ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN: HÓA 12 - Pdf 17

TRƯỜNG THPT
NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: HÓA 12
Thời gian làm bài: 60 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Phòng thi số:
ĐỀ:
I/ Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu):
Câu 1: Cho các polime sau:
(-CH
2
– CH
2
-)
n
; (- CH
2
- CH=CH- CH
2
-)
n
; (- NH-[CH
2
]
5
-CO-)
n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime
trên lần lượt là:

C. CH
2
=CHCl, CH
3
-CH=CH-CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
)- COOH.
D. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=C= CH
2
, H
2
N-CH
2
- COOH.
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500 ml axit
H

3
D. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al
2
O
3
Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể
xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NH
3
.
C. Dung dịch H
2
SO
4
. D. Dung dịch NaCl.
Câu 6: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa
sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là
(Cho Fe=56; C=64):
A. 9,5 gam. B. 9,3 gam. C. 9,4 gam. D. 9,6 gam.
Câu 7: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với
108,2 gam H
2
O là (Cho K=39; H=1):
A. 4,996%. B. 5,175% C. 6,00% D. 5,000%
Câu 8: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A. sự khử ion Na
+
. B. Sự oxi hoá ion Na

H
7
OH D. HCOOCH
3
, C
3
H
7
OH
Câu 11: Để phân biệt dung dịch của các chất sau: glucozơ, glixerol, etanol, fomandehit
chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A. Cu(OH)
2
/OH
-
B. dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. nước brom D. Na
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO
3
loãng dư, sau khi phản
ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe =
56, H = 1, Cl = 35,5):
A. 5,60. B. 11,2. C. 0,56. D. 1,12.
Câu 13: Cho dãy các chất: C
6
H
5

cation sau (nồng độ mỗi dung dịch khoảng 0,01M): Fe
2+
, Cu
2+
, Ag
+
, Al
3+
, Fe
3+
. Chỉ
dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?
A. 1 dung dịch. B. 5 dung dịch. C. 2 dung dịch. D. 3 dung dịch.
Câu 16: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử
C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO
3
. Số phản ứng xảy ra là:
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 17: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung
dịch có môi trường kiềm là:
A. Be, Na, Ca. B. Na, Fe, K. C. Na, Ba, K. D. Na, Cr, K.
Câu 18: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe
2
O

N là:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 23: Khối luợng K
2
Cr
2
O
7
cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO
4
trong dung dịch có
H
2
SO
4
loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52):
A. 58,8 gam. B. 176,4 gam C. 24,9 gam. D. 29,4 gam
Câu 24: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO
3
và H
2
SO
4
loãng sẽ giải
phóng khí nào sau đây?
A. NO
2
. B. NO. C. N
2
O. D. NH

-COOH)
Câu 26: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung ở
nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, FeO, ZnO, MgO.
C. Cu, Fe, ZnO, MgO. D. Cu, Fe, Zn, Mg.
Câu 27: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho
15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là:
A. H
2
NC
4
H
8
COOH. B. H
2
NCH
2
COOH.
C. H
2
NC
2
H
4
COOH. D. H

3
)
2
, dung
dịch HNO
3
(đặc, nguội). Kim loại M là
A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Ag.
Câu 31: Đun nóng este HCOOCH
3
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm
thu được là:
A. HCOONa và C
2
H
5
OH. B. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH.
C. HCOONa và CH
3
OH. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.

CrO
4
, NaBrO
3
, H
2
O.
C. NaCrO
4
, NaBrO, H
2
O. D. Na
2
CrO
4
, NaBr, H
2
O.
Câu 35: Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A. tơ visco. B. tơ axetat. C. tơ poliamit. D. tơ polieste.
Câu 36: Sục khí CO
2
đến dư vào dung dịch NaAlO
2
. Hiện tượng xảy ra là:
A. dung dịch vẫn trong suốt.
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C. có kết tủa keo trắng.
D. có kết tủa nâu đỏ.
Câu 37: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư

3
)
3
. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy
thế điện hoá: Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước Ag
+
/Ag)
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.
Câu 40: Thủy phân este E có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(có mặt H
2
SO
4
loãng) thu được
2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy
nhất. Tên gọi của E là:
A. ancol etylic. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl fomat.
B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu).
Câu 41: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc
với dung dịch thu được. Khối lượng Ag kết tủa là (Cho C=12; H=1; O=16; Ag=108):
A. 32,4 gam B. 21,6 gam C. 10,8 gam D. 43,2 gam

Giá trị E
0

của

pin điện hóa là:
A. 1,25 V B. 1,08 V C. 0,40 V D. 2,5 V
Câu 45: Sục khí CO
2
đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)
4
]. Hiện tượng xảy ra là:
A. có kết tủa nâu đỏ.
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C. có kết tủa keo trắng.
D. dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 46: Sục khí Cl
2
vào dung dịch Na[Cr(OH)
4
] trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu
được là
A. Na
2
Cr
2
O
7
, NaCl, H
2

COO-CH=CH
2
. B. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
.
C. HCOO-CH=CH-CH
3
. D. CH
2
=CH-COO-CH
3
.
Câu 48: Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ polieste. B. tơ visco. C. tơ poliamit. D. tơ axetat.

HẾT
ĐÁP ÁN
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
ĐA B C B C B D D C C A A D C D B A C D B D A D C B
Câu 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48
ĐA B A B D A B C B A D C C D A A C D A B B C D A A
Trang 5/5 – THI THỬ TN-THPT NTB


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status