Giạo trçnh PHÁN TÊCH DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
Chỉång 6: PHÁN TÊCH CẠC KHÊA CẢNH KHÄNG ÂËNH GIẠ
91
Chỉång 6
PHÁN TÊCH CẠC KHÊA CẢNH KHÄNG ÂËNH GIẠ TRONG
DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN
oOo
6.1 KHẠI NIÃÛM
Nhỉỵng dỉû ạn phạt triãøn näng thän thỉåìng cọ nhiãưu hoảt âäüng âãø cọ âỉåüc
cng nhiãưu låüi êch cng täút, cạc låüi êch cọ thãø phán lm 2 nhọm:
Nhọm cạc hoảt âäüng mang lải cạc låüi êch âån thưn nhàõm vo cạc låüi
nhûn hiãøn nhiãn, cọ thãø tênh âỉåüc bàòng tiãưn bảc, cọ thãø tháúy âỉåüc váût cháút,
âo âãúm âỉåüc kãút qu chênh xạc hay cn gi l cạc låüi êch hỉỵu hçnh (tangible
benefits).
Nhọm cạc hoảt âäüng mang lải låüi êch khäng thãø tênh âỉåüc bàòng tiãưn, khäng
såì tháúy âỉåüc, mang tênh må häư, khọ lỉåüng giạ, hay cn gi l cạc låüi êch vä
hçnh (intangible benefits).
Hçnh v dỉåïi âáy mang tênh minh ha 2 nhọm hoảt âäüng ca dỉû ạn phạt triãøn
näng thän âãø cọ cạc låüi êch hỉỵu hçnh v vä hçnh:
Hún luûn lnh âảo
Xọa nản m chỉỵ
Vãû sinh mäi trỉåìng
Tiãm chng måí räüng
Vai tr phủ nỉỵ näng thän
Chäúng suy dinh dỉåỵng
v.v
Giạo trçnh PHÁN TÊCH DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
Chỉång 6: PHÁN TÊCH CẠC KHÊA CẢNH KHÄNG ÂËNH GIẠ
92
6.2 TẠC ÂÄÜNG VÃƯ MÄI TRỈÅÌNG - SINH THẠI
6.2.1 Täøng quan
Cạc dỉû ạn phạt triãøn âãưu êt nhiãưu tạc âäüng âãún mäi trỉåìng - sinh thại, âàûc
biãût l cạc dỉû ạn liãn quan âãún viãûc sn xút cäng näng nghiãûp, khai thạc ti
ngun, Do viãûc gia tàng dán säú quạ nhanh, nháút l vng näng thän, â lm gia
tàng nhu cáưu tiãu thủ v táûn dủng cạc ngưn ti ngun thiãn nhiãn v tảo ra cháút
thi ngy cng nhiãưu, cạc táûp quạn sinh hoảt åí näng thän bë tạc âäüng. Âiãưu kiãûn
phạt triãøn khoa hc v k thût cng bë nh hỉåíng. Theo Lã Trçnh, 2000, cán bàòng
giỉỵa phạt triãøn v mäi trỉåìng cọ thãø minh ha lải nhỉ sau:
HOẢT ÂÄÜNG
XEM XẸT
MÄI TRỈÅÌNG
KHOA HC, NHÁÛN
THỈÏC, QUN LY
Ï
CÄNG NGHÃÛ
PHẠT TRIÃØN KINH TÃÚ
CON NGỈÅÌI
Sỉû tỉång tạc
giỉỵa con ngỉåìi
o Bng kiãøm tra cạc chè tiãu mäi trỉåìng
o GIS v chäưng bn âäư
o Phán têch kinh tãú mäi trỉåìng
o Ma tráûn
o Mảng lỉåïi
o Hãû thäúng âạnh giạ mäi trỉåìng
o Mä hçnh họa mäi trỉåìng
Cạc phỉång phạp ny thỉåìng tçm cạch âënh lỉåüng bàòng cạc âạnh giạ mang êt
nhiãưu tênh ch quan v kinh nghiãûm ca ngỉåìi lm cäng tạc mäi trỉåìng. Vê dủ våïi
phỉång phạp bng kiãøm tra v phỉång phạp ma tráûn, ngỉåìi ta dng cạc dáúu tảm
qui ỉåïc nhỉ sau:
Dáúu hiãûu - Säú hiãûu
PP bng kiãøm tra PP ma tráûn
nghéa
++
+
o
3
2
1
Chè tạc âäüng mảnh
Chè tạc âäüng r rãût
Chè tạc âäüng úu, khäng r rãût
Sau âọ, cäüng cạc dáúu v säú lải âãø so sạnh cạc úu täú mäi trỉåìng khạc nhau.
Sinh viãn cọ thãø tham kho cạc phỉång phạp trãn v máùu 1 säú bạo cạo vãư EIA åí mäüt säú vê
dủ åí pháưn phủ lủc v cạc män hc liãn quan.
Giạo trçnh PHÁN TÊCH DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
Gäù xáy dỉûng
Cäng nghiãûp khoạng
Xút kháøu
Cäng àn viãûc lm
v.v
Xọi mn âáút, l lủt
Ä nhiãøm họa cháút
Ä nhiãùm khäng khê
Ri ro cäng trçnh
Cnh quan - sinh thại
v.v
Máu thùn våïi dán
Dëch vủ x häüi
An ninh
v.v
Måí räüng diãûn
têch canh tạc
Tàng lỉång thỉûc
Cäng àn viãûc lm
Chãú biãún näng sn
Xút kháúu
v.v
Ä nhiãùm họa cháút
Âa dảng sinh hc
Tiãu hao nỉåïc
v.v
Âënh canh, âënh cỉ
Lao âäüng phủ nỉỵ
Vàn họa - x häüi
An ninh
Lao âäüng näng thän
v.v
Sinh viãn cọ thãø tỉû bäø xung cạc màût têch cỉûc, tiãu cỉûc hồûc chỉa r dỉûa vo cạc âiãưu kiãûn
thỉûc tãú củ thãø.
Giạo trçnh PHÁN TÊCH DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
Chỉång 6: PHÁN TÊCH CẠC KHÊA CẢNH KHÄNG ÂËNH GIẠ
95
6.3 TẠC ÂÄÜNG VÃƯ MÀÛT X HÄÜI
6.3.1 Váún âãư x häüi
Âäúi tỉåüng chênh trong cạc dỉû ạn phạt triãøn näng thän âãưu l con ngỉåìi v
bäúi cnh sinh säúng ca con ngỉåìi åí khu vỉûc näng thän. Nhiãưu dỉû ạn loải ny â
lm bäü màût näng thän v con ngỉåìi näng thän biãún âäøi sáu sàõc, củ thãø:
Lnh âảo chênh quưn âëa phỉång
Náng cao nàng lỉûc, hiãøu biãút phạp lût, hnh xỉí våïi dán,
Thäng tin
Radio, TV, Video cassette, sạch bạo, vàn họa pháøm, phong phụ
Thu nháûp
Cäng àn viãûc lm, hỉåïng nghiãûp, tàng ca ci váût cháút, dëch vủ,
Tại phán bäú lỉûc lỉåüng lao âäüng
Gim lao âäüng näng nghiãûp, tàng lao âäüng cäng nghiãûp, dëch vủ,
6.3.2 Âënh nghéa vãư âạnh giạ tạc âäüng x häüi
Khại niãûm vãư âạnh giạ tạc âäüng x häüi (Social Impact Assessment - SIA) näøi
lãn vo cúi tháûp niãn 1970 åí M nhỉ l mäüt xu thãú bãn cảnh viãûc âạnh giạ tạc
âäüng mäi trỉåìng (EIA) theo Âảo lût Chênh sạch Mäi trỉåìng Qúc gia (National
Environmental Policy Act - NEPA) ca Hoa K. Mäüt säú âënh nghéa ca cạc nh
nghiãn cỉïu x häüi khạc nhau vãư SIA:
1. SIA nhàòm vo viãûc tiãn lỉåüng v âënh giạ cạc hãû qu mong mún v khäng mong
mún trong mäùi loải mủc tiãu tham gia v ngưn cung cáúp ti ngun (Miller,
1977)
2. SIA liãn quan âãún viãûc phán têch nh hỉåíng cạc úu täú x häüi trong tiãún trçnh
phạt triãøn v nh hỉåíng ca cạc tiãún trçnh phạt triãøn trong cạc úu täú ny
(Leistritz v Murdock, 1981)
3. SIA thãø hiãûn mäüt näø lỉûc âãø gia tàng hiãøu biãút trỉåïc, trong v sau khi thỉûc thi cạc
dỉû ạn phạt triãøn v kãút håüp viãûc gia tàng nhiãưu mủc tiãu trong viãûc qui hoảch v
triãøn khai cạc giai âoản ca dỉû ạn (Derman va Whileford, 1985)
4. SIA âỉåüc lỉu tám chênh úu nhỉ l mäüt cäng củ âãø tiãn âoạn nhỉỵng hãû qu liãn
quan âãún con ngỉåìi ca mäüt dỉû ạn riãng biãût giäúng nhỉ phỉång cạch m viãûc
âạnh giạ tạc âäüng mäi trỉåìng cäú gàòng tiãn lỉåüng cạc hãû qu vãư màût mäi trỉåìng
(John Hough, 1991)
5. SIA nháún mảnh nh hỉåíng âãún viãûc phạt triãøn cäng nghãû, ci thiãûn mäi trỉåìng
v/hồûc sỉû can thiãûp cọ qui hoảch vãư cäüng âäưng con ngỉåìi (Smith, 1993)
6. SIA l mäüt phỉång phạp dng âãø kiãøm tra sỉû thay âäøi vãư màût x häüi do nhỉỵng
ngưn bãn ngoi, âàûc biãût l nhỉỵng dỉû ạn phạt triãøn âàûc biãût, nhỉ cạc sỉû thay âäøi
vãư chênh sạch Chênh ph, k thût v tiãún trçnh x häüi - báút k thỉï gç m cọ tạc
âäüng x häüi (Frank Vanclay, 1994)
Cọ 3 mủc tiãu phạt triãøn trong mäüt dỉû ạn cọ liãn quan âãún úu täú x häüi v SIA:
cäng, phủ nỉỵ, thanh niãn v nhọm ngỉåìi úu thãú trong x häüi, )
3. Kiãún thỉïc, k nàng v sỉû ci tiãún k thût
4. Sỉû liãn kãút/ tênh âäưng âãưu/ tênh âon kãút trong x häüi
5. Khong cạch x häüi
6. Máu thùn v sỉû phán biãût x häüi
7. Sỉû tỉû ti
8. Hnh vi täø chỉïc v nàng lỉûc qun l
9. Hoảt âäüng v sỉû tham gia x häüi
10. Tạc âäüng v thäng tin x häüi
11. Sỉû phủ thüc láùn nhau
12. Mäúi báút ha v khäng håüp tạc våïi dỉû ạn
13. Lnh âảo cäüng âäưng
14. An ninh x häüi
15. Nháûn thỉïc (chênh trë, phạt triãøn, váún âãư liãn quan âãún chênh sạch, v.v )
16. Tênh thêch nghi våïi sỉû thay âäøi tçnh húng, hon cnh
17. Tênh biãún âäøi x häüi (giỉỵa cạc tän giạo, giai cáúp, nhọm hỉåíng ỉïng, phn ỉïng)
18. An ninh kinh tãú/ Cå häüi viãûc lm/ Cạc hoảt âäüng tảo thu nháûp
19. Sỉû tạc âäüng vãư ngho âọi v cạc cạch biãût giỉỵa con ngỉåìi våïi nhau
20. Quan âiãøm, nháûn thỉïc v lng tin
21. Sỉû hỉåíng ỉïng, phn ỉïng, mỉïc âäü âiãưu chènh v thỉìa nháûn
22. Mỉïc âäü tha mn
23. Mong mún trong phán phäúi
Giạo trçnh PHÁN TÊCH DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
Chỉång 6: PHÁN TÊCH CẠC KHÊA CẢNH KHÄNG ÂËNH GIẠ
98
6.3.4. Tiãún trçnh âạnh giạ
+ Hp chun gia
+ Láûp Ban chè âảo
+ Âạnh giạ nhanh
+ Phẹp âo tam giạc
+ K thût Delphi
+ Cáy liãn quan
+ Bng kiãøm tra
(
checklist) cạc tạc âäüng
+ Ma tráûn tạc âäüng
+ Mảng lỉåïi phán têch
ngun nhán - kãút qu
4. Nháûn diãûn váún
âãư v chn lỉûa cạc
phỉång ạn
1. Nháûn diãûn váún âãư
2. Xáy dỉûng cạc mủc tiãu xa vãư ch trỉång -
chênh sạch v cạc mủc tiãu củ thãø liãn quan âãún
hoảch âënh - qui hoảch
3. Nháûn diãûn nhỉỵng gç l cäng cäüng v cạc liãn
quan âãún nọ.
4. Thãø hiãûn cạc nhu cáưu cáưn âạnh giạ
5. Xạc âënh cạc tiãu chøn âạnh giạ
6. Thnh láûp cạc phỉång ạn cọ l do
7. Xạc âënh cạc tạc nhán v phỉång tiãûncọ thãø
thay âäøi
8. Mä t cạc hãû thäúng k thût cho viãûc phán
têch cạc úu täú v tỉång quan x häüi
9. Phán têch cạc tạc âäüng kinh tãú v mäi trỉåìng
cho nhỉỵng tạc âäüng âäüng x häüi thỉï cáúp
lỉåüng
+ Kho sạt x häüi
+ Bng kiãøm tra
+ Mảng lỉåïi
6. Tiãn âoạn 1. Âënh tênh v âënh lỉåüng sỉû hçnh thnh cạc tạc
âäüng:
a. Xạc sút/ táưn sút xút hiãûn
b. Thåìi âiãøm xút hiãûn
c. Cỉåìng âäü, phỉång chiãưu, máût âäü ca cạc tạc
âäüng v sỉû nh hỉåíng âãún con ngỉåìi
d. Sỉû phán bäú tạc âäüng x häüi (nhọm bë nh
hỉåíng)
+ Bng kiãøm tra
+ Phán têch xu hỉåïng
+ Ngoải suy
+ Mä phng (thäúng kã
v âäüng lỉûc hãû thäúng)
+ Phán têch B/C v
hiãûu qu väún
+ Mä hçnh âạnh giạ
kinh tãú - x häüi
+ Hãû thäúng phn ạnh
tạc âäüng åí mỉïc âäü
cäüng âäưng
7. Ỉåïc âënh 1. Phán têch so sạnh (tỉång âäúi) cạc tạc âäüng
tiãưm thãú ton thãø cạc phỉång ạn
2. Tiãn âoạn cạc thay âäøi khạc nhau trong sỉû
ln chuøn tỉû nhiãn ca cạc chè säú tạc âäüng
dỉåïi cạc chiãưu hỉåïng phỉång ạn v gi thiãút kãú
hoảch bao gäưm cạc khạc biãût báûc 2
Giạo trçnh PHÁN TÊCH DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
Chỉång 6: PHÁN TÊCH CẠC KHÊA CẢNH KHÄNG ÂËNH GIẠ
100
tỉång ỉïng våïi xỉí l hiãûu qu chi phê väún
10. Theo di tạc
âäüng
1. So sạnh mong ỉåïc våïi tạc âäüng thỉûc tãú
2. Cung cáúp phn häưi cạc âo lỉåìng âãún cạc nh
hoảch âënh chênh sạch v cạc cå quan cäng
quưn
3. Kiãøm tra âäü tin cáûy ca sỉû tiãn âoạn cạc tạc
âäüng trỉåïc khi cọ sỉû quút âënh y quưn cho
dỉû ạn
11. Kiãøm toạn 1. Âãø bo âm ràòng cạc hoảt âäüng âỉåüc thỉûc
hiãûn theo âiãưu kiãûn ca sỉû quút âënh
2. Âãø xạc âënh cạc tạc âäüng thỉûc tãú ca cạc hoảt
âäüng âỉåüc thỉûc hiãûn, cạc ci tiãún cáưn thiãút tỉì
viãûc SIA åí tỉìng bỉåïc riãng r vãư qui mä v hçnh
thnh
12. Thäng bạo cạc
thäng tin vãư SIA
Thäng bạo cạc thäng tin dỉỵ liãûu vãư säú lỉåüng v
cháút lỉåüng âãún cạc nh lm quút âënh v cạc
thnh viãn quan tám trong b65 mạy cäng quưn
E. Khäng gian/Phán bäú 1. Trong vng dỉû ạn
2. Ngoi vng dỉû ạn
3. C trong v ngoi vng dỉû ạn
hồûc
1. Tạc âäüng củc bäü
2. Tạc âäüng khu vỉûc låïn hån
F. Lénh vỉûc 1. Tạc âäüng trãn lénh vỉûc kinh tãú
2. Tạc âäüng lãn cạ nhán v gia âçnh
3. Tạc âäüng trãn cạc nhọm x häüi
4. Tạc âäüng lãn cäüng âäưng
Mäüt säú phán loải cạc thanh âo lỉåìng âãø âạnh giạ tạc âäüng x häüi:
Giạo trçnh PHÁN TÊCH DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
Chỉång 6: PHÁN TÊCH CẠC KHÊA CẢNH KHÄNG ÂËNH GIẠ
102
PHỦ LỦC
Phủ lủc 6.1: BNG ÂẠNH GIẠ VÃƯ KH NÀNG CA CẠC PHỈÅNG PHẠP
ÂẠNH GIẠ TẠC ÂÄÜNG MÄI TRỈÅÌNG (EIA)
Phỉång phạp
Tiãu chê
Láûp
bng
kiãøm tra
Chäưng
bn âäư
Mảng
lỉåïi
Ma
tráûn
Chè säú
mäi
Phủ lủc 6.2 : Máùu bng kiãøm tra sỉí dủng trong ÂTM
theo qui âënh ca Bäü Näng nghiãûp Hoa K (USDA)
Cáu hi Cọ Cọ thãø Khäng Bçnh lûn
Giạo trçnh PHÁN TÊCH DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
Chỉång 6: PHÁN TÊCH CẠC KHÊA CẢNH KHÄNG ÂËNH GIẠ
103 Phủ lủc 6.3: Máùu bng kiãøm tra sỉí dủng trong ÂTM
theo qui âënh ca Nháût Bn (OECF)
Váún âãư
mäi
trỉåìng
Näüi dung
kiãøm tra
Mảnh úu Khäng Khäng
Sinh váût
hoang d
Näng nghiãûp
Sỉïc kho
cäüng âäưng
Mêa âỉåìng
Rỉåüu bia
Bäüt giáúy
Xi màng
Phán hoạ hc
Thüc da
Họa dáưu
Dãût nhüm
Nhiãût âiãûn
Thy âiãûn
++
++
++
+
++
++
++
++
+
+
++
+
++
++
o
+
+
++
+
+
++
o
o
+
+
+
o
+
o
+
++
o
o
+
+
+
o
+
o
o
++
o
o
+
DO CẠC PHỈÅNG ẠN PHẠT TRIÃØN VNG
Phỉång ạn phạt triãøn
Thäng säú
mäi trỉåìng
Bo vãû
ÂDSH
Âä thë
hoạ
Cäng
nghiãûp
họa
Du lëch
Xáy dỉûng
hả táưng
Näng
nghiãûp
Qun l
nỉåïc
Thy sn
v.v
Mäi trỉåìng váût l
- Nỉåïc màût
- Nỉåïc ngáưm
- Ti ngun âáút
- Xọi mn
- Bäưi làõng
+
-
-
-
-
+
+
+
+
+
o
o
o
o
o
Mäi trỉåìng sinh hc
- Thy sinh
- Thy sn
- Thỉûc váût
+
+
+
-
-
-
o
-
o
o
+
-
+
+
+
-
+
+
o
o
+
o
+
+
+
+
+
+
+
+
o
o
o
+
+
o
+
+
o
o
o
+
+
+
o
o
+
o
o +
o
+
o
+ Giạ trë ca cháút lỉåüng cüc säúng
IV. TIÃN LỈÅÜNG TẠC ÂÄÜNG MÄI TRỈÅÌNG V KÃÚ HOẢCH HẢN CHÃÚ
i. Xem xẹt tỉìng hảng mủc: Cạc tạc âäüng mong mún tỉì sỉû thỉûc hiãûn
dỉû ạn âỉåüc âạnh giạ v âënh lỉåüng, nãúu cọ thãø lm âỉåüc.
ii. Lm nhẻ v b âàõp cạc nh hỉåíng báút låüi: Mäüt kãú hoảch âỉåüc âãư
xút cho viãûc b âàõp cạc tạc âäüng báút låüi quan trng v lm näøi báût
cạc tạc âäüng têch cỉûc
iii. Nháûn diãûn cạc tạc âäüng khäng thãø trạnh âỉåüc v nhỉỵng täøn tháút
ti ngun khäng thãø b âàõp âỉåüc
iv. Nháûn diãûn cạc tạc âäüng trong quạ trçnh xáy dỉûng v âo lỉåìng viãûc
bo vãû thêch håüp
V. XEM XẸT CẠC PHỈÅNG ẠN
Cho mäùi phỉång ạn xem xẹt, cáưn nháûn diãûn cạc tạc âäüng báút låüi cọ thãø xy ra
v mäúi quan hãû ca nọ so våïi dỉû ạn âãư xút v cạc phỉång ạn khạc.
VI. CHỈÅNG TRÇNH THEO DI
Chỉång trçnh ny âỉåüc thiãút kãú cho cạc cå quan qun l mäi trỉåìng cọ
nhỉỵng bạo cạo theo di, våïi cạc âo lỉåìng chè tiãu cáưn thiãút vãư bo vãû mäi
trỉåìng tỉì bng liãût kã vãư kãú hoảch dỉû ạn dỉû kiãún.
Giạo trçnh PHÁN TÊCH DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
Chỉång 6: PHÁN TÊCH CẠC KHÊA CẢNH KHÄNG ÂËNH GIẠ
106
VII. TỌM TÀÕT V KÃÚT LÛN
Pháưn ny âỉåüc chøn bë nhỉ l mäüt ti liãûu thiãút úu hon ton v tỉû bn
giao thäng thy (navigation)
phạt triãøn näng nghiãûp
kinh tãú - x häüi
tại âënh cỉ
y tãú cäüng âäưng
Giạo trçnh PHÁN TÊCH DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
Chỉång 6: PHÁN TÊCH CẠC KHÊA CẢNH KHÄNG ÂËNH GIẠ
107
PHỦ LỦC 6.6
NGHIÃN CỈÏU TRỈÅÌNG HÅÜP
DỈÛ ẠN LỈU VỈÛC SÄNG NARMADA, ÁÚN ÂÄÜ
(tọm tàõt)
Vë trê dỉû ạn: Bang Gujarat, Cäüng ha ÁÚn Âäü
Cå quan ti tråü: Ngán hng Thãú giåïi (The World Bank)
Giåïi thiãûu Dỉû ạn Säng Narmada
1. Säng tỉû nhiãn låïn nháút ca ÁÚn Âäü
2. Diãûn têch lỉu vỉûc: 98.800 km
2
, bao trm cạc Bang Gujarat v Bang
Maharasha
3. Mủc âêch Chênh ph l cho xáy dỉûng 30 cäng trçnh chênh (gäưm 21 cäng
trçnh tỉåïi, 5 nh mạy thy âiãûn v hng ngn cäng trçnh nh khạc s liãn
quan âãún khong 4 âãún 5 triãûu hecta âáút âai khä hản. Dỉû ạn s cung cáúp êt
108
Thnh pháưn Dỉû ạn
A. Cäng trçnh Âáûp Sardar Sarovar v Nh mạy Thy âiãûn, gäưm 7 hảng mủc:
i. Xáy dỉûng Âáûp nỉåïc Sardara!arovar
ii. Xáy dỉûng v Làõp âàût Trang Thiãút bë Nh mạy Thy âiãûn
iii. Cạc âáûp âạ âäø, cạc kãnh dáùn, âáûp vm v âỉåìng háưm dáùn vng
iv. Lỉåïi âỉåìng dáy ti âiãûn
v. Cäng trçnh chäúng l
vi. Tại âënh cỉ v häưi phủc sỉû an cỉ
vii. Tråü giụp k thût v hún luûn
B. Cäng trçnh Tỉåïi v Tiãu nỉåïc: gäưm 6 hảng mủc
i. Hãû thäúng tỉåïi nỉåïc
ii. Cäng trçnh tiãu nỉåïc
iii. Âỉåìng giao thäng
iv. Cạc cå såí hả táưng khạc (nhỉ cáưu cäúng, lỉåïi âiãûn, )
v. Phạt triãøn vng âiãưu hnh cäng rçnh
vi. Tråü giụp k thût v hún luûn
Cạc låüi êch thnh pháưn
A. Näng nghiãûp (Gi thiãút khäng cọ sỉû håüp nháút âáút canh tạc, khäng cọ sỉû
phạ våỵ låïn cạc k thût näng nghiãûp)
1. Hãû thäúng tỉåïi s lm gia tàng viãûc thám canh tỉì 105% lãn 135%
2. Thay âäøi cå cáúu ma vủ
Hiãûn tải: 40% vủ bäng vi v 60% vủ träưng cáy lỉång thỉûc cho
ngỉåìi v c khä cho gia sục
Tỉång lai: 31% bäng vi, 24% lụa mảch, 17% hảt kã, 12% lụa
miãún v 11% lụa nỉåïc.
3. Sn lỉåüng lỉång thỉûc tàng
giạ
Kãú hoảch âang thỉûc hiãûn ca Såí Lám nghiãûp nhàòm cỉïu häü cạc loải
cáy gäù ỉu tiãn cọ giạ trë trãn thë trỉåìng bë phạ hng
nh hỉåíng sỉû sinh sn ca mäüt säú chim di cỉ, cạc bạo cạo cho tháúy
cạc loải chim ny di chuøn lãn 106 km phêa thỉåüng ngưn
nh hỉåíng âãún 1 giäúng täm nỉåïc ngt låïn
Giäúng cạ âáưu låïn Maashir (Tortor) - cọ thãø cán nàûng 10kg - trãn säng
Namada gim lỉåüng sinh sn
Mäüt säú loải thỉûc váût trong vng láûn cáûn häư chỉïa bë âe da täưn tải vç
sỉû máút rỉìng do ngáûp nỉåïc
Hnh lang an ton cho cạc sinh váût hoang d âỉåüc bo vãû trong thåìi
gian cọ ngáûp nỉåïc
2. Sỉïc kho cäng cäüng
Cạc kho sạt â thỉûc hiãûn cho tháúy gim thiãøu sỉû nguy hải ca bãûnh
säút rẹt (malaria), giun chè (filaria), sạn mạng (schistosomiasis) v cạc
bãûnh liãn quan âãún ngưn nỉåïc (water related diseases)
Pháưn låïn cạc bãûnh táût trong vng dỉû ạn âãưu liãn quan âãún mỉïc kinh
tãú - x häüi (vãû sinh) v cng hy vng s suy gim do viãûc phạt triãøn
kinh tãú lm náng cao cháút lỉåüng säúng.
3. Sỉû têch tủ bn cạt åí lng häư
Tøi th k vng cho cäng trçnh vo khong 180 - 340 nàm
4. Tỉåïi v Tiãu nỉåïc
nh hỉåíng lm gia tàng mỉûc nỉåïc ngáưm, têch tủ múi åí táưng rãù, gia
tàng cạc loải rong rãu bo c
Lm gia tàng viãûc sỉí dủng phán bọn v thúc trỉì sáu bãûnh.
Giạo trçnh PHÁN TÊCH DỈÛ ẠN PHẠT TRIÃØN NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
Chỉång 6: PHÁN TÊCH CẠC KHÊA CẢNH KHÄNG ÂËNH GIẠ
hoảch âënh v thỉûc hiãûn (gäưm cạc hoảt âäüng nhỉ: tảo cạc hoảt âäüng tiãưm
nàng cho ngỉåìi dán täüc thiãøu säú, näng nghiãûp âáút ráùy, mä hçnh näng -
lám v cäüng âäưng, thnh láûp cạc trải ỉåm cáy giäúng váût giäúng, träưng cáy
di ngy, ni cạ trong häư chỉïa, nghãư th cäng, du lëch, gii trê, v qun
l sinh váût hoang d, )
Tiãún trçnh lm dëu âãø gii quút cạc máu thùn giỉỵa cạc nhọm cäüng
âäưng måïi âãún v cäüng âäưng âang säúng åí âọ.
Cạc váún âãư thỉûc tãú
1. Khäng cọ â âáút canh tạc (nháûn diãûn säú lao âäüng phi näng nghiãûp).
2. Viãûc âënh cỉ v tçm âáút canh tạc cng s lm gim diãûn têch âáút rỉìng.