Báo cáo kiến tập về kế toán bán hàng tại doanh nghiệp tư nhân sx, tm, vt Lâu Nghĩa - Pdf 14

- 1 -
LỜI MỞ ĐẦU
Nhân loại chúng ta đang sống trong những năm đầu thế kỷ XXI - Thế kỷ
mà xu thế đối đầu giữa các quốc gia giảm dần và nhường chỗ cho xu hướng đối
thoại hợp tác kinh tế. Đó chính là nhân tố tích cực thúc đẩy tốc độ phát triển kinh
tế trên toàn thế giới nhất là các quốc gia chậm phát triển.
Việt Nam sau khi giành được độc lập, cùng với sự phát triển của toàn nhân
loại, dân tộc ta dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam đã từng ngày, từng
giờ khắc phục mọi khó khăn, quyết tâm hoàn thành đổi mới nền kinh tế đất nước,
nhằm nhanh chóng phát triển nền kinh tế sớm hoà nhập cùng nền kinh tế các quốc
gia trong khu vực. Vào năm 2006 Việt Nam trở thành thành viên thứ 150 của đại
gia đình WTO, việc này tuy là một thách thức lớn nhưng ít nhất thì vị trí của nước
Việt cũng đã ngang tầm với các thành viên khác trong Tổ chức Thương mại Thế
giới.
Tổ chức công tác bán hàng và xác định kết quả là mối quan tâm hàng đầu
của mọi doanh nghiệp. Ngoài việc liên quan tới công tác quản trị doanh nghiệp
nó còn ảnh hưởng tới nguồn tài chính quốc gia: Thuế, các khoản nộp ngân sách
khác
Kế toán là một môn khoa học quản lý, là kỹ thuật ghi chép, phân loại, tập
hợp cung cấp số liệu về hoạt động sản xuất kinh doanh, về tình hình tài chính
của doanh nghiệp và giúp nhà quản lý đưa ra các quyết định thích hợp. Hạch
toán kế toán là một hệ thống thông tin và kiểm tra hoạt động sản xuất kinh
doanh, là quá trình quan sát và ghi nhận, hệ thống hoá và xử lý các hiện tượng
kinh tế phát sinh trên góc độ tiền tệ, hạch toán kế toán trong quản lý hoạt động
của doanh nghiệp chỉ thực hiện tốt khi công tác kế toán được tổ chức khoa học
và hợp lý.
- 2 -
Để quản lý được tốt nghiệp vụ bán hàng thì kế toán với tư cách là một công
cụ quản lý kinh tế cũng phải được thay đổi và hoàn thiện cho phù hợp với tình
hình mới. Trong thời gian học tập tại trường và thực tập tại DN tư nhân SX, TM,
VT Lâu Nghĩa, qua tìm hiểu thực tế nhận thấy rõ tầm quan trọng của công tác

đến nay số vốn của đơn vị đã tăng lên 7.700.000.000 đồng (Bảy tỷ bảy trăm triệu
đồng).
Giấy phép kinh doanh số 35 01 000741 do sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bình
Định cấp ngày 19/07/2005.
Địa chỉ: 186 Phương Danh – TT Đập Đá – huyện An Nhơn – tỉnh Bình
Định .
Điện thoại: 056.3839 307
Mặc dù mới thành lập nhưng DN đã có chỗ đứng vững chắc trên địa bàn
Tỉnh Bình Định, lợi nhuận tăng đều qua các năm. Trong những năm gần đây, nền
kinh tế có những biến chuyển lớn nhưng DN vẫn đạt được lợi nhuận như mong
muốn, tạo công ăn việc làm cho người lao động.
- 4 -
Bảng 1.1: Kết quả kinh doanh trong 2 năm gần đây
(Đvt: 1000 đồng)
Chỉ tiêu
Năm
2008 2009
1.Tổng doanh thu 11.923.097 15.789.655
2.Tổng tài sản 8.453.907 12.089.347
3.Tài sản lưu động 7.974.078 9.048.509
4.Tài sản nợ 8.453.907 12.089.347
5.Nợ ngắn hạn 3.317.057 4.049.498
6.Lợi nhuận sau thuế 313.089 507.232
(Nguồn:Phòng kế toán – tài chính)
Qua bảng số liệu tài chính trên ta thấy các năm gần đây hoạt động kinh
doanh của DN ngày càng có hiệu quả. DN đã không ngừng tăng doanh thu cũng
như lợi nhuận một cách đáng kể, đã góp phần không nhỏ vào sự tăng trưởng kinh
tế của đất nước.
1.2. Chức năng và nhiệm vụ của Doanh nghiệp
1.2.1. Chức năng

Do đặc điểm kinh doanh của DN là đơn vị phân phối, không trực tiếp sản
xuất ra hàng hóa dịch vụ nên đòi hỏi cán bộ công nhân viên phải nhanh nhẹn,
nhạy bén với tình hình kinh tế thị trường, để đảm bảo cung cấp đầy đủ và kịp
thời cả về số lượng và chất lượng, đồng thời có mức dự trữ cần thiết cho DN.
1.4. Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh và tổ chức quản lý tại
Doanh nghiệp
- 6 -
1.4.1. Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh tại Doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh chính của Doanh ngiệp là phân phối các vật liệu
cung cấp cho ngành xây dựng và sửa chữa cơ khí. Có thể tóm tắt quá trình kinh
doanh tại Doanh nghiệp như sau:
- Tổ chức công tác tạo nguồn và mua hàng:
+ Nghiên cứu thị trường các nhà cung ứng.
+ Lựa chọn nhà cung ứng.
+ Kí kết các hợp đồng.
- Tổ chức công tác dự trữ hàng hóa, sản phẩm sau khi thu mua được mang
về nhập kho. Công ty dự trữ với khối lượng khá lớn nhằm đáp ứng kịp thời nhu
cầu khách hàng.
- Tổ chức công tác tiêu thụ sản phẩm .
1.4.2. Đặc điểm tổ chức quản lý
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của Doanh nghiệp
Chú thích
: Quan hệ trực tuyến
: Quan hệ chức năng
Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận:
+ Giám đốc:
Giám đốc
Phó Giám đốc
Phòng tài chính Phòng kế toánPhòng kinh doanh
- 7 -

trình mua bán hàng hóa, vật tư, tính toán chính xác giá vốn mua vào bán ra, gia
công chế biến, phản ánh tình hình vật tư hàng hóa tồn kho.
+ Kế toán tổng hợp: Tổng hợp số liệu từ các sổ sách chứng từ của các kế
toán khác, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc lên sổ Cái, lên bảng cân đối, phụ
trách việc lên báo cáo kế toán.
+ Thủ quỹ, thủ kho: Là người phụ trách quản lý tiền mặt, và kho hàng
chịu trách nhiệm quản lý quá trình thu chi nhập xuất. Hằng ngày có nhiệm vụ lên
sổ quỹ, sổ kho. Nắm được tình hình số tiền tồn quỹ, hàng tồn kho và những vấn
đề phát sinh để kịp thời báo cáo cho lãnh đạo Doanh nghiệp khi cần thiết.
Sơ đồ 1.3: Tổ chức bộ máy kế toán
Chú thích: : Quan hệ chỉ đạo
: Quan hệ phối hợp

1.5.3. Hình thức kế toán mà Doanh nghiệp áp dụng
Kế toán mua bán
hàng hóa
Thủ quỹ, thủ kho
Kế toán trưởng
Kế toán trưởngKế toán tổng hợp
- 9 -
Để thuận tiện cho công tác ghi chép sổ sách một cách chính xác, hiệu quả
DN đã áp dụng hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ.
Theo hình thưc kế toán này, mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều đều được
phản ánh ở chứng từ gốc, tổng hợp lập Chứng từ ghi sổ. Việc ghi sổ kế toán các
nghệp vụ kinh tế phát sinh được tiến hành tách rời việc ghi theo thứ tự thời gian
và tách rời việc ghi Sổ kế toán tổng hợp với Sổ kế toán chi tiết.
Theo hình thức này, trình tự ghi sổ sẽ như sau:
Hằng ngày, căn cứ vào các chứng từ kế toán hoặc Bảng tổng hợp chứng từ
kế toán cùng loại đã được kiểm tra, kế toán lập Chứng từ ghi sổ, căn cứ vào
Chứng từ ghi sổ để ghi vào Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ. Sau đó, các Chứng từ

phát sinh
Các Báo cáo tài chính
cuối kỳ
- 11 -
THỰC HÀNH GHI SỔ KẾ TOÁN: PHẦN HÀNH TỔ
CHỨC KẾ TOÁN BÁN HÀNG
2.1. Hình thức chứng từ ghi sổ
2.1.1. Tóm tắt trình tự ghi sổ quá trình bán hàng
Doanh nghiệp chủ yếu kinh doanh các mặt hàng trong nước, không trực
tiếp nhập khẩu hàng hóa. Khi xuất kho hàng hóa giao dịch cho bên mua, bộ phận
cung ứng lập hóa đơn bán hàng (hóa đơn GTGT) và phiếu xuất kho; trong đó
quy định rõ giá bán, phương thức thanh toán…khi giao hàng.
Trường hợp thanh toán bằng tiền mặt, ngân phiếu kế toán sẽ ghi phiếu thu
đồng thời kèm với hóa đơn.
Trường hợp thanh toán sau, kế toán theo dõi thời hạn thanh toán lãi suất
trả chậm.
Để có thông tin một cách chi tiết, cụ thể về doanh thu của hàng hóa, trên
cơ sở đó giúp việc xác định kết quả kinh doanh của hàng hóa rõ ràng, phục vụ
cho yêu cầu quản lý của DN, kế toán căn cứ vào phiếu thu và hóa đơn GTGT để
lên sổ chi tiết bán hàng. Sổ chi tiết được mở cho từng loại hàng hóa như tôn, sắt,
thép…
2.1.2. Trình tự ghi sổ kế toán chứng từ ghi sổ
Hằng ngày, khi có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến quá trình
bán hàng Doanh nghiệp thường sử dụng các chứng từ sau:
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu số 02-VT
- 12 -
186 Phương Danh – TT Đập Đá – An nhơn – Bình Định
PHIẾU XUẤT KHO Số 00016XK
Ngày 08 tháng 01 năm 2010 Nợ 6321
( Liên 1) Có 156

Đơn vị bán hàng: DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa
Địa chỉ: 186 Phương Danh – TT Đập Đá – An nhơn – Bình Định
Số TK:
Điện thoại: 056.3839 307
MST: 4100522092
Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Phát
Tên đơn vị: Công ty TNHH Nguyên Lê
Địa chỉ: TT Đập Đá
Hình thức thanh toán: TM Mã số thuế: 4100488204
STT Tên hàng hóa,
dịch vụ
Đvt Số lượng Đơn giá
(Đồng)
Thành tiền
(Đồng)
A B C 1 2 3=1x2
1 Thép tấm các loại Kg 1.255,00 7.428,57 9.322.857
Tổng tiền hàng 9.322.857
Thuế suất thuế GTGT 10% x 50% Tiền thuế GTGT 466.143
Tổng thanh toán 9.789.000
Tổng tiền viết bằng chữ: Chín triệu, bảy trăm tám mươi chín nghìn đồng
chẵn.
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu số 01-TT
186 Phương Danh – TT Đập Đá – An nhơn – Bình Định
- 14 -
PHIẾU THU số: 08
Ngày 08 tháng 01 năm 2010 Nợ 111
Người nhận tiền : Nguyễn Văn Phát Có 511

XN Thủy
Lợi
632 5.428,57 1.710,00 9.282.855 400,00 2.171.428
Dư cuối kỳ 400,00 2.171.428
Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu số:S38-DN
SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN (TK 632)
Tháng 1 – 2010
Sản phẩm: Thép tấm các loại (Đvt: Đồng)
Chứng từ
Diễn giải
TK
ĐƯ
Số phát sinh
Số dư
(bên Nợ)
SH NT Nợ Có
Dư đầu kỳ
16 08/01
Xuất bán cho Cty
Nguyên Lê
156 6.812.855 6.812.855
17 10/01
Xuất kho bán cho XN
Thủy Lợi
156 9.282.855 16.095.710
21 31/01 Kết chuyển XĐKQ 911 16.095.710
Cộng phát sinh 16.095.710 16.095.710
Dư cuối kỳ

K/c doanh thu
tính KQKD
911 21.292.857
Cộng PS 21.292.857 21.292.857
Dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu sổ S38-DN
SỔ CHI TIẾT THEO DÕI THUẾ GTGT (TK 3331)
Tháng 1 – 2010
(Đvt: Đồng)
Chứng từ
Diễn giải
TK
ĐƯ
Số phát sinh Số dư
SH NT Nợ Có Nợ Có
Dư đầu kỳ
01 08/01 Thuế GTGT bán thép 111 466.143 466.143
02 10/01 Thuế GTGT bán thép 111 598.500 1.064.643
… … … … 2.963.257 2.963.257
3331/1331 31/01 K/c từ 3331 sang 1331 1331 4.027.900
Cộng phát sinh 4.027.900 4.027.900
Dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu số:S07-DN
SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Tháng 1 – 2010
(Đvt: Đồng)

Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa
BẢNG TỔNG HỢP BÁN HÀNG
Tháng 1 – 2010 (Đvt: Đồng)
TT Tên HH ĐVT Số lượng
Giá vốn Doanh thu
Các khoản
giảm trừ
ĐG TT ĐG TT Thuế 532 Khác
1 Thép tấm Kg 2.965,00 5.428,57 16.095.710 7.181,40 21.292.857
… … … … … … … …
Tổng 68.226.269 80.558.000

Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu số:S02a-DN
CHỨNG TỪ GHI SỔ Số: 12
Ngày 31 tháng 01 năm 2010 Ghi Nợ TK 632
- 18 -
Ghi Có TK 156
(Đvt: Đồng)
Chứng từ
Diễn giải
TKĐƯ
Số tiền Ghi chú
SH NT Nợ Có
16 08/01 Xuất bán thép tấm 632 156 6.812.855
17 10/01 Xuất bán thép tấm 632 156 9.282.855
… … …. … … …

01 08/01
Thu tiền bán thép
tấm
111 3331 466.143
02 10/01
Thu tiền bán thép
tấm
111 3331 598.500
… … …. … … …
Cộng phát sinh 4.027.900
Kèm theo ……. chứng từ gốc Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu số:S02a-DN
CHỨNG TỪ GHI SỔ Số: 16
Ngày 31 tháng 01 năm 2010 Ghi Nợ TK 111
(Đvt: Đồng)
Chứng từ
Diễn giải
TKĐƯ
Số tiền Ghi chú
SH NT Nợ Có
08 08/01 Thu tiền bán thép tấm 111 511,3331 9.789.000
12 10/01 Thu tiền bán thép tấm 111 511,3331 12.568.500
… … … … … …
Cộng phát sinh 84.585.900
Kèm theo ……. chứng từ gốc Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu số:S02b-DN
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
(Đvt: Đồng)

chú
SH NT Nợ Có
A B C D 1 2 3 4
Dư đầu kỳ 148.287.15
8
31/01 12 31/01
Xuất bán thép tấm 632 6.812.855
Xuất bán thép tấm 632 9.282.855
… … … …
Cộng phát sinh 68.226.269
Dư cuối kỳ 80.060.889
Ngày 31tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu số:S02c-DN
SỔ CÁI
Tháng 1 – 2010
TK 632 – Giá vốn hàng bán (Đvt: Đồng)
NT
CTGS
Diễn giải
SH
TK
Số tiền
Ghi
- 21 -
31/01 13 31/01
GVHB Thép tấm 156 6.812.855
GVHB Thép tấm 156 9.282.855
… … … …
Cộng phát sinh 68.226.269

CTGS
Diễn giải
Số hiệu
TKĐƯ
Số tiền Ghi
chú
SH NT Nợ Có
A B C D 1 2 3 4
Dư đầu kỳ
Thu tiền bán thép tấm 111 466.143
- 22 -
31/01 15 31/03
Thu tiền bán thép tấm 111 598.500
… … … …
31/01 25 31/01 Kết chuyển khấu trừ thuế 1331 4.027.900
Cộng phát sinh 4.027.900 4.027.900
Dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu số:S02c-DN
SỔ CÁI
Tháng 1 – 2010
TK 111 – Tiền mặt (Đvt: Đồng)
NT
GS
Chứng từ ghi
sổ
Diễn giải
Số hiệu
TKĐƯ

: Ghi chép định kỳ
: Ghi cuối kỳ
: Quan hệ đối chiếu
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu số:S03a-DN
NHẬT KÝ CHUNG Trang : 01
Tháng 1 – 2010 (Đvt: Đồng)
NT
GS
Chứng từ
Diễn giải
Đã
ghi
SC
Số
TT
dòng
TK
ĐƯ
Số phát sinh
SH NT Nợ Có
A B C D 1 2 3 4 5
08/01 16 08/01
Xuất bán cho
Cty Nguyên Lê
1
2
632
156
6.812.855
6.812.855

7
632
156
9.282.855
9.282.855
10/01 02 10/01
BH cho XN
Thủy Lợi
8
9
10
111
511
3331
12.568.500
11.970.000
598.500
11/01 24 11/01
Trả nợ tiền mua
hàng
11
12
331
111
30.000.000
30.000.000
… … … … … … … … …
31/01
511/
911

GS
Chứng từ
Diễn giải
NKC
SH
TKĐƯ
Số tiền
SH NT Trang Dòng Nợ Có
Số dư đầu kỳ 148.287.158
08/01 16 08/01 Xuất bán cho
Cty Nguyên Lê
01 1 632 6.812.855
- 25 -
10/01 17 10/01 Xuất kho bán cho
XN Thủy Lợi
01 6 632 9.282.855
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 68.226.269
Số dư cuối kỳ 80.060.889
Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
DN Tư Nhân SX, TM, VT Lâu Nghĩa Mẫu số:S03b-DN
SỔ CÁI
Tháng 1 – 2010
TK 632 – Giá vốn hàng bán (Đvt: Đồng)
NT
GS
Chứng từ Diễn giải NKC SH
TKĐƯ
Số tiền

08/01 01 08/01
BH cho Cty
Nguyên Lê
01 3 111 9.322.857


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status