SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn: HÓA HỌC; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
(Cho số Avogađro N=6.10
23
,
Mg = 24, Al =27, Fe =56, Cu =64, Mg =24, O =16, N =14, Ag =108, O
=16, I =127, Na=23, Ba =137, C =12, Ca =40)
Học sinh không được sử dụng Bảng HTTH các nguyên tố hóa học.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetandehit, nước và ancol etylic
(dư). Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y, sinh ra V lít khí (đktc). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. số mol Na phản ứng là 0,2 mol.
B. hiệu suất phản ứng của oxi hóa ancol là 100%.
C. giá trị của V là 1,12.
D. giá trị của V là 2,24.
Câu 2: Cho các chất sau: phenol, axit acrylic, etylen glicol, ancol etylic, Cu(OH)
2
, và dung dịch brom. Số
cặp chất phản ứng được với nhau là :
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 3: Chọn phát biểu không đúng:
A. Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat.
B. Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối.
C. Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương.
D. Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.
3
(r), (6) Al + NaCl (r).
Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là:
A. (2), (5), (6). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (6). D. (1), (4), (5).
Câu 6: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
B. Tất cảcác protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
.
Câu 7: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hết a mol hỗn
hợp X thu được 3a mol CO
2
và 1,8a mol H
2
O. Hỗn hợp X có số mol 0,1 phản ứng được với tối đa 0,14
mol AgNO
3
trong NH
3
(điều kiện thích hợp). Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là
A. 0,03. B. 0,04. C. 0,02. D. 0,01.
Câu 8: Có thể tạo thành H
2
S khi cho
A. CuS vào dung dịch HCl. B. FeS tác dụng với H
2
SO
4
O
4
, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và
phần không tan Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Y (trong điều kiện không có không khí) thu được kết tủa
nào sau đây?
A. Fe(OH)
3
và Fe(OH)
2
. B. Cu(OH)
2
và Fe(OH)
3
.
C. Cu(OH)
2
và Fe(OH)
2
. D. Cu(OH)
2
, Fe(OH)
2
và Zn(OH)
2.
Câu 11: Hỗn hợp khí và hơi gồm CH
3
OH, C
2
H
6
SO
4
. C. NaHSO
4
. D. HNO
3.
Câu 13: Hợp chất nào sau đây được dùng để sản xuất xi măng?
A. Thạch cao khan. B. Vôi sống. C. Đá vôi. D. Thạch cao sống.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn m gam Ba vào 1 lít dung dịch HCl 2aM, thu được dung dịch G và 1,5a mol
khí. Dãy gồm các chất đều tác dụng đượcvới dung dịch G là?
A. SO
2
, SO
3
, Na
2
S. B. NaHCO
3
, Al, HNO
3
. C. Al, Na
2
S, CO
2
. D. NaHCO
3
, Al, NH
3
.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
(đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa.
Giá trị của V là:
A. 11,2. B. 16,8. C. 7,84. D. 8,40.
Câu 20: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO
3
nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X.
Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl
2
(dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít
dung dịch X vào dung dịch CaCl
2
(dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết
tủa. Giá trị của a, m tương ứng là
A. 0,04 và 4,8. B. 0,14 và 2,4. C. 0,07 và 3,2. D. 0,08 và 4,8.
Câu 21: Hai chất hữu cơ có công thức cấu tạo như sau:
(A) (B)
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. (A) và (B) là các công thức của hai chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau.
B. (A) và (B) là các công thức của hai chất khác công thức phân tử nhưng có cấu tạo tương tự nhau.
C. (A) và (B) là các công thức của hai chất có công thức phân tử và cấu tạo đều khác nhau.
D. (A) và (B) chỉ là công thức của một chất vì công thức phân tử và cấu tạo đều giống nhau.
Câu 22: Tên gọi nào sau đây thuộc loại tên gốc-chức:
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
A. but-1-en. B. axetilen. C. etyl hiđrosunfat. D. cloetan.
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na
2
CO
3
(có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất
O. Số phân tử HNO
3
đóng vai trò
chất oxi hóa là:
A. 6x+2y. B. 6x-2y. C. 3x+2y. D. 3x-2y.
Câu 25: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. X có đặc điểm nào
sau đây:
A. Tinh thể chất X có cấu tạo mạng lập phương tâm diện.
B. Đơn chất X có tính lưỡng tính.
C. Hiđroxit của X tan được trong dung dịch NH
3
.
D. Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB.
Câu 26: Clo có hai đồng vị
35
Cl và
37
Cl, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Có bao nhiêu nguyên
tử
37
N
2(k)
+ 3H
2(k)
. Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của
hỗn hợp so với hiđro giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
B. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
C. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
D. Khi tăng nồng độ của NH
3
, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Câu 29: Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
được 1,08 gam Ag. Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt là.
A. 0,01 mol và 0,01 mol. B. 0,015 mol và 0,005 mol.
C. 0,01 mol và 0,02 mol. D. 0,005 mol và 0,015 mol.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit
cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z, thu được 26,88 lít CO
2
(đktc) và 23,4 gam H
2
O. Mặt khác, 0,45 mol
X phản ứng vừa đủvới dung dịch chứa m gam HCl. Giá trị của m là
A. 10,95. B. 6,39. C. 6,57. D. 4,38.
Câu 31: X là hỗn hợp các muối Cu(NO
3
)
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu
được
dung dịch X chỉ chứa 6,8 gam hai muối sunfat và 2,24 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị
của m là
A. 3,4. B. 3,6. C. 2,0. D. 2,4.
Câu 34: Cho dãy gồm các chất: Na, O
2
, Cu(OH)
2
, Cu, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Số chất tác dụng được với
axit axetic (trong điều kiện thích hợp) là:
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 35: Cho dung dịch X chứa KMnO
4
và H
2
4
Cl, NH
4
NO
3
, NH
4
NO
2
.
C. NH
4
Cl, CH
3
COONH
4
, (NH
4
)
2
CO
3
. D. NH
4
NO
3
, NH
4
HCO
3
4
HCO
3
; 9,6 gam.
C. NH
4
HCO
3
; 11,5 gam. D. (NH
4
)
2
CO
3
; 11,5 gam.
Câu 39: Cho các mệnh đề sau:
(a) Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất.
(b) Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
(c) Các halogen đều tan được trong nước.
(d) Các halogen đều tác dụng được với hiđro.
Số mệnh đề phát biểu sai là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 40: Sắt (III) nitrat (trong nước) oxi hóa được tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
A. Fe, Cu, KCl, KI. B. Fe, Cu, Ag. C. Fe, Cu, KI, H
2
S. D. Fe, Cu, KI, Ag.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hoà tan 4,32 gam nhôm kim loại bằng dung dịch HNO
CO
3
, NaCl.
Câu 43: Cho các phát biểu sau:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic. (2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
(3) Etanal ít tan trong nước. (4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen.
Những phát biểu không đúng là:
A. (1), (2). B. (1), (3). C. (1), (2), (3). D. (3), (4).
Câu 44: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?
A. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
C. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
D. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Câu 45: Cần a mol K
2
Cr
2
O
7
và b mol HCl để điều chế được 3,36 lít khí Cl
2
(đkc). Giá trị của a và b lần
lượt là:
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
A. 0,05 và 0,35. B. 0,1 và 0,35. C. 0,05 và 0,7. D. 0,1 và 0,7.
Câu 46: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol,
lượt là:
A. CH
3
CHO và CH
2
=CH-CHO. B. HCHO và CH
3
-CH
2
-CHO.
C. CH
2
=CH-CHO và CH
3
CHO. D. HCHO và CH
2
=CH-CHO.
Câu 50: Để tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột (vẫn giữ nguyên khối lượng của Ag
ban đầu) thì dung dịch cần dùng là
A. Dung dịch FeCl
3.
B. Dung dịch HNO
3
đặc nguội.
C. Dung dịch H
2
SO
4
loãng. D. Dung dịch HCl.
B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
2
dư
thì số mol Br
2
đã pư là bao nhiêu?
A. 0,24 mol. B. 0,16 mol. C. 0,40 mol. D. 0,32 mol.
Câu 55: Có các nhận định sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…
(3) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường.
(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(5) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
(6) Khi đun chất béo lỏng với hiđro (trong điều kiện thích hợp) thì chúng chuyển thành chất béo rắn.
Các nhận định đúng là:
A. (1), (2), (5), (6). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4), (5). D. (3), (4), (5).
Câu 56: Hỗn hợp T gồm hai axit cacboxylic no mạch hở.
- Thí nghiệm 1: đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp T thu được a mol H
2
O.
- Thí nghiệm 2: a mol hỗn hợp T tác dụng với dung dịch NaHCO
3
dư thu được 1,6a (mol) CO
2
.
Phần trăm khối lượng của axit có phân tử khối nhỏ hơn trong T là
A. 31,76%. B. 46,67%. C. 25,41%. D. 40,00%.
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Câu 57: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe
3
O
Câu 60: Trong các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp?
A. Nilon -6. B. Xenlulozơ triaxetat. C. Polistiren. D. P.V.C.
HẾT
Trang 6/6 - Mã đề thi 132