Sở giáo dục và đào tạo
Hải Dơng
Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 9
Môn thi : Vật Lí Mã số LNG 02
Thời gian làm bài: 150 phút
Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 02 trang)
Bài 1(2,0 điểm):
Thanh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài 1m.
Thanh đợc uốn gấp tại điểm M và đợc
treo thăng bằng tại O
Biết OM=MA. Tính OM
Bài 2(1.5điểm):
Một bạn học sinh lần lợt múc từng ca chất lỏng bình 1 trút sang bình 2 và ghi lại nhiệt
độ cân bằng bình 2 sau mỗi lần trút là 20
0
C; 25
0
C; t
x
; 32
0
C. Em hãy giúp bạn xác định t
x
và nhiệt độ bình nóng, bình lạnh.
Bài 3(2,0 điểm):
Cho mạch điện
a, Mạch vô tận tuần hoàn biết R
Bài 4(2,5 điểm):
Cho mạch điện nh hình vẽ
R
1
=6
, U=12V
Con chạy C ở C
1
sao cho
1
1
3
AC
AB
=
Thì Ampe kế chỉ 0,6 A. Hỏi con chạy di
chuyển tới B thì Ampe kế chỉ bao nhiêu?
Bài 5(2, 0điểm):
Vật là một đoạn sáng AB đợc đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ( điểm
A nằm trên trục chính) cho ảnh thật A
1
B
1
cao 1,2 cm. khoảng cách từ tiêu điểm đến quang
tâm của thấu kính là 20cm. Dịch chuyển vật đi 1 đoạn 15cm dọc theo trục chính thì thu đợc
ảnh ảo, A
2
B
2
- Trọng lực tác dụng lên đoạn OAM đặt tại I có cách tay đòn là:
22
xOM
OI ==
0,25
1
- Trọng lực tác dụng lên đoạn OB đặt tại K có cánh tay đòn là:
22
xOB
OK
==
- Lực tác dụng của giá đỡ O có cánh tay đòn là 0
Ta có phơng trình cân bằng đòn bẩy
x
x
OI
OK
P
P
2
2
1
==
042
244
2)2(
2
22
2
22
222
2
=+
=
=+
=+
=
=
xx
m
xx
xxx
xx
x
x
x
x
=
=
(1)
Khi trút ca thứ 2, ta có PTCBN
1 02 1 02 2
1 1 2
2 ( ) ( )
2 ( 25) (25 )
q t t q t t
q t q t
=
=
(2)
Khi trút ca thứ 3, ta có PTCBN
1 1 2
3 ( ) ( )
x x
q t t q t t =
(3)
Khi trút ca thứ 4, ta có PTCBN
1 04 1 04 2
1 1 2
4 ( ) ( )
4 ( 32) (32 )
q t t q t t
q t q t
=
=
(4)
1 2 2 1
1 2 1 2
20 20
4( 32) 32
( 20)(32 ) 4(20 )( 32)
3 48 108 1920 0
t t
t t
t t t t
t t t t
=
=
+ =
1 2 1 2
16 36 640 0t t t t + =
(**)
Trừ 2 vế của (*) và (**), ta đợc
1 2
1 2
6 140
140 6
t t
t t
+ =
=
Thay t
1
C
Có:
1 2
0
1
140 6
60,2
t t
t C
=
=
Chia 2 vế của (1) cho (3) ta đợc
1 2
1 2
0
20 20
3( )
60,2 20 20 13,3
3(60, 2 ) 13,3
40,2 6,7
180,6 3 13,3
40, 2( 13,3) 6, 7(180,6 3 )
28,9
x x
x x
x x
x x
x
t t
ợc đoạn mạch CD tơng đơng đoạn mạch AB
=> R
CD
= R
AB
= R
M
Ta có mạch điện
2
1
2
1 2 2 1
2
2 1 2 2 1
2
2
2
( )
10 60 10
6 60 0
CD
M
CD
M M
M
M
M M M M
M M M
M M
= −
b,Ta cã
1 1
n
EF
n EF
U
R
U R R
−
=
+
(TÝnh chÊt cña ®o¹n m¹ch nèi tiÕp) (1)
L¹i cã
1
2 1
n CD
n CD
U R
U R R
−
−
=
+
(TÝnh chÊt cña ®o¹n m¹ch nèi tiÕp) (2)
Tõ (1) vµ (2)
2 123
2 123
3MN EF CD
R R R⇒ = = =
Cã
23
1 1 23
1
2 1
1
0 1
:
n
n
n MN
n MN
CD
CD
U R
U R R
U R
U R R
RU
TT
U R R
−
−
−
=
n
n
U
U U
R R
U U U
R R
R R
R R
−
= = = ⇔ =
⇒ + =
+
(1)
L¹i cã:
23
1 23 1
0,6 0,6
n
n
U R
k
U R R
−
= = ⇒ =
+
1 23
2
3
⇒ = ⇒ ⇒ = Ω
+
=
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Vậy
1 3
8 20
;
3 3
R R= =
4
Chia biến trở thành 2 phần là R
AC
và R
BC
Mạch gồm:
1
//( )
AC BC
R R ntR
( )
21 7
14
( )
3
27
18 : ( )
7
AB
AB
AB
TD
AB
TD
U U U V
I A
R R
R
R R
U
I A
R
= = =
= =
= =
+
= =
Mà
27 4 23
( )
FA AB AB
= =
Và
' ' ' ' ' '
(2)
'
F A A B A B
F O OM AB
= =
Từ (1) và (2) suy ra
2
' '
. ' ' . ' .( ) (3)
'
FO F A
FA F A FO F O f f f
FA F O
= = = =
Đặt
; ' ' 'FA x F A x= =
thì (3) thành xx'=-f
2
(4)
Dấu trừ ở vế phải của (4) chứng tỏ rằng x và x' luôn trái dấu nhau tức
là
FA
và
' 'F A
luôn ngợc chiều nhau.
x x
F A x
= = =
Ta có
1 2 2 1 2 1 2 1 1 2 1
15 (6)A A FA FA x x x x A A x= = = + = +
Từ (4) ta có
1 1 2 2
' ' (7)x x x x=
Thay (5) và (6) vào (7):
x
1
x'
1
=-2x'
1
(x
1
+15) = -2x
1
x'
1
- 30x'
1
Suy ra: x
1
= 10 cm và A'O = - x
1
+ f = 10 + 20 = 30 (cm)