ĐẠIHỌCTHÁINGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NGUYỄN ĐÌNH LONG
CẬN SAI SỐ
CHO BẤT ĐẲNG THỨC LỒI
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
CẬN SAI SỐ
CHO BẤT ĐẲNG THỨC LỒI
Chuyên ngành: Toán giải tích
Mã số: 60.46.01.02
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS TRƯƠNG XUÂN ĐỨC HÀ
Thái Nguyên, năm 2012
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 2
3.2.Nónhìnhkem(Theice-creamcone) 34
3.3.Bấtđẳngthứckhảvilồi(Convexdifferentiableinequalities) 36
KẾT LUẬN 40
TÀI LIỆU THAM KHẢO 41
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 3
ii
BẢNG KÝ HIỆU
x S
phầntử
x
thuộctập
S
y S
phầntử
y
khôngthuộctập
S
S
L
phầnbùtrựcgiaocủa
L
trongkhônggianvéctơ
C S
tíchđềcáccủahaitập
C
và
S
C S
tổngcủahaitập
C
và
S
trongkhônggianvéctơ
C S
tổngtrựctiếpcủahaitập
C
và
S
trongkhônggianvéctơ
C
x K
f x
infimumcủatập
( ):
f x x K
co
A
baolồicủatập
A
co
A
baolồiđóngcủatập
A
cl
A
baođóngcủatập
A
int
A
phầntrongcủatập
A
x
tại
x
( ; )
T x A
nóntiếpxúcvới
A
tại
x
dom( )
f
miềnhữuhiệucủa
f
epi( )
f
tậptrênđồthịcủa
f
dist( , )
x y
khoảngcáchgiữahaiđiểm
x
và
y
dist( , )
x S
khoảngcáchtừđiểm
tậpmứctrêncủahàm
f
( ; )
f x d
đạohàmtheophương
d
củahàm
f
tại
x
( )
f x
dướiviphâncủahàm
f
tại
x
*
f
hàmliênhợpvớihàm
f
X
khônggianlồiđịaphương
*
X
dist( , ) ( )
x S f x
vớimọi
n
x
,(1)
trongđó
: : ( ) 0
n
S x f x
là mộttập lồiđóng,khácrỗngtrong
n
,
“
dist
” là khoảng cách từ một điểm
x
bất kỳ tới một tập cố định (chuẩn
Euclid),và
12
nghiêncứuhệbấtđẳngthứcbậc
hai,lồivàthiếtlậpcậnsaisốtoàncụcchỉvớigiảthiếtSlater(khôngcóđiều
kiệnràngbuộcnàonữa).TiếpđóKlatte
10
nghiêncứuliênhệgiữatínhliên
tụcHaussdorffcủanghiệmvớihệbấtđẳngthứccó“nhiễu”vàcậnsaisốtoàn
cụccủahệkhôngnhiễu.Li
13
nhậnđượcmộtsốtínhchấtthúvịcủacậnsai
sốtrêntậpcompactchonhữngbấtđẳngthứclồikhảvitheokhíacạnhtiêu
chuẩnhạnchế.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 6
Gầnđây,Deng
6,7
xâydựngcậnsaisốcủatậplồiđóngxácđịnhbởi
nhữnghàmlồi thựcsựđóngtrongkhônggianBanach, vớiđiềukiệnSlater
trênnhữnghàmlùixatươngứng.DengvàHu
Cho
: : ( ) 0
n
S x f x
làmộttậplồiđóng,khácrỗngtrong
n
,
tìmdềukiệntồntạisố
0
saocho
dist( , ) ( )
x S f x
,vớimọi
n
x
.
.
Luậnvăngồmbachương
Chương1:Trìnhbàycáckiếnthứccơsởcủagiảitíchlồivềtậpafin,tậplồi,
nónlồi,hàmlồi,cựctrịcủahàmlồi,đạohàmtheophương,dướiviphân.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 7
Chương2:Trìnhbàymộtsốđiềukiệncầnvàđủchosựtồntạicủacậnsaisốđối
vớibấtđẳngthứclồikhôngcóràngbuộcvàbấtđẳngthứclồicóràngbuộc.
Chương3:Trìnhbàymộtsốđiềukiệncầnvàđủchosựtồntạicủacậnsaisố
đốivớitậpcompact,nónkem,bấtđẳngthứckhảvilồi.
Đểhoànthànhluậnvănnày,tácgiảđãnhậnđượcsựgiúpđỡhướngdẫn
tậntìnhcủaPGS.TS.TrươngXuânĐứcHà.Tácgiảxinbàytỏlòngbiếtơn
sâusắctớicôgiáocủamình.
TácgiảcũngxinchânthànhcảmơntớicácthầycôtrongViệnToánHọc,
TrườngĐạihọcSưphạmTháiNguyênđãgiảngdạyvàtạođiềukiệnthuận
lợitrongquátrìnhhọctậpvànghiêncứu.
Bảnluậnvănchắcchắnsẽkhôngtránhkhỏinhữngkhiếmkhuyếtvìvậy
rấtmongnhậnđượcsựđónggópýkiếncủacácthầycôgiáovàcácbạnhọc
viênđểluậnvănđượchoànchỉnh.
TháiNguyên,tháng7,năm2012
Họcviên
NguyễnĐìnhLong.
Tập
A
làtậpafinnếu
,
a b A
,
thì
1
a b A
.
Giaocủatấtcảcáctậpafinchứatập
A
đượcgọilàbaoafincủatập
A
,vàký
hiệulà
aff( )
A
.Dễthấyrằng
aff( )
A
làtậpafinnhỏnhấtchứatập
n
L
là không gian con nếu và chỉ nếu
L
là tập afin
chứa
0
.
1.1.3. Tập lồi
Tập
A
làmộttậplồinếu
, , 0,1
a b A
thì
(1 )
a b A
.
Baolồicủamộttập
n
A
x A
đều
cómộtsố
0
saocho
( )
x a A
.
Tậphợpcácđiểmtrongtươngđốicủa
A
kýhiệulà
ri
A
.
Nhậnxét:
ri
A
làtậplồi,mọitậplồi
A
đềucó
ri
A
.
Mộtđiểmbiêncủatậplồi
4
Hìnhellipsoit
2
: ( )
T
n
E x x a M x a r
(
M
làmatrậnxác
địnhdương).
5
Cácnửakhônggianđóng
: ,
n
x a x
;
A
là tập lồi. Khi đó
i
int
A
,
cl
A
là lồi;
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 10
3
ii
cl cl(int )
A A
;
iii
Nón
A
cóđỉnhtại0đượcgọilànónlồinếu
A
làmộttậplồi,cónghĩalà:
, , , 0
x y A
tacó
x y A
.
Véctơ
*
n
x
đượcgọilàvéctơpháptuyếncủatậplồi
A
tại
x
nếu:
*
, 0
x x x
nếu
: 0 , ,x y A x A
.
Tậptấtcảcácphươnglùixacủamộttậplồi
A
cùngvớivéctơ0làmthành
mộtnónlồi.Nónlồiấygọilànónlùixacủatập
A
.
1.1.7. Ví dụ . Cáctậpsauđâylàcácnónlồigốctại
0
trong
n
i
X
vàcho
mộthàmtùyý
: ,f X
làhàmsốxácđịnhtrên
X
.
Kíhiệu
dom( ) : ( )f x X f x
làmiềnhữuhiệucủa
f
.
epi( ) ( , ) : ( )
f x t X f x t
làtậptrênđồthịcủa
f
.
được
gọilàhàmlồi,nếuvớimọi
,
x y X
và
0,1
,tacó
( (1 ) ) ( ) (1 ) ( ).
f x y f x f y
Hàm
f
đượcgọilàhàmlõmnếuhàm
( )
f
làhàmlồi.
Hàm
f
gọilàchínhthườngnếu
dom( )
f
n
f
,xácđịnhbởi
( ) ,
f x a x t
,
n
x
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 12
5
làhàmlồi,trongđó
,
a x
làtíchvôhướngtrong
n
,đượcđịnhnghĩa:
1/2
2
1
,
n
i
0 khi
( )
khi
C
x C
I x
x C
làmộthàmlồi.
3
Cho
*
X
.Vớimọi
x X
,hàm
( / )
X
và
: ,f S
.Hàm
f
đượcgọilànửaliêntụcdướitạimộtđiểm
x S
nếu
lim inf ( ) ( )
y x
f y f x
.
1.2.4. Mệnh đề. Cho hàm
: ,f X
, các điều kiện sau là tương
đương:
là đóng.
iii
f
là hàm nửa liên tục dưới trên
X
.
1.2.5. Định nghĩa . Hàm
: ,f X
đượcgọilàLipschitzđịa
phươngtại
x
vớihằngsốLipschitz
K
nếutồntạimộtlâncận
U
của
x
sao
cho:
( ) ( ) ,
f x f y K x y
ii
f
là bị chặn trên mọi tập mở;
iii
int epi( )f
;
iv
int dom( )f
và
f
là Lipschitz địa phương trên mọi tập
bị chặn chứa trong
là
mộttậplồikhácrỗngvà
x C
.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 14
7
i
x C
làđiểmcựctiểutoàncụccủahàm
f
nếuvớimọi
x C
tacó
( ) ( )
f x f x
vớimọi
x C
.
trên một tập
dom( )
C f
khác rỗng đều là cực tiểu toàn cục.
ký hiệu argmin
( ):
f x x C
là tập các điểm cực tiểu của
( )
f x
trên
C
.
1.2.9. Định lí. Cho một hàm lồi
: ,f X
và cho một tập lồi
int(dom( ))
C f
. Khi đó ta có
vào
,
,
,
x d X
.Đạo
hàmtheophương
d
củahàm
f
tại
x
,kýhiệulà
( ; )
f x d
,đượcđịnhnghĩalà
giớihạnsau:
0
( ) ( )
( ; )=lim
f x d f x
f x d
.
1.3.3. Mệnh đề. Cho
x C
xác định và
n
d
,
P
là một phép chiếu. Khi
đó
( )
0
( )
lim ( )
C
C
T x
t
P x td x
P d
Tậptấtcảcácdướigradientcủa
f
tại
x
đượcgọilàdướiviphâncủahàm
f
tại
x
vàđượckýhiệulà
( )
f x
* * *
( ) : , ( ) ( ),
f x x X x x x f x f x x X
.
Hàm
f
đượcgọilàkhảdướiviphântại
x
nếu
( )
f x
.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 16
9
2
Hàmafin
:
n
f
,xácđịnhbởi
( ) ,f x c x
,với
,
n
c x
,
códướiviphânvớimọi
n
x
X
có dưới vi phân khác
rỗng tại mỗi điểm
int(dom( ))
x f
.
1.3.8. Mệnh đề. Cho
f
là một hàm lồi, đóng, chính thường và
dom( )
S f
là một tập khác rỗng, đóng và bị chặn . Khi đó tập
( ) ( ) :
f S f x x S
là khác rỗng, đóng và bị chặn. Ký hiệu
* *
: sup : ( )x x f S
,
tại
x
là bao đóng của nón lồi sinh bởi
( )
f x
.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 17
10
1.3.10. Mệnh đề. Cho
f
là một hàm lồi chính thường và
x
là một điểm trong
tương đối của
dom( )
f
sao cho
( )
f x
không là cực tiểu của
f
. Một véc tơ
*
x
là véc tơ pháp tuyến của
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 18
11
Chương 2
CẬN SAI SỐ ĐỐI VỚI BẤT ĐẲNG THỨC LỒI CÓ RÀNG BUỘC
VÀ KHÔNG CÓ RÀNG BUỘC
Bàitoánxácđịnhcậnsaisốtoàncụccủamộthàmsốcóliênhệchặtchẽ
vớicácbàitoánkhác:bàitoántốiưuhóa,bàitoánbấtđẳngthứcbiếnphân,…
Vìlýdođómàbàitoáncậnsaisốđượcnhiềunhàtoánhọcquantâmnghiên
cứu.Trongchươngnàychúngtôinhắclạicáckháiniệmcơbảnvềcậnsaisố,
và trình bày bài toán cận sai số toàn cục cho bất đẳng thức lồi trong hai
trườnghợp,khôngcóràngbuộcvàcóràngbuộc.Cáccôngcụđượcsửdụng
làdướiviphânhàmlồivànónlồitronggiảitíchlồi.Nộidungtrìnhbàyởđây
đượclấychủyếutrongchương2củabàibáo
11
.
2.1. Khái niệm cận sai số
Cho
tớitập
S
thôngquamộthằngsốnhânvớimộthàmcóthểtínhđượcđolườngsựvi
phạmcủaràngbuộc
( ) 0
f x
.Nóicáchkhác,chúngtatìmđiềukiệncầnvà
đủchosựtồntạicủahằngsố
0
đểcóbấtđẳngthứcsau
dist( , ) ( )
x S f x
,vớimọi
n
x
(2)
Mộtbấtđẳngthức(2)đượcgọi là“cận sai số toàn cục”củatập
S
.Trong
trườnghợptổngquáthơnvới
.(4)
Cậnsaisốtoàncụccủahàmlồi
f
cóthểkhôngtồntại,vàsauđâylàmột
sốvídụminhhọa.
2.1.1. Ví dụ
Xéthàmlồiđóngchínhthường:
2
1
2
2
1 2 1 2
nêú 0
, 0 nêú 0
nêúkhác
x
x
x
f x x x x
,
k
=1,2,….
Vớitập
S
đượcđịnhnghĩabởi(1)tacó
2
1
dist( , ) 1
4
k
x S k
k
Thậtvậy,đặt
2
1
,
1
2
k
u v k
k
k
1
Với
1 2
0
x x
tacó
(0,0) 1
f
nên
(0,0)
S
.
2
Với
2
0
x
tacó
2 2
1 1 2
2
1 2 1 2
, : , 0
S x x f x x
2 2
1 2 1 2
= , :
S w x x x x
.
Khiđótacó
w w
.
Khoảngcáchnàydầntiếntới
khi
k
tiếntớivôcực.Tuynhiên,talạicó
2
2
( )
( ) 1 0
1
2
k
k k
f x
k k
,
nótiếndầntới0khi
k
.Suyra,khôngthểtồntạibấtkỳhằngsố
, 0
saochovớimọi
k k k k
k k
x
a a f x k f x f x
.
Điềukiệnnàyrõràngkhôngđúngvớihàm
f
vàdãy
k
x
.
2.1.2. Ví dụ
Chohàmlồi
f
:
2 2
1 1 2
( ) :
f x x x x
,
k
x S
vớimọi
k
nhưng
2
( ) ( ) 1 0
k k
f x f x k k
,khi
k
.
Vìvậykhôngthểcócậnsaisốđốivớihàmnày.
Tiếptheo,chúngtađitìmcậnsaisốtoàncụcchomộtbấtđẳngthứclồi
khôngcóràngbuộc.
2.2. Cận sai số đối với bất đẳng thức lồi không có ràng buộc
Trongmụcnàychúngtalàmviệcvớitập
S
xácđịnhbởi(1).Kếtquảsau
đâyđưarađiềukiệncầnvàđủchocậnsaisốtoàncục(2)đượcthỏamãn.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 22
15
2.2.1. Định lí. Cho
và
( ; )
d N x S
,
1
( ; )
f x d d
. (5)
( )
c
Với mọi
1
(0)
x f
và
( ;dom( )) ( ; )
d T x f N x S
thì (5) đúng.
Chứng minh.
( )
d f x d
.
Dođó
1
( ) ( )
f x d f x d
.
Chiacảhaivếcho
0
,nhớrằng
( ) 0
f x
,vàtínhgiớihạnkhi
0
tacó
1
0
( ) ( )
lim
x f
và
( ;dom( )) ( ; )
d T x f N x S
nênta
cũngcó
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 23
16
1
(0), ( ; )
x f d N x S
.
Ápdụngchứngminhcủaphầntrêntacóđiềuphảichứngminh.
( ) ( )
c a
:Cho
x S
xácđịnh.Khôngmấttínhtổngquátgiảsử
( )
f x
.
. Do
dom( )
f
là lồi nên
( ;dom( ))
x x T x f
. Tiếp
theo,chúngtasẽchỉra
( ( )) 0
S
f x
bằngphươngphápchứng minhphản
chứng. Giả sử ngược lại
( ( )) 0
S
f x
. Khi đó với
0
đủ bé, véc tơ
( )
x x x
( ( )) 0
S
f x
.Từgiảthiết
c
,chúngtacó
1
( ( ); ( )) ( )
S S S
f x x x x x
.
Mặtkhác,chúngtacó
( ) ( ) ( ) ( ( )) ( ( ); ( ))
S S S
f x f x f x f x f x x x
.
Trongđóbấtđẳngthứccóđượclàdotínhlồicủahàm
f
: ( ) 0
n
S x f x
cóđượccậnsaisốtoàn
cục.Vìmụcđíchnày,chúngtôichứngminhmộtbổđề.
2.2.2. Bổ đề. Cho
:
n
f
là một hàm lồi đóng, chính thường và
: ( ) 0
n
S x f x
. Cho
n
L
là một không gian con tuyến tính
N x S T x f f x
.
Chứng minh. Cho
1
(0) ri(dom( ))
x f f
.Đểđơngiảnhóakýhiệu,và
khôngmấttínhtổngquátgiảsửrằng
x
làđiểmgốctọađộ.Vớigiảthiếtnày,
khônggiancon
L
đồngnhấtvớibaoafincủa
dom( )
f
.Chúngtacó
n
L L
,
trongđó
làphéptoán tổng trựctiếpvà
tacóđẳngthứcsau
1
(0; ( , 0]) (0)
N g g
.
Đểchứngminhđẳngthức
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 25