Khoa Kế Toán Luận văn tốt nghiệp
LI M U
Hin nay nn kinh t nc ta ó chuyn sang nn kinh t th trng cú s
iu tit ca Nh nc, c ch th trng ó to nờn s ch ng cho cỏc Doanh
Nghip núi chung v cỏc Doanh nghip xõy lp núi riờng. Cỏc Doanh nghip hon
ton ch ng trong vic xõy dng cỏc phng ỏn sn xut, tiờu th sn phm, t
trang tri bự p cỏc chi phớ, t chu ri ro v chu trỏch nhim v kt qu hot
ng sn xut kinh doanh.
Vi c im ni bt ca ngnh xõy dng c bn l vn u t ln, thi gian
thi cụng di, a im thi cụng ch yu l ngoi tri, qua nhiu khõuNờn vn
t ra l phi lm sao qun lý vn tht tt, cú hiu qu ng thi khc phc c
tỡnh trng tht thoỏt lóng phớ trong quỏ trỡnh sn xut, gim chi phớ h giỏ thnh
sn phm, tng kh nng cnh tranh cho Doanh nghip. Mt khỏc trong quỏ trỡnh
sn xut c bn, cỏc cụng trỡnh xõy lp c t chc theo phng phỏp u thu,
giao khoỏn, iu ú ũi hi cỏc Doanh nghip phi hch toỏn chớnh xỏc chi phớ b
ra, trỏch s lóng phớ vn u t. Chi phớ sn xut l c s to nờn giỏ thnh sn
phm xõy lp vỡ vy hch toỏn chớnh xỏc chi phớ sn xut l mt trong nhng iu
kin cn bn Doanh nghip xỏc nh ỳng n kt qu sn xut kinh doanh t
ú ra cỏc bin phỏp nhm khc phc lóng phớ v nõng cao hiu qu sn xut
kinh doanh.
gii quyt c vn trờn cỏc Doanh nghip xõy lp cn cú cỏc thụng tin
phc v cho cụng tỏc qun lý Doanh nghip trong ú c bit l cỏc thụng tin v
chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm vỡ chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh
sn phm l tin hch toỏn kinh doanh, xỏc nh kt qu sn xut kinh
doanh. Ti liu v chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm cũn l cn c quan
trng phõn tớch, ỏnh giỏ tỡnh hỡnh thc hin cỏc nh mc chi phớ v d toỏn
chi phớ, tỡnh hỡnh s dng ti khon, lao ng, tin vn, tỡnh hỡnh thc hin k
hoch giỏ thnh sn phm ca Doanh nghip.
Vũ Hoàng Long Lớp 10.07
1
Khoa KÕ To¸n LuËn v¨n tèt nghiÖp
gia vo quỏ trỡnh sn xut to nờn cỏc loi chi phớ sn xut (CPSX) tng ng: Chi
phớ v s dng t liu lao ng nh mỏy múc, thit b, cỏc loi ti sn c nh., chi
phớ v i tng lao ng nh vt liu, nguyờn liu, thit b a i lp tV chi
phớ v lao ng sng. Trong iu kin sn xut hng hoỏ cỏc chi phớ ny c biu
hin di dng giỏ tr gi l CPSX.
Vy CPSX l ton b hao phớ v lao ng sng, lao ng vt hoỏ v cỏc chi
phớ cn thit khỏc m Doanh Nghip (DN) phi chi ra cho quỏ trỡnh sn xut
trong mt thi k nht nh c biu hin bng tin.
1.1.2. Phõn loi chi phớ sn xut
Chi phớ sn xut bao gm nhiu khon chi phớ cú ni dung v mc ớch s
dng khỏc nhau vỡ vy phc v cho cụng tỏc qun lý núi chung v k toỏn núi
riờng thỡ CPSX cn c phõn loi theo nhng tiờu thc sau:
1.1.2.1. Phõn loi chi phớ sn xut theo ni dung, tớnh cht kinh t
Vũ Hoàng Long Lớp 10.07
3
Khoa Kế Toán Luận văn tốt nghiệp
- Chi phớ nguyờn liu, vt liu: Bao gm cỏc loi nguyờn vt liu chớnh, vt
liu ph, ph tựng thay th, cụng c dng c S dng vo hot ng sn xut trong
k.
- Chi phớ nhõn cụng: Bao gm ton b s tin cụng, ph cp v cỏc khon trớch
theo tin lng theo quy nh ca lao ng trc tip sn xut, ch to sn phm, thc
hin cụng vic trong k.
- Chi phớ khu hao TSC: Phn ỏnh tng s trớch khu hao ca ton b TSC
s dng trong k.
- Chi phớ dch v mua ngoi: Gm cỏc khon chi tr v cỏc loi dch v mua
ngoi, thuờ ngoi phc v cho sn xut trong k ca DN nh dch v cung cp v
in, nc, sa cha TSC
- Chi phớ bng tin: L ton b chi phớ bng tin ngoi cỏc loi chi phớ ó k
trờn dựng vo sn xut trong k
Cỏch phõn loi ny l c s cho vic tp hp chi phớ sn xut theo yu t chi
- Chi phớ kh bin
- Chi phớ c nh
- Chi phớ hn hp
1.1.2.4. Phõn loi CPSX theo phng phỏp tp hp CPSX thnh
- Chi phớ trc tip
- Chi phớ giỏn tip
1.2. K toỏn tp hp chi phớ sn xut
1.2.1. K toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip
a. Chng t s dng:
Phiu xut kho, phiu nhp kho, hoỏ n mua hng, hoỏ n GTGT.
b. Ti khon s dng:
TK 621 chi phớ nguyờn vt liu trc tip.
Bờn n: Tr giỏ nguyờn vt liu xut dựng trc tip trong k
Bờn cú: + Tr giỏ nguyờn vt liu s dng khụng ht, nhp li kho
+ Kt chuyn tr giỏ nguyờn vt liu thc t s dng trong k cho vo
ti khon 154 v chi tit cho cỏc i tng tớnh giỏ thnh.
Vũ Hoàng Long Lớp 10.07
5
Khoa Kế Toán Luận văn tốt nghiệp
Ngoi ra cũn cú mt s ti khon liờn quan khỏc nh: TK 152, TK 153, TK
111, TK 112
c. Phng phỏp hch toỏn:
1. Khi xut nguyờn liu, vt liu s dng cho hot ng sn xut sn phm,
hoc thc hin dch v trong k, ghi:
N TK 621 Chi phớ nguyờn liu, vt liu trc tip
Cú TK 152 Nguyờn liu, vt liu
2. Trong trng hp mua nguyờn liu, vt liu s dng ( khụng qua nhp kho)
cho hot ng sn xut sn phm, hoc thc hin dch v thuc i tng chu thu
GTGT tớnh theo phng phỏp khu tr, ghi:
N TK 621 Chi phớ NVL trc tip (Giỏ mua cha cú thu GTGT)
2. Tớnh, trớch bo him xó hi, bo him y t, kinh phớ cụng on ca cụng
nhõn trc tip sn xut sn phm, thc hin dch v (Phn tớnh vo chi phớ DN phi
chu) trờn s tin lng, tin cụng phi tr theo ch quy nh, ghi:
N TK 622 - Chi phớ nhõn cụng trc tip.
Cú TK 338 Phi tr, phi np khỏc (3382, 3383, 3384).
3. Khi trớch trc tin lng ngh phộp ca cụng nhõn sn xut, ghi:
N TK 622 Chi phớ nhõn cụng trc tip.
Cú TK 335 Chi phớ phi tr
4. Khi cụng nhõn sn xut thc t ngh phộp, k toỏn phn ỏnh s phi tr v
tin lng ngh phộp ca cụng nhõn sn xut, ghi:
N TK 622 Chi phớ nhõn cụng trc tip.
Cú TK 334 Phi tr ngi lao ng
5. Cui k k toỏn tớnh phõn b v kt chuyn chi phớ nhõn cụng trc tip vo
bờn N TK 154 hoc bờn n TK 631 theo i tng tp hp chi phớ, ghi:
N TK 154 Chi phớ sn xut, kinh doanh d dang, hoc
N TK 631 Giỏ thnh sn xut (K toỏn hng tn kho theo phng phỏp
kim kờ nh k).
N TK 632 Giỏ vn hng bỏn (Phn chi phớ nhõn cụng trc tip vt trờn
mc bỡnh thng).
Cú TK 622 Chi phớ nhõn cụng trc tip.
Vũ Hoàng Long Lớp 10.07
7
Khoa Kế Toán Luận văn tốt nghiệp
1.2.3. K toỏn chi phớ s dng mỏy thi cụng
a. Chng t s dng:
Bng chm cụng v bng thanh toỏn lng cho cụng nhõn trc tip iu khin
xe. Hoỏ n GTGT, hoỏ n mua hng, bng khu hao.
b. Ti khon s dng:
TK 623 Chi phớ s dng mỏy thi cụng. Ti khon ny cú 6 TK cp 2:
+ TK 623 Chi phớ nhõn cụng
cụng)
Cú TK 214 Hao mũn TSC.
5. Chi phớ dch v mua ngoi phỏt sinh (sa cha xe, mỏy thi cụng, in, nc,
tin thuờ TSC, chi phớ tr cho nh thu ph) ghi:
N TK 623 Chi phớ s dng mỏy thi cụng (6237 Chi phớ dch v mua
ngoi).
N TK 133 Thu GTGT c khu tr (Nu c khu tr thu GTGT).
Cú cỏc TK 111, 112, 331
6. Chi phớ bng tin khỏc phỏt sinh, ghi:
N TK 623 Chi phớ s dng mỏy thi cụng (6238 Chi phớ bng tin khỏc)
N TK 133 Thu GTGT c khu tr (Nu c khu tr thu GTGT).
Cú cỏc TK 111, 112
7. Cn c vo Bng phõn b chi phớ s dng xe, mỏy ( Chi phớ thc t ca xe,
mỏy) tớnh cho tng cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh, ghi:
N TK 154 Chi phớ sn xut, kinh doanh d dang (Khon mc chi phớ s
dng mỏy thi cụng).
Cú TK 623 Chi phớ s dng mỏy thi cụng.
1.2.4. K toỏn chi phớ sn xut chung
a. Chng t s dng:
Bng khu hao TSC phõn b cho sn xut chung, bng chm cụng v thanh
toỏn lng ca b phn qun lý, hoỏ n dch v
b. Ti khon s dng:
TK 627 Chi phớ sn xut chung. TK 627 cú 6 ti khon cp 2:
+ TK 6271 Chi phớ nhõn viờn phõn xng.
Vũ Hoàng Long Lớp 10.07
9
Khoa Kế Toán Luận văn tốt nghiệp
+ TK 6272 Chi phớ vt liu.
+ TK 6273 Chi phớ dng c sn xut.
+ TK 6274 Chi phớ khu hao TSC.
chuyển hoặc phân bổ chi phí sản xuất chung vào các tài khoản có liên quan cho từng
công trình, hạng mục cụ thể:
Nợ TK 154 – Chi phí SXKD dở dang (Chi tiết từng công trình, hạng mục).
Có TK 627 – Chi phí sản xuất chung.
1.2.5. Tổng hợp chi phí sản xuất
a. Chứng từ sử dụng:
Từ chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ, sổ cái các TK 621, TK 622, TK 623,
TK627.
b. Tài khoản sử dụng:
TK 154 – Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang. TK 154 có 4 tài khoản cấp 2:
+ TK 1541 – Xây lắp.
+ TK 1542 – Sản phẩm khác.
+ TK 1543 – Dịch vụ.
+ TK 1544 – Chi phí bảo hành xây lắp.
• Bên nợ: Chi phí sản xuất chế tạo sản phẩm xây lắp trong kỳ.
• Bên có: Giá thành bàn giao, giá trị phế liệu thu hồi, giá trị sản phẩm hỏng
không sửa chữa được.
c. Phương pháp hạch toán:
1. Cuối kỳ, kết chuyển chi phí thực tế phát sinh trong kỳ về nguyên liệu, vật
liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công chi phí sản xuất
chung liên quan.
Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang.
Có TK 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp.
Có TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp.
Có TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công.
Có TK 627 – Chi phí sản xuất chung.
Vò Hoµng Long Líp 10.07
11
Khoa Kế Toán Luận văn tốt nghiệp
2. Cui k hch toỏn, cn c vo giỏ thnh sn xut sn phm xõy lp thc t
1.3.2. Cỏc loi giỏ thnh sn phm xõy lp
* Giỏ thnh d toỏn:
L tng cỏc chi phớ d toỏn hon thnh khi lng xõy lp cụng trỡnh. Giỏ
thnh ny c xỏc nh trờn c s cỏc quy nh ca Nh nc v vic qun lý giỏ
xõy dng cỏc cụng trỡnh.
Giỏ thnh d toỏn = Giỏ tr d toỏn Li nhun nh mc.
* Giỏ thnh k hoch:
L giỏ thnh xỏc nh xut phỏt t iu kin c th ca mi n v xõy lp trờn
c s cỏc bin phỏp thi cụng, cỏc nh mc v n giỏ ỏp dng trong n v.
Giỏ thnh k hoch sn phm xõy lp c lp da vo nh mc chi phớ ni
b ca Doanh nghip xõy lp (DNXL).
Giỏ thnh k hoch = Giỏ thnh d toỏn Mc h giỏ thnh k hoch.
* Giỏ thnh thc t:
L biu hin bng tin ca tt c chi phớ thc t m DN ó b ra hon thnh
mt khi lng xõy lp nht nh theo s liu k toỏn cung cp.
Mi DN lm n cú hiu qu cn m bo nguyờn tc:
Giỏ thnh thc t < Giỏ thnh k hoch < Giỏ thnh d toỏn.
1.3.3. Phng phỏp tớnh giỏ thnh sn phm xõy lp
* Phng phỏp tớnh giỏ thnh trc tip:
c ỏp dng ch yu trong DNXL. Do sn xut xõy lp n chic nờn i
tng tp hp chi phớ sn xut phi phự hp vi i tng tớnh giỏ thnh, k tớnh giỏ
thnh phi phự hp vi k bỏo cỏo:
Cụng thc:
Vũ Hoàng Long Lớp 10.07
Giỏ thnh
sn phm =
xõy lp
Chi phớ SX
xõy lp d +
dang cui k
+ C
2
+C
N
D
ck
Trong ú: C
1
+ C
2
+C
N
l chi phớ sn xut trong tng hng mc cụng trỡnh
ca mt cụng trỡnh.
* Phng phỏp giỏ thnh theo nh mc:
Mc ớch ca phng phỏp ny l kp thi vch ra mi chi phớ sn xut thoỏt
ly, vi mc ớch tng cng kim tra v phõn tớch cỏc s liu chi phớ sn xut v giỏ
thnh, ng thi cng to iu kin thun li cho vic tớnh toỏn gin n v cung cp
s liu giỏ thnh kp thi.
Cụng thc:
Z
TTSPXL
= Z
MSPXL
+ Chờnh lch do +
thay i nh mc
Chờnh lch do
thoỏt ly nh mc
Trong ú: Giỏ thnh nh mc c xỏc nh cn c vo mc quy nh ca b
ti chớnh cp. Chờnh lch do thay i nh mc c xỏc nh cn c vo chng t do