Hệ thống quản lý sinh viên - Pdf 14


MôC LôC
Lời nói đầu .................................................................................................2
Chương I. Khảo sát bài toán quản lý điểm ................ ..................................4
1. Mục đích khảo sát hiện trạng.......................................................4
2. Môn học ......................................................................................5
3. Cách tính điểm học tập ...............................................................6
4. Các mức đánh giá kết quả học tập ..............................................7
5. Tiêu chuẩn đánh giá xếp loại tốt nghiệp .....................................7
6. Đánh giá phương thức hệ thống quản lý cũ ................................8
7. Yêu cầu của hệ thống mới .........................................................8
Chương II. Khảo sát và thiết kế hệ thống ...................................................12
I. Thông tin đầu vào và đầu ra ...........................................................12
1. Thông tin đầu vào ......................................................................12
2. Thông tin đầu ra .........................................................................12
II. Phân tích chức năng hệ thống........................................................12
1. Biểu đồ phân cấp chức năng.......................................................13
a. Cây chức năng chính .......................................................13
b. Các cây con chức năng ....................................................13
2. Mô tả một số chức năng ............................................................15
3. Biểu đồ luồng dữ liệu ................................................................17
a. Các thành phần của biểu đồ luồng dữ liệu......................17
b. Biểu đồ luồng dữ liệu mức khung cảnh. ..........................18
c. Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh.......................................19
d. Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh...............................20
4. Phân tích hệ thống dữ liệu ..........................................................23
a. Xác định các thực thể .....................................................23
b. Xác định các thuộc tính cho các thực thể .......................23
5. Sơ đồ thực thể liên kết ................................................................24
6. Thiết kế cơ sở dữ liệu ................................................................25
7. Sơ đồ quan hệ cài đặt trong Access ...........................................27

những việc gì và các dữ liệu mà nó đề cập là những dữ liệu nào, có cấu trúc ra sao.
Những kết quả của phân tích và thiết kế là tiền đề cho việc thi công một hệ thống thông
tin, chuyển các kết quả phân tích và thiết kế trên giấy thành một hệ thống chạy đợc,
đáp ứng những yêu cầu đợc đề ra ban đầu.
Báo cáo này đề cập đến việc phân tích hệ thống thông tin hỗ trợ cho công tác
quản lý điểm của Khoa trong hệ Cao Đẳng. Các khảo sát đợc tiến hành dựa trên việc
điều tra công tác quản lý điểm đang đợc tiến hành tại các Khoa, Viện .
Để hoàn thành đợc báo cáo này, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
trong Khoa Toán - Tin ứng Dụng đã giảng dạy giúp đỡ em trong suốt thời gian học tập
vừa qua. Đặc biệt, em xin chân thành cảm ơn thầy giáo Nguyễn Danh Tú, giảng viên
Khoa Toán -Tin ứng Dụng trờng Đại học Bách Khoa Hà Nội đã tận tình hớng dẫn giúp
đỡ em hoàn thành báo cáo.
Qua đây tôi cũng xin chân thành cảm ơn các bạn sinh viên lớp K6A, đã ủng hộ
và giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học tập tại trờng. Do thời gian làm báo cáo thực tập
tốt nghiệp có hạn nên chơng trình không tránh khỏi những sai sót, rất mong đợc góp ý
của thầy cô và các bạn để chơng trình dần đợc hoàn thiện trong thời gian tới.
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội , 01- 2007

3

Chơng I
Khảo sát bàI toán quản lý điểm
1. Mục đích khảo sát hiện trạng
Hàng năm số lợng tuyển sinh của trờng khoảng hơn 6000 sinh viên cả hệ Chính
quy và hệ Cao đẳng. Trờng đợc phân làm rất nhiều Khoa, Viện với rất nhiều các
chuyên ngành khác nhau với chất lợng đào tạo rất cao, Khoa Toán - Tin ứng Dụng là
một trong những Khoa nh thế.
Hiện nay Khoa có hơn 1000 sinh viên, trong đó sinh viên hệ Cao đẳng chiếm
hơn 60%. Với số sinh viên ngày càng đông, nhu cầu thông tin về học tập của sinh viên

Phơng pháp tính 3 III
Cơ ứng dụng 3 III
Cấu trúc dữ liệu và GT 4 IV
Cơ sở dữ liệu 3 IV
Kỹ thuật lập trình nâng cao
4
IV
Kiến trúc máy tính và VXL
4
IV
Hệ điều hành 3 IV
Tối u 3 IV
Mạng máy tính 4 IV
Phân tích và thiết kế HTTT
4
IV
Tiếng anh cho máy tính 3 IV
Môn học ĐVHT Kỳ
Giải tích I 4 I
Đại số 3 I
Triết học 3 I
Kinh tế chính trị 4 I
Vật lý I 4 I
Tin đại cơng 6 I
Anh văn I 4 I
Kỹ thuật lập trình 4 II
Vật lý II 4 II
Anh văn II 4 II
Hoá đại cơng 3 II
Lịch sử đảng 2 II


S
T
T
Số
hiệu
SV
Học kỳ Học kỳ 1 Học kỳ II
Số học
trình
5 3 6 4 5 3 3 4 3 4 4 4 2 3
Anh I Đại số TinĐC Vật lý 1 Giải tích I
Kinh tế
CT
Triết Giải tích 2 Kinh tế Vật lý II
HH Vẽ
Kỹ thuật
Cơ LT
Lịch sử
Đảng
Tin ĐC
L1 CN L1 CN L1 CN L1 CN L1 CN L1 CN L1 CN L1 CN L1 CN L1 CN L1 CN L1 CN L1 CN L1 CN
8

4. Cách tính điểm học tập
Điểm trung bình môn lần một (ĐTBML1) : Đợc tính theo công thức sau

ĐTBML1 =



3
Trong đó: DPB - Điểm phản biện
DHD - Điểm hớng dẫn
DHDT - Điểm hội đồng thi
9

Khi tính điểm trung bình lần 1, cao nhất , tốt nghiệp , bảo vệ lấy đến hai số thập phân
khi đã làm tròn theo quy định
5. Các mức đánh giá kết quả học tập
Xếp loại kết qủa học tập.
Căn cứ vào điểm trung bình các môn từng học kỳ và cả năm, xếp loại học
lực đợc qui thành 4 loại: giỏi, khá, trung bình khá, trung bình
Loại giỏi: Điểm trung bình cuối khoá từ 8.0 trở lên không thi lại môn nào, điểm
trung bình tốt nghiệp từ 8.0 trở lên .
Loại khá: Điểm trung bình cuối khoá từ 7.0 trở lên, điểm trung bình tốt nghiệp từ
7.0 đến 8.0
Loại trung bình khá: Điểm trung bình cuối khoá từ 6.5 đến 7.0, điểm trung bình tốt
nghiệp từ 6.5 đến 7.0
Loại trung bình: Điểm trung bình cuối khoá từ 5.0 đến 6.5, điểm trung bình tốt
nghiệp từ 5.0 đến 6.5
10

6. Tiêu chuẩn đánh giá xếp loại tốt nghiệp
Căn cứ vào điểm trung bình cuối khoá học và điểm trung bình chung tốt nghiệp,
xếp loại tốt nghiệp đợc quy định thành 4 loại sau: Giỏi, Khá, Trung bình khá, Trung
bình. Tiêu chuẩn cụ thể sau:
Loại giỏi: Điểm trung bình cuối khoá từ 8.0 trở lên không thi lại môn nào, điểm
trung bình tốt nghiệp từ 8.0 trở lên .
Loại khá: Điểm trung bình cuối khoá từ 7.0 trở lên, điểm trung bình tốt nghiệp từ
7.0 đến 8.0

- Quản lý đợc môn học mà sinh viên học trong cả khoá
- Quản lý đợc điểm thi các lần thi học kỳ, tốt nghiệp
- Quản lý đợc môn thi tốt nghiệp.
- Quản lý lớp học.
12

- Tìm kiếm thông tin nhanh và chính xác theo tên, đầy đủ họ tên, ngày sinh,
nơi sinh, điểm học tập.
- Tìm kiếm số học trình của môn học.
- Báo cáo đa ra đợc danh sách lớp học, sinh viên học theo từng lớp.
- Đa ra các bảng điểm cá nhân của một kỳ học, cuối khoá hoặc từ thời trớc đến
thời điểm hiện tại đang lập.
- Đa ra bảng điểm tổng hợp của lớp trong từng kỳ, năm theo môn học.
Ưu điểm
- Hệ thống gọn nhẹ.
- Lu trữ gọn nhẹ nhiều thông tin bằng máy.
- Tìm kiếm, sửa đổi dễ dàng .
- Tốn ít nhân lực.
- Độ chính xác cao.
- Xử lý thông tin nhanh, đạt hiệu quả cao.
- Có tính bảo mật.
Nhợc điểm
- Yêu cầu trình độ tin học của ngời dùng.
Các điều kiện vật chất để xây dựng hệ thống mới :
Cơ sở vật chất (máy vi tính) phải đợc trang bị khá đầy đủ.
Cán bộ quản lý nghiệp vụ đợc trang bị một số kiến thức cơ bản về máy tính.
Khoa quan tâm đến vấn đề tin học hoá quản lý.
Phạm vi của bài toán đợc thực hiện
Do điều kiện thời gian có hạn nên phạm vi của báo cáo này, chỉ đặt ra vấn đề
nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý điểm của khoa Toán ứng dụng. Với nhiệm vụ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status