LỜI NÓI ĐẦU
Để góp phần định hướng cho việc dạy - học ở các trường nhất là việc ôn tập, rèn luyện kĩ
năng cho học sinh sát với thực tiễn giáo dục của nhà trường nhằm nâng cao chất lượng các kì thi
tuyển sinh sắp tới. Tổ KHTN trường THCS Nghi Văn biên soạn bộ đề cương ôn tập-luyện thi vào
lớp 10.
Về nội dung kiến thức, kĩ năng: Tài liệu được biên soạn theo hướng bám Chuẩn kiến thức, kĩ
năng của Bộ GDĐT, trong đó tập trung vào những kiến thức cơ bản, trọng tâm và kĩ năng vận
dụng.
Chúng tôi cố gắng biên soạn nội dung đề cương bám sát với thực tế năng lực của học sinh
trường THCS Nghi Văn, nhằm tổ chức , ôn thi có chất lượng, góp phần quan trọng nâng cao chất
lượng dạy - học để phục vụ cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2012-2013 và những
năm tiếp theo đạt hiệu quả tốt nhất.
Bộ đề cương này biên soạn mang tích chất định hướng, bám sát theo các đơn vị kiến thức
trọng tâm theo nội dung cuốn sách luyện thi vào lớp 10 và các đề thi vào lớp 10 của SGD Nghệ An
ra trong các năm gần đây.
Chúng tôi sẽ tiếp tục nghiên cứu, tìm hiểu và hoàn thiện hơn bộ đề cương này trong các
năm tiếp theo.
Nhóm biên tập
Tổ KHTN – Trường THCS Nghi Văn
Trang 1
1.1 Một số chú ý:
Các hằng đẳng thức hay dùng:
( )( )
1x1x1x)1
+−=−( )( )
yxyxyx)2
+−=−
Câu 1: P =
1x
1x
:
xx
x
1x
x
−
+
−
−
−
a.Tìm ĐKXĐ và rút gọn P b. Tìm x để p <0.
Câu 2: K =
xx
xx2
1x
x
−
−
−
−
− +
a) Nêu ĐKXĐ và rút gọn P; b)Tính giá trị của P khi x = 9;
c) Khi x thoả mãn ĐKXĐ. Hãy tìm GTNN của biểu thức B = A(x – 1).
( Đề thi vào lớp 10 tỉnh Nghệ An năm học 2010 – 2011 )
Câu 6 : Cho biểu thức P =
3 1 1
:
1
1 1
x
x x
+
÷
−
+ +
a) Nêu ĐKXĐ và rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị của x để P =
5
4
.
c)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M =
12 1
.
1
x
P
x
+
Câu 10: Cho biểu thức A =
2 1
:
2 1
x
x x x x
+
÷
÷
+ − −
a) Nêu ĐKXĐ và rút gọn A. b)Tìm giá trị của A khi x =
3 2 2−
c)Tìm GTNN của biểu thức A.
Câu 11 : Cho biểu thức P =
2
2 2 1
.
1
2 1 2
x x x
x
x x
− + −
−
÷
÷
−
+
−
−
+
−
+−
−
3
12
2
3
65
92
(x≥ 0; x≠ 4 ; x≠ 9)
a, Tìm các giá trị của x để A > 1. b, Tìm các giá trị của x
∈
Z để A
∈
Z.
Câu 14 : Cho biểu thức: M =
.
2
x)(1
1x2x
2x
1x
2x
2
−
−
−
−
1
2
1
1
:
1
1
x
xxxx
x
a) Tìm các giá trị của x để P > 0
b) Tìm x để P = 6
Câu 1 6: P=
.
1
1
1
1
1
2
:1
−
+
+
+
−
−
a
a
aa
a
a
aa
1
1
.
1
1
a.Rót gän P
1
3
22
:
9
33
33
2
x
x
x
x
x
x
x
x
a.Rót gän P
a) T×m x ®Ó P<
2
1
b) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P
Câu 19 : XÐt biÓu thøc
1.
a
a2a
1aa
aa
A
2
+
x =
.
c) TÝnh gi¸ trÞ cđa x ®Ĩ
.
3
1
C
=
2.1 Kiến thức bổ sung:
Ph ươ ng trình : ax
2
+ bx + c = 0 (
≠a¹ 0
)
- Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
0
⇔ ∆ >
; Có nghiệm:
0
≥∆
- Phương trình có 2 nghiệm trái dấu
0
<⇔
P
- Phương trình có 2 nghiệm cùng dấu
0
0P
∆ ≥
⇔
<
2.2. Bài tập chọn lọc:
Câu 1: Chøng minh r»ng c¸c ph¬ng tr×nh sau lu«n cã nghiƯm.
a> x
2
-3mx – 1 =0
b> x
2
– 2(m - 1)x – 3 – m = 0
c> x
2
+ (m + 1)x + m = 0
d> x
2
– 2mx – m
2
– 1 = 0
Câu 2 : Cho ph¬ng tr×nh: x
2
– 2(m + 1)x + 4m = 0
1) X¸c ®Þnh m ®Ĩ ph¬ng tr×nh cã nghiƯm kÐp. T×m nghiƯm kÐp ®ã.
2) X¸c ®Þnh m ®Ĩ ph¬ng tr×nh cã mét nghiƯm b»ng 4. TÝnh nghiƯm cßn l¹i.
3) Víi ®iỊu kiƯn nµo cđa m th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiƯm cïng dÊu (tr¸i dÊu)
4) Víi ®iỊu kiƯn nµo cđa m th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiƯm cïng d¬ng (cïng ©m).
5) §Þnh m ®Ĩ ph¬ng tr×nh cã hai nghiƯm sao cho nghiƯm nµy gÊp ®«i nghiƯm kia.
6) §Þnh m ®Ĩ ph¬ng tr×nh cã hai nghiƯm x
1
; x
Trang 4
Dạng 2: Phương trình bậc hai và hệ thức vi -ét
6, Tỡm m phng trỡnh cú nghim kộp. Tỡm nghim kộp ú.
7, Tỡm m phng trỡnh cú mt nghim x = -2. Tỡm nghim cũn li.
8, Tỡm m phng trỡnh cú hai nghim cựng õm
9, Tỡm m phng trỡnh cú hai nghim cựng dng.
10, Tỡm m phng trỡnh cú 2 nghim x
1
, x
2
tho món cỏc h thc:
a, x
1
= 2x
2
b, x
1
2
+ x
2
2
= 8
c,
2
11
21
=+
xx
d, x
1
a) Gii phng trỡnh (1) khi m = 2.
b) Tỡm cỏc giỏ tr ca tham s m x = -2 l mt nghim ca phng trỡnh (1).
Cõu 6: Cho phơng trình: x
2
2mx m
2
1 = 0.
a) Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm x
1
, x
2
với mọi m.
b) Tìm biểu thức liên hệ giữa x
1
; x
2
không phụ thuộc vào m.
c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x
1
; x
2
thoả mãn:
2
5
x
x
x
x
1
2
l 2 nghim ca phng trỡnh (1). Tỡm giỏ tr nh nht ca x
1
2
+ x
2
2
.
Cõu 9: Cho phng trỡnh bc hai sau, vi tham s m.
x
2
(m + 1)x + 2m 2 = 0 (1)
1. Gii phng trỡnh (1) khi m = 2.
2. Chng minh rng phng trỡnh luụn cú nghim vi mi m.
3. Tỡm giỏ tr ca tham s m x = -2 l mt nghim ca phng trỡnh (1).
Cõu 10: Cho phng trỡnh: x
2
- (2a- 1)x - 4a - 3 = 0
a) Chng minh rng phng trỡnh luụn cú nghim vi mi giỏ tr ca a
b) Tỡm h thc liờn h gia hai nghim khụng ph thuc vo a
c) Tỡm giỏ tr nh nht ca biu thc A = x
1
2
+ x
2
2
Cõu 11: Cho phng trỡnh: x
2
- 2(m+4)x + m
2
a) Tỡm m phng trỡnh 2 cú nghim trỏi du
b) Chng minh rng phng trỡnh luụn cú 2 nghim phõn bit vi mi m
c) Chng minh biu thc M=
( ) ( )
1221
11 xxxx
+
khụng ph thuc vo m.
Cõu 13: Tỡm m phng trỡnh :
a)
( )
012
2
=+ mxx
cú hai nghim dng phõn bit
b)
0124
2
=++
mxx
cú hai nghim õm phõn bit
c)
( )
( )
012121
22
=+++ mxmxm
cú hai nghim trỏi du
Cõu 14: Cho phng trỡnh x
2
1
; x
2
. Hóy xỏc nh m :
1 2 1 2
x x x x = +
(ờ thi tuyn sinh lp vo lp 10 THPT tnh Ngh An nm hc 2006 2007)
Dạng 1. Tăng giảm
Cõu 1: Một đoàn xe chở 480 tấn hàng. Khi sắp khởi hành có thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn
8 tấn. Hỏi lúc đầu đoàn xe có bao nhiêu chiếc?
Cõu 2: Trong một phòng có 80 ngời họp, đợc sắp xếp ngồi đều trên các dãy ghế. Nếu ta bớt đi hai
dãy ghế thì mỗi dãy ghế còn lại phải xếp thêm hai ngời mới đủ chỗ. Hỏi lúc đầu có mấy dãy ghế và
mỗi dãy ghế đợc xếp bao nhiêu ngời ngồi?
Cõu 3: Một phòng họp có 360 chỗ ngồi và đợc chia thành các dãy có số chỗ ngồi bằng nhau. Nếu
thêm cho mỗi dãy 4 chỗ ngồi và bớt đi 3 dãy thì số chỗ ngồi trong phòng họp không thay đổi. Hỏi
ban đầu số chỗ ngồi trong phòng họp đợc chia thành bao nhiêu dãy?
Cõu 4 : Hai giỏ sỏch cú 450 cun. Nu chuyn t giỏ th nht sang giỏ th hai 50 cun
thỡ s sỏch giỏ th hai bng
4
5
s sỏch giỏ th nht.Tỡm s sỏch lỳc u mi giỏ.
Dạng 2. Chuyn ng
Trang 6
Dng 3: Gii bi toỏn bng cỏch lp phng trỡnh
v h phng trỡnh
Cõu 5: Hai ngời đi xe máy khởi hành cùng một lúc từ A đến B dài 75 km . Ngời thứ nhất mỗi giờ đi
nhanh hơn ngời thứ hai 5 km/h nên đến B sớm hơn ngời thứ hai 10 phút. Tính vận tốc của mỗi ng-
ời.
Cõu 6: Hai ô tô khởi hành cùng một lúc trên quãng đờng từ A đến B dài 120 km. Mỗi giờ ô tô thứ
2
, nu tng chiu di thờm
6m v gim chiu rng i 4m thỡ din tớch mnh vn khụng i. Tớnh kớch thc (chiu
di v chiu rng) ca mnh vn
Cõu 16 : Mt hỡnh ch nht cú chiu di hn chiu rng 2 cm v din tớch ca nú l 15
cm
2
. Tớnh chiu di v chiu rng ca hỡnh ch nht ú.
Cõu 17: Mt hỡnh ch nht cú chu vi l 160m v din tớch l 1500m
2
. Tớnh chiu di v
chiu rng hỡnh ch nht y .
Dạng 5. Tỡm s:
Cõu 18 : Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 4
và nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì ta nhận đợc số mới bằng
5
17
số ban đầu.
Cõu 19 : Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2
và nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì ta nhận đợc số mới bằng
7
4
số ban đầu.
Cõu 20 :Tích của 2 số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 109. Tìm 2 số đó.
Trang 7
Dng 4: H phng trỡnh
Cõu 1 :Giải các hệ phơng trình
142y3x
35y2x
5) ;
142y5x
024y3x
4)
106y4x
53y2x
3) ;
53y6x
32y4x
2) ;
5y2x
42y3x
1)
Giải hệ bằng phơng pháp đặt ẩn phụ
Cõu 2 :Giải các hệ phơng trình
( )
( )
=++++
=+
=
+
+
=
+
+
=
+
+
+
13.44yy548x4x2
72y31x5
5) ;
071y22xx3
01y2xx2
4)
;
4
2y
5
1x
2
2
Cõu 1 :Cho h m s y = (2k 1)x + k 2 (d) với k là tham số.
a> Tỡm K hm s ú l hm s bc nht.
b> Tỡm K hm s ú l hm s ng bin.
c> Định k để (d) đi qua điểm (1 ; 6).
d> Định k để (d) song song với đờng thẳng 2x + 3y 5 = 0.
e> Định k để (d) vuông góc với đờng thẳng x + 2y = 0.
g> CMR không có đờng thẳng (d) nào đi qua điểm A(-1/2 ; 1).
h> Chứng minh rằng khi k thay đổi, đờng thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định.
Cõu 2 : a> Trờn cựng mt h trc Oxy v cỏc th hm s sau:
y= 2x (d
1
) ; y = -x + 3 (d
2
) v y = 2x 5 (d
3
)
b> Gii thớch ti sao (d
1
) ct (d
2
) ; (d
1
) // (d
3
)
c> Bng phộp tớnh,hóy tỡm ta giao im ca :(d
1
)vi (d
c) Chứng tỏ rằng (D) luôn đi qua một điểm cố định A thuộc (P).
Trang 8
Dng 5: th v hm s
B.Phn Hỡnh hc
Bài 1. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao AD, BE, CF cắt
nhau tại
H và cắt đường tròn (O) lần lượt tại M,N,P.
Chứng minh rằng:
1. Tứ giác CEHD, nội tiếp .
2. Bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đường tròn.
3. AE.AC = AH.AD; AD.BC = BE.AC.
4. H và M đối xứng nhau qua BC.
5. Xác định tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF.
Bài 2. Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao AD, BE, cắt nhau tại H. Gọi O là
tâmđườngtròn
ngoại tiếp tam giác AHE.
1. Chứng minh tứ giác CEHD nội tiếp .
2. Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đường
tròn.
3. Chứng minh ED =
2
1
BC.
4. Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn
(O).
5. Tính độ dài DE biết DH = 2 Cm, AH = 6 Cm.
Bài 3 Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R. Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax, By. Qua
1. Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp.
Trang 9
2. Chứng minh năm điểm O, K, A, M, B cùng nằm trên một
đường tròn .
3. Chứng minh OI.OM = R
2
; OI. IM = IA
2
.
4. Chứng minh OAHB là hình thoi.
5. Chứng minh ba điểm O, H, M thẳng hàng.
6. Tìm quỹ tích của điểm H khi M di chuyển trên đường
thẳng d
Bài 6 Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm A bán kính AH.
Gọi HD là đường kính của đường tròn (A; AH). Tiếp tuyến của đường tròn tại D cắt CA ở
E.
1.Chứng minh tam giác BEC cân.
2. Gọi I là hình chiếu của A trên BE, Chứng minh rằng AI = AH.
3.Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của đường tròn (A; AH).
4.Chứng minh BE = BH + DE.
Bài 7 Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Ax và lấy trên tiếp tuyến đó
một điểm P sao
cho AP > R, từ P kẻ tiếp tuyến tiếp xúc với (O) tại M.
1. Chứng minh rằng tứ giác APMO nội tiếp được một
đường tròn.
2. Chứng minh BM // OP.
3. Đường thẳng vuông góc với AB ở O cắt tia BM tại N. Chứng
minh tứ giác OBNP là hình bình hành.
4. Biết AN cắt OP tại K, PM cắt ON tại I; PN và OM kéo dài cắt
CF
BM
CB
BD
=
Bài 12 Cho đường tròn (O) bán kính R có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Trên
đoạn thẳng AB lấy điểm M (M khác O). CM cắt (O) tại N. Đường thẳng vuông góc với AB tại M
cắt tiếp tuyến
tại N của đường tròn ở P. Chứng minh :
1. Tứ giác OMNP nội tiếp.
2. Tứ giác CMPO là hình bình hành.
3. CM. CN không phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
4.Khi M di chuyển trên đoạn thẳng AB thì P chạy trên đoạn
thẳng cố định nào.
Bài 13 Cho tam giác ABC vuông ở A (AB > AC), đường cao AH.
Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điển A , Vẽ nửa đường tròn đường kính BH cắt AB tại E, Nửa
đường tròn đường kính HC cắt AC tại F.
1. Chứng minh AFHE là hình chữ nhật.
2. BEFC là tứ giác nội tiếp.
3. AE. AB = AF. AC.
4. Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của hai nửa
đường tròn .
Bài 14 Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC = 10 Cm, CB = 40 Cm. Vẽ về một
phía của AB các nửa đường tròn có đường kính theo thứ tự là AB, AC, CB và có tâm theo
thứ tự là O, I, K.
Đường vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn (O) tại E. Gọi M. N
theo thứ tự là giao điểm của EA, EB với các nửa đường tròn (I),
(K).
EB với các nửa đường tròn (I), (K).
O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó.
2.Chứng minh rằng MP + MQ = AH.
3.Chứng minh OH ⊥ PQ
Bài 18 Cho đường tròn (O) đường kính AB. Trên đoạn
thẳng OB lấy điểm H bất kì ( H không trùng O, B) ; trên
đường thẳng vuông góc với OB tại H, lấy một điểm M
ở ngoài đường tròn ; MA và MB thứ tự cắt đường tròn
(O) tại C và D. Gọi I là giao điểm của AD và BC.
1. Chứng minh MCID là tứ giác nội tiếp .
2. Chứng minh các đường thẳng AD, BC, MH đồng
quy tại I.
3. Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác MCID,
Chứng minh KCOH là tứ giác nội tiếp .
Trang 12
Bài 19. Cho đường tròn (O) đường kính AC. Trên bán kính OC lấy điểm B tuỳ ý (B khác
O, C ). Gọi M là trung điểm của đoạn AB. Qua M kẻ dây cung DE vuông góc với AB. Nối
CD, Kẻ BI vuông góc với CD.
1. Chứng minh tứ giác BMDI nội tiếp .
2. Chứng minh tứ giác ADBE là hình thoi.
3. Chứng minh BI // AD.
4. Chứng minh I, B, E thẳng hàng.
5. Chứng minh MI là tiếp tuyến của (O’).
Bộ đề 2011-2012
Bài 20.(Đ 1) Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với
AB tại I (I nằm giữa A và O ). Lấy điểm E trên cung nhỏ BC ( E khác B và C ), AE cắt CD
tại F. Chứng minh:
a) BEFI là tứ giác nội tiếp đường tròn.
b) AE.AF = AC
2
EF.
Bài 23. (Đ 4) Cho hình vuông ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại E. Lấy I thuộc
cạnh AB, M thuộc cạnh BC sao cho:
·
0
IEM 90=
(I và M không trùng với các đỉnh của hình
vuông ).
a) Chứng minh rằng BIEM là tứ giác nội tiếp đường tròn.
b) Tính số đo của góc
·
IME
c) Gọi N là giao điểm của tia AM và tia DC; K là giao điểm của BN và tia EM. Chứng
minh CK
⊥
BN.
Bài 24. (Đ5) Cho đường tròn (O;R); AB và CD là hai đường kính khác nhau của
đường tròn. Tiếp tuyến tại B của đường tròn (O;R) cắt các đường thẳng AC, AD thứ tự tại
E và F.
a) Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật.
b) Chứng minh ∆ACD
~
∆CBE
c) Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp được đường tròn.
d) Gọi S, S
1
, S
2
thứ tự là diện tích của ∆AEF, ∆BCE và ∆BDF. Chứng minh:
1 2
·
ADE ACO=
.
c) Vẽ CH vuông góc với AB (H
∈
AB). CMR: MB đi qua trung điểm của CH.
Bài 28. (Đ9) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Lấy điểm M thuộc đoạn
thẳng OA, điểm N thuộc nửa đường tròn (O). Từ A và B vẽ các tiếp tuyến Ax và By.
Đường thẳng qua N và vuông góc với NM cắt Ax, By thứ tự tại C và D.
a) Chứng minh ACNM và BDNM là các tứ giác nội tiếp đường tròn.
b) Chứng minh ∆ANB đồng dạng với ∆CMD.
c) Gọi I là giao điểm của AN và CM, K là giao điểm của BN và DM.Chứng minh IK //AB.
class="bi x2d y1f5 w43 h4e"
class="bi x2d y1f5 w44 h4e"
class="bi x2d y1f5 w44 h4e"