BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG NGUYÊN TỬ - Pdf 14

BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG NGUYÊN TỬ.
A. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ.
Bài 1. So sánh điện tích và khối lượng của proton, nơtron và electron dựa vào bảng sau:
Tên Kí hiệu Khối lượng Điện ch
Electron e m
e
= 9,1095 x 10
-31
kg m
e
= 0,549 x 10
-3
u -1,6.10
-19
C
Proton p m
p
= 1,6726 x 10
-27
kg m
p
= 1 u +1,6.10
-19
C
Nơtron n m
n
= 1,6750 x 10
-27
kg m
n
= 1 u 0

15
gam (hơn 3 tỉ tấn).
Bài 6. Tính bán kính gần đúng của nguyên tử canxi, biết thể tích của một mol canxi bằng
25,87cm
3
. Biết trong tinh thể, nguyên tử canxi chỉ chiếm 75% thể tích, còn lại là các khe trống.
Đáp án : r = 1,97.10
-8
cm.
Bài 7. Xác định bán kính gần đúng của Ca, Fe và Au nếu tỉ khối (khối lượng riêng) của các kim
loại đó lần lượt là 1,55 ; 7,9 ; 19,3. Cho Ca = 40,08; Fe = 55,935; Au = 196,97.
Đáp án : r
Ca
= 1,97.10
-8
cm;
r
Au
= 1,44. 10
-8
cm;
r
Fe
= 1,28. 10
-8
cm.
Bài 8.
a) Bao nhiêu electron mang điện tích tổng cộng 1 Culong?
b) 1mol electron mang điện tích tổng cộng là bao nhiêu Culong?
Đáp án : a) 6,25. 10

Đáp án : d = 2,66 g/cm
3

Bài 13. Cho biết khối lượng của nguyên tử C gấp 11,905 lần khối lượng của nguyên tử H. Hãy
tính nguyên tử khối của H ra u và ra gam. Cho biết khối lượng của nguyên tử C bằng 12 u.
Đáp án : 1,008 u và 1,673.10
-24
gam
Bài 14. Bán kính nguyên tử hidro gần bằng 0,053 nm, còn bán kính hạt nhân gần bằng 10
-5
nm.
Cho rằng cả hạt nhân và nguyên tử có dạng hình cầu, hãy tính tỉ lệ thể tích toàn nguyên tử so với
thể tích hạt nhân.
Đáp án : 1,5.10
14
lần.
Bài 15. Bán kính gần đúng của một nơtron là 1,5.10
-10
m, còn khối lượng của nơtron là 1,675.10
-
27
kg. Tính khối lượng riêng của nơtron (xem nơtron có dạng cầu).
Đáp án : 118.10
9
kg/cm
3
.
B. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỒNG VỊ.
Bài 1. a) Định nghĩa nguyên tố hoá học.
b) Vì sao số hiệu nguyên tử lại đặc trưng cho một nguyên tố hoá học?

Bài 9. Căn cứ và đâu người ta biết rằng giữa nguyên tố hiđro (Z=1) và nguyên tố urani (Z=92)
chỉ có 90 nguyên tố, không còn nguyên tố nào khác?
Bài 10. Các nguyên tố hoá học có điện tích hạt nhân Z > 82 đều có tính phóng xạ, hạt nhân
nguyên tử không bền và tự phân huỷ.
a) Dựa vào bảng tuần hoàn, xem xét đối với các nguyên tử có Z < 82 thì tỉ số nơtron/proton cao
nhất bằng bao nhiêu ? Thấp nhất bằng bao nhiêu?
b) Trong số 20 nguyên tố đầu, trừ hiđro ra thì tỉ số đó cao nhất là bao nhiêu, thấp nhất là bao
nhiêu ?
Bài 11. Một nguyên tố X có hai đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là . Hạt nhân của X có 35
proton. Đồng vị 1 có 44 nơtron. Đồng vị 2 có nhiều hơn đồng vị 1 là 2 nơtron. Tính khối lượng
nguyên tử trung bình của X.
Đáp án : 79,92.
Bài 12. Nêu sự khác nhau giữa số điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử.
Bài 13. Nguyên tử X có 3 đồng vị là A chiếm 92,3%, B chiếm 4,7%, C chiếm 3%. Tổng số hkối
của 3 đồng vị là 87. Số nơtron trong B nhiều hơn A một hạt. Khối lượng nguyên tử trung bình
của X là 28,107 u.
a) Hãy tìm số khối của A, B ,C.
b) Nếu trong A có số n = số p. Hãy tìm số nơtron trong mỗi đồng vị.
Đáp án : a) A = 28 ; B = 29 ; C = 30 ;
b) A = 14 ; B = 15 ; C = 16 .
Bài 14. Cho một dung dịch chứa 8,19 g muối NaX tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3

thu được 20,09 g kết tủa.
a) Tìm khối lượng nguyên tử và gọi tên X.
b) X có hai đồng vị tự nhiên trong đó đồng vị một có số nguyên tử nhiều hơn ồng vị hai là 50%.
Hạt nhân đồng một có ít hơn hạt nhân ồng vị hai là 2 nơtron. Tìm số khối của mỗi đồng vị.
Đáp án : 35,5 (Clo) ; 35 và 37.
Bài 15. Oxi có 3 đồng vị là : . Cacbon có 2 đồng vị là : . Hỏi có thể có bao
nhiêu lọai phân tử khí cacbonic? Viết công thức phân tử và tính khối lượng phân tử của chúng.

đồng vị là:
Đáp án : a) 58,74 ; b) 16,00 ; c) 55,97 ; d) 207,20
C. CẤU HÌNH ELECTRON.
Bài 1.
a) Căn cứ vào đâu để sắp xếp các electron theo từng lớp trong vỏ nguyên tử?
b) Các electron thuộc lớp K hay lớp L liên kết với hạt nhân chặt chẽ hơn?
Bài 2. Trong nguyên tử, những electron nào quyết định tính chất hoá học của một nguyên tố ?
Bài 3. Viết cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử từ 1 đến 11? Nhận xét sự
biến đổi số electron lớp ngoài cùng.
Bài 4. Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên
tử :
a) 3, 11, 19 ;
b) 8, 16 ;
c) 9, 17.
Bài 5.
a) Viết cấu hình electron của các cặp nguyên tử có số hiệu nguyên tử là : 3, 11 ; 4, 12 ; 7, 15 ; 8,
16 ; 10, 18
b) Nhận xét số electron lớp ngoài cùng của từng cặp.
c) Những cặp nào là kim loại, phi kim, khí hiếm ?
Bài 6. Tổng số hạt nơtron, proton và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 .
a) Xác định số khối của nguyên tử đó.
b) Viết cấu hình electron của nguyên tố đó. Đáp án : a) 27.
Bài 7. Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau:
1) 1s
2
2s
2
2p
6
3s


a) Nguyên tố nào là kim loại ? phi kim ? khi hiếm ?
b) Đối với môĩ nguyên tử, lớp electron nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất ?
c) Có thể xác định khối lượng của các nguyên tố không ? vì sao?
Bài 8. Dựa vào bảng tuần hoàn gọi tên các nguyên tố có có hình electron sau:
a) 1s
2
2s
1
d) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

b) 1s
2
2s
2
2p
5
e) 1s
2
2s
2
2p
6

Bài 13.
a) Viết cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là :
a) 2s
1
d) 3s
2
3p
1
g) 3s
2
3p
6

b) 2s
2
2p
3
e) 3s
2
3p
3
c) 2s
2
2p
6
f) 3s
2
3p
5


3p
6
3d
5
; 4p
3
.
a) Viết cấu hình electron đầy đủ của mỗi nguyên tử.
b) Cho biết mỗi nguyên tử có mấy lớp electron, số electron trên mỗi lớp là bao nhiêu?
c) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Giải thích?
Bài 21. Cho các nguyên tử sau:
A: có điện tích hạt nhân là 36+.
B: có số hiệu nguyên tử là 20.
C: có 3 lớp electron, lớp M chứa 6 electron.
D: có tổng số electron trên phân lớp proton là 9.
a) Viết cấu hình e của A, B, C, D.
b) Ở mỗi nguyên tử, lớp electron nào đã chứa số electron tối đa?
Bài 22. Ba nguyên tử A, B, C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp. Tổng số e của
chúng là 51. Hãy viết cấu hình electron và cho biết tên của chúng.
Đáp án: 16: S, 17: Cl, 18: Ar
Bài 23. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21.
a) Hãy xác định tên nguyên tố đó.
b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó.
c) Tính tổng số electron trong nguyên tử của nguyên tố đó.
Bài 24. Nguyên tố X có cấu hình electron sau: 1s
2
2s
2
2p
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status