LUYỆN TẬP VỀ CÂN BẰNG HÓA HỌC - Pdf 14

LUYỆN TẬP VỀ CÂN BẰNG HÓA HỌC – ĐỀ TSĐH
1. Cho cân bằng sau: 2NO
2
(k) N
2
O
4
(k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nahtj dần. Phản ứng thuận có:
A. H > 0, phản ứng thu nhiệt B. H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C. H <0, phản ứng tỏa nhiệt D. H < 0, phản ứng thu nhiệt
2. Một bình phản ứng có dung tích thay đổi, chứa hỗn hợp khí N
2
và H
2
với nồng độ tương ứng là 0,3M và
0,7M. Sau phản ứng tổng hợp NH
3
đạt trạng thái cân bằng ở t
0
C, H
2
chiếm 50%thể tích hỗn hợp thu được.
Hằng số cân bằng K
c
ở t
0
C của phản ứng có giá trị là:
A. 2,500 B. 3,125 C. 0,609 D. 0,500
3. Cho các cân bằng sau:

(k)
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H
2
; (4) tăng áp
suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đề làm thay đổi cân bằng của hệ gồm:
A. (1), (4), (5) B. (1), (2), (3) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (4)
5. Cho các cân bằng sau:
(1) H
2
(k) + I
2
(k) 2 HI (k) (2) ½ H
2
(k) + ½ I
2
(k) HI (k)
(3) HI (k) ½ H
2
(k) + ½ I
2
(k) (4) 2HI (k) H
2
(k) + I
2
(k)
(5) H
2
(k) + I
2
(r) 2 HI (k)

2
(k) 2NH
3
(k) (2) H
2
(k) + I
2
(k) 2HI (k)
(3) 2 SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k) (4) 2 NO
2
(k) N
2
O
4
(k)
Khi thay đổi áp suất, những can bằng bị chuyển dịch là :
A. (2), (3), (4) B. (1), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (2), (3)
9. Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào:
A. Chất xúc tác B. Nhiệt độ C. Nồng độ D. Áp suất
10. Cho cân bằng hóa học : 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO

ít tan còn BaCr
2
O
7
tan tốt
A. 1T, 2N, 3N B. 1T, 2T, 3N C. 1N, 2N, 3T D. 1N, 2T, 3N
12. Phản ứng đạt trạng thái cân bằng trong bình kín:
2NaHCO
3
(r) Na
2
CO
3
(r) + H
2
O (k) + CO
2
(k). Nếu tăng thể tích của bình chứa thì số mol
Na
2
CO
3
thay đổi như thế nào:
A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Không xác định
13. Khi hòa tan SO
2
vào H
2
O có cân bằng sau: SO
2

D. Nồng độ khí Cl
2
15. Ở nhiệt dộ không dổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch về bên phải nếu tăng áp suất:
A. 2H
2
(k) + O
2
(k) 2H
2
O (k) B. 2SO
3
(k) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
C. 2NO (k) N
2
(k) + O
2
(k) D. 2CO
2
(k) 2CO(k) + O
2
(k)
16. Ở nhiệt dộ không dổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch sang chiều thận khi tăng áp suất:
A. 2SO
3
(k) 2SO
2

hoặc H
2
D. Giảm nồng độ NH
3
18. Cho cân bằng: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) + Q. Có thể làm chuyển dịch cân bằng về phía
phải (tạo thên NH
3
) bằng cách sau. Hãy cho biết cách nào sai:
A. Hạ bót nhiệt độ B. Thêm chất xúc tác (Fe hoạt hóa)
C. Bơm thêm N
2
vào D. tăng áp suất (ví dụ nén hỗn hợp)
19. Ch cân bằng sau: CO
2
(k) + H
2
(k) CO (k) + H
2
O (k) + Q. Biện pháp nào sau đây không
làm tăng lượng khí CO ở trạng thái cân bằng:
A. Giảm nồng độ của hơi nước B. Tăng nồng độ của khí H
2
C. Tăng thể tích của bình phản ứng D. Tăng nhiệt độ của bình phản ứng
20. Xét phản ứng nung vôi: CaCO

3
(k) H = - 198 KJ
A. Giảm nồng độ khí SO
2
B. Giảm P và tăng T C. Tăng nồng độ O
2
D. Giảm P và Giảm T
CẤU TRÚC NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC – PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
. Trong hợp chất khí của nguyên
tố X với hidro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất là:
A. 50,00% B. 27,27% C. 60,00% D. 40,00%
2) Cấu hình electron của X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X

6) Cho các nguyên tố M, R, X, Y có số thứ tự lần lượt là: 13,11,15,17. Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
theo tứ tự là:
A. M < X < Y < R B. R < M < X < Y C. Y < M < X < R D. M < X < R < Y
7) Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có 2 đồng vị với số khối lần lượt là 63 và 65. Biết Z
Cu
= 29 và nguyên tử
khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị
63
Cu là:
A. 27% B. 50% C. 54% D. 73%
8) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A. P, N, F, O B. N, P, F, O C. P, N, O, F D. N, P, O F
9) Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và
tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY
là:
A. AlN B. MgO C. LìF D. NaF
10) Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần B. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C. Độ âm ddienj giảm dần, tính phi kim tăng dần D. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
11) Nguyên tử của nguyên tố X cố tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của
nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X, Y lần lượt là:
A. Al và Cl B. Al và P C. Na và Cl D. fe và Cl
12) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

8
O,
9
F,
11
Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải
A. F, O, Li, Na B. F, Na, O, Li C. F, Li, O, Na D. Li, Na, O, F
15) Cho các nguyên tố: K (Z = 19), Si(Z= 14), N(Z=7), Mg(Z=12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo
chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. Mg, K, Si, N B. K, Mg, Si, N C. K, Mg, N, Si D. N, Si, Mg, K
LUYỆN TẬP
16) Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử B. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
C. Nước đá thuộc loại tinh thể nguyên tử D. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
17) Với 2 đồng vị cacbon
C
12
6
;
C
13
6
và 3 đồng vị oxi
O
16
8
;
O
17
8

B.
SO

2
3
C.
NO

3
D.
SO

2
4
23) Các ion nào sau đây cùng số electron (đẳng electron):
A.
SO

2
4

CO

2
3
B.
SO

2
4

H
1
1
,
N
14
7
,
O
16
8
. Hỏi hạt vi mô nào dưới đây có tổng số hạt mang điện nhiều hạt không mang điện
là 24 hạt?
A.
NH
+
4
B.
NO

2
C.
NO

3
D.
HN
2
4
26) Hợp chất MX có tổng số hạt (p, n, e) là 86 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

4
3
28) Phân tử MX
3
có tổng số hạt p, n, e bằng 196. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 60. Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8 hạt. Xác định
hợp chất MX
3
?
A. CrCl
3
B. AlCl
3
C. FeCl
3
D. AlBr
3
29) Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử bằng 24. Cấu hình e của nguyên
tử đó là:
A. 1s
2
2s
2
2p
4
B. 1s
2
2s
2
2p

10
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
D. 1s

B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
7
4s
1
D. 1s
2

B. MgCl
2
C. H
2
O D. CO
2
36) Liên kết trong phân tử nào sau đây kém phân cực nhất?
A. CH
4
B. H
2
O C. HF D. NH
3
37) Hợp chất nào sau đây chứa cả 3 loại liên kết: ion, cộng hóa trị và cho – nhận?
A. HNO
3
B. NH
4
NO
3
C. NH
3
D. CO
2
38) Phân tử nào sau đây có 3 liên kết δ ?
A. NH
3
B. N
2
C. CH

+
< Ca
2+
< Cl
-
B. Ca
2+
< K
+
< Cl
-
C. Cl
-
< Ca
+
< K
+
D. Cl
-
< K
+
< Ca
2+
41) Bán kính của ion giảm dần theo dãy sau:
A. Ca
2+
> K
+
> Cl
-

2+
B.
13
Al
3+
C.
12
Mg
2+
D.
16
S
2-
43) Hạt vi mô nào dưới đây có cấu hình electron giống Ả (Z = 18)?
A. O
2-
B. S C. Te D. S
2-
44) Trong số các dung dịch có cùng nồng độ sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện nhỏ nhất?
A. NaCl B. CH
3
COONa C. CH
3
COOH D. H
2
SO
4
45) Hidroxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO
4
. Biết R cho hợp chất khí với hidro chứa 2,74%

2
 2 CuCl
2
+ 2 H
2
O
Hãy cho biết những phản ứng nào HCl không đóng vai trò là chất oxi hóa, chất khử?
A. 2, 4, 5 B. 4, 5 C. 1, 3, 5 D. 3, 4, 5
47) Trong các hạt vi mô dưới đây, hạt nào chỉ có tính khử: Br
2
, Cl
-
, S, S
2-
, Al, NaCl, FeCl
2
, CO, O
2-
A. Br
2
, S, Al, NaCl, CO B. Br
2
, Cl
-
, S, S
2-
, Al, FeCl
2
C. Cl
-

-
+ H
2
O  SO
4
2-
+ H
3
O
+
. H
2
O đóng vai trò chất:
A. Axit B. Bazơ C. Oxi hóa D. Khử
51) Từ phản ứng 2NH
3
+ 3Cl
2
 6HCl + N
2
. Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. NH
3
là chất khử B. NH
3
là chất oxi hóa C. Cl
2
vừa oxi hóa vừa khử D. Cl
2
là chất khử

có tính khử là:
A. (1), (3), (4) B. (1), (2), (4) C. (1), (3) D. (1), (4)
53) Hòa tan hoàn toàn một miếng nhôm kim loại bằng dung dịch HNO
3
thu được 2,24 lit (đktc) một khí duy
nhất N
2
O và dung dịch muối nhôm nitrat. Số mol electron mà nhom đã nhường cho nitơ (N
+5
) là:
A. 0,3 mol e B. 0,5 mol e C. 0,8 mol e D. 1,0 mol e
54) Hòa tan hoàn toàn một kim loại M hóa trị II bằng dung dịch HNO
3
loãng chỉ có khí NO duy nhất thoát
ra. Nếu có 0,8 mol HNO
3
đã tham gia phản ứng thì có bao nhiêu mol electron mà kim loại M đã nhường?
A. 0,4 mol e B. 0,5 mol e C. 0,6 mol e D. 0,8 mol e
55) Cho các phản ứng sau:
a) 2 Cl
2
+ 6KOH
→
0
t
KClO
3
+ 5KCl + 2 H
2
O b) KClO

2
+ 2 HClO
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
56) Hoàn thành phản ứng hóa học sau: SO
3
2-
+ MnO
4
-
+ OH
-
 … +… +…. Các sản phẩm là:
A. SO
4
2-
, MnO
2
, H
+
B. S
2-
, Mn
2+
, H
2
O C. SO
4
2-
, Mn

2
; NO
2
; Fe
2+
B. NO
2
; Fe
2+
; SO
2
; MnO; SO
3
2-
C. Fe
3+
; SO
2
; MnO; SO
3
2-
D. MnO, Na. Cu, Cl
2
58) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đén tốc độ phản ứng sau: KClO
3 (r)

 →
0
2
;tMnO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status