BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ Trang 1
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ
BÀI 1: THÍ NGHIỆM CƠ HỌC THỦY LỰC
BÀI 2: THÍ NGHIỆM TRÍCH LY RẮN LỎNG
BÀI 3: CHƢNG LUYỆN
BÀI 4: THÍ NGHIỆM CÔ ĐẶC
BÀI 5: BƠM LY TÂM
BÀI 6: SẤY ĐỐI LƢU
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ Trang 1
BÀI 1: THÍ NGHIỆM CƠ HỌC THỦY LỰC
I. THÍ NGHIỆM REYNOLDS
Mm:
Có 2 trang thái chyng ct trang thái chy tng và trng thái chy ri,
gia 2 trng thái náy có trang thái cht
khác hc khác nhau gây ra s ng ca
dòng chy.
- Phân bit hai trng thái c ca trng thái này sang trng
thái khác ct
- nh giá tr c dòng chy tng, so sanh vi kt qu thc nghim
ca Reynolds.
Tin hành thí nghim
a) Thí nghii vi ng thng
Ch
Chy
V
(m
3
tng
10
-3
54
56
55
55
1,82.10
-5
2.01*10
-4
0,0905
1808,42
Chy
quá
33
33
32
32,67
3,61.10
-5
0,1796
3588,85
Chy
ri
10
7,62
3
755.
7,65
Trung bình
785.
8,10
ng dòng chy: Q =
=
= 9,695.
(m/ s
3
)
Din tích l: S =
(m/s)
H = 48(cm) = 0,48(m)
b. S chy quá l khi mc cht li.
- Thi gian mc cht lng chy t mc H
=
(s)
=
( s)
=
(s)
=
= 0,0298
=
= 3,0672(m/s)
Theo lý thuyt vi phân biu din quá trình chy.
=
= 281(s)
Tht lng chy t H
T =
-
Theo lý thuyt: y =
7
13
1
2,5
6
8
11
14
17,5
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
0 10 20 30 40 50 60
Yi (cm)
Xi (cm)
đồ thị thực tế
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ Trang 4
=
III. TRẢ LỜI CÂU HỎI
Mc cht li n thí nghim Reynold là
- Khi vn tc nh dòng mc chuyt si ch xuyên sut trong ng vì
cht lng chuyng tng lc gi là ch chy tng
- n tn gii hp cht lng bu có hing gn
ng và ch này gi là chy quá .
- Tip tn tt thì các lp cht lng chuyng theo m
c b hòa trng hp này goi là ch
chy ri.
Các sai s có th mc phi trong thí nghim Reynolds:
- Sai s v thi gian
- Sai s vì vi cao ca mc cht lng
0
0.05
0.1
0.15
0.2
0.25
0 10 20 30 40 50 60 70
Yi (cm)
Xi (cm)
Đồ thị lý thuyết
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ Trang 5 Các sai s có th mc phi trong thí nghin dòng chy qua l:
1. Hóa cht: chè rn (bán ngoài ch)
2. Dng c:
- Si ch khâu buc mu)
- B t (Soxhlet)
- Cân phân tích
- T sy
3. Cách tin hành thí nghim
a. Chun b mu
Làm khô nguyên liu bng cách sy nguyên liu 100 - 105
0
n khng
ngui trong bình hút m. ct mt mnh giy lc
8 x10 cm, gp thành bao nh, sy nhi 105
0
n kh
ngui trong bình hút m, cân bao giy, cân si ch. Ghi nhn si ch và bao gi
sy khô hoàn toàn.
Cân chính xác trên cân phân tích mt mu chè khong 2 gam cho vào túi giy
trên và dùng ch buc li
b. Chun b mu trong thit b Soxhlet
p bình cu, trong bình cu có cha mng ½ bình.
Lp bình chit khp vi mi
t bao mt.
Lp ng sinh hàn vào bình chit
t phu thy tinh lên ming ng sinh hàn
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ Trang 7
Lp h thng làm mát cho ng sinh hàn
c chy vào, kim tra hong ca ng sinh hàn
c. Tin hành chit
100% = 38,22%
IV. TRẢ LỜI CÂU HỎI
ca quá trình trích ly rn-lng: t dung môi
n h tách ly mt cht hay mt nhóm các cht t hn hp cn nghiên
cu. :
- Dung môi thâm nhp vào mao qun ca cht rn
- Hòa tan hoc phn ng hóa hc vi các cu t cn tách
- Cht hòa tan và dung môi s khuch tán t vt rn vào dung dch
Các yu t n quá trình trích ly rn - lng: Hình dng, c, thành
phn hóa hc cht rn, cu trúc bên trong ca cht rc, hình dng, cách
sp xp ca mao qu tan ca dung môi. Các cu t hòa tan không hoàn toàn.
Cht rn còn tn ti mt s tp chc.
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ Trang 8
Bài 3: CHƯNG LUYỆN
I. MỤC ĐÍCH
Làm quen vi h thn liên tc loi tháp chóp
Nghiên cu ch làm vic ca tháp, tính cân bng vt liu và nhing
nh s bi n và hiu sut ca tháp.
II. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
1. Kim tra:
- H thng thit b thí nghi
- Các dng c t k , thì k, nhit kng k, bình ch
2. Chun b:
- Nguyên liu có n 18% th tích. Np vào nu cao
mc cht lng trong ng tht 20cm.
- Bt công tc ngun ca h thng.
- Chy h thng gia nhit
- M c vào thit b h
25
2 5 2 5 2
25
%.
%
% . (1 % ).
C H OH
C H OH
C H OH
C H OH C H OH H O
V
m
VV
N nguyên liu: 31%m
N sn phnh: 79,6%m
N sn ph
Ta có công thc chuyn t %m sang %n
25
25
2 5 2 5
2 5 2
%
%
% (1 % )
C H OH
nm ngay trên n
- Phn ct có tác dng tách các cu t nng có ln trong các cu t nh bay lên trên
nm ngay trên ph
Câu 3: Áp sut làm vic ca h thng là bao nhiêu? Ti sao bit? Áp sut làm vic ca h
thng là áp sung ( khí quyn). Vì trong h thng không có thit b
gim áp.
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ Trang 11
BÀI 4: THÍ NGHIỆM CÔ ĐẶC
I. MỞ ĐẦU
t phn dung môi ca dung dch cha cht tan
nhi sôi ca dung dch nhm m
(%kl)
X
c
(%kl)
T
P
P
W
Np
liu
ln 1
20,5
(ml)
7,5
(ml)
2
2,5
65
0
C
0,2
at
4,2
at
5730 (ml)
Tác nhân cp nhit cho but ca 2 n
>180
o
t
<180
o
o hòa
d. Gi ca quá trìc: Dung dch t b cha nguyên lic
t b c thc hin quá trình bc
c i thit b cha sn ph và khí
a thit b c vào thit b
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ Trang 13
thành lng chy ra ngoài bn cha, ph phn tách gi
lúc này còn mình khí khô c s
e. Mô t l h thc: c làm mm s t
b làm mc làm mc s a
c cha trong thùng s
c trong n c bc
này s c dn gia nhit vào but ca các nc. Ti các ni cô
c, dung dch t b cha nguyên lit b c thc hin quá
trình b i thit b c
vào b cha sn ph a thit b cô
c vào thit b thành lng chy ra ngoài bn cha, phn
phn tách gi c
s
(KW)
1
71
0.084
2873
0.577
2
70
0.084
2872
0.575
3
69
0.085
2872
0.572
4
68
0.086
2871
0.571
5
67
0.087
2871
0.567
6
66
0.09
2873
STT
Q
(l/phút)
P
(MPa)
n
(vòng/phút)
N
(KW)
U
(V)
I
(A)
1
54
0.048
1500
0.008
126.8
0.360
2
60
0.06
1650
0.009
136.9
0.392
3
65
0.074
191.8
0.617
8
90
0.15
2550
0.023
202.4
0.678
9
94
0.182
2700
0.026
214.5
0.753
10
98
0.206
2850
0.031
225.9
0.831
ĐỒ THỊ
Đồ thị 1: c tuyn Q=f(P); N=f(Q) ch DIRECT 0
0.05
Dir
(kW)
N
Inv
(kW)
Hiu sut(%)
70
0.575
0.012
65
0.562
0.011
54
0.527
0.008
0
0.005
0.01
0.015
0.02
0.025
0.03
0.035
0
500
1000
1500
dng ch trc tip ( cùng mt mc công sut).
IV. TRẢ LỜI CÂU HỎI
Các thông s n c
- Ct áp H
- t) Q
- Công sut tiêu th N
- Hiu su
- Vòng quay ca rotor n
Các chi tin c
- u hút
- y
- Cánh gung
- Trc quay
- bi
- V
Nguyên lí làm vic c
- Cht lc hút vào tâm gung góc, ri vào rãnh gia các
gung và chuyng cùng gung
- tâm gung s to nên vùng áp sut thp và cht lng hút s
vào tâm gung
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ Trang 18
- i tác dng ca lc li tâm,cht lc nht và
i gun rng gia v và cánh gung) ri vào ng
p tuyn
Các gi thit c: ng trên nguyên lý bo
ng ca Newton phát trin theo trình t t
sn khai ct áp t .
Vit công thc,
H
,C
2u
: Vn tc tip tuyn (hình chiu ca C trên u)
w
1
,w
2
: Vn ti ca cht ly
Hing xâm thc: mt nhi t trong cht lng bng áp sut
bthì cht lng s sôi to nhiu bt khí trong dòng chy. Các bt khí này s b dòng
chy cun vào nhng vùng có áp sut l thành các gic
có th tích nh u so vi th tích ca by s hình thành
nhng khong trng cc b thu hút các phn t xung quanh xô ti vi vn tc ln làm áp
sut tt ngt lên rt cao làm r b mt kim loi, phá hng các b phn làm
vic ca máy. Hing này gi là hing xâm thng xy ra các máy thy
lc có áp sut nh và nhi cao.
Tác hi cng xâm thc, khc phc:
- Khi xy ra hing xâm thng có ting n và ting kêu lách
tách
- c lâu dài cn phu ki loi b hing
xâm th m bt trên ca vào ca bánh công tác phi ln
áp sut mà tt lng có th sôi.
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ Trang 19
- phòng nga s st ct áp do hing xâm thn có mt
ng d tr ct á nâng cao chng chng xâm thc nhm nâng cao
chiu cao hút cn phi thc hin các yêu cu sau: Các mép cánh dn li
vào phi vê tròn và dát mng, phn li dn vào bánh công tác phc làm nhn
bóng và có hình dng thích hp.
- Khi xy ra hing xâm thc d di s làm gim ct áp và hiu sut c
- sai s trong quá trình sy.
- Kho sát ng ca các yu t: nhi, vn tc tác nhân s sy
ca các vt liu sy khác nhau.
II. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
1. S liu thô
2. Kt qu thí nghim
- Vt liu sy: giy m
- Ch sy: I
- Nhi sy: 45
0
C
- T qut cp: thp
- Tách m: có
- Khng vt liu khô: G
0
= 39 (g)
- Khng vt liu m: G
1
= 64.1 (g)
- Vt liu sy: giy m
- Ch sy: II
- Nhi sy: 55
0
C
- T qut cp: cao
- Tách m: có
- Khng vt liu khô: G
0
= 39 (g)
- Khng vt liu m: G
0
64.1
29
87
29
93
44.6
30.8
5
58.6
29.4
87
29
95
47
36.7
10
54
29.5
85
29.3
95
50.6
38.1
15
49.8
29.7
85
29.6
82
30.5
85
38.2
46.5
Chế độ II (ở 55
o
C)
(phút)
G (g)
T
0
H
0
T
11
H
11
T
12
T
2
63
54
39.4
20
39.5
32.1
70
21.5
63
53
40.1
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ Trang 22
Bảng 2:
Chế độ I
G
1
(kg)
101.03
954.54
0.17
0.0540
38.46
62.50
462.37
0.25
0.0498
27.69
38.30
290.43
0.33
0.0484
19.42
31.76
78.49
0.42
G
1
(kg)
(%)
k2
(%)
dUk/dt
(%/h)
P
m
(mmHg)
P
(mmHg)
0.00
0.33
0.0395
1.28
1.30
265.43
ĐỒ THỊ .000
10.000
Sm ra khi vt liu bng cách cp nhit cho m bay
hai quá trình truyn nhit và truyn c thc hin bng
.000
200.000
400.000
600.000
800.000
1000.000
1200.000
1400.000
.000 50.000 100.000 150.000 200.000
N
U ( %)
Đường cong tốc độ sấy 2 chế độ
(%)
(%)