Tổng hợp đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Hoá - Pdf 14

ĐỀ THI THỬ TN-THPT NĂM 2011 – ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Rượu C
5
H
12
O có số đồng phân là A bậc 2: A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 2: Cracking hoàn toàn 2,8 lít C
5
H
12
thu hh B. Đốt cháy hỗn hợp B thu tổng lượng CO
2
, H
2
O là:
A. 27g B. 41g C. 82g D. 62g
Câu 3: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)
2
, NH
4
HSO
4
, BaCl
2
, HCl, NaCl, H
2
SO
4
dựng
trong 6 lọ bị mất nhãn. A. dd Na
2

2
duy nhất D. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, HNO
3

Câu 5: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO
2
và H
2
O với số mol như nhau và
số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp
hiđro thì được rượu đơn chức. Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
A. CH
3
-CH
2
-OH B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH C. CH

8% (d=1,1g/ml). Nồng độ % HNO
3
thu
được là: A. 6,3% B. 1,575% C. 3% D. 3,5875%
Câu 10: Hai hydrocacbon A, B là đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 12,65. Vậy A, B có thể là:
A. CH
4
, C
2
H
6
B. C
2
H
4
, C
3
H
6
C. C
2
H
2
, C
3
H
4
D. C

A. 20 và 80 B. 50 và 50 C. 25 và 75 D. Kết quả khác
Câu 13: X là nguyên tố nhóm VA. Công thức hidroxit (trong đó X thể hiện số oxy hóa cao nhất) nào sau đây là
không đúng: A. HXO
3
B. H
3
XO
3
C. H
4
X
2
O
7
D. H
3
XO
4

Câu 14: So sánh tính axit của các chất sau đây:
CH
2
Cl-CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2), HCOOH (3), CH
3
-CHCl-COOH (4)
A. (3) > (2) > (1 ) > (4) B. (4) > (2) > (1 ) > (3) C. (4) > (1) > (3). > (2) D. Kết quả khác

A. KI là chất oxi hóa, H
2
0
2
là chất khử B. KI là chất khử, H
2
0
2
là chất oxi hóa
C. H
2
0
2
là chất bị oxi hóa, KI là chất bị khử D. H
2
0
2
là vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 19: Đốt cháy hydrocacbon A có mCO
2
: mH
2
O = 4,889. Vậy CTTN của A là:
A. (CH
2
)
n
B. (C
2
H

O D. C
5
H
10
O
Câu 21: Khi dẫn một luồng khí clo qua dung dịch KOH loãng nguội thu được sản phẩm có chứa:
A. KClO B. KClO
2
C. KClO
3
D. Không phản ứng
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit Kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ vào V ml
ddH
2
SO
4
0,1M rồi cô cạn dd sau pứ thu được 6,81g hh muối khan. Giá trị V:
A. 500 ml B. 625 ml C. 725 ml D. 425 ml
Câu 23: Đốt rượu A. Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng ddCa(OH)
2
dư; thấy có 3 gam kết tủa và khối lượng
bình tăng 2,04 gam. Vậy A là: A. CH
3
OH

B. C
2
H
5
OH C. C

COOH và C
2
H
5
COOH B. HCOOH và HOOC-COOH
C. HCOOH và C
2
H
5
COOH D. CH
3
COOH và HOOC-CH
2
-COOH
Câu 27: Mục đích của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là:
A. Xác định CTPT hợp chất hữu cơ B. Xác định khối lượng hợp chất hữu cơ
C. Xác định thành phần các ngtố trong hợp chất hữu cơ
D. Xác định số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
Câu 28: Cho hh: AO, B
2
O
3
vào nước thu được ddX trong suốt . Cho từ từ CO
2
vào ddX đến khi 9 được kết tủa lớn
nhât. Thành phàn6 kết tủa gồm: A. ACO
3
B. B
2
(CO

H2O
= 2 : 3. Công thức phân tử 2 rượu lần lượt là:
A. CH
4
O và C
3
H
8
O B. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O C. CH
4
O và C
2
H
6
O D. C
2
H
6
O và C
4
H
10

5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
và CH
3
NH
2
hoặc
C
2
H
5
NH
2

Câu 34: Cho phản ứng: C
4
H

COOH C. RCOOH D. CH
3
COOH
Câu 37: Trộn V
1
lit dung dịch H
2
SO
4
có pH = 3 với V
2
lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH
= 4, thì tỷ lệ V
1
: V
2
có giá trị nào? A. 9:11 B. 101:9 C. 99:101 D. Tỉ lệ khác
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rượu X thu được 1,344 lít CO
2
(đktc) và 1,44 gam H
2
O. Công thức
phân tử của X là: A.C
3
H
8
O
2
B. C
3

2
H
5
CHO C. HCHO D. C
3
H
7
CHO
Câu 41: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ? A. CH
2
O B. (NH
4
)
2
CO
3
C. CCl
4
D. (NH
2
)
2
CO
Câu 42: Nguyên tử gồm:
A. Hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ mang điện âm. B. Các hạt proton và electron.
C. Các hạt proton và nơtron. D. Các hạt electron và nơtron.
Câu 43: Điều nào sau đây đúng khi nói về ankan:
A. là hợp chất hữu cơ có công thức C
n
H

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
D.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4

Câu 46: Cho 39,2 gam axit phosphoric phản ứng với dd chứa 44g NaOH. Sau khi kết thúc phản ứng sẽ thu được
bao nhiêu gam muối? A. 60,133 B. 63,4 C. 65,6 D.68,2
Câu 47: Dung dịch có pH=7: A. NH
4
Cl B. CH
3
COONa C. C
6
H
5

7
OH B. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH C. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH D. CH
3
OH, C
2
H
5
OH
Câu 1: Người ta có thể điều chế kim loại Na bằng cách:
A. Điện phân dung dịch NaCl. B. Điện phân NaCl nóng chảy.
C. Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl. D. Khử Na
2
O bằng CO.
Câu 2: Chỉ dùng 1 dung dịch hoá chất thích hợp, có thể phân biệt 3 kim loại riêng biệt: Na,Ba,Cu. Dung dịch đó là:

2+
còn lại trong dung dịch bằng 1/2 nồng
độ của Cu
2+
ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m+0,16 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Khối lượng Fe và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO
3
)
2
:
A. 1,12 gam và 0,3M B. 2,24 gam và 0,2 M C. 1,12 gam và 0,4 M D. 2,24 gam và 0,3 M.
Câu 5: Cho các dung dịch: HCl (X
1
); KNO
3
(X
2
) ; HCl + KNO
3
(X
3
) ; Fe
2
(SO
4
)
3
(X
4
). Dung dịch có thể hoà tan

1
; Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:
A. XOH < Y(OH)
2
< Z(OH)
3
B. Y(OH)
2
< Z(OH)
3
< XOH

Câu 10: Trong 3 oxit FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thì chất phản ứng với HNO
3
không tạo ra khí là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. FeO và Fe
3
O
4
D. Fe
3
O
4

Câu 11: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H
2
SO
4
0,1M thu được dung dịch A. Thêm V lít dung dịch
NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được

2
O, CH
4
, C
2
H
6
theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
A.H
2
< CH
4
< C
2
H
6
< H
2
O B.H
2
< CH
4
< H
2
O < C
2
H
6
C.H
2

6
. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được 28,8 gam
H
2
O. Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br
2
20%. Phần trăm thể tích mỗi khí
trong hỗn hợp lần lượt là: A. 50; 20; 30 B. 25; 25; 50 C. 50; 16,67; 33,33 D. 50; 25; 25
Câu 16: Thuốc thử tối thiểu có thể dùng để nhận biết hexan, glixerin và dung dịch glucozơ là:
A. Na B. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. Dung dịch HCl D. Cu(OH)
2
.
Câu 17: Cho các hoá chất: Cu(OH)
2
(1) ; dung dịch AgNO
3
/NH
3
(2) ; H
2
/Ni, t
o
(3) ; H
2
SO
4

2
N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (đo
ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm. Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4gam CO
2
. CTCT
của A và B là: A. HCOONH
3
C
2
H
5
; C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
COONH
3
CH
3
; CH
3
NH
2

C. HCOONH
3

-COONa (3) ; NH
2
-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (4) ; HOOC-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (5).
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là: A. (3) B. (2) C. (2), (5) D. (1), (4).
Câu 22: Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một thuốc thử
duy nhất thuốc thử đố là: A. Dung dịch H
2
SO
4
B. Cu(OH)
2
C. Dung dịch I
2
D. Dung dịch HNO
3

Câu 23: Trong số các polime tổng hợp sau đây:
nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5).

6
H
5
OH .
4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hoá đỏ.
Các phát biểu đúng là: A. 1, 2 và 3 B. 2 và 3 C. 1, 3, và 4 D. 2 và 4.
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xúc tác) sản phẩm
thu được có thể tạo ra 40ml fomalin 36% có d=1,1g/ml. Hiệu suất của quá trình trên:
A. 80,4% B. 70,4% C. 65,5% D. 76,6%
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam chất X Cần 6,72 lít CO
2
(ở đktc). Sản phẩm cháy chỉ có CO
2
và H
2
O với tỉ lệ
V
CO2
/ V
H2O
= 2/3. Công thức phân tử của X là: A. C
2
H
4
O B. C
2
H
6
O C. C
2

-CCl
2
-COOH
Thứ tự tăng dần tính axit là: A. (1), (2), (3), (4) B. (2), (3), (4), (1) C. (3), (2), (1), (4) D. (4), (2), (1), (3).
Câu 29: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic). Cho tất cả
khí CO
2
hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na
2
CO
3
và 84 gam NaHCO
3
. Hiệu suất của phản ứng
lên men rượu là: A. 50% B. 62,5% C. 75% D. 80% Câu 30: Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
thu được 3,24 gam Ag. Công thức phân tử của 2 anđehit là:
A. CH
3
CHO và HCHO B.CH
3
CHO và C
2
H

2
D. CH
3
COOCH=CH
2

Câu 32: Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của
một axit hữu cơ Y và 9,2 gam một rượu đơn chức. Cho rượu đó bay hơi ở 127
0
C và 600 mmHg thu được thể tích là
8,32 lít. ( Na = 23, O = 16, H = 1). Công thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
OOC-COOC
2
H
5
B. CH
3
OOC-CH
2
-COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H

COOCH
3

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu được 3 gam CO
2
. Công thức phân tử của X:
A. C
2
H
6
B. C
3
H
8
C. C
4
H
10
D. C
3
H
6

Câu 35: Nguyên tố X có hai đồng vị, có tỷ lệ số nguyên tử của đồng vị I và II là 27/23. Hạt nhân của X có 35
proton. Đồng vị I có 44 nơtron, đồng vị II có nhiều hơn đồng vị I là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của
nguyên tố X là: A. 79,2 B. 78,9 C. 79,92 D. 80,5
Câu 36: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO
3
b mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml
dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO

4
-
Câu 38. Dung dịch E chứa các ion Mg
2+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác
dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc). Phần II tác dụng với dung
dịch BaCl
2
dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng
A. 6,11g. B. 3,055g. C. 5,35g. D. 9,165g.
Câu 39: Cho các dung dịch sau: NaHCO
3
(X
1
) ; CuSO
4
(X
2
) ; (NH
4
)
2

, X
3
, X
6
D. X
4
, X
6
.
Câu 40: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thu được tỉ lệ nCO
2
: nH
2
O tăng dần khi số nguyên tử C
trong rượu tăng dần. Công thức tổng quát của các rượu trong dãy đồng đẳng trên là:
A. C
n
H
2n
O ( n

3) B. C
n
H
2n+2
O ( n

1) C. C
n
H

3
)
2
B. 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO
3
)
2

C. 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO
3
)
2
D. 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO
3
)
2

Câu 43: Hợp chất hữu cơ C
4
H
7
O
2
Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất
có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
A. HCOO-CH
2
- CHCl-CH
3
B. CH

4
.
Câu 46. Hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp, thu được chỉ một dẫn xuất brom có tỉ khối
hơi so với hiđro bằng 75,5 ( Br = 80). Chất X là
A. pentan. B. xiclopentan. C. 2- metylbutan. D. 2,2-đimetylpropan.
Câu 47: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch I loãng và nguội, dung dịch II đậm đặc, đun
nóng tới 80
o
C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua hai dung
dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5) A. 5/6 B. 6/3 C. 10/3 D. 5/3
Câu 48: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS
2
. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H
2
SO
4
98% và hiệu suất
điều chế H
2
SO
4
là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là :
A. 69,44 tấn B. 68,44 tấn C. 67,44 tấn D. 70,44 tấn.
Câu 49: Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C, H, O, N là: m
C
: m
H

: m
O

2
.
Câu 50: Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:
A. CH
2
=CH-COOCH
3
B. CH
2
=CH-COOH C. CH
2
=CH-COOC
2
H
5
D. CH
2
=CH-OCOCH
3ĐỀ KHẢO SÁT 60 PHÚT –LỚP 11A1- THPT MÊ LINH-ĐÔNG HƯNG- THÁI BÌNH
Họ và tên ……………………………………………… .Đề gồm 40 câu / 02 trang. Thầy : Nguyễn Xuân Luy
Câu 1 Chất nào sau đây có thể tác dụng với cả K và NaOH
A.C
2
H
5
-OH C.C
6

2
O
5
khan ,
CH
3
OH ( H
2
SO
4
đặc, t0). Số pư có thể xẩy ra
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 5 Khi đun nóng hh 9,2 gam glixerol với 6 gam axit axetic (xt,t
0
) , h= 60% thu được một lượng este là
A.13,8gam B.14,5gam C.20,6 gam D.kq khác
Cõu 6 Cho 0,87g một anđehit đơn chức no cho tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 3,24g Ag.
Anđehit là:
A. CH
3
CH
2
CHO B. HCHO C. CH
3
CH
2

2
−CH=CH
2 ;
Số chất có đồng phân hỡnh học là
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 8 Khi cho isopentan tác dụng với Clo (ty lệ 1: 1, as ) thu được số sản phẩm là
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khớ gồm C
2
H
2
và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO
2
và 2 lít hơi H
2
O (các
thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
B. C
2
H
4
C. CH
4
D. C
3
H

2
H
6
O C. CH
4
O D. C
4
H
8
O
Câu 13 Cho 4 phản ứng :
(1)HBr khan + C
2
H
5
OH
0
t

(2)C
2
H
4
+ Br
2
 (3)C
2
H
4
+ HBr  (4)C

đun
nóng, thu được m gam Ag. Hũa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO
3
đặc, sinh ra 2,24 lít NO
2
(sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là
A. C
3
H
7
CHO B. HCHO C. C
4
H
9
CHO D.C
2
H
5
CHO
Câu 16 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C
3
H
4
O
2
(este) + NaOH  X + Y X + H
2
SO
4

A. 76,6% B. 80,0% C. 65,5% D. 70,4%
Câu 19 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trỡnh lờn men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46
0
là (biết hiệu
suất của cả quỏ trỡnh là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 5,4 kg B. 5,0 kg C. 6,0 kg D. 4,5 kg
Câu 20 Phát biểu đúng là:
A. Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).
B. Cao su thiờn nhiờn là sản phẩm trựng hợp của isopren.
C. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
D.công thức C
n
H
2n-2
là ứng với một loại hợp chất hữu cơ duy nhất
Câu 21Cho : rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với
Cu(OH)
2

A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 22Cho dóy cỏc chất : C
2
H
2
, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, C
6
H
12

H
5
CHO, CH
2
=CH-O-CH
3
, (CH
3
)
2
CO. B. (CH
3
)
2
CO, C
2
H
5
CHO, CH
2
=CH-CH
2
OH
C. C
2
H
5
CHO, (CH
3
)

H
22
O
11
(saccarozơ), CH
3
COOH, Ca(OH)
2
,
CHCOONH
4
. Số chất điện li là
A.3 B.4 C.5 D.6
Cõu 25 dung dịch CH
3
COOH 0,1M biết hằng số ion hoỏ (hay hằng số axit) của CH
3
COOH là K
a
= 1,8.10
-5
. độ
điện li ỏ là:
A. 1,2% B. 0,67% C. 2,68% D.kq khác.
Câu 26 . Một dd axit hữu có RCOOH có C
M
= 0,1M , 100 phân tử axit khi tan trong nước có 1 phân tử phân ly
thành các ion . Vậy pH của dd đó là
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 27 .axit propioníc không tham gia pư

n
H
2n-
1
CH=O.
Câu 30 Khối lượng MgO cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH
3
COOH là:
A: 10 gam. B: 13 gam. C: 14 gam. D: 15 gam.
Câu 31 Gluxit Z tham gia chuyển húa
Z  

OH/)OH(Cu
2
dung dịch xanh lam 
o
t
kết tủa đỏ gạch. Vậy Z khụng thể là
A. Fructozơ B. Mantozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ
Câu 32 Cao su buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp giữa
A.Butađien và Lưu huỳnh B.butađien và acrylonitrin C.butađien và stiren D.phenol và fomanđêhit
Caõu 33 Chaỏt khoõng taực duùng vụựi Cu(OH)
2
ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng laứ
A.axit axetic B.glixerol C.etilenglicol D.anủehit axetic.
Câu 34. Axit acylic (CH
2
=CH-COOH ) không tham gia phản ứng với.
A. Na
2

H
5
OH , CH
3
CHO , CH
3
COOH , CH
3
COOC
2
H
5
. B. CH
3
CHO , CH
3
COOH , C
2
H
5
OH ,
CH
3
COOC
2
H
5
.
C. CH
3

Câu 36 CH
3
COONa
0
, ,NaOH CaO t
 
X
2
,
1:1
Cl as

Y
0
,ddNaOH t
 
Z
0
,CuO t

T
X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức cuat T là
A. CH
2
O
2
. B. CH
3
CHO. C. CH
3


Câu 14: Ankanol A và Akanoic B c ó M
A
= M
B
. Khi đốt cháy p gam hỗn hợp thu 0,4mol CO
2
và p gam hh tác
dụng Na dư thu 1680 ml H
2
(đkc). Vậy A, B là:
A. HCHO, HCOOH B. C
3
H
7
OH, CH
3
COOH C. C
4
H
10
O và C
3
H
6
O
2
D. HCOOH, C
2
H

O và 104,16 lít N
2
(đkc) .Vậy x
gam A là: A. 13,5g B. 7,5g C. 9,5g D. Số khác
Câu 18: Tìm phát biểu sai:
A. Tính chất hóa học của kim loại là khử. B. Cùng nhóm thì tính kim loại tăng khi sang chu kỳ mới.
C. Tính chất đặc trưng của kim lọai là tác dụng được dung dịch bazơ.
D. Kim loại có ánh kim , dẻo ,dẩn điện và dẩn nhiệt.
Câu 19: Các kim loại nào với số hiệu là A (Z=30); B(Z=17); C(Z=20); D(Z=13):
A. A, B B. A, C, D C. B, C, D D. Cả 4
Câu 20: Cho các chất và ion dưới đây : NO
3

, Fe
2+
, NO
2
, Fe
3+
, S, Cl
2
, O
2
, SO
2
. Những chất và ion vừa có tính oxi
hóa vừa có tính khử là:
A. NO
3


Câu 21: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al
2
O
3
, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7 gam hỗn
hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H
2
(đktc). Thể tích H
2
là:
A. 4,48 lít B. 11,2 lít C. 6,72 lít D. 5,6 lít
Câu 22: Dd A có chứa: Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
và 0,2 mol Cl

, 0,3 mol NO
3

. Thêm dần dần dung dịch Na
2
CO
3
1M vào
dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại. Hỏi thể tích dung dịch Na
2
CO

4,06 g so với dd Clorua M
.
Muối

Clorua M:
A. FeCl
3
B. Zn

Cl
2
C. CuCl
2
D. FeCl
2

Câu 26: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí
Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi
dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít
khí CO
2
(ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng: A. 8,96 B. 13,44 C. 5,60 D. 11,2
Câu 27: Hydrocacbon A tác dụng đủ với dd chứa 0,2 mol brôm, được 34,6 g một dẫn xuất chứa 4 brôm. Từ A,
điều chế trực tiếp được: A. etylenglicol B. andehyt axetic C. axeton D. axit axetic

8
B. C
3
H
6
C. C
3
H
4
D. C
2
H
4

Câu 31: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối
lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư),
thu được số gam kết tủa là: A. 10 B. 20 C. 40 D. 30
Câu 32: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là:
A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B. eten và but-1-en (hoặc buten-1)
C. eten và but-2-en (hoặc buten-2) D. propen và but-2-en (hoặc buten-2)
Câu 33: Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được a (mol) H
2
O và b (mol)
CO
2
. Tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng: A. 1 < T < 2,5 B. 1 < T < 2 C. 1,2 < T < 1,5 D. 0 < T < 1
Câu 34: Chia hỗn hợp X gồm 2 ankin thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 1,76g CO
2

H
8
B. C
3
H
6
và C
4
H
8
C. C
2
H
4
và C
3
H
6
D. C
4
H
8
và C
5
H
10

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn V (lít) một hidrocacbon khí (X) trong bình kín có dư O
2
thu được hỗn hợp (Y) gồm

3

C. Dẫn qua dung dịch KMnO
4
D. Tất cả đều đúng
Câu 39: Cho 45,6 gam hỗn hợp 2 muối cácbonat kim loại kiềm tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 8,96
lít khí CO
2
thoát ra ở đktc. Tổng khối lượng 2 muối clorua tạo thành là:
A. 50 gam B. 25 gam C. 5 gam D. 75 gam
Câu 40: Hòa tan 1,19 gam hỗn hợp (Al và Zn) bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được
4,03 gam muối khan. Thể tích khí thoát ra là: A. 0,224 lít B. 0,448 lít C. 0,672 lít D. 0,896 lít
Câu 41: X là C
3
H
6
O
2
và Y là C
2
H
4
O
2
. Hỗn hợp A, B tác dụng NaOH thu 1 muối và 1 rượu:
A. X, Y đều là axit B. X là axit, Y là este C. X là este, Y là axit D. Y là este, X là axit
Câu 42: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al
2
O
3

3
, FeO với H
2
ở nhiệt độ cao thu 2,7g H
2
O khối lượng của 1 chất lúc đầu là:
A. 2,4g B. 1,8g C. 3,2g D. 4,8g
Câu 45: Dung dịch A là NaAlO
2
a(M), dung dịch B là HCl b(M). 0,25 lít dung dịch A trộn với 50ml dung dịch B
có 3,9g kết tủa. 0,25lít dung dịch A trộn với 125ml dung dịch B có 5,85 g kết tủa. Giá trị a, b là:
A. 0,25 và 0,5 B. 0,3 và 0,9 C. 0,35 và 1 D. 0,4 và 1,2
Câu 46: Oxi hóa 4 gam rượu đơn chức (X) bằng O
2
(có mặt xúc tác) thu được 5,6 gam hh(Y) gồm andehyt, rượu
dư và nước. Tên của (X) và hiệu suất phản ứng là:
A. Etanol; 75% B. Propanol-1; 80% C. Metanol ; 80% D. Metanol ; 75%
Câu 47: Hồ tan 10g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2 và 3 với HCl thu 0,672 lít khí và tạo lượng
muối là: A. 10,33g B. 12,33 g C. 9,33g D. 11,33g
Câu 48: Cho 12g hỗn hợp Fe ,Cu vô dung dịch CuSO
4
dư, khi phản ứng xong thu 12,8g chất rắn. Vậy % Cu trong
hỗn hợp ban đầu là: A. 46,7% B. 33,33% C. 50% D. 53,3%
Câu 49: Muối A có công thức C
3
H
10
O
2
N

X là: A. C
3
H
8
O B. C
3
H
8
O
3
C. C
3
H
4
O D. C
3
H
8
O
2

Câu 2: Để làm mất tính cứng của nước, có thể dùng: A. K
2
CO
3
B. KHSO
4
C. K
2
SO

-
trong dung dịch là: A. 0,25M B. 0,75M C. 0,5M D. 1,5M
Câu 5: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra rượu metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của
X là: A. HCOOCH
3
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3

Câu 6: Nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài là: np
4
. Ion X có điện tích là:
A. 1
-
B. 2
-
C. 1

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 10: Cho 0,336 lit SO
2
(đkc) pứ với 200ml dd NaOH; thu được 1,67 g muối. Nồng độ ddNaOH đem pư là:
A. 0,01M B.0,1 M C. 0,15 M D. 0,2
Câu 11: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại chức cho 2,9g X phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3

dư thu được 21,6g Ag. Vậy X có thể là: A. HCHO B. OHC – CHO C. CH
2
(CHO)
2
D. C
2
H
5
– CHO
Câu 12: Đun rượu (A) với HBr,thu được chất hữu cơ (B) có %Br = 58,4. (A) là:
A.C
2
H
5
OH B.C
3
H
7
OH C.C
4

O
2
)
n
D. (C
2
H
4
O
2
)
n

Câu 14: Đun rượu etylic với H
2
SO
4
đặc, 170
o
C; thu được hh hơi A gỗm 4 chất khí. Vậy hhA có:
A.C
2
H
4
, H
2
O
hơi
, H
2

O
hơi
, H
2
, SO
2

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,09g este đơn chức B thu được 0,123g CO
2
và 0,054g H
2
O. CTPT của B là:
A.C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. CH
2
O
2
D. C
4

,
(NH
4
)
2
SO
4’
Na
2
CO
3
C. BaCl
2
, Na
2
CO
3
, N aOH D. NaOH
Câu 17: Bình có mg bột Fe, nạp Cl
2
dư vào bình. Khi phản ứng xong chất rắn trong bình tăng 106,5g. Vậy m là:
A. 28g B. 14g C. 42g D. 56g
Câu 18: Cho 0,125 mol oxit kim loại phản ứng hêt với HNO
3;
thu đuợc

NO và

ddB chứa một muối duy nhất. Cô
cạn dung dịch B thu được 30,25 gam rắn. Vậy oxit có thể là: A. Fe

2
H
5
OH, C
3
H
7
OH D. C
3
H
5
OH, C
4
H
7
OH
Câu 21: Cho 7,4 gam hỗn hợp X chứa 2 chất hữu cơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
dư trong NH
3
thu
được 64,8 gam Ag. Hỗn hợp X là:
A. HCHO, CH
3
CHO B. C
2
H
5
CHO, C
3

H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 23: Hòa tan hết 1,02 gam oxit cần 100ml dd hh: Ba(OH)
2
0,025M,KOH 0,15M. Vây oxit có thể là:
A. Al
2
O
3
B.

Cr
2
O
3
C. ZnO

D. PbO
Câu 24: Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H
2
trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với H
2
SO
4
dư,

2
H
3
O
2
)
n
B. (C
4
H
7
O
2
)
n
C. (C
3
H
5
O
2
)
n
D. (C
2
H
4
O
2
)

=CH-CHO
C. C
2
H
5
OH, CH
3
–CHO D. C
3
H
7
OH, C
3
H
7
-CHO
Câu 31: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trong cả
4 dung dịch gồm Ba
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, SO
4

2-
, Cl

2
;
3
; ;NO
Na Pb CO

  
D. A và C
Câu 32: Trong một cốc nước chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
và d mol HCO
3
-
Biểu thức liên hệ giữa a, b,
c, d là: A. a + b = c + d B. 3a + 3b = c + d C. 2a + 2b = c + d D. Kết quả khác
Câu 33: Hòa tan hết m gam hhA: Mg, Cu, Fe trong H
2
SO
4
đặc

; thu được 2,016 lit SO
2
(đkc) và dung dịch B chứa
10,72 gam muối. Giá trị m là: A. 1,32g B. 2,08 g C. 2,32g D. 2,68g
Câu 34: Từ Cu, O

trong HNO
3
; thu được ddB. Cho dd Ba(NO
3
)
2
dư vào ddB. Sau
pứ thu được m g kết tủa. Giá trị m là: A. 34,95 g B.46,6g C.46,75g D. 42,52 g
Câu 37: Trộn 100g ddAgNO
3
17% với 200 g ddFe(NO
3
)
2
18%, thu được dung dịch A có khối lượng riêng bằng
1,446 g/ml. Vậy thể tích dung dịch sẽ bằng: A.200 ml B.250ml C. 207,4 D.207
Câu 38: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp:
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
C. điện phân dung dịch NaNO
3
, không có màn ngăn điện cực
D. điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 39: Có 3 chất lỏng Toluen, phenol, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất
lỏng trên là: A. dung dịch phenolphtalein. B. dung dịch NaOH. C. nước brom. D. giấy quì tím.
Câu 40: Chất khí X, gây vẩn đục nước vôi trong, làm mất màu dd KMnO
4:
A. CO
2
B. SO

3
H
8
C. C
2
H
6
, C
3
H
4

Câu 42: Cho hh A: 0,15 mol Mg , 0, 35 mol Fe pứ với V lit ddHNO
3
1M; thu được ddB, hhG gồm 0,05 mol N
2
O,
0,1 mol NO và còn 2,8 gam kim loại. Giá trị V là: A. 1,1 B. 1,15 C.1,22 D.1,225
Câu 43: Cho dãy các chất: NaHCO
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, AlCl
3

A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeO

D. CuO
Câu 47: Cho 5,04 gam hỗn hợp A: Fe, Cu ( có tỷ lệ khối lượng tương ứng 3 :7) phản ứng với 350ml ddHNO
3

0,2M. Khi kết thúc phản ứng thấy còn 3,78 gam kim loại và thu được V lit (đkc) hhG gồm NO,NO
2
. Giá trị V là:
A. 0,448 B. 0,56 C.0,672 D.8,96
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam kim loại M trong ddHCl thu được x gam muối clorua. Nếu hòa tan hoàn toàn
m gam M trong dd HNO
3
loãng dư thi thu được y gam muối nitrat. Biết x, y chênh lệch nhau 23 gam. Kim
loại M là: A. Mg B. Zn C. Fe D. Al
Câu 49: Một este A có 3 chức este mạch hở phản ứng đủ với dung dịch NaOH thu được một muối và 12,4 g hai
rượu cùng dãy đồng đẳng.Khi hóa hơi hết 12,4 gam hỗn hợp hai rượu trên thu được thể tích hơi bằng thể tích của
9,6 gam oxi (trong cùng điều kiện). Hai rượu là:
A.CH
3
OH,C
3

4
H
9
OH

ĐỀ THI THỬ TN-THPT NĂM 2011 – ĐỀ SỐ 2

6 Câu 1: Hòa tan 2,49 gam hh 3 kim loại ( Mg, Fe, Zn) bằng lượng vừa đủ dd H
2
SO
4
1M, thu được1,344 lít H
2

(đkc) Thể tích dung dịch H
2
SO
4
cần dùng là: A. 1,2 lít B. 0,24 lít C. 0,06 lít D. 0,12 lít
Câu 2: Đun hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B với H
2
SO
4
đặc ở 140
O
C; thu được 3,6 gam hỗn hợp B gồm 3 ête
Có số mol bằng nhau và 1,08 gam nước. Hai chất hữu cơ là:
A. CH
3
OH và C

3
, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7 gam hỗn
hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H
2
(đktc). Thể tích H
2
là:
A. 6,72 lít B. 11,2 lít C. 5,6 lít D. 4,48 lít
Câu 4: X là rượu bậc II có CTPT C
6
H
14
O. Đun nóng X với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C chỉ tạo một anken duy nhất. Tên
của (X) là :
A. 2,2-đimetylbutanol-3 B. 2,3-đimetylbutanol-3 C. 3,3-đimetylbutanol-2 D. 2,3-đimetylbutanol-2
Câu 5: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO
2
và H
2
O với số mol như nhau và
số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp
hiđro thì được rượu đơn chức. Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
A. CH
3

2
SO
4
dư,
thu được 1,008 lít H
2
(đkc). Cô cạn dung dịch thu được 7,32 g rắn. Vậy m có thể bằng:
A. 3g B. 5,016g C. 2,98g D. 4,25 g
Câu 8: Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng với
120 ml dung dịch HCl 1M, được 6,72 lít (đkc) khí hiđro hai kim loại đó là:
A. Be và Mg B. Ca và Sr C. Mg và Ca D. A, B đều đúng.
Câu 9: Có các phản ứng:
(1) Fe
3
O
4
+ HNO
3
; (2) FeO + HNO
3
 (3) Fe
2
O
3
+ HNO
3
 ;
(4) HCl + NaAlO
2
+ H

2
; NaOH sẽ có số phản ứng nhiều nhất bằng:
A.1 B. 2 C. 3 D. Giá trị khác
Câu 12: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO
3
và khuấy đến khi phản ứng xong thu được V lít khí NO và còn 3,2g
kim loại. Giá trị V là: A. 2,24lít B. 4,48lít C. 5,6lít D. 6,72lít
Câu 13: Đốt cháy a mol một este no ; thu được x mol CO
2
và y mol H
2
O. Biết x – y = a.Công thức chung của este:
A. C
n
H
2n-2
O
2
B. C
n
H
2n-4
O
6
C. C
n
H
2n-2
O
4

+Fe +H
2
O→Fe
3
O
4
+R -NH
2
. Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 4, 9, 4, 3, 4 B. 4, 8, 4, 3, 4 C. 2, 4, 2, 3, 4 D. 2, 3, 2, 3, 4
Câu 18: Cho pứ X+
3
NO

+ H
+
 M
2+
+ NO +H
2
O. Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3, 4, 8, 3, 4, 4 B. 3, 2, 8, 3, 2, 4 C. 3, 6, 8, 3, 6, 4 D. 3, 8, 8, 3, 8, 4
Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic. Để trung hòa hết m (g) X cần 400 (ml) dung dịch NaOH 1,25 (M). Đốt
cháy hoàn toàn m (g) X, thu được 11,2 lít CO
2
(đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của 2 axit trong X là:
A. HCOOH và CH
3
COOH B. HCOOH và HOOC – COOH.
C. CH

2n - 4
O
2
D. C
n
H
2n -2
O
2
.
Câu 23: (A) là este đơn chức, mạch C hở và có
: 9:8
C O
m m  . Có tất cả bao nhiêu CTCT của (A) có thể có:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 24: Cho NO
2
pứ với NaOH dư, thu được dung dịch A. Cho Al vào ddA; thu được hỗn hợp gồm 2 khí . Vậy 2
khí là: A. H
2
, NO
2
B. NH
3
, CO
2
C. NO, NO
2
D. A,B đều đúng
Câu 25: Este A có %O = 44,44%. Vậy A có CTPT là: A. C

bằng CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Khi hòa tan X bằng HNO
3
dư thu
được 0,02mol NO và 0,03mol N
2
0. Hòa tan X bằng H
2
S0
4
đặc nóng thì thu được V (lit) khí. Giá trị V là:
A. 2,24 B. 3.36 C. 4,48 D. 6.72
Câu 27: A chứa C,H,O có %O = 53,33%. Khi A pứ vó Na và với NaHCO
3
có tỉ lệ mol A: mol H
2
= 1:1 và mol A:
mol CO
2
= 1:1. Vậy CTPT của A là: A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
3

dư; thấy có 3 gam kết tủa và khối
lượng bình tăng 2,04 gam. Vậy A là: A. CH
4
O

B. C
2
H
6
O C. C
3
H
8
O D. C
4
H
10
O
Câu 30: Ba chất hữu cơ X, Y, Z cùng chứa C, H, O. Khi đốt cháy mỗi chất lượng oxy cần dùng bằng 9 lần lượt
oxy có trong mỗi chất tính theo số mol và thu được CO
2
, H
2
O có tỉ lệ khối lượng tương ứng bằng 11: 6. Ở thể hơi
mỗi chất đều nặng hơn không khí d lần (cùng nhiệt độ, áp suất). Công thức đơn giản nhất của X, Y, Z là:
A. (C
2
H
6
O)

2
H
5
COOH B. HCOOH và HOOC-COOH
C. HCOOH và C
2
H
5
COOH D. CH
3
COOH và HOOC-CH
2
-COOH
Câu 33: Một ankanol X có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18 gam X tác dụng hết với Na thì
thể tích khí H
2
thoát ra (ở điều kiện chuẩn) là: A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,46 lít
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl
2
→ A → B → C → A → Cl
2
. Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa
nguyên tố clo. Các chất A, B, C là: A. NaCl; NaOH và Na
2
CO
3
B. KCl; KOH và K
2
CO
3

2
O,
0,1 mol NO và còn 2,8 gam kim loại. Giá trị V là: A. 1,1 B. 1,15 C.1,22 D.1,225
Câu 39: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trong cả
4 dung dịch gồm Ba
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, SO
4

2-
, Cl
-
, CO
3
2-
, NO
3
-
. Trong 4 dung dịch đó có 2 dd chúa các ion sau:
A.
 2
3
Mg,Cl,Na,NO B.
4

, ankin B. C
6
H
8
, ankadien C. C
9
H
12
, aren D. C
ả 3 đều sai
Câu 41: Cấu hình electron nguyên tử của X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. X có đặc điểm sau:
A. X là kim loại B. X khi trơ C. X có 3 elec tron hoá trị D. X là phi kim
Câu 42: Cho hh: AO, B
2
O
3
vào nước thu được ddX trong suốt chứa:
A. A(OH)
2
, B(OH)

)
2
, d mol AgNO
3
Sau pứ thu được
rắn chứa 2kim loại. Biểu thức liên hệ a,b,c,d:
A. 2a + 3b = 2c + d B. 2a + 3b  2c – d C. 2a + 3b  2c – d D. 2a + 3b  2c + d
Câu 45: Một hợp chất X có M
x
< 170. Đốt cháy hoàn toàn 0,486 gam X sinh ra 405,2ml CO
2
(đktc) và 0,270 gam
H
2
O. X tác dụng với dung dịch NaHCO
3
và với natri đều sinh ra chất khí với số mol đúng bằng số mol X đã
dùng. Công thức cấu tạo của X là:
A.HO-C
4
H
6
O
2
-COOH B.HOOC-(CH
2
)
5
-COOH C.HO-C
3

SO
4
98%. Khối lượng dung dich có giá trị:
A. 22,6g B. 19,96g C. 18,64g D.17,32 g
Câu 49: Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
0,4M với 200ml dung dịch NaOH 0,4M thu dung dịch muối có pH là:
A. 0 B. 7 C.12 D. pH >7
Câu 50: Trộn 100 ml dung dịch HCl với 150 ml dung dịch KOH thu dung dịch chỉ có H
2
O, KCl. Trộn 150 ml
dung dịch HCl với 150 ml dung dịch KOH thu dung dịch có:
A. H
2
O, KCl B. H
2
O, KCl, KOH C. H
2
O, KCl, HCl D. H
2
O, KCl, HCl
7 Câu 1: Rượu C
5
H
12
O có số đồng phân rượu bậc 2 là : A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 2: Đốt cháy 2 hidrôcacbon thu m gam H
2

H
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
,(
hh
M
= 42 ). Đốt cháy 1,12 lít hỗn hợp A rồi hấp thu sản phẩm
cháy vào bình có Ba(OH)
2
thì bình này tăng: A. 9,3 g B. 8,4 g C. 6,2 g D. 14,6 g
Câu 4: Cho hidrôcacbon X tác dụng Br
2
(1:1 mol) thu sản phẩm có 80% Br khối lượng. Vậy X thuộc dãy đồng
đẳng là: A. anken B. ankan C. ankin D. ankin hoặc ankadien.
Câu 5: Hỗn hợp A có C
2
H
4
, C
3
H
4
(

(
hh
M
=30). Đun nóng 2,24 lít hỗn hợp X với Ni một thời gian thu
hỗn hợp Y . Cho hỗn hợp Y qua bình c ó dung dịch Br
2
dư thì còn 0,56 lít hỗn hợp Z (
hh
M
=40) . Vậy bình
Br
2
tăng: A. 4g B. 8g C. không tính được , thiếu dữ kiện D. 2g
Câu 8:Đốt cháy hỗn hợp A gồm có nhiều hidrôcacbon thu 6,72 lít CO
2
(đkc) và 3,6g H
2
O.Vậy V lít O
2
cần để đốt
là: A. 8,96lít B. 2,24 lít C. 6,72lít D. 4,48lít
Câu 9: Rượu nào sau đây là bậc 3:
A. 2- mêtyl - propanol -2 B. 2,3-dim êtyl- butanol-2 C. 2-mêtyl- butanol-2 D. Cả 3
Câu 10: Sản phẩm chính khi hợp nước 3- mêtyl- buten-1 có tên là:
A. 2-m êtyl-butanol-3 B. 3-m êtyl butanol-1 C. 3-mêtyl-butanol-2 D. cả 3 sai
Câu 11: Hỗn hợp X g ồm 2 rượu đơn chức A , B. Đốt cháy 0,04mol hỗn hợp thu 1,568 lít CO
2
(đkc). Biết số
cacbon rượu tối đa là 3 và B có đồng phân. Vậy A, B là:
A. CH

vừa đủ tạo 2,24 lít CO
2
và thu x gam hỗn hợp muối là:
A. 17,6 g B. 19,2 g C. 27,4 g D. 21,2 g ĐỀ THI THỬ TN-THPT NĂM 2011 – ĐỀ SỐ 4

Cu 50: Hịa tan hết 8,1 (g) Al vo ddHNO
3
lỗng dư. Sau pứ thu được ddX chứa 66,9gam
muối và 1,68 lít Khí X (đkc). X có thể là: A. NO
2
B. NO C. N
2
O
D. N
2

9 Cu 1: Để điều chế Ag từ ddAgNO
3
ta khơng thể dng:
A. Điện phân ddAgNO
3
B. Cu pứ với ddAgNO
3
C. Nhiệt phn AgNO
3
D. Cho Ba
phản ứng với ddAgNO

500 gam dung dịch Br
2
20%. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 50; 20; 30 B. 25; 25; 50 C. 50; 16,67; 33,33 D. 50;
25; 25
Cu 5: Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO
2
)
2
. Hiện tượng xảy ra:
A. Có kết tủa keo trong, sau đó kết tủa tan. B. Chỉ có kết tủa keo trắng.
C. Cĩ kết tủa keo trắng v cĩ khi bay ln. D. Khơng cĩ kết tủa, cĩ khí bay ln.
Cu 6: Trung hịa 1,4 gam chất bo cần 1,5 ml ddKOH 0,1 M . Chỉ số axit của chất bo trn l:
A. 4 B. 6 C. 8 D.10
Cu 7: Cho 10,6g hỗn hộp: K
2
CO
3
v Na
2
CO
3
vo 12g dd H
2
SO
4
98%. Khối lượng dd có
giá trị:
A. 22,6g B. 19,96g C. 18,64g
D.17,32 g

, P
2
O
5
, SO
2
, KHSO
4
D. CO
2
, Zn, Al, FeO , Na
2
CO
3
Cu 9: Chất A(C,H,O) mạch hở, đơn chức có %O = 43,24%. A có số đồng phân tác dụng
được với NaOH là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cu 10: Trộn hidrocacbon A với H
2
dư , thu được a g hhB. Đốt cháy hhB . Dẫn hết khí
vào dd Ca(OH)
2
dư thu được 30 gam kết tủa. Mặt khác a g hh B trên làm mất màu
dd chứa 32g Br
2
. CTPT A l:
A. C
3
H
4

D.14,6g
Cu 12: Cho dy cc chất: Na(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, AlCl
3
, NaHSO
3
, ZnO. Số chất
trong dy cĩ tính chất lưỡng tính là: A. 2 B.3 C. 4
D.5
Cu 13: Nguyên tố X có hai đồng vị là X
1
v X
2.
trong đó X
1
ít hơn X
2
hai nơtron. với tỉ lệ
số nguyên tử đồng vị là 3 : 7. Số khối của X là 64.4. số khối của hai đồng vị X

dư.
Sau pứ thấy khối lượng bình ddBr
2
tăng 9 gam. Giá trị V là: A. 4,48 B. 6,72
C. 8,96 D. 11,2
Cu 16: Cho 20g bột Fe vo dung dịch HNO
3
v khuấy đến khi phản ứng xong thu Vlít khí
NO và cịn 3,2g kim lọai .Vậy V lít khí NO (đkc) là: A. 2,24lít B. 4,48lít
C. 6,72lít D. 5,6lít
Cu 17: Hàm lượng Fe có trong quặng nào là thấp nhất:
A. Pirit sắt B. Manhetit C. Xiđerit D. Hematit
khan
Cu 18: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H
2
(đkc). Cho 11
gam hhA trên pứ hết với HNO
3
, thu được V lít NO. Giá trị V là: A. 2,24lít B.
4,48lít C. 6,72lít D. 5,6lít
Cu 19: Hịa tan 5 g hh klọai Cu, Fe bằng 50ml ddHNO
3
63% (d=1,38g/ml) đến khi pứ
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A cân nặng 3,75 g, dd B và 7,3248 lít hh khí
NO
2
v NO ở 54,6
o
C và 1 atm. cô cạn dd B thu đưộc m g rắn. Gi trị m: A. 27,135
gam B. 27,685 gam C. 29,465 gam D. 30,65 gam

(t
o
,xt); CO +2H
2
 CH
3
OH;(
ZnO,CrO
3
,400
0
C,200at)
C. A, B đều đúng D. A, B đều sai
Cu 22: Hịa tan hết 32,9 gam hhA gồm Mg, Al, Zn, Fe trong ddHCl dư sau pứ thu được
17,92 lit H
2
(đkc). Mặt khác nếu đốt hết hh A trên trong O
2
dư, thu được 46,5 gam
rắn B. % (theo m) của Fe có trong hhA là:
A. 17,02 B. 34,04 C. 74,6 D. 76,2
Cu 23: Phương pháp điều chế etanol trong phịng thí nghiệm:
A. Lên men glucôzơ. B. Thủy phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi
trường kiềm.
C. Cho hh etylen và hơi nước qua tháp chứa H
3
PO
4.
D. Cho etylen tc dụng
với H

OH 50% v C
2
H
5
OH 50% B. C
2
H
5
OH 50% v C
3
H
7
OH 50%
C. C
2
H
5
OH 33,33% v C
3
H
7
OH 66.67% D. C
2
H
5
OH 66,67% v C
3
H
7
OH

3
trong NaOH dư thu 0,6 nol khí . % Al
2
O
3
trong
hỗn hợp:
A. 34,62% B. 65,38% C. 89,2% D. 94.6%
Cu 31: Trong thiên nhiên oxi có 3 đồng vị bền:
16
O,
17
O,
18
O, Cacbon có 2 đồng vị bền
12
C,
13
C. Cĩ bao nhiu phn tử CO
2
: A. 6 B. 8 C. 12 D.18
Cu 32: Phương pháp điều chế etanol trong cơng nghiệp:
A.Hydrat hĩa etylen cĩ xt axit hoặc ln men tinh bột.
B.Thủy phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trường kiềm.
C. Hydro hĩa etanal D. Lên men glucôzơ
Cu 33: Pứ chứng tỏ glucôzơ có cấu tạo mạch vịng:
A. Pứ với Cu(OH)
2
B. Pứ ddAgNO
3

B. 0,46. C. 0,32. D. 0,92.
Cu 36: Hịa tan 0,82 gam hh Al-Fe bằng dd H
2
SO
4
(dư), thu được ddA và 0,784 lit H
2

(đkc). Thể tích ddKMnO
4
0,025 M cần pứ hết ddA: A. 80 B. 40
C. 20 D. 60
Cu 37: Khi đốt cháy hoàn toàn một Chất hữu cơ X, thu được 8,4 lít khí CO
2
, 1,4 lít khí
N
2
(các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H
2
O. CTPTcủa X l:
A. C
3
H
7
O
2
N B. C
2
H
7

lỗng (dư) , thu được dd X. Dung dịch X phản
ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch KMnO
4
0,5M. Gi trị của m l: A. 5,6 B. 8,4
D. 11,2 D. 16,8
Cu 40: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam chất hữu cơ X cần 0,56 lit O
2
(đkc), thu được hh
khí: CO
2
, N
2
, hơi nước. Sauk hi ngưng tụ hơi nước, hh khí cịn lại cĩ khối lượng là
1,6 g và có tỉ khối đối với hydro là 20. CTPT A l: A. C
3
H
9
O
2
N B. C
3
H
8
O
4
N
2

C. C
3

H
7
C. C
3
H
7
COOC
2
H
5
D.
CH
3
COOC
3
H
7

Cu 42: Hịa tan hồn tồn 11,2 gam kim loại sắt trong ddHCl thu được x gam muối clorua.
Nếu hịa tan hồn tồn m gam sắt trong dd HNO
3
lỗng dư thi thu được y gam muối
nitrat. Biết x, y chênh lệch nhau m gam. Giá trị m là: A. 11,5 B. 11,68
C. 23 D. 26,5
Cu 43: Cho 1,22 gam A C
7
H
6
O
2

2
C. C
x
H
2x-2
O
4
D.
C
x
H
2x-4
O
4

Cu 45: Cho 0,75 gam một anđêhit X, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO
3
(hoặc
Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với
axit HNO
3
đặc, thóat ra 2,24 lít khí. CTCT X là:
A. CH
3
CHO B. HCHO C. CH
3

4
bằng dd H
2
SO
4
lỗng (dư) , thu được dd X. Dung dịch X
phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch K
2
Cr
2
O
7
0,5M. Gi trị của m l: A. 27,84
B. 28,42 D. 31,2 D. 36,8
Cu 48: Dẫn CO dư qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe
3
O
4
. Dẫn hết khí sau
phản ứng đi qua bình đựng dd Ba(OH)
2
dư; thu được 17,73 gam kết tủa . Cho rắn
trong ống sứ lúc sau phản ứng với HCl dư, thu được 0,672 lit H
2
(ĐKC). Giá trị m
là: A. 5,44 B. 5,8 C. 6,34 D. 7,82
Cu 49: Hịa tan hết 3 (g) hhA: Mg, Al, Fe trong ddHNO
3
lỗng dư. Sau pứ thu được ddX
chứa 16,95 g muối (không có NH

O
4
phân huỷ và đạt đến cân bằng trong thể tích bình là 1,5 lít.
Theo sơ đồ sau:
N
2
O
4

(k)


2NO
2

(k)
. K
CB
= 0,36 tại 100
o
C. Nồng độ của NO
2
và N
2
O
4

100
o
C tại thời điểm cân bằng:

CO
3
, NaOH, KHCO
3
. CH
3
COONa, NH
4
Cl, AlCl
3
, NaCl,
MgSO
4
. số d.d có pH > 7 và < 7 tương ứng là: A. (3) và (2). B.
(4) và (3). C. (5) và ( 2). D. (4) và (2)
Câu 5. Cho 400 ml d.d NaOH có pH = a tác dụng với 500 ml d.d HCl 0,4M. Sau khi phản
ứng, cô cạn d.d thu được 15,7 gam chất rắn. Giá trị của a là: A. 13,827.
B. 13,477. C. 13,875 D. 12,658
Câu 6.Cho sơ đồ biến đổi:
X
1

( )
2
Ca OH

Y
o o
t 900 C


A. (1), (2). B. (1), (3). C. (1), (3), (4). D. (3),
(4).
Câu 7. Hoà tan 72 gam Cu và Mg trong H
2
SO
4
đặc thu được 27,72 lít khí SO
2
( đktc) và
4,8 gam S. Thành phần % của Mg trong hỗn hợp: A. 50%. B.
30%. C. 20% D. 40%.
Câu 8. Điện phân các d.d sau đây với điện cực trơ có màn ngăn xốp ngăn hai điện cực.
(1). D.d KCl. (5). D.d Na
2
SO
4
. (9). D.d NaOH.
(2). D.d CuSO
4
. (6). D.d ZnSO
4
. (10).
D.d MgSO
4
.
(3). D.d KNO
3
. (7). D.d NaCl.
(4). D.d AgNO
3

3
)
2
. Có thể dùng chất nào sau đây có thể loại
đồng thời các muối trên:
(1). NaOH. (2). NaHCO
3
. (3). Na
2
CO
3
. (4). K
2
SO
4
.
(5). HCl.
A. (1), (3). B. (3), (4). C. (3). D. ( 1), (3),
(5).
Câu 11. 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp
nhau tan hoàn toàn vào d.d HCl dư thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc). Hai kim loại
đó là:
A. Li và Na. B. Na và K. C. K và Cs D. Na và Cs.
Câu 12. Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại hoá trị chưa rõ bằng d.d HNO
3
hỗn
hợp A gồm NO và N
2

H
6
. Đun nóng hỗn hợp với xúc tác là Ni ( phản ứng
xảy ra hoàn toàn). Sau phản ứng tỉ khối của hỗn hợp đối với hiđrô là 16,75. Vậy
sau phản ứng trong bình có: Đề 2
A. C
3
H
8
. B. H
2
và C
3
H
8
. C. C
3
H
6
và C
3
H
8
D. H
2

C
3
H
6

2



H O
OH
C
3

2
0
,


O
Cu t
C
4
.
Tên gọi C
1
, C
2
( sản phẩm chính), C
3
, C
4
lần lượt là:
A. n – propylic, anđêhit propionic, propan, n –propyl clorua. B. etan, etyl
clorua, rượu etylic, anđehit axetic.

. (2) CH
3
– C
6
H
4

CH
2
– OH. (o,p)
4. CH
3
– C
6
H
4
– CH
2
– OH. (m). A. (1), (2). B. (1), (3). C. (2), (4).
D. (1), (3), (2).
Câu 19. Giả sử trong fomalin nồng độ của axit fomic không đáng kể. Nếu cho 1,97 gam
fomalin tác dụng với d.d AgNO
3
/ NH
3
tạo 10,8 gam Ag kim loại thì nồng độ C%
của anđêhit fomic trong fomalin là bao nhiêu?
A. 19%. B. 38% C. 25%
D. 35%
Câu 20. Hai hợp chất X và Y đều có thành phần C, H, O. Khi đốt cháy trong Oxi thì:

trong dd NH
3
để sinh ra Ag
thì cả hai chất đều tham gia phản ứng theo tỉ lệ phân tử X ( hay Y): AgNO
3
= 1:4.
Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
A. HCHO; OHC –CHO. B. OHC – CHO ; HCHO.
C. CH
3
– CHO; CH
2
= CH – CHO. D. HCHO ; OHC – CH
2
– CHO.
Câu 21. X là hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, chia 0,6 mol hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 cháy hoàn toàn thu được11,2 lít khí CO
2
(đktc). Để trung hòa hoàn toàn
phần 2 cần 250 ml d.d NaOH 2M. Vậy công thức cấu tạo của hai axit là:
A. CH
3
COOH; CH
3
-CH
2
-COOH. B. HCOOH, HOOC – COOH.

C. CH
3

3
– COOC
2
H
4
Cl; CH
3
COOCH
2
-CH
2
-Cl. B. Cl-CH
2
-
COOC
2
H
5
; Cl – CH
2
COOCH
2
– CH
2
-Cl.
C. Cl-CH
2
– COOC
2
H

– COO –
CH
3
. (4). CH
3
- C
6
H
4
- OH.
(5). CH
3
-O-CH(CH
3
)
2
(6). CH
3
-CH
2
-CH
2
- OH. (7). CH
3
CH=CH-CHO.
(8). CH
3
-CH
2
-CH-Cl

H
5
. D.
(HCOO)
2
C
2
H
4
.
Câu 25. Cho 3 chất A, B , C ( chứa C, H, N) và thành phần % theo khối lượng của N
trong A là: 45,16%. Trong B là 23,73% và trong C là 15,05%. Biết A, B, C tác
dụng với HCl chỉ tạo ra muối dạng R- NH
3
Cl.Công thức phân tử của A, B, C lần
lượt là:
A. C
6
H
5
– NH
2
; CH
3
– NH
2
, C
3
H
7

, C
6
H
5
-NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2
, CH
3
-NH
2
,
C
6
H
5
-NH
2
.
Câu 26. So sánh tính Bazơ: NH
3
, CH
3
NH
2

NH
3

C. CH
3
-NH
2
< NH
3
< C
6
H
5
NH
2
. D. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
-
NH
2

Câu 27. Người ta điều chế C

có pH = 13( d.d A) với d.d HCl có pH = 2 ( d.d B) . Cần trộn tỉ
lệ thể tích d.d A và d.d B như thế nào để thu được d.d có pH =12.
A. V
A
/V
B
= 2:9. B. V
A
/V
B
= 1:2 C.V
A
/ V
B
= 10:9 D. V
A
/V
B
=
12:13
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm axetilen và một hiđrôcacbon A thu được 4
lít CO
2
và 4 lít hơi H
2
O ( các thể tích đo ở điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức
phân tử của A phần trăm thể tích của C
2
H
2

: %V C
2
H
2
= 60%.
Câu 31. X có công thức phân tử C
5
H
12
tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra 4 dẫn
xuất. tên gọi đúng của X.
A. neo pentan. B. n – pentan. C. iso pentan. D. 2-
mêtyl pentan.
Câu 32. Một hợp chất X có M
X
< 170. Đốt cháy hoàn toàn 0,486 gam X sinh ra 405,2 ml
CO
2
( đktc) và 0,270 gam H
2
O. X tác dụng với d.d NaHCO
3
và Na đều dinh ra chất khí
với số mol đúng bằng số mol X đã dùng. Công thức cấu tạo của A là:
A. HO – C
6
H
4
O
2

A. 3.61g B. 4.7g C. 4.76g D.4.04g Câu 34. Cho hỗn hợp gồm C
2
H
6

C
2
H
4
. dùng cách nào để tách được hai chất trên ra khỏi nhau:
A. Cho qua d.d Brôm thu được C
2
H
6
thoát ra. Đã tách được hai chất.
B. Cho qua d.d HCl thu được C
2
H
6
thoát ra. Đã tách được hai chất.
C. Cho qua d.d Brôm, sau đó đun nóng d.d thu được với bột Zn.
D. Cho qua d.d KMnO
4
đun nóng, sau đó đun nóng d.d thu được với H
2
SO
4
đặc
170
o

2
O
3
.
Câu 36. Cho 9,2 gam Na vào 160 gam d.d có khối lượng riêng là 1,25g/ml chứa
Fe
2
(SO
4
)
3
0,125M và Al
2
(SO
4
)
3
0,25M. Sau phản ứng người ta tách kết tủa và đem nung
đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là:
A. 2,56 gam. B. 3,264 gam. C. 5,824 gam D. 6,24
gam.
Câu 37. khi cho Fe
2
O
3
và Fe(OH)
3
vào d.d HNO
3
đặc nóng: thì sản phẩm sau phản ứng

O.

Trích đoạn Na, Fe, HBr D NaOH, Na, HBr.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status