Bài tập ngân hàng thương mại - ĐH kinh tế quốc dân (có giải) - Pdf 14

Hệ thống bài tập
ngân hàng thương mẠi
Mục lục
A.DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả 1
B.BÀI T PẬ 1
C.M T S CÔNG TH C TRONG NGÂN HÀNG TH NG M IỘ Ố Ứ ƯƠ Ạ 19
D.TÀI LI U C THÊM: R I RO LÃI SU TỆ ĐỌ Ủ Ấ 26
E. ÁP ÁN BÀI T PĐ Ậ 34
A.DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Quản trị Ngõn hàng thương mại, PGS. TS. Phan Thị Thu Hà (chủ biờn),
NXB GTVT 2009
- Ngân hàng thương mại, Edward Reed và Edward Gill, NXB TP HCM 1993
- Quản trị Ngân hàng thương mại, Peter Rose, NXB Tài chính 2000
- Tạp chí Ngân hàng
- Tạp chí Thị trường tài chính tiền tệ
- Thời báo Ngân hàng
- Cỏc văn bản phỏp luật trong hoạt động của NHTM
- Websites của NHTM và NHNNVN
- ….
B. BÀI TẬP
Bài 1: Một ngân hàng đang tiến hành huy động
- Tiết kiệm 9 tháng, 0,65%/tháng, trả lãi 3 tháng/lần.
- Kỳ phiếu ngân hàng 12 tháng, lãi suất 8%/năm, trả lãi trước.
- Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 8,5%/năm, trả lãi 6 tháng/lần.
Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc 5%, dự trữ vượt mức 5%. Hãy so sánh chi phí của các
cách huy động.
1
Bài 2:
NHTM Quốc tế mở đợt huy động với những phương thức thanh toán như sau:
a. Tiền gửi loại 18 tháng.
- Trả lãi 6 lần trong kỳ, lãi suất 0,7%/tháng.

tháng là 3%, và ngân hàng dự trữ thanh toán 8% đối với tiết kiệm từ 12 tháng trở
xuống.
Bài 5: Ngân hàng A có các số liệu sau: (số dư bình quân năm, lãi suất bình quân
năm, đơn vị tỷ đồng)
Tài sản Số dư Lãi
suất
(%)
Nguồn vốn Số

Lãi
suất
(%)
Tiền mặt 1.050 Tiền gửi thanh toán 3.55
0
2
Tiền gửi tại NHNN 580 1 Tiền gửi tiết kiệm
ngắn hạn
3.85
0
6,5
Tiền gửi tại TCTD khác 820 2 TGTK trung và dài
hạn
3.27
0
7,5
Chứng khoán ngắn hạn
kho bạc
1.480 5,5 Vay ngắn hạn 2.03
0
6

ngắn hạn
185
0
5,5
Tiền gửi tại TCTD
khác
250 2,5 0,2 TGTK trung và dài
hạn
151
0
7,5
Chứng khoán KB
ngắn hạn
420 4 0 Vay ngắn hạn 770 5,5
Cho vay ngắn hạn 231
0
9,5 0,5 vay trung và dài hạn 125
0
8,8
Cho vay trung hạn 147
0
11,5 1 Vốn chủ sở hữu 350
Cho hạn dài hạn 185
0
13,5 1
Tài sản khác 410 1
Tổng Tài sản 7
310
Tổng Nguồn vốn 7
310

420 4,2 Vay ngắn hạn 620 5,6
Cho vay ngắn hạn 1900 9,8 Vay trung và dài
hạn
1200 7,8
Cho vay trung hạn 1570 12,5 Vốn chủ sở hữu 350
Cho vay dài hạn 850 13,5
Tài sản khác 410
Tổng Tài sản 6
900
Tổng Nguồn vốn 6 900
Biết thu khác = 37, chi khác = 95, tỷ lệ thuế thu nhập = 25%. 5% các khoản cho
vay ngắn hạn quá hạn, 10% các khoản cho vay trung dài hạn quá hạn.
5
Trong tổng dư nợ, Nợ nhóm 1 chiếm 70%, Nợ nhóm 2 chiếm 20%, cũn lại là Nợ
nhúm 3. Giỏ trị khấu trừ TSĐB của Nợ nhóm 2 là 600tỷ, Nợ nhóm 3 là 300 tỷ. Số
dư Quỹ dự phũng RRTD năm trước là 11 tỷ.
a. Tính lãi suất bình quân tổng nguồn, lãi suất bình quân tổng TS, lãi suất bình quân
tổng TS sinh lãi.
b. Tính chờnh lệch lói suất cơ bản, ROA, ROE.
Bài 7.2.Một ngân hàng có số liệu như sau: (Số dư bỡnh quõn năm, lói suất bỡnh
quõn năm, đơn vị tỷ đồng)
Tài sản Số

Lói suất Nguồn vốn Số dư Lói suất
Tiền mặt 900 Tiền gửi thanh toỏn 1700 1,50
Tiền gửi tại NHNN 1200 1,5 Tiết kiệm từ dân cư 2500 5,10
Tiền gửi tại Tổ chức
tớn dụng khỏc
1300 3,0
Tiền gửi cú kỳ hạn từ

6
Bài 7.3.
NHTM A có các số liệu sau (số dư bỡnh quõn năm, LS bỡnh quõn năm, đơn vị tỷ đồng)
Tài sản Số dư LS
(%)
Nguồn vốn Số dưLS (%)
Tiền mặt 1220 TG thanh toỏn 3210 3
TG tại NHNN
760 1,2
Tkiệm ngắn
hạn 3970 13,5
TG tại TCTD
khỏc 2100 7,5
TK iệm T-DH
1650 13,5
C.khoỏn chớnh
phủ 780 11,5
Vay ngắn hạn
1240 13,2
Cho vay ngắn
hạn 2570 17,5
Vay T-DH
620 17,1
Cho vay trung
hạn 2360 18,7
Vốn chủ sở
hữu 530

Cho vay dài hạn 680 20
Tài sản khỏc 750

Tài sản Số dư
(tỷ
VND)
LS
(%)
Hệ số
Rủi
ro
(%)
Nguồn vốn Số dư
(tỷ
VND
)
LS
(%)
Tiền mặt
4500
0 Tiền gửi thanh
toán
2985
0
3
Tiền gửi tại
NHNN
7800 1.2
0 Tiết kiệm ngắn hạn
2650
0
11
Tiền gửi tại TCTD

100
Tổng Tài sản
84220
Tổng Nguồn vốn
8422
0

Biết nợ quá hạn khụng thu được lói là 8%, thuế suất thuế TNDN là 20%, thu khác
= 495 tỷ, chi khác = 875 tỷ.
Trong tổng dư nợ, Nợ nhóm 1 chiếm 82%, Nợ nhóm 2 chiếm 5%, cũn lại là Nợ
nhúm 4. Giỏ trị khấu trừ TSĐB của Nợ nhóm 2 là 2500 tỷ, Nợ nhóm 4 là 6300 tỷ.
Số dư quỹ dự phũng RRTD năm trước là 350 tỷ.
Yờu cầu:
a. Tính Chờnh lệch lói suất cơ bản, ROE, ROA
b. Tính lói suất cho vay trung bỡnh để tăng ROA thêm 1%.
c. Tính tỷ lệ an toàn vốn, đưa ra các biện pháp điều chỉnh cụ thể để đảm bảo Tỷ
lệ an toàn vốn tối thiểu là 9%, biết Vốn cấp 1 bằng 30% Vốn chủ sở hữu, và
Vốn cấp 2 bằng 50% nguồn vay trung và dài hạn.
d. Giả sử lói suất 2 thỏng đầu năm sau giảm 2%/năm. Tính Rủi ro lói suất và
Chờnh lệch lói suất cơ bản dự kiến sau 2 tháng, biết nguồn vốn và tài sản ngắn
8
hạn có điều chỉnh lói suất trong thời kỳ 2 thỏng tới, trừ Tiền gửi thanh toỏn và
Tiền gửi tại NHNN.
Bài 8: Một ngân hàng có số liệu về tình hình huy động vốn như sau:
Đơn vị: Triệu đồng
Nguồn vốn Số dư LS
(%)
Nguồn vốn Số dư LS
(%)
1. Tiền gửi của TCKT 69.085 3. Vốn vay 168.54

b. Xác định tỷ lệ sinh lời tối thiểu của tài sản sinh lời để đảm bảo hoà vốn.
c. Xác định tỷ lệ sinh lời cần thiết của tài sản sinh lời để đảm bảo tỷ lệ ROE dự kiến
là 14%.
9
Bài 9: Một ngân hàng có tình hình về nguồn vốn như sau (số dư bỡnh quõn năm,
lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng):
Khoản mục Số dư LS
(%)
Khoản mục Số

LS
(%)
1. Tiền gửi của
TCKT
2. Tiền gửi của dân

- Tiền gửi thanh toán 500 1,5 - Tiết kiệm không kỳ
hạn
250 2,4
- Tiền gửi không kỳ
hạn phi giao dịch
170 2,2 - Tiết kiệm có kỳ
hạn
480 6,9
- Tiền gửi có kỳ hạn 220 5,8 3. Vốn vay 215 7,5
4. Vốn chủ sở hữu 150
Biết: cỏc chi phớ khỏc, ngoài chi phớ trả lói là 46 tỷ, các khoản thu khác ngoài thu
lói bằng 12 tỷ, thuế suất thuế TNDN là 25%.
a. Xác định tỷ lệ chi phí vốn bình quân cho toàn bộ nguồn vốn huy động từ bên
ngoài của ngân hàng.

gửi khụng kỳ hạn là 0,35%/th. Tớnh số tiền khỏch hàng được nhận về. Chiết khấu
giúp khách hàng lợi hơn rút tiền trước hạn bao nhiêu tiền?
11
Bài 13: Ngày 15/06/200X, NH A nhận được yêu cầu chiết khấu của khách hàng
một lượng trái phiếu do NH B phát hành vào ngày 15/08/200X-2, có mệnh giá là
250tr, kỳ hạn 2 năm, lói suất 11%/năm, trả lói cuối hàng năm. NH mua lại trái
phiếu với giá bằng 108% mệnh giá. Tính lói suất chiết khấu của ngõn hàng. Tớnh
lói suất sinh lời thực của trái phiếu vào năm thứ hai sau khi chiết khấu đối với nhà
đầu tư với giả thiết nhà đầu tư mua trái phiếu từ đầu năm đầu tư thứ hai
(16/8/200X-1) với giỏ bằng mệnh giỏ.
Bài 14: Một khỏch hàng gửi chứng từ lên vay ngân hàng 20 tỷ đồng vào ngày
15/5/X. Khách hàng này đó ký hợp đồng tín dụng từ đầu năm với mức hạn tín dụng
là 40 tỷ, thời hạn 1 năm. Vào ngày 15/5/X, dư nợ của khách hàng này tại ngân hàng
là 16 tỷ, đồng thời cán bộ tín dụng cũng biết được rằng dư nợ của khách hàng này
tại các ngân hàng khác là 10 tỷ. Ngân hàng có những cách xử lý như thế nào?
Bài 15: Để thực hiện kế hoạch kinh doanh quý III năm 2007, doanh nghiệp Minh
Trang đó gửi hồ sơ vay vốn lưu động đến NH NN&PTNT M kèm kế hoạch kinh
doanh. Trong giấy đề nghị vay vốn của doanh nghiệp, mức vay là 50
0 triệu đồng. Qua thẩm định hồ sơ vay vốn, ngân hàng xác định được các số liệu
sau
- Giá trị vật tư hàng hoá cần mua vào trong quý là 800 triệu đồng
- Chi phí trả lương nhân viên: 560 triệu
- Chi phớ quản lý kinh doanh chung: 120 triệu
- Chi phí khấu hao nhà xưởng và thiết bị: 240 triệu
- Tổng số vốn lưu động tự có của khách hàng là 720 triệu
- Giỏ trị tài sản thế chấp: 700 triệu
Theo anh/chị, ngân hàng có thể duyệt mức cho vay theo như doanh nghiệp đề nghị
không? Tại sao?
12
Giả định ngân hàng có đủ nguồn vốn để thực hiện cho vay doanh nghiệp, doanh

số gốc, lói thu được mỗi lần biết vốn vay sẽ được trả làm 2 lần bằng nhau khi công
ty có nguồn thu.
Bài 18:
Công ty thương mại Sao mai muốn xin hạn mức vay vốn lưu động ngân hàng
NN&PTNT X là 18 tỷ đồng. Công ty trỡnh bản bỏo cỏo tài chớnh gần nhất (số dư
bỡnh quõn cả năm, đơn vị tính: tỷ đồng)
TÀI SẢN Số dư NGUỒN VỐN Số dư
1. TSLĐ 32,5 1. Nợ phải trả 22,5
- Vốn bằng tiền 0,5 - Cỏc khoản phải trả 10
- Cỏc khoản phải thu 2 - Vay ngắn hạn ngõn hàng
X
12,5
- Hàng dự trữ 30
2. TSCĐ 90 2. Vốn chủ sở hữu 100
- Nguyờn giỏ 250
- Hao mũn luỹ kế (160)
Tổng Tài sản 122,5 Tổng Nguồn vốn 122,5

Doanh thu thuần: 190
Thu nhập rũng sau thuế: 12,3
Hiện tại Công ty đang vay ngân hàng theo phương thức cho vay từng lần. Phương
thức này gây nhiều khó khăn cho công ty, hơn nữa nhu cầu vay phát sinh thường
xuyên nên công ty đề nghị ngân hàng chuyển thành phương thức cho vay theo hạn
mức. Công ty cũng trỡnh phương án mở rộng dự trữ để tăng thêm doanh thu 10%
trong năm sau. Hóy phõn tớch và đưa ra phán quyết. Biết vũng quay vốn lưu động
năm sau của Công ty không thay đổi.
14
Bài 19:
Ngày 15/12/200X Công ty CP A gửi chi nhánh NHTM B hồ sơ đề nghị vay vốn
ngắn hạn với mức đề nghị hạn mức tín dụng năm 200X+1 là 3.000 tr đồng để phục

- Xem xét và đề nghị hướng giải quyết cho những nhu cầu vay của DN.
Biết rằng
- Nguồn vốn của NH đủ để đáp ứng nhu cầu hợp lý của công ty
- Cụng ty sản xuất kinh doanh cú lói và là KH truyền thống của NH.
- Mức cho vay tối đa bằng 70% giá trị TS thế chấp.
- Dư nợ vốn lưu động đầu quý 1/200X+1 của công ty là 700 tr đồng
Bài 20:
Trước 5/200X Công ty cao su Đồng Nai gửi đến NH hồ sơ vay vốn cố định để thực
hiện dự án mở rộng sản xuất (công trỡnh tự làm). Sau khi xem xột và thẩm định dự
án đầu tư NH đó thống nhất với cụng ty về cỏc số liệu sau:
- Chi phớ xõy lắp: 2.500 triệu.
- Chi phớ XDCB khỏc: 800 triệu
- Chi phớ mua thiết bị và vận chuyển lắp đặt thiết bị: 3.210 triệu
- Vốn tự cú của cụng ty tham gia thực hiện dự ỏn bằng 30% tổng giỏ trị dự
ỏn
- Cỏc nguồn khỏc tham gia dự ỏn: 280 triệu
- Lợi nhuận công ty thu được hàng năm sau khi đầu tư là 2.250 triệu (tăng
25% so với trước khi đầu tư)
- Tỷ lệ khấu hao TSCĐ hàng năm: 20%
- Giá trị tài sản thế chấp: 6.170 triệu, NH cho vay tối đa bằng 70% giá trị tài
sản thế chấp
- Toàn bộ lợi nhuận tăng thêm sau khi thực hiện dự án đều được dùng trả nợ
NH
- Nguồn vốn khác dùng để trả nợ NH là: 80,5 triệu/năm
- Khả năng nguồn vốn của NH đáp ứng đủ nhu cầu vay của công ty
16
- Dư nợ tài khoản cho vay vốn cố định của công ty cuối ngày 4/6/200X là
850 triệu
- Dự án khởi công 1/5/200X và dự định hoàn thành đưa vào sử dụng
1/11/200X.

7. NH dự định vay trên thị trường liên NH 43 tỷ đồng;
8. Thu nhập từ dịch vụ phi lói là 27 tỷ đồng;
9. Doanh số thu nợ trên thị trường liên NH là 23 tỷ đồng; và
10. Thanh toán cổ tức cho cổ đông 140 tỷ đồng.
Thay đổi trạng thỏi thanh khoản rũng (= Thay đổi Cung TK – Thay đổi Cầu TK)
của NH trong tuần tới như thế nào?
Bài 24:
Bài 5 trang 203 (Giỏo trỡnh Quản trị Ngõn hàng thương mại)
18
C.MỘT SỐ CÔNG THỨC TRONG NGÂN HÀNG THƯƠNG
MẠI
1. Quy đổi Lói suất trả nhiều lần trong kỳ (i
k
) về Lói suất tương đương trả
vào cuối kỳ (NEC)
( )
1111 −






+=−+=
n
n
k
n
i
iNEC

6. Lói suất bỡnh quõn Tổng Tài sản
TongTaisan
Thulai
aisanhquanTongTLaisuatbin =
7. Lói suất bỡnh quõn Tổng Tài sản sinh lói
laiTongTaisan
Thulai
laiaisanhquanTongTLaisuatbin
sinh
sinh =
8. Chờnh lệch lói suất
TongTaisan
ChitralaiThulai
aisuatChenhlechl

=
9. Chờnh lệch lói suất cơ bản
19
laiTongTaisan
ChitralaiThulai
naisuatcobaChenhlechl
sinh

=
10. LN
TT
= Doanh thu – Chi phớ = (Thu lói + Thu khỏc) – (Chi lói + Chi khỏc)
= (Thu lói – Chi lói) + (Thu khỏc – Chi khỏc)
= Chờnh lệch thu chi lói + Chờnh lệch thu chi khỏc
11. LN

n
i
ii
xHesoRRnggvaNgoaibaTSConoibanroeuchinhRuiTaisanCodi
1
Theo Thông tư 13/2010/TT-NHNN ban hành ngày 12/05/2010:
Vốn tự cú = Vốn cấp 1 + Vốn cấp 2
Vốn cấp 1 bao gồm:
- Vốn điều lệ
- Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
- Quỹ đầu tư phát triển
- Lợi nhuận khụng chia
- Thặng dư vốn cổ phần trừ đi phần dùng để mua cổ phiếu quỹ
Cỏc khoản phải trừ khỏi Vốn cấp 1:
- Lợi thế thương mại
- Cỏc khoản lỗ kinh doanh, bao gồm cỏc khoản lỗ lũy kế
- Cỏc khoản gúp vốn, mua cổ phần của TCTD khỏc
20
- Cỏc khoản gúp vốn, mua cổ phần của cụng ty con
Vốn cấp 2 bao gồm:
- 50% số dư có tài khoản đánh giá lại TSCĐ
- 40% số dư có tài khoản đánh giỏ lại tài sản tài chớnh
- Quỹ dự phũng tài chớnh
- Trái phiếu chuyển đổi do TCTD phát hành thỏa món điều kiện
o Có kỳ hạn ban đầu tối thiểu 5 năm
o Không được đảm bảo bằng tài sản của chính TCTD
o TCTD không được mua lại theo yêu cầu của chủ sở hữu, hoặc mua lại
trên thị trường thứ cấp, hoặc chỉ được mua lại khi được NHNN chấp
thuận với điều kiện việc mua lại không ảnh hưởng đến các tỷ lệ an toàn
của TCTD theo quy định

b) Nhóm 2 (Nợ cần chú ý): 5%
c) Nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn): 20%
d) Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ): 50%
đ) Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn): 100%
Dự phũng chung = 0,75% x Dư nợ Nhóm 1 đến Nhóm 4
Chi phớ DPRRTD phải trớch trong kỳ = CP DPRR (cụ thể và chung) – Số dư
quỹ DPRR (đó trớch)
16. Rủi ro Lói suất
Số tuyệt đối:
Rủi ro Lói suất = Khe hở nhạy cảm LS x Mức độ thay đổi LS
Khe hở nhạy cảm lói suất = Tài sản nhạy cảm LS – Nguồn vốn nhạy cảm LS
22
Tài sản nhạy cảm LS = TG cú kỳ hạn tại cỏc TCTD + Chứng khoỏn thanh khoản
+ Các khoản cho vay ngắn hạn + Các khoản cho vay trung dài hạn sắp đáo
hạn
Nguồn vốn nhạy cảm LS = Tiết kiệm ngắn hạn + Tiết kiệm trung dài hạn sắp đáo
hạn + Vay ngắn hạn + Vay trung dài hạn sắp đáo hạn
Số tương đối:
Rủi ro Lói suất = (Khe hở nhạy cảm LS x Mức độ thay đổi LS) / Tổng Tài sản
(hoặc TSSL)
17. Tỷ lệ thanh khoản tài sản
TongTaisan
anTSthanhkho
hoantaisanTylethanhk =
Tài sản thanh khoản = Tiền + TG tại NHNN + TG tại các TCTD + Chứng khoán
thanh khoản + Các khoản cho vay sắp đáo hạn
18. 3 phương pháp thu nơ Gốc và Lói trong trường hợp có Nợ quá hạn
a. Thu Lói trước, thu Gốc sau
b. Thu Gốc trước, thu Lói sau
c. Thu một phần Gốc và Lói tương ứng trong tổng số tiền phải trả

yêu cầu, nhưng khách hàng gửi vào
để hưởng lói nờn nếu lói suất tiền
gửi của NH cú tớnh cạnh tranh với
cỏc NH trờn cựng địa bàn, tiền gửi
nói chung có tính ổn định cao hơn
tiền vay
Phần lớn cỏc khoản tiền
vay (vay trờn TT liờn NH
và vay của NHTW) được
dùng để đáp ứng nhu cầu
thanh toán, có kỳ hạn
ngắn, nên mặc dù chỉ phải
hoàn trả theo yêu cầu, tiền
vay nói chung có tính ổn
định kém hơn tiền gửi
Dự trữ bắt buộc Phải DTBB đối với TG và Giấy tờ
cú giỏ theo tỷ lệ quy định của
NHTW
Không phải dự trữ bắt
buộc, trừ huy động vốn từ
Giấy tờ cú giỏ
Bảo hiểm NH phải mua bảo hiểm cho tiền gửi
của một số đối tượng nhất định
Khụng phải mua bảo hiểm
Tính đa dạng của
các sản phẩm huy
động
Rất đa dạng Kém đa dạng hơn
Tỷ trọng trong
tổng nguồn vốn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status