚC CẶP (CALIPER)
5. Cách bảo quản
- Không được dùng thước để đo khi vật đang quay.
- Không đo các mặt thô, bẩn.
- Không ép mạnh hai mỏ đo vào vật đo.
- Cần hạn chế việc lấy thước ra khỏi vật đo rồi mới đọc trị số đo.
- Thước đo xong phải đặt đúng vị trí ở trong hộp, không đặt thước
chồng lên các dụng cụ khác hoặc đặt các dụng cụ khác chồng lên
thước.