CH
CH
ƯƠ
ƯƠ
NG II: THỦ TỤC HẢI QUAN
NG II: THỦ TỤC HẢI QUAN
Khái niệm
Khái niệm
Công
Công
ư
ư
ớc Kyoto, ch
ớc Kyoto, ch
ươ
ươ
ng 2: “Thủ tục hải quan là tất cả các
ng 2: “Thủ tục hải quan là tất cả các
hoạt
hoạt
đ
đ
ộng tác nghiệp mà bên hữu quan và hải quan phải thực
ộng tác nghiệp mà bên hữu quan và hải quan phải thực
hiện nhằm
hiện nhằm
đ
đ
ảm bảo sự tuân thủ luật Hải quan”
ảm bảo sự tuân thủ luật Hải quan”
E9./ F16.
đ
ịa
ịa
đ
đ
iểm
iểm
đư
đư
ợc
ợc
qui
qui
đ
đ
ịnh cho việc kiểm tra thực tế hàng hoá, ph
ịnh cho việc kiểm tra thực tế hàng hoá, ph
ươ
ươ
ng tiện vận
ng tiện vận
tải và nộp thuế hải quan cùng các nghĩa vụ khác theo qui
tải và nộp thuế hải quan cùng các nghĩa vụ khác theo qui
đ
đ
ịnh của pháp luật
ịnh của pháp luật
.
.
Ư
ỢNG THI HÀNH THỦ TỤC HẢI QUAN
ỢNG THI HÀNH THỦ TỤC HẢI QUAN
VÀ CHỊU SỰ KIỂM TRA GIÁM SÁT HQ
VÀ CHỊU SỰ KIỂM TRA GIÁM SÁT HQ
(ĐIỀU 2 NGHỊ
(ĐIỀU 2 NGHỊ
Đ
Đ
ỊNH 154/2005)
ỊNH 154/2005)
•
Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật
Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật
dụng trên ph
dụng trên ph
ươ
ươ
ng tiện vận tải xuất cảnh, nhập
ng tiện vận tải xuất cảnh, nhập
cảnh; ngoại hối, tiền Việt Nam, kim khí quí,
cảnh; ngoại hối, tiền Việt Nam, kim khí quí,
đ
đ
á
á
quí, v
quí, v
ă
ă
đ
đ
ộng của c
ộng của c
ơ
ơ
quan hải quan
quan hải quan
•
Ph
Ph
ươ
ươ
ng tiện vận tải
ng tiện vận tải
đư
đư
ờng bộ,
ờng bộ,
đư
đư
ờng sắt,
ờng sắt,
đư
đư
ờng
ờng
hàng không,
hàng không,
đư
THỦ TỤC HẢI QUAN
THỦ TỤC HẢI QUAN(ĐIỀU 15 LUẬT HQ SỬA
(ĐIỀU 15 LUẬT HQ SỬA
Đ
Đ
ỔI)
ỔI)
•
Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh,
Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh,
ph
ph
ươ
ươ
ng tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá
ng tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá
cảnh phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra
cảnh phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra
giám sát hải quan, vận chuyển
giám sát hải quan, vận chuyển
đ
đ
úng tuyến
úng tuyến
đư
đư
ờng,
ợc thực hiện công khai,
nhanh chóng, thuận tiện và theo
nhanh chóng, thuận tiện và theo
đ
đ
úng qui
úng qui
đ
đ
ịnh
ịnh
của pháp luật
của pháp luật
•
Việc bố trí nhân lực, thời gian làm việc phải
Việc bố trí nhân lực, thời gian làm việc phải
đ
đ
áp
áp
ứng yêu cầu hoạt
ứng yêu cầu hoạt
đ
đ
ộng xuất khẩu, nhập khẩu, xuất
ộng xuất khẩu, nhập khẩu, xuất
cảnh, nhập cảnh và quá cảnh
cảnh, nhập cảnh và quá cảnh
MÔ HÌNH TỔNG QUÁT XỬ LÝ
THÔNG TIN
quan, từ các tổ chức trong và ngoài nước
thuộc thẩm quyền cấp Tổng cục
•
Tổ chức truyền nhận các thông tin phục vụ
cho công tác thông quan hàng hoá xuống các
cục.
•
Xây dựng các bộ tiêu chỉ rủi ro cấp Tổng cục
•
Tổ chức thu thập, tổng hợp xử lý thông tin,
lưu trữ các thông tin từ các đơn vị thuộc cơ
quan Tổng cục hải quan, ban ngành có liên
quan, từ các tổ chức trong và ngoài nước
thuộc thẩm quyền cấp Cục
•
Tổ chức truyền nhận các thông tin phục vụ
cho công tác thông quan hàng hoá xuống các
Chi cục và phản hồi thông tin lên Tổng cục
•
Xây dựng các bộ tiêu chỉ rủi ro cấp Cục
•
Tổ chức thu thập, tổng hợp xử lý thông tin,
lưu trữ các thông tin từ các đơn vị thuộc cơ
quan Tổng cục hải quan, ban ngành có liên
quan, từ các tổ chức trong và ngoài nước
thuộc thẩm quyền cấp Cục
•
Tổ chức truyền nhận các thông tin phục vụ
cho công tác thông quan hàng hoá xuống các
Chi cục và phản hồi thông tin lên Tổng cục
Tổng cục thuế, các
bộ ngành
Các hãng vận tải
Kho bạc
Ngân hàng
은행
Các Tổ chức ngoài nước
XỬ LÝ L
XỬ LÝ L
Ư
Ư
U TRỮ THÔNG TIN
U TRỮ THÔNG TIN
•Hệ thống quản lý khai báo
Hệ thống quản lý thuế
Hệ thống thông tin tình báo
Hệ thống quản lý doanh nghiệp
…
XỬ LÝ THÔNG TIN
CÓ ỨNG
DỤNG CNTT
CHƯA ỨNG DỤNG
CNTT
Do cán bộ hải quan xử lý
Doanh
nghiệp
Phản hồi
Cung
cấp thông tin
Phản hồi
Phản hồi
QUI TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN
QUI TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN
XUẤT KHẨU THEO HỢP
XUẤT KHẨU THEO HỢP
Đ
Đ
ỒNG MUA BÁN
ỒNG MUA BÁN
TIẾP NHẬN,
KIỂM TRA,,
ĐĂNG KÝ HỒ SƠ
THÔNG QUAN
HÀNG HOÁ
KIỂM TRA
TÍNH THUẾ
(tham vấn giá)
KIỂM TRA
THỰC TẾ
HÀNG HOÁ
KIỂM TRA SAU
THÔNG QUAN
NGƯỜI KHAI
HẢI QUAN
THÔNG TIN
…
Cục hải quan Tỉnh
Cục hải quan Tỉnh
Chi cục hải quan .
Chi cục hải quan .
Số
Số
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập Tự do Hạnh phúc
Độc lập Tự do Hạnh phúc
LNH HèNH THC, MC KIM TRA
I VI MT Lễ HNG XUT KHU, NHP KHU
1. Ngi xut khu/ngi nhp khu (tờn v mó s XNK)
2. Ngi khai hi quan:
3. S t khai: ngy thỏng nm
4. Hỡnh thc mc kim tra hi quan:
4.1
4.1
Máy tính xác định
Máy tính xác định
4.2.
4.2.
Công chức đề xuất
Công chức đề xuất
4.3.
4.3.
Lãnh đạo điều chỉnh
Lãnh đạo điều chỉnh
b
bb
bb
bc
cc
c c
c
5. S container/kin phi
kim tra:
6. Cụng chc ký, ghi rừ h tờn:
7.Lónh o iu chnh hỡnh thc, mc kim tra
7.1. Cú iu chnh 7.1. Khụng iu chnh
Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu (bản
Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu (bản
chính); bản kê chi tiết hàng hóa
chính); bản kê chi tiết hàng hóa
đ
đ
ối với hàng có
ối với hàng có
nhiều chủng loại hoặc hàng
nhiều chủng loại hoặc hàng
đ
đ
óng gói không
óng gói không
đ
đ
ồng nhất (bản chính);
ồng nhất (bản chính);
Giấy phép của c
Giấy phép của c
ơ
ơ
quan nhà n
quan nhà n
ư
ư
ớc có thẩm
ớc có thẩm
quyền
quyền
ươ
ươ
ng
ng
đươ
đươ
ng hợp
ng hợp
đ
đ
ồng (bản
ồng (bản
sao).
sao).
BỘ HỒ S
BỘ HỒ S
Ơ
Ơ
HẢI QUAN
HẢI QUAN
Đ
Đ
ỐI VỚI
ỐI VỚI
HÀNG NHẬP KHẨU
HÀNG NHẬP KHẨU
-
-
Chứng từ phải nộp cho hải quan:
Chứng từ phải nộp cho hải quan:
ối với các tr
ối với các tr
ư
ư
ờng hợp sau
ờng hợp sau
:
:
+ Bản kê chi tiết (
+ Bản kê chi tiết (
đ
đ
óng gói không
óng gói không
đ
đ
ồng nhất): 1 chính, 1 sao
ồng nhất): 1 chính, 1 sao
+ Tờ khai trị giá hàng nhập khẩu (nếu thuộc diện phải khai): 2 chính
+ Tờ khai trị giá hàng nhập khẩu (nếu thuộc diện phải khai): 2 chính
+ V
+ V
ă
ă
n bản cho phép nhập khẩu (nếu thuộc diện phải có): 1 chính
n bản cho phép nhập khẩu (nếu thuộc diện phải có): 1 chính
+ Hợp
+ Hợp
đ
đ
đă
đă
ng ký mã số kinh doanh xuất nhập khẩu: 1 sao
ng ký mã số kinh doanh xuất nhập khẩu: 1 sao
hoặc chính
hoặc chính
QUI TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN
QUI TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN
Đ
Đ
ỐI VỚI
ỐI VỚI
HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU TẠI CHỖ
HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU TẠI CHỖ
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo
•
Quyết
Quyết
đ
đ
ịnh 928 TCHQ ngày 25/5/06 và có
ịnh 928 TCHQ ngày 25/5/06 và có
hiệu lực ngày 1/06/06 về việc ban hành qui
hiệu lực ngày 1/06/06 về việc ban hành qui
trình thủ tục hải quan
trình thủ tục hải quan
đ
đ
ối với hàng hoá XNK
cả các doanh nghiệp có vốn
đ
đ
ầu t
ầu t
ư
ư
n
n
ư
ư
ớc
ớc
ngoài, doanh nghiệp chế xuất) xuất khẩu
ngoài, doanh nghiệp chế xuất) xuất khẩu
cho th
cho th
ươ
ươ
ng nhân n
ng nhân n
ư
ư
ớc ngoài nh
ớc ngoài nh
ư
ư
ng theo
ng theo
chỉ
ng
nhân Việt Nam khác
nhân Việt Nam khác
Hàng hoá
Hàng hoá
đư
đư
ợc làm thủ tục
ợc làm thủ tục
xuất nhập khẩu tại chỗ
xuất nhập khẩu tại chỗ
•
Hàng hoá do doanh nghiệp xuất khẩu sản xuất bán cho
Hàng hoá do doanh nghiệp xuất khẩu sản xuất bán cho
th
th
ươ
ươ
ng nhân n
ng nhân n
ư
ư
ớc ngoài nh
ớc ngoài nh
ư
ư
ng giao hàng cho doanh
ng giao hàng cho doanh
nghiệp khác tại Việt Nam (theo chỉ
nghiệp khác tại Việt Nam (theo chỉ
•
Hàng hoá
Hàng hoá
đư
đư
ợc làm thủ tục xuất nhập khẩu tại chỗ của
ợc làm thủ tục xuất nhập khẩu tại chỗ của
doanh nghiệp có vốn
doanh nghiệp có vốn
đ
đ
ầu t
ầu t
ư
ư
n
n
ư
ư
ớc ngoài.
ớc ngoài.
•
Sản phẩm gia công
Sản phẩm gia công
đư
đư
ợc nhập khẩu tại chỗ
ợc nhập khẩu tại chỗ
đ
đ
Doanh
nghiệp XK
khai hải
quan:
- Khai vào 04
tờ khai;
- Giao 04 tờ
khai và hoá
đơn GTGT
cho DN xuất
khẩu TC
Bước 2: Làm thủ tục NK
tại chỗ
Doanh
nghiệp NK:
- Nhận đủ 04
tờ khai hải
quan, hoá
đơn GTGT do
DN xuất khẩu
tại chỗ
chuyển đến;
- Đến HQ làm
thủ tục NK tại
chỗ.
- Nhận lại 03
tờ khai đã xác
nhận hoàn
thành thủ tục
NK TC
và hồ sơ
HQ,
- Làm thủ
tục HQ xuất
khẩu TC
theo từng
loại hình.
- Lưu 01 tờ
khai; trả DN
nhập khẩu
TC 01 tờ
khai.
Giao 02 tờ khai cho
DN xuất khẩu
Tờ khai hàng hoá xuất
Tờ khai hàng hoá xuất
nhập khẩu tại chỗ
nhập khẩu tại chỗ•
Tờ khai hàng hoá xuất nhập khẩu tại chỗ
Tờ khai hàng hoá xuất nhập khẩu tại chỗ
ký hiệu HQ/2002-TC
ký hiệu HQ/2002-TC
F:\TKXNKTC.doc
F:\TKXNKTC.doc
QUI TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN
QUI TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN
Đ
QĐ 69/2005/QĐ-BTC, ngày 24/8/2004)
HỒ S
HỒ S
Ơ
Ơ
HẢI QUAN
HẢI QUAN
Đ
Đ
Ể LÀM THỦ TỤC
Ể LÀM THỦ TỤC
NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU GIA CÔNG
NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU GIA CÔNG
Giấy tờ phải nộp
Giấy tờ phải nộp
•
Tờ khai hàng NK: 02 bản chính
Tờ khai hàng NK: 02 bản chính
•
Vận tải
Vận tải
đơ
đơ
n: 01 bản sao từ các bản original hoặc bản
n: 01 bản sao từ các bản original hoặc bản
surrendered hoặc bản chính của các vận tải
surrendered hoặc bản chính của các vận tải
đơ
đơ
n có ghi
HỒ S
Ơ
Ơ
HẢI QUAN
HẢI QUAN
Đ
Đ
Ể LÀM THỦ TỤC
Ể LÀM THỦ TỤC
NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU GIA CÔNG
NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU GIA CÔNG
Giấy tờ nộp thêm
Giấy tờ nộp thêm
•
Giấy
Giấy
đă
đă
ng ký kiểm dịch (
ng ký kiểm dịch (
đ
đ
ối với hàng có yêu
ối với hàng có yêu
cầu kiểm dịch): 01 bản chính
cầu kiểm dịch): 01 bản chính
•
Giấy phép của BTM nếu nguyên liệu nhập
Giấy phép của BTM nếu nguyên liệu nhập
khẩu thuộc danh mục hàng hoá cấm nhập khẩu,
đư
ợc thoả thuận trong hợp
ợc thoả thuận trong hợp
đ
đ
ồng gia
ồng gia
công hoặc phụ kiện của hợp
công hoặc phụ kiện của hợp
đ
đ
ồng về tên
ồng về tên
gọi,
gọi,
đ
đ
ịnh mức, tỷ lệ hao hụt, số l
ịnh mức, tỷ lệ hao hụt, số l
ư
ư
ợng
ợng
đơ
đơ
n giá, ph
n giá, ph
ươ
ươ
ng thức thanh toán, thời
BÊN NHẬN GIA CÔNG CUNG ỨNG
BÊN NHẬN GIA CÔNG CUNG ỨNG
Nguyên liệu mua từ n
Nguyên liệu mua từ n
ư
ư
ớc ngoài
ớc ngoài
•
Thủ tục NK theo hình thức nhập sản xuất
Thủ tục NK theo hình thức nhập sản xuất
xuất khẩu
xuất khẩu
•
Khi làm thủ tục, doanh nghiệp phải ghi
Khi làm thủ tục, doanh nghiệp phải ghi
rõ tên gọi, l
rõ tên gọi, l
ư
ư
ợng sử dụng,
ợng sử dụng,
đ
đ
ịnh mức, tỷ lệ
ịnh mức, tỷ lệ
hao hụt thực tế, số ngày tháng n
hao hụt thực tế, số ngày tháng n
ă
ă
Giấy tờ phải nộp
Giấy tờ phải nộp•
Tờ khai xuất khẩu: 02 bản chính
Tờ khai xuất khẩu: 02 bản chính
•
Bản kê chi tiết hàng hoá của lô hàng xuất khẩu:
Bản kê chi tiết hàng hoá của lô hàng xuất khẩu:
02 bản chính
02 bản chính
•
Bảng
Bảng
đ
đ
ịnh mức của từng mã hàng có trong lô
ịnh mức của từng mã hàng có trong lô
hàng xuất khẩu: 02 bản chính
hàng xuất khẩu: 02 bản chính
•
Bản khai nguyên liệu do doanh nghiệp tự cung
Bản khai nguyên liệu do doanh nghiệp tự cung
ứng (nếu có) t
ứng (nếu có) t
ươ
ươ
ng ứng với l
ng ứng với l
nhận 2
TK
HSHQ
lưu
1TK
Doanh nghiệp giao
GCCT
Bước 4 bước 1
Nhận lại 2 TK khai vào 4 tờ
Do DN nhận khai HQ
GCCT chuyển HQ-2004
đến GCCT
DN
nhËn
GCCT
B9íc 2
NhËn
hµng vµ
4 tê khai
Khai vµo
4 tê khai
do
DNGC
chuyÓn
tiÕp
chuyÓn
®Õn
Hải quan
bên
nhận
đă
ng ký tờ khai phải kiểm tra việc
ng ký tờ khai phải kiểm tra việc
đă
đă
ng ký
ng ký
đ
đ
ịnh mức
ịnh mức
đ
đ
ối với những mã hàng có trong tờ khai xuất khẩu (nếu
ối với những mã hàng có trong tờ khai xuất khẩu (nếu
mã hàng nào ch
mã hàng nào ch
ư
ư
a
a
đă
đă
ng ký
ng ký
đ
đ
ịnh mức thì yêu cầu doanh
ịnh mức thì yêu cầu doanh
nghiệp nộp bản
thực tế hàng hoá, khi kiểm tra phải
thực tế hàng hoá, khi kiểm tra phải
đ
đ
ối chiếu mẫu l
ối chiếu mẫu l
ư
ư
u
u
nguyên liệu chính với nguyên liệu cấu thành trên sản
nguyên liệu chính với nguyên liệu cấu thành trên sản
phẩm,
phẩm,
đ
đ
ối chiếu bản
ối chiếu bản
đ
đ
ịnh mức với sản phẩm thực tế
ịnh mức với sản phẩm thực tế
xuất khẩu
xuất khẩu
QUI TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN
QUI TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN
Đ
Đ
ỐI VỚI HÀNG GIA CÔNG
ỐI VỚI HÀNG GIA CÔNG
đ
ối chiếu
ối chiếu
•
Đối với những lô hàng xuất khẩu
Đối với những lô hàng xuất khẩu
đư
đư
ợc miễn
ợc miễn
kiểm tra thực tế hàng hoá, những tr
kiểm tra thực tế hàng hoá, những tr
ư
ư
ờng hợp
ờng hợp
nguyên liệu không lấy mẫu
nguyên liệu không lấy mẫu
đư
đư
ợc hoặc nguyên
ợc hoặc nguyên
liệu bị biến
liệu bị biến
đ
đ
ổi trong quá trình sản xuất (ví dụ
ổi trong quá trình sản xuất (ví dụ
sợi len tr
sợi len tr