Baitap_NHTM_KT24
BinhAn_BankingUniversity
1
Bài 1:
Hãy tư vấn cho khách hàng sản phẩm phi tín dụng của ngân hàng hoặc/và các phương tiện thanh
toán qua ngân hàng phù hợp với từng nhu cầu phát sinh của khách hàng sau ñây (Mỗi trường hợp
chọn tối ña 1 sản phẩm hoặc/và 1 phương tiện):
1- Một công ty muốn thanh toán trực tiếp lương vào tài khoản của nhân viên.
2- Một khách hàng gửi lưu giữ an toàn một tài sản tại ngân hàng.
3- Thanh toán ñều ñặn hàng tháng, trị giá thanh toán thay ñổi một hoặc hai lần mỗi năm.
4- Thanh toán tiền hàng tại các cửa hàng khác nhau trong một tháng và chỉ sử dụng cùng một phương
thức thanh toán.
5- Thanh toán tiền mua xe ô tô mà người bán muốn ñảm bảo ñược thanh toán và không muốn sử
dụng séc và người mua thì không muốn sử dụng tiền mặt.
6- Thanh toán hóa ñơn ñiện qua quầy tại chi nhánh của một ngân hàng.
7- Doanh số và số dư giao dịch tiền gửi thanh toán của công ty A luôn dồi dào và ngân hàng muốn
hạn chế việc doanh nghiệp rút tiền mặt ra khỏi ngân hàng.
8- Ông A có con gái 6 tuổi, ông muốn tích lũy một số tiền ñủ lớn cho con gái ñến năm 18 tuổi có thể
trang trải chi phi du học ở Úc, nhưng ông lại không muốn dùng sản phẩm bảo hiểm nhân thọ vì lãi
suất quả thấp.
9- Bà A ở Bình ðịnh muốn chuyển tiền cho con ñang học ñại học ở Sài Gòn.
10- Doanh nghiệp muốn sử dụng các phương tiện thanh toán (ủy nhiệm chi cho ñối tác) qua ngân hàng
mà không muốn ñến quầy giao dịch tại trụ sở ngân hàng.
Bài 2:
Hãy tư vấn cho khách hàng sản phẩm tín dụng của ngân hàng và hình thức bảo ñảm tín dụng phù
hợp với từng nhu cầu phát sinh của khách hàng sau ñây:
11- Doanh nghiệp cần vốn ñể thanh tóan tiền mua hàng theo một hợp ñồng ñã ký với người cung cấp
vật tư nguyên liệu trong thời hạn 6 tháng.
12- Ông D trưởng phòng kinh doanh do nhu cầu thường xuyên phải giao tiếp ñề nghị ngân hàng cho
chi vượt số dư trên tài khỏan tiền gửi ñang mở tại ngân hàng.
tài chính, kế hoạch kinh doanh của năm 2008 làm cơ sở cho việc ñề nghị ngân hàng X cung cấp
một sản phẩm tín dụng.
25- Ông A là trưởng phòng kinh doanh của một công ty nước ngoài, ñược ngân hàng cam kết cho sử
dụng các khoản chi liên quan ñến tài khoản vượt tối ña 30 triệu ñồng so với số dư có trên tài khoản
tiền gửi của ông A tại ngân hàng.
Bài 3:
Hãy chọn lựa hình thức ñảm bảo tín dụng phù hợp với từng nhu cầu phát sinh của khách hàng
sau ñây:
26- Quyền khai thác mỏ ñá của khách hàng vay vốn là công ty vật liệu và xây dựng X.
27- Quyền sử dụng ñất ñể sản xuất nông nghiệp (nuôi tôm) thuộc sở hữu của ông Y là anh ruột của
khách hàng vay vốn
28- Nhà ở thuộc sở hữu cá nhân A là khách hàng vay vốn
29- Công trình xây dựng tòa cao ốc thương mại do chủ ñầu tư A ký hợp ñồng giao thầu với công ty
xây dựng B; B là khách hàng vay vốn.
30- Khách hàng B là viên chức nhà nước vay vốn sửa chữa nhà ở ñược công ñoàn ñứng ra bảo ñảm
cho khoản vay.
31- Công ty D vay vốn ngân hàng ñể thực hiện hợp ñồng nhập khẩu hóa chất và sử dụng hợp ñồng
về lô hàng này làm bảo ñảm.
32- Công ty TNHH Trường Sơn dùng nhà xưởng của công ty bao dam nợ cho doanh nghiệp B.
33- Giam doc cong ty TNHH X dùng tài sản của mình là 15 tờ trái phiếu kho bạc ñể ñảm bảo cho
khoản vay của công ty X tại ngân hàng.
34- Hộ nông dân C vay 10 triệu ñồng ñể sản xuất theo chính sách tín dụng.
35- Ngân hàng nhận quyền sử dụng ñất thụôc sở hữu của khách hàng A vay vốn mua ô tô.
Bài 4:
Hãy chọn Chữ C phù hợp (theo nguyên tắc 5C) và các chữ cái phù hợp theo tiêu chuẩn
CAMPARI cho mỗi yếu tố sau ñây:
36- Nhu cầu vốn cần tài trợ trong tương lai
Baitap_NHTM_KT24