Báo cáo chương trình sản xuất sạch hơn: Sản xuất thức ăn gia súc - Pdf 14

Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT




1.1.Những cơ sở cho việc lập báo cáo………………………………………………….3
1.1.1 Cơ sở pháp lý: Luật bảo vệ môi trường……………………………………… 3
1.1.2. Cơ sở và số liệu kỹ thuật ………… ……………………………………… 3
1.2. Sự cần thiết phải đầu tư………………………………………………………….10
1.2.1.Nhu cầu thị trường và sản phẩm…………………………………………… 10
1.2.2.Yêu cầu về kinh tế và môi trường……………………………………………10
1.2.3.Quy mô mở rộng của công ty Error: Reference source not found
1.3. Khái quát về công ty…………………………………………………………… 11
1.3.1 Mô tả công ty
1.3.2 Thành lập đội SXSH
 !"#$ %&&'&()*)&)+,)-'.&,)+'/
*'.+0
2.1 Mô tả về các công đoạn sản xuất Error: Reference source not found
2.2.Tình hình sản xuất thực tế Error: Reference source not found
2.3 Các nguyên nhiên liệu đầu vào chủ yếu Error: Reference source not found
2.4. Định mức Error: Reference source not found
2.4.1. Đặc tính sản phẩm Error: Reference source not found
2.4.2. Thông số sản xuất Error: Reference source not found

3.1 Sơ đồ dòng chi tiết
3.2 Cân bằng vật liệu
3.3 Cân bằng năng lượng
3.4 Định giá cho dòng thải
GV: TS Nguyễn Vinh Quy Page 1 of 45
Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT
123452 6

Bảng 8:,2)3$+$4&
Bảng 9: -#$+$#)5)!"$,67.#
Bảng 10: 8!"#).#)59),:,;
Bảng 11:<#=$7>#
Bảng 12: /?$#)5?@2)3#+
Bảng 13: $+$#+!&&
Bảng 14AB#+#+,B1$+$#+C
Bảng 15AD$+$#+
Bảng 16: @E)9
Bảng 1FA@$%&$+$#+*/7:&$ )!GH#&
-#(
Bảng 18: @!H#
Bảng 19: 4:!)$%&$+$#+
Bảng 20:7&,+$$+$#+I:$
Bảng 21:8"$$%&$+$#+C
Bảng 22:J$1#$+$#+C
Bảng 23: #+,+:$$+$#+C
GV: TS Nguyễn Vinh Quy Page 3 of 45
Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT

=>"? :@??
A-BCDECFG
.H/IJ'KLMNO/&PQ+R+SMTT7U,VDOL.FW,X;XTT9
Lịch trình 21 của thông qua tại Hội nghị của Liên hợp quốc về Môi trường và Phát triển .
TCVN 1270 – 72 (ISO 536): định lượng, g/m
2
, sai số cho phép ISO 535: Độ hút nước
Cobb60, g/m
2
không lớn hơn: 35

chăn nuôi heo thường chứa hàm lượng N và P rất cao. Hàm lượng N-tổng trong nước thải
chăn nuôi 571 – 1026 mg/L, Photpho từ 39 – 94 mg/L.
+ Vi sinh vật gây bệnh
+ Vi sinh vật gây bệnh
Nước thải chăn nuôi có nhiều loại vi trùng, virus, trứng ấu trùng giun sán gây bệnh.
• DY+DCD]+^_+DFPd+R,ab+Pc,/DJO,DS++.NOD)'
Bảng 1:  !"#$%&!'$$()
Đặc tính Nồng độ Đơn vị
Tiêu chẩn thải nguồn loại
B (5945-1995)
pH
7,2 5,5-9
BOD
5
2817 mg/L 50
COD 5210
mg/L 100
SS
615 mg/L 100
N
tổng
206 mg/L 60
P
tổng
37 mg/L 6
Coliform 5,8.10
9
MPN/100mL
-


site
kg/con 78 Dữ liệu từ trại chăn nuôi
W
default
kg/con 28 Theo: K,7LMMNO/**
P)7,QR&&P),
P&,O,GST (chương 4,
bảng B – 2, trang 42)
V
S-IPCC
kg chất khô/ngày 0,34 Theo: K,7LMMNO/**
P)7,QR&&P),
P&,O,GST (chương 4,
bảng B – 2, trang 42)
N
ex-IPCC
kgN/con/năm 16 Theo: K,7LMMNO/**
P)7,QR&&P),
P&,O,GST (chương 4,
bảng 4.20, trang 99)
B
0
m
3
CH
4
max/kg chất
khô
0,29 Theo: K,7LMMNO/**
P)7,QR&&P),

=
×
=
×
=


*&)&
&
PU/*
*V
(tấn CO
2e
)
Bảng 3: *+$#,-.$.$+
DN+R-Z A+K_ OE/&_ DO,Df
Population
month
Con 1720 Dữ liệu từ trại chăn nuôi.
MSj % 100 j: hệ thống xử lý sử dụng trong
trang trại là hầm ủ biogas. Lượng
phân sinh ra mỗi ngày được chuyển
hoàn toàn vào bể.
V
S
kg chất khô/ngày 0,95 Tính toán ở trên.
MCF % 90 Theo: K,7LMMNO/**
P)7,QR&&P),
P&,O,GST (chương 4,
bảng B – 6, trang 46).

×
=
×
=

&)&&VR
VR
VRPU/
*V

(tấn CO
2e
)
Bảng 5: *+$#,-.$.$+
GV: TS Nguyễn Vinh Quy Page 9 of 45
Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT
DN+R-Z A+K_ OE/&_ DO,Df
N
ex
kgN/ngày/con 0,12 Tính toán ở trên.
C
m
2844
Theo: W7B&,7#5
WDXXLNGYRZ***.
EF
3
kg N
2
O – N/kg

Tổng phát thải theo đường cơ sở từ CH
4
và N
2
O = <<U9 (tấn CO
2
tương
đương).
• "ZFOL.KgMh/Ii+RK_/&`
GV: TS Nguyễn Vinh Quy Page 11 of 45
Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT
Hình1: 
GV: TS Nguyễn Vinh Quy Page 12 of 45
Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT
"8jk
D.,]./D_/&PQ+RKY-J+CDlM
Các loại thực phẩm tươi sống, đặc biệt là thịt heo, luôn được tiêu thụ rất mạnh
trong dịp Tết. Nhu cầu về mặt hàng này trong dịp Tết năm nay được dự báo tăng rất cao
trong khi nguồn cung không tăng.
Ngay từ giữa năm 2009, thịt heo đã liên tục tăng giá. Càng gần cuối năm, thịt heo
có thể càng tăng giá mạnh. Ông Văn Đức Mười, Phó giám đốc Công ty Vissan cho biết:
"Nhu cầu của người dân tăng cao, trong khi nguồn chăn nuôi bị thu hẹp và không ổn
định. Tổng đàn heo cả nước là 21 triệu con trong đó chỉ có khoảng 14-15 triệu con, heo
thương phẩm. Giá thức ăn gia súc cũng đã tăng từ 20-25% nên việc tăng giá là không thể
tránh khỏi". Cũng theo ông Mười: "Từ trước đến nay, chưa bao giờ giá thịt heo tăng cao
như thế này. Hiện giá heo hơi loại tốt đứng ở mức 32.000-33.000 đồng/kg, loại trung
bình giá 30.000 đồng/kg. Quan điểm của chúng tôi là giữ không cho giá tăng nhưng đến
lúc cao điểm (5 ngày cận Tết) thì dù muốn hay không cũng sẽ có biến động nhẹ vì nhu
cầu tăng vọt". Ông Mười tính toán, chỉ riêng trong 5 ngày cận Tết cần từ 10.000-12.000
con heo mỗi ngày mới đáp ứng nhu cầu thị trường. Trong khi đó, Vissan lại không thể dự

Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT
 o !p4 6q"#"rp4
N/J,N+R/m
• s+,N+R/m
Hộ chăn nuôi heo quy mô gia đình của ông Nguyễn Văn Quân.
• _,D-t:
Trại chăn nuôi heo thịt quy mô hộ gia đình tại thị trấn lái thiêu đã được ông Quân xây
dựng và đưa vào hoạt động từ năm 2004 với công suất thiết kế là 30 con/chuồng và duy
trì hoạt động cho đến nay.
• Số lượng công nhân viên là 3 người.
• Cả 3 nhân viên đều có trình độ 9/12.
GV: TS Nguyễn Vinh Quy Page 15 of 45
Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT
• DOe/[e
Hình2: 
So với hiện trạng thiết kế ban đầu (1 chuồng được ngăn ra 3 ô chăn nuôi nhỏ) thì
quy mô trại không có nhiều thay đổi.
Trang thiết bị: Thanh gạt, máy bơm., ống dẫn nước thải ra sông, vòi nước.
Môi trường làm việc: Thiếu dụng cụ vệ sinh như: găng tay, ủng, khẩu trang.
GV: TS Nguyễn Vinh Quy Page 16 of 45
Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT
Với thiết kế mở như hiện tại thì hiện nay trại chăn nuôi heo đang thải trực tiếp
nước thải, phân ra sông Sài Gòn. Gây ô nhiễm cục bộ.
Hộ chăn nuôi heo của ông Nguyễn Văn Quân bước đầu đã áp dụng 1 số giải pháp
sản xuất sạch hơn vào trong quy trình sản xuất của mình. Và dự định sẽ làm hầm ủ biogas
để tận dụng nguồn năng lượng và tránh gây ô nhiễm môi trường.
 DY+DFHC^nO-J+u.v/-w,DDA+,D',N+R/m
Bảng 7: 0&,+$&#&1,2)3,$
Họ và Tên Chức vụ Vai trò trong đội
Nguyễn Văn Quân Đội trưởng Thực hiện các giải pháp

thức ăn thừa,hèm,nước khí thải,than thừa,tro
củi bếp,nước thải,thức
gầu múc,thùng đựng ăn rơi vãi
GV: TS Nguyễn Vinh Quy Page 18 of 45
Chăm sóc
Trộn thức
Cho ăn
Dọn chuồng
Rửa chuồng
Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT
thức ăn hỗn hợp sau chế biến, thức ăn,cám rơi vãi
cám,nước
máng ăn, gầu múc,nước thức ăn,nước thừa
chổi,dụng cụ dọn chuồng rác thải,phân,nước tiểu,
nước thải, thức ăn thừa
điện năng, hệ thống máy bơm, nước thải, rác, phân, nước
vòi phun nước tiểu còn sót lại

Lứa vừa xuất chuồng:
-Ngày mua con giống: 01/07/2009.
-Ngày xuất chuồng : 30/09/2009.
"#$8j
\4#'4&]&2)3$)#^
Bảng 8:,2)3$+$4&
Stt Khoản mục
Lứa heo 1(tháng 4,5,6) Lứa heo2(tháng 7,8,9)
Đơn vị Số lượng Đơn vị Số lượng
1 Sản lượng sx
con 30 con 30
kg 2385 kg 2450

3 Củi Ghe 1/3 165.000 2/3 335.000
4 Cám Kg 15 465 3627.000 60 3.660 8930.400
5 Thức ăn
thừa
Kg 15 465 230.000 15 915 450.000
6 Hèm rượu Kg 15 465 270.000 15 915 450.000
7 Thuốc Liều 5 3000.000 0 0
Tổng chi phí
GV: TS Nguyễn Vinh Quy Page 20 of 45
Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT
1z{
• Pd+R+Pc,/Os./D|:
* Giai đoạn cho ăn:
+Giai đoạn 1:
-Tỷ lệ pha nước/thức ăn là 3/1.
- Lượng thức ăn trong 1 ngày là: 15kg cám+15 kg thức ăn thừa+15kg hèm rượu = 45 kg.
-Lượng nước cần trong 1 ngày là:
45*3= 135 kg = 135 (l)
- Lượng nước cần trong giai đoạn này (31 ngày) là:
135*31= 4185(l) =4,185(m
3
)
+Giai đoạn 2:
-Tỷ lệ pha nước/ thức ăn là 4/1.
- Lượng thức ăn trong 1 ngày là:
60 kg cám+15 kg thức ăn thừa+15kg hèm rượu = 90 kg.
- Lượng nước cần trong 1 ngày là:
90*4 = 360 (L).
- Lượng nước cần trong giai đoạn này (61ngày) là:
360*61 = 21960 (L)= 21,96 (m

Định mức tiêu thụ cám:
= 2.12 (kg/kg thịt)
+ Tổng thức ăn thừa:
465 + 915 = 1380 (kg).
Định mức tiêu thụ thức ăn thừa:
= 0.708 (kg/kg thịt).
+ Hèm rượu:
465 + 915 = 1380 (kg).
Định mức tiêu thụ hèm:
= 0.708 (kg/kg thịt).
• Pd+R+Pc,/DJOU,Dv//DJO:
GV: TS Nguyễn Vinh Quy Page 22 of 45
Đánh giá SXSH hộ chăn nuôi heo Nhóm 4 – DH07MT
+ Lượng nước thải từ hoạt động rửa chuồng là:552 (m
3
).
+ Khối lượng phân:3kg/con/ngđ.
+ khối lượng thức ăn rơi vãi trong khi ăn 1kg/ăn.
+ Tổng lượng phân trong suốt quá trình nuôi heo:
3*30*92 =8280 (kg).
+ tổng lượng thức ăn trong suốt qua trình nuôi heo:
1* 3*92 = 276 (kg)
+ Khối lượng nước tiểu: 2kg/con/ngđ.
Tổng lượng nước tiểu trong suốt quá trình nuôi heo:
3*30*92 =5520 (kg) = 5520*1,1 =6072 (l) =6,072 (m
3
).
+ Định mức tiêu thụ chất thải:
= 4.39 (kg/kg thịt).
Tổng nước thải:

vãi lại một chỗ cố định rồi cho vào hố
Tắm heo : Dùng vòi nước xả trưc tiếp vào bầy heo trong khoảng thời gian 7 phút,
người chăn nuôi heo chưa có biện pháp dồn heo về một phía để tắm.
2‡ @:
Bảng 9: 8!"#).#)59),:,;
Công
đoạn
Vật liệu đầu vào suốt quá trình Vật liệu đầu ra suốt quá trình Dòng thải
Tên
Số
lượng
Đơn vị Tên
Số lượng
Đơn vị Lỏng Rắn Khí
Gạt
phân
Phân 8200 Kg Phân 8280 kg
Phân
Thức
ăn
rơi
CH
4
CO
2
NH
3
SO
2
……

NO
X
.

Điện 103 w Máy bơm 1
Hai mã
lực
Máy
bơm
1 Hai mã lực
ống dẫn
nước
30 m
Heo bẩn 30 con
Hố đựng 1 Hố
ống dẫn
nước
20 m
GV: TS Nguyễn Vinh Quy Page 25 of 45


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status