Trang 2/5 - Mã đề: 467
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỤC KHẢO THÍ VÀ KĐCL
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ooOoo
Câu 1.
Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi đang có dòng quang điện, nếu thiết lập hiệu điện thế để
cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì:
A.
Electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về
B.
Chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp - tuyến thì mới không bị hút
trở về catốt
C.
Chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ
D.
Các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt
Câu 2.
Điện từ trường xuất hiện ở
A.
xung quanh một nơi có tia lưả điện.
B.
xung quanh một dòng điện không đổi.
C.
xung quanh một điện tích đứng yên.
D.
trong ống dây có dòng điện không đổi.
Câu 3.
của cuộn sơ cấp và điện trở thuần của cuộn này là:
A.
0,19
B.
5,2
C.
0,1
D.
4,2
Câu 5.
Máy phát dao động điều hòa dùng tranzito
A.
là một hệ dao động cưỡng bức.
B.
có tần số tăng cao khi máy hoạt động.
C.
là một hệ dao động duy trì.
D.
là một hệ dao động tự do.
Câu 6.
Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện
thế xoay chiều có biểu thức
120 2 cos(120 )=
π
u t
V. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở : R
1
=18
Ω
U
?
A.
Tất cả các nơtrôn tạo thành sau phản ứng đều tiếp tục tạo ra phân hạch mới.
B.
Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao.
C.
Mỗi phản ứng toả ra năng lượng bằng 200 MeV.
D.
Sau phản ứng người ta mới biết được các hạt tạo thành.
Câu 9.
Xét nguyên tử Hidrô nhận năng lượng kích thích, các electron chuyển lên quĩ đạo M, khi các electron
trở về các quĩ đạo bên trong, nguyên tử sẽ bức xạ
A.
hai phôtôn trong dãy Banme.
B.
một phôtôn trong dãy Laiman.
C.
một phôtôn trong dãy Banme.
D.
một phôtôn trong dãy Pasen.
Trang 2/5 - Mã đề: 467
Câu 10.
Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha có
tần số 50Hz vào động cơ. Rôto lồng sóc có thể quay với tốc độ :
A.
900 vòng/phút
B.
1500 vòng/phút
C.
nguồn là : u
1
= u
2
= cos40
π
t cm. Sóng truyền với vận tốc v = 60 cm/s. Khoảng cách hai điểm kề nhau trên AB
dao động với biên độ cực đại bằng
A.
3 cm
B.
2,5 cm
C.
2 cm
D.
1,5 cm
Câu 13.
Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu
dùng. Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500kW. Hệ số công
suất của mạch điện là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
A.
12,5%
B.
16,4%
C.
20%
D.
10%
Câu 14.
Thực chất của phóng xạ gama là
x 6 2cos( t )(cm)
4
π
= π −
C.
x 6 2cos( t )(cm)
4
π
= π +
D.
5
x 6 2cos( t )(cm)
4
π
= π +
Câu 17.
Trong phóng xạ
−
β
A.
hạt nhân con có số khối nhỏ hơn số khối của hạt nhân mẹ.
B.
có tia phóng xạ là pôzitrôn.
C.
có sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn.
D.
có hạt nhân con lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
µ
J
B.
4
µ
J
C.
0,04 mJ
D.
0,01 mJ
Câu 21.
Trong mạch dao động bộ tụ điện gômg hai tụ điện C
1
, C
2
giống nhau
được cung cấp một năng lượng 1
Jµ
từ nguồn điện một chiều có suất điện động
4V. Chuyển khoá K từ vị trí 1 sang vị trí 2. Cứ sau những khoảng thời gian như
x(cm)
O
6
-6
t(s)
x
1
x
2
C.
Phương không đổi
D.
Tần số quay bằng tần số dòng điện
Câu 23.
Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha U
p
= 115,5V và tần số 50Hz. Người ta
đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4
Ω
và độ tự cảm 50mH.
Cường độ dòng điện qua các tải là
A.
8A
B.
20A
C.
5A
D.
10A
Câu 24.
Khi tăng dần nhiệt độ của khối hiđrô thì các vạch trong quang phổ của hiđrô sẽ xuất hiện
A.
Theo thứ tự đỏ, chàm, lam, tím
B.
Đồng thời một lúc
C.
Theo thứ tự đỏ, lam, chàm, tím
D.
Theo thứ tự tím, chàm, lam, đỏ
=
π
L H
C.
2
=
π
L H
D.
1
=
π
L H
Câu 26.
Động năng ban đầu cực đại electron quang điện càng lớn khi phôtôn ánh sáng tới có năng lượng
A.
Càng nhỏ và công thoát kim loại càng lớn
B.
Càng nhỏ và công thoát kim loại càng nhỏ
C.
Càng lớn và công thoát kim loại càng lớn
D.
Càng lớn và công thoát kim loại càng nhỏ
Câu 27.
Quang phổ nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ?
A.
Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.
B.
λ
của ánh sáng kích thích.
B.
khi bật ra khỏi Katôt êlectron quang điện có vận tốc ban đầu v
0
≠
0.
C.
cường độ dòng quang điện không phụ thuộc bước sóng
λ
của ánh sáng kích thích.
D.
cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
Câu 30.
Điện năng được truyền từ một máy biến áp ở A, ở nhà máy điện tới một máy hạ áp ở nơi tiêu thụ bằng
hai dây đồng có điện trở tổng cộng là
40Ω
. Cường độ dòng điện trên đường dây tải là I = 50A. Công suất tiêu
hao trên đường dây tải bằng 5% công suất tiêu thụ ở B . Công suất tiêu thụ ở B bằng ?
A.
200kW
B.
2MW
C.
2kW
D.
200W
Câu 31.
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC như hình vẽ với:
D.
Thẳng đều
R
A B
L
C
K
C
A
B
R
L
Trang 2/5 - Mã đề: 467
Câu 33.
Dây đàn hồi AB dài 1,2 m hai đầu cố định đang có sóng dừng. Quan sát trên dây ta thấy ngoài hai đầu
dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi
dây duỗi thẳng là 0,04 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A.
4 m/s
B.
8 m/s
C.
5 m/s
D.
10 m/s
Câu 34.
Năng lượng phát ra từ Mặt Trời (truyền đến trái đất) nhiều nhất thuộc vùng
A.
tử ngoại.
B.
Câu 36.
Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt
là
λ
1
= 0,4
µ
m và
λ
2
= 0,6
µ
m. Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng
λ
1
. Trên MO (O là
vân sáng trung tâm) ta đếm được
A.
10 vân sáng
B.
8 vân sáng
C.
12 vân sáng
D.
9 vân sáng
Câu 37.
Tại những điểm mà hai sóng cơ kết hợp cùng biên độ, giao thoa tăng cường lẫn nhau, thì năng lượng
của dao động tổng hợp, so với năng lượng mỗi sóng thành phần, lớn gấp ?
A.
Ba lần
D.
4 (cm)
Câu 40.
Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/2
π
H,
một tụ điện có điện dung C =
F
4
10
1
−
π
và một điện trở thuần R = 50
Ω
mắc như hình vẽ . Điện trở của cuộn dây nhỏ không đáng kể. Hiệu
điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch AB có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là U = 100V. Độ lệch pha của điện
áp giữa 2 điểm A và N đối với điện áp giữa 2 điểm M và B là
A.
4
π
B.
2
π
C.
-
3
phương trình sóng tại O là u = 5cos(5
π
t -
π
/6) (cm) và phương trình sóng tại điểm M là u
M
= 5cos(5
π
t +
π
/3)
(cm). Xác định khoảng cách OM và cho biết chiều truyền sóng.
A.
Truyền từ O đến M, OM = 0,25 m
B.
Truyền từ M đến O, OM = 0,5 m
C.
Truyền từ M đến O, OM = 0,25 m
D.
Truyền từ O đến M, OM = 0,5 m
Câu 44.
Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện không đổi có suất điện động E và điện
trở trong r, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Ban đầu ta đóng
khoá K. Sau khi dòng điện đã ổn định, ta mở khoá K. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản
tụ điện là
C
A
B
R
U
r C
=
Câu 45.
Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ:
A.
Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng màu lam thì lớn hơn đối với tia sáng màu cam
B.
Vận tốc truyền của mọi ánh sáng trong lăng kính như nhau
C.
Ánh sáng có tính chất hạt
D.
Chiết suất của môi trường không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng
Câu 46.
Chọn câu sai. Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà:
A.
Lò xo luôn dãn khi vật dao động điều hoà.
B.
Ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng.
C.
Li độ dao động có độ lớn bằng độ biến dạng lò xo.
D.
Lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở hai biên.
Câu 47.
Dòng quang điện bão hoà xảy ra khi
A.
số êlectrôn bật ra khỏi catôt bằng số phôtôn ánh sáng chiếu vào catôt.
B.
có bao nhiêu êlectrôn bay ra khỏi catôt thì có bấy nhiêu êlectrôn bay trở lại catôt.
C.
D
+
2
1
D
→
3
1
T
+ p. Phát biểu nào sau đây sai ?
A.
Hạt
2
1
D
bền hơn hạt
3
1
T
.
B.
Phản ứng này rất khó xảy ra.
C.
Tổng khối lượng hạt
3
1
T
và hạt prôtôn nhỏ hơn tổng hai hạt
2
1
D.
cơ năng không đổi vì không có ma sát
Câu 3.
Chọn câu sai. Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà:
A.
Li độ dao động có độ lớn bằng độ biến dạng lò xo.
B.
Lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở hai biên.
C.
Lò xo luôn dãn khi vật dao động điều hoà.
D.
Ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng.
Câu 4.
Xét nguyên tử Hidrô nhận năng lượng kích thích, các electron chuyển lên quĩ đạo M, khi các electron
trở về các quĩ đạo bên trong, nguyên tử sẽ bức xạ
A.
hai phôtôn trong dãy Banme.
B.
một phôtôn trong dãy Pasen.
C.
một phôtôn trong dãy Banme.
D.
một phôtôn trong dãy Laiman.
Câu 5.
Động năng ban đầu cực đại electron quang điện càng lớn khi phôtôn ánh sáng tới có năng lượng
A.
Càng nhỏ và công thoát kim loại càng nhỏ
B.
Càng lớn và công thoát kim loại càng lớn
C.
B.
có sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn.
C.
có hạt nhân con lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
D.
hạt nhân con có số khối nhỏ hơn số khối của hạt nhân mẹ.
Câu 9.
Dòng quang điện bão hoà xảy ra khi
A.
số êlectrôn bật ra khỏi catôt bằng số phôtôn ánh sáng chiếu vào catôt.
B.
các êlectrôn có vận tốc v
0max
đều đến được anôt.
C.
số êlectrôn đến anôt trong mỗi giây không đổi khi tăng điện áp giữa anôt và catôt.
D.
có bao nhiêu êlectrôn bay ra khỏi catôt thì có bấy nhiêu êlectrôn bay trở lại catôt.
Câu 10.
Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì
A.
sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau.
B.
số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng.
C.
phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng và thu năng lượng.
D.
một phần khối lượng của các hạt đã chuyển thành năng lượng toả ra.
Câu 11.
Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha U
U LC
r
=
C.
U
o
= E
D.
o
E L
U
r C
=
MÃ ĐỀ : 195
C
E,r
L
K
Trang 2/5 - Mã đề: 467
Câu 13.
Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N
1
= 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N
2
= 2000 vòng. Hiệu điện thế
hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U
1
= 110V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U
D.
1000 vòng/phút
Câu 16.
Dây đàn hồi AB dài 1,2 m hai đầu cố định đang có sóng dừng. Quan sát trên dây ta thấy ngoài hai đầu
dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi
dây duỗi thẳng là 0,04 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A.
5 m/s
B.
8 m/s
C.
4 m/s
D.
10 m/s
Câu 17.
Trong mạch dao động bộ tụ điện gômg hai tụ điện C
1
, C
2
giống nhau
được cung cấp một năng lượng 1
Jµ
từ nguồn điện một chiều có suất điện động
4V. Chuyển khoá K từ vị trí 1 sang vị trí 2. Cứ sau những khoảng thời gian như
nhau là 1
sµ
thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau. Xác
định cường độ dòng điện cực đại trong cuộn dây ?
A.
→
(
r
0
v
vuông góc với
B
→
).
Quỹ đạo chuyển động của êlectron trong từ trường này là một đường
A.
cong
B.
xoắn ốc
C.
thẳng
D.
tròn
Câu 20.
Điều gì sau đây đúng khi nói về phản ứng phân hạch hạt
235
92
U
?
A.
Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao.
B.
Sau phản ứng người ta mới biết được các hạt tạo thành.
C.
1,5
=
π
L H
C.
2
10
−
=
π
L H
D.
1
=
π
L H
Câu 22.
Xét phóng xạ
−
−
→ +
A A 4
Z Z 2
X Y C
. Như vậy
A. hạt Y bền hơn hạt X B. khối lượng hạt X nhỏ hơn tổng khối lượng hạt Y và hạt C
C. đây là phản ứng thu năng lượng D. C là nguyên tử Hêli
O
6
-6
t(s)
x
1
x
2
1
2
Trang 2/5 - Mã đề: 467
Câu 24.
Cho 2 dao động điều hoà
1 2
x ;x
cùng phương, cùng tần số có đồ thị như hình vẽ. Dao động tổng hợp
của
1 2
x ;x
có phương trình :
A.
x 6 2cos( t )(cm)
4
π
= π +
B.
5
x 6 2cos( t )(cm)
Ánh sáng có tính chất hạt
D.
Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng màu lam thì lớn hơn đối với tia sáng màu cam
Câu 27.
Máy phát dao động điều hòa dùng tranzito
A.
là một hệ dao động duy trì.
B.
có tần số tăng cao khi máy hoạt động.
C.
là một hệ dao động tự do.
D.
là một hệ dao động cưỡng bức.
Câu 28.
Điện từ trường xuất hiện ở
A.
trong ống dây có dòng điện không đổi.
B.
xung quanh một nơi có tia lưả điện.
C.
xung quanh một điện tích đứng yên.
D.
xung quanh một dòng điện không đổi.
Câu 29.
Thực chất của phóng xạ gama là
A.
Hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn
B.
Do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ hãm
Tia Rơnghen cứng và tia Rơnghen mềm khác nhau về
A.
biên độ và tần số
B.
năng lượng và bước sóng
λ
C.
vận tốc và năng lượng
D.
năng lượng và biên độ
Câu 32.
Điểm giống nhau giữa dao động cưỡng bức va sự tự dao động là:
A.
Đều được bù năng lượng phù hợp
B.
Đều có tần số bằng tần số riêng của hệ
C.
Đều là dao động tắt dần
D.
Có biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
Câu 33.
Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/2
π
H,
một tụ điện có điện dung C =
F
4
10
1
−
u t
V. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở : R
1
=18
Ω
,R
2
=32
Ω
thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau. Công suất của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào
sau đây:
A.
576W
B.
144W
C.
288W
D.
282W
C
A
B
R
L
NM
Trang 2/5 - Mã đề: 467
Câu 35.
Mạch dao động LC lí tưởng (C = 5
µ
F). Hiệu điện thế cực đại giưã hai bản tụ là 4 V. Năng lượng điện
2
1
D
→
3
1
T
+ p. Phát biểu nào sau đây sai ?
A.
Hạt
2
1
D
là đồng vị của hạt nhân Hidrô.
B.
Hạt
2
1
D
bền hơn hạt
3
1
T
.
C.
Tổng khối lượng hạt
3
1
T
và hạt prôtôn nhỏ hơn tổng hai hạt
hai dây đồng có điện trở tổng cộng là
40Ω
. Cường độ dòng điện trên đường dây tải là I = 50A. Công suất tiêu
hao trên đường dây tải bằng 5% công suất tiêu thụ ở B . Công suất tiêu thụ ở B bằng ?
A.
200kW
B.
2kW
C.
2MW
D.
200W
Câu 41.
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC như hình vẽ với:
AB
u U 2cos t(V)= ω
.
R, L, C, U không đổi. Tần số góc
ω
có thể thay đổi được. Khi
1
40 (rad / s)ω = ω = π
hoặc
2
360 (rad / s)ω = ω = π
thì dòng điện qua mạch AB có
giá trị hiệu dụng bằng nhau. Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch thì tần số f của mạch có giá trị là
A.
50Hz
B.
= u
2
= cos40
π
t cm. Sóng truyền với vận tốc v = 60 cm/s. Khoảng cách hai điểm kề nhau trên AB
dao động với biên độ cực đại bằng
A.
1,5 cm
B.
3 cm
C.
2,5 cm
D.
2 cm
Câu 45.
Sóng truyền với Tốc độ 5 (m/s) giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Biết
phương trình sóng tại O là u = 5cos(5
π
t -
π
/6) (cm) và phương trình sóng tại điểm M là u
M
= 5cos(5
π
t +
π
/3)
(cm). Xác định khoảng cách OM và cho biết chiều truyền sóng.
A.
Truyền từ O đến M, OM = 0,5 m
Câu 47.
Khi máy biến áp hoạt động, nếu các hao phí điện năng không đáng kể thì:
A.
Biên độ suất điện động trong cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau
B.
Dòng điện trong cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau
C.
Công suất của dòng điện trong mạch sơ cấp và thứ cấp bằng nhau
D.
Điện áp hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau
Câu 48.
Trong thí nghiệm với tế bào quang điện : Khi U
AK
= 0 vẫn có dòng quang điện, điều này chứng tỏ
A.
cường độ dòng quang điện không phụ thuộc bước sóng
λ
của ánh sáng kích thích.
B.
hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng
λ
của ánh sáng kích thích.
C.
khi bật ra khỏi Katôt êlectron quang điện có vận tốc ban đầu v
0
≠
0.
D.
A.
10 vân sáng
B.
12 vân sáng
C.
8 vân sáng
D.
9 vân sáng
ooOoo
R
A B
L
C
K
Trang 2/5 - Mã đề: 467
ĐÁP ÁN 2 MÃ ĐỀ
ooOoo
Đáp án mã đề: 161
01. ; - - - 14. - - = - 27. - - - ~ 40. - - - ~
02. ; - - - 15. - / - - 28. ; - - - 41. - - = -
03. - / - - 16. - - - ~ 29. - / - - 42. ; - - -
04. - / - - 17. - - = - 30. - / - - 43. - / - -
05. - - = - 18. ; - - - 31. - / - - 44. - - - ~
06. - - - ~ 19. - / - - 32. - - = - 45. ; - - -
07. ; - - - 20. - - = - 33. - - - ~ 46. ; - - -
08. - - - ~ 21. - / - - 34. - / - - 47. - - = -
09. - - = - 22. - - = - 35. - - = - 48. - - - ~
10. ; - - - 23. - - - ~ 36. - - - ~ 49. - / - -
= 0,36mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
2
=
600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A. i
2
= 0,50 mm. B. i
2
= 0,40 mm. C. i
2
= 0,60 mm. D. i
2
= 0,45 mm.
Câu 2: Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây, mỗi cuộn dây có 20 vòng. Phần cảm là rôto gồm 5
cặp cực, quay với vận tốc không đổi 600 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
(Wb)
10.7,1
2
π
−
, suất điện
động tự cảm hiệu dụng của máy là:
A. 60 V B. 120 V C. 60
2
V D. 120
2
V
Câu 3: Tính chất nào của tia X được ứng dụng trong chụp điện và chiếu điện?
A. Làm phát quang một số chất. B. Đâm xuyên mạnh.
C. Tác dụng mạnh lên kính ảnh. D. Cả ba tính chất trên.
π
là 0,8m. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu ?
A. 7,2 m/s. B. 1,6m/s. C. 4,8 m/s. D. 3,2m/s.
Câu 7: Cho mạch điện như hình 2,
R = 10(Ω), L =
);H(
1,0
π
C =
);F(
500
µ
π
t)(V) Uu
AB
.100sin(2
π
=
(không đổi). Để i
và u
AB
cùng pha, người ta ghép thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C
0
. Giá trị C
0
và
cách ghép C
0
với C là
A. Ghép song song,
f
. C.
.f.2
D. 2f.
Câu 9: Biết số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn có trong
0,27 gam
27
13
Al
là :
A. 7,826.10
22
. B. 9,826.10
22
. C. 8,428.10
22
. D. 6,022.10
21
.
Câu 10: Một con lắc đơn dài l =56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe
gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8m/s
2
. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m. Biên độ dao động
của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu?
A. 24km/h B. 30 km/h C. 36 km/h D. 40 km/h
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung cho hiện tượng phóng xạ và hiện tượng phân hạch?
. C. m
T
> m
> m
D
. D. m
> m
D
> m
T
.
Cõu 14: Trong thớ nghim v súng dng, trờn mt si dõy n hi di 1,6m vi hai u c nh, ngi ta quan sỏt thy
ngoi hai u dõy c nh cũn cú ba im khỏc trờn dõy khụng dao ng. Bit khong thi gian gia hai ln liờn tip si
dõy dui thng l 0,05s. Vn tc truyn súng trờn dõy l:
A. 16 m/s B. 4 m/s C. 12 m/s D. 8 m/s
Cõu 15: Cho hai chựm sỏng n sc cú cng , bc súng theo th t l I
1
,
1
v
I
2
,
2
ln lt chiu vo catt ca mt t bo quang in cú gii hn quang in
0
.
Ta c ng c trng Vụn-Ampe nh hỡnh 3. Kt lun no ỳng ?
A
n v trớ cú li x
2
=
3
2
A
l:
A. T/4 B. T/3 C. T/12 D. T/6
Cõu 17: Khi truyn trong chõn khụng, ỏnh sỏng cú bc súng
1
= 400 nm, ỏnh sỏng tớm cú bc súng
2
= 720 nm.
Cho hai ỏnh sỏng ny truyn trong mt mụi trng trong sut thỡ chit sut tuyt i ca mụi trng ú i vi hai ỏnh
sỏng ny ln lt l n
1
= 1,34 v n
2
= 1,33. Khi truyn trong mụi trng trong sut trờn, t s nng lng ca phụtụn cú
bc súng
1
so vi nng lng ca phụtụn cú bc súng
2
bng
A. 5/9 B. 133/134 C. 9/5 D. 134/133
Cõu 18: Mt ngun õm O phỏt õm u theo mi hng. Ti im A cỏch O mt khong 5 m cú mc cng õm
L
0
thỡ
mch thu súng in t cú bc súng l:
A. 188,544m B. 26,644m C. 107,522m D. 134,544m
Cõu 21: Nu t vo hai u mt mch in cha mt in tr thun v mt cun cm thun mc ni tip mt in ỏp
xoay chiu cú biu thc u =U
0
cos(100
t +
2
) (V), khi ú dũng in trong mch cú biu thc i = I
0
cos(100
t +
4
)
(A). Biu thc in ỏp gia hai du cun cm l:
A. u
L
= I
0
.R cos(100
t + 3
4
)(V). B. U
)(V).
Cõu 22: Tia laze khụng cú c im no sau õy?
A. L chựm sỏng song song. B. L chựm sỏng hi t.
C. Gm cỏc phụton cựng tn s v cựng pha. D. L chựm sỏng cú nng lng cao.
Câu 23: Các mức năng lợng trong nguyên tử Hyđrô đợc xác định theo công thức
eV
n
E
2
6,13
=
(n = 1,2,3 ). Nguyên
tử Hyđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lợng bằng:
A. 10,2 eV B. 8,27 eV C. 12,55 eV D. 13,12 eV.
Cõu 24: Gi
LCR
u ,u ,u
,u ln lt l hiu in th xoay chiu tc thi hai u in tr thun R, t in C, cun cm
L v hai u on mch ca on mch RLC thỡ h thc liờn h gia
LCR
u ,u ,u
,u v cng dũng in i trong mch
l
2,
I
2
1,
=
D.
u
i
Z
=
Cõu 25: Con lc lũ xo treo thng ng, gm lũ xo cng k = 100N/m v vt nng khi lng m = 100g. Kộo vt theo
phng thng ng xung di lm lũ xo gión 3cm, ri truyn cho nú vn tc
(cm/s)320
hng lờn. Ly
2
= 10; g
= 10(m/s
2
). Trong khong thi gian
4
1
chu k, qung ng vt i c k t lỳc bt u chuyn ng l:
A. 5,46(cm). B. 4,00(cm). C. 8,00(cm). D. 2,54(cm)
Cõu 26: Trong ng c khụng ng b ba pha thỡ:
A. Phn cm l phn quay, phn ng yờn l phn ng.
B. Cm ng t ca 3 cun dõy bin thiờn iu ho cựng pha, cựng tn s.
C. Cm ng t tng cng ca 3 cun dõy quay vi tn s bng tn s ca dũng in.
D. Cm ng t tng cng ca 3 cun dõy quay vi tn s bng ba ln tn s ca dũng in.
Cõu 27: Trong thớ nghim ca I-õng, khong cỏch gia hai khe l 0,5mm, khong cỏch gia hai khe n mn l 2m.
Ngun phỏt ra hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 0,5m v
2
= 0,6àm. Khong cỏch ngn nht gia hai võn sỏng
t)(C) q .102cos(102
47
=
. Khi
)C(10q
7
=
thỡ dũng in trong mch l:
A.
).mA(3.3
B.
).mA(3
C. 2(mA). D.
).mA(3.2
Cõu 32: Mt vt tham gia ng thi hai dao ng cựng phng, cựng tn s cú biờn ln lt l A
1
= 3cm v A
2
=
4cm. Biờn ca dao ng tng hp khụng th nhn giỏ tr no sau õy?
A. 1,0(cm). B. 8(cm). C. 5,0(cm). D. 6(cm).
Cõu 33: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức
thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110
2
V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
A.
1
300
t s=
D. Tia phúng ra t ht nhõn vi vn tc bng vn tc ỏnh sỏng.
Cõu 37: Cho hai búng ốn in hon ton ging nhau cựng chiu sỏng vo mt bc tng thỡ
A. Khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ ốn khụng phi l ngun sỏng im.
B. Ta cú th quan sỏt c h võn giao thoa.
C. Khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ õy khụng phi l hai ngun sỏng kt hp.
D. Khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ ỏnh sỏng do ốn phỏt ra khụng phi l ỏnh sỏng n sc
A
R
B
L, r
Hỡnh 4
Trang 2/5 - Mó : 467
Câu 38: Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U
0
công suất tiêu thụ trên R
là P. Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U
0
thì công suất tiêu thụ trên R là
A. P B. 2P C.
2
P D. 4P
Cõu 39: Trong thớ nghim I-õng v giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe c chiu bi ỏnh sỏng trng cú bc súng nm trong
khong t 0,40m n 0,75m. Khong cỏch gia hai khe l 0,5mm, khong cỏch t hai khe n mn l 1,5m. Chiu
rng ca quang ph bc 2 thu c trờn mn l
A. 2,8mm. B. 2,1(mm. C. 2,4mm. D. 4,5mm.
Cõu 40: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng, ngun phỏt sỏng a sc gm 4 ỏnh sỏng n sc: , cam, lc, lam. Võn
sỏng n sc gn võn trung tõm nht l võn mu
A. Cam B. C. Lam D. Lc
II. PHN RIấNG (10 cõu). Thớ sinh ch c lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chng trỡnh chun (10 cõu, t cõu 41 n cõu 50)
Cõu 45: Trong thớ nghim I-õng v giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe hp c chiu bi bc x bc súng
1
= 0,54
à
m v
sau ú thay bc x
1
bng bc x cú bc súng
2
.Trờn mn quan sỏt ngi ta thy, ti v trớ võn sỏng bc 5 ca bc
x
1
trựng vi v trớ võn ti th 5 ca bc x
2
.
2
cú giỏ tr l:
A. 0,57
à
m. B. 0,60
à
m. C. 0,67
à
m. D. 0,72
dn.
Câu 49: Hiu in th gia hai u mt on mch xoay chiu l u = 100
2
cos(100t - /6)(V) v cng dũng
in qua mch l i = 2
2
cos( 100t - /2)(A). Cụng sut tiờu th ca on mch ú l:
A. 200W. B. 100W. C. 300W. D. 400W.
Cõu 50: Mt súng c hc lan truyn dc theo mt ng thng cú phng trỡnh súng ti ngun O l:
t)
T
(Au
O
2
cos=
(cm). Mt im M cỏch ngun O bng
3
1
bc súng thi im
2
T
t =
cú ly
).cm(2u
M
=
Biờn súng A l:
A.
Cõu 53: Mt cun dõy cú in tr thun R c mc vo mng in [100(V); 50(Hz)] thỡ cm khỏng ca nú l 100()
v cng dũng in hiu dng qua nú l
).A(
2
2
Mc cun dõy trờn ni tip vi mt t in cú in dung C (vi C
< 4àF) ri mc vo mng in [200(V), 200(Hz)] thỡ cng dũng in hiu dng qua nú vn l
).A(
2
2
in dung
C cú giỏ tr l
A. 2,18(àF). B. 1,20(àF). C. 3,75(àF). D. 1,40(àF).
Cõu 54: Trong mt thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi hai khe I-õng trong vựng MN trờn mn quan sỏt, ngi ta m
c 13 võn sỏng vi M v N l hai võn sỏng ng vi bc súng
m
à
45,0
1
=
.Gi nguyờn iu kin thớ nghim, ta
thay ngun sỏng n sc vi bc súng
m
à
60,0
2
=
thỡ s võn sỏng trong min ú l
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
Cõu 55: Chiu ln lt hai bc x cú bc súng
4
2
17,5He n MeV
+ +
. Biết độ hut khối của
2
1
D
là
0,00194
D
m u
=
,
của
3
1
T
là
0,00856
T
m u =
và 1u=931,5 MeV. Năng lợng liên kết của hạt nhân
4
2
He
là :
A. 7,25 MeV. B. 27,1 MeV C. 27,3 MeV D. 6,82 MeV
Câu 57: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
2
2
m c 1
v
1
c
D.
2
2
0
0
2
2
m c
m c
v
1
c
Cõu 60: Mt bỏnh xe cú ng kớnh 4m quay vi gia tc gúc khụng i 4 rad/s
2
, t
0
= 0 l lỳc bỏnh xe bt u quay. Vn
tc di ca mt im P trờn vnh bỏnh xe thi im t = 2s l
A. 16 m/s. B. 18 m/s. C. 20 m/s. D. 24 m/s.
- - - HT - - - - -
7−
=
thì
dòng điện trong mạch là:
A.
).mA(3.3
B.
).mA(3
C. 2(mA). D.
).mA(3.2
Câu 2: Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A
1
= 3cm và A
2
=
4cm. Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 1,0(cm). B. 8(cm). C. 5,0(cm). D. 6(cm).
Mã đề thi 124
Trang 2/5 - Mó : 467
Cõu 3: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức
thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110
2
V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
A.
1
300
t s=
B.
1
150
B. Ta cú th quan sỏt c h võn giao thoa.
C. Khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ õy khụng phi l hai ngun sỏng kt hp.
D. Khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ ỏnh sỏng do ốn phỏt ra khụng phi l ỏnh sỏng n sc
Câu 8: Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U
0
công suất tiêu thụ trên R là
P. Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U
0
thì công suất tiêu thụ trên R là
A. P B. 2P C.
2
P D. 4P
Cõu 9: Trong thớ nghim I-õng v giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe c chiu bi ỏnh sỏng trng cú bc súng nm trong
khong t 0,40m n 0,75m. Khong cỏch gia hai khe l 0,5mm, khong cỏch t hai khe n mn l 1,5m. Chiu
rng ca quang ph bc 2 thu c trờn mn l
A. 2,8mm. B. 2,1(mm. C. 2,4mm. D. 4,5mm.
Cõu 10: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng, ngun phỏt sỏng a sc gm 4 ỏnh sỏng n sc: , cam, lc, lam. Võn
sỏng n sc gn võn trung tõm nht l võn mu
A. Cam B. C. Lam D. Lc
Cõu 11: c im no sau õy khụng phi l c im chung cho hin tng phúng x v hin tng phõn hch?
A. Khụng ph thuc vo cỏc tỏc ng bờn ngoi. B. L phn ng ht nhõn.
C. Phúng ra tia . D. Gii phúng nng lng di dng ng nng cỏc ht.
Cõu 12: Trong thớ nghim giao thoa trờn mt nc, hai ngun kt hp A v B cú AB = 10cm dao ng cựng pha vi tn
s f = 20Hz;. Bit tc truyn súng trờn mt nc l 30cm/s. Mt ng trũn cú tõm ti trung im O ca AB, nm
trong mt phng cha cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm. S im dao ng cc i trờn ng trũn l
A. 9. B. 14. C. 16. D. 18.
Cõu 13: Xem khi lng ca prụton v ntron xp x bng nhau, bt ng thc no sau õy l ỳng?
A. m
T
> m
1
v
I
2
,
2
ln lt chiu vo catt ca mt t bo quang in cú gii hn quang in
0
.
Ta c ng c trng Vụn-Ampe nh hỡnh 1. Kt lun no ỳng ?
A.
1
<
2
<
0.
B.
2
<
1
=
0
.
C.
2
<
1
<
0
. D. I
= 1,33. Khi truyn trong mụi trng trong sut trờn, t s nng lng ca phụtụn cú
bc súng
1
so vi nng lng ca phụtụn cú bc súng
2
bng
A. 5/9 B. 133/134 C. 9/5 D. 134/133
2,
I
2
1,
I
1
U
AK
I
Hỡnh 1
O
U
h
Trang 2/5 - Mó : 467
Cõu 18: Mt ngun õm O phỏt õm u theo mi hng. Ti im A cỏch O mt khong 5 m cú mc cng õm
L
0
(dB) thỡ ti im B cỏch O mt khong 10 m cú mc cng õm l:
A. L
0
4(dB). B.
xoay chiu cú biu thc u =U
0
cos(100
t +
2
) (V), khi ú dũng in trong mch cú biu thc i = I
0
cos(100
t +
4
)
(A). Biu thc in ỏp gia hai du cun cm l:
A. u
L
= I
0
.R cos(100
t + 3
4
)(V). B. U
L
=
0
U
C. Gm cỏc phụton cựng tn s v cựng pha. D. L chựm sỏng cú nng lng cao.
Câu 23: Các mức năng lợng trong nguyên tử Hyđrô đợc xác định theo công thức
eV
n
E
2
6,13
=
(n = 1,2,3 ). Nguyên
tử Hyđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lợng bằng:
A. 10,2 eV B. 8,27 eV C. 12,55 eV D. 13,12 eV.
Cõu 24: Gi
LCR
u ,u ,u
, ln lt l hiu in th xoay chiu tc thi hai u in tr thun R, t in C v cun
cm L ca on mch RLC thỡ h thc liờn h gia
LCR
u ,u ,u
v cng dũng in i trong mch l
A.
.
L
L
Z
u
i =
B.
.
C
C
Ngun phỏt ra hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 0,5m v
2
= 0,6àm. Khong cỏch ngn nht gia hai võn sỏng
cựng mu vi võn sỏng trung tõm l
A. 12,0mm. B. 2,4mm. C. 6,0mm. D. 2mm.
Cõu 28: Mt cun dõy cú in tr thun r = 15(), t cm
)H(
5
1
L
=
v
mt bin tr thun c mc nh hỡnh 2. Bit hiu in th hai u on
mch: u
AB
= 80cos(100t)(V). Khi ta dch chuyn con chy ca bin tr, cụng
sut to nhit trờn bin tr t giỏ tr cc i l
A. 30(W). B. 32(W). C. 64(W). D. 40(W).
Cõu 29: Khi súng in t truyn lan trong khụng gian thỡ vộct cng in trng v vộct cm ng t cú phng
A. Vuụng gúc vi nhau. B. Song song vi phng truyn súng.
C. Song song vi nhau D. Vuụng gúc vi nhau v song song vi phng truyn
súng.
A
R
B
L, r
Hỡnh 2
(Wb)
10.7,1
2
, sut in
ng t cm hiu dng ca mỏy l:
A. 60 V B. 120 V C. 60
2
V D. 120
2
V
Cõu 33: Tớnh cht no ca tia X c ng dng trong chp in v chiu in?
A. Lm phỏt quang mt s cht. B. õm xuyờn mnh.
C. Tỏc dng mnh lờn kớnh nh. D. C ba tớnh cht trờn.
Cõu 34: Hai vt A v B cựng cú khi lng l m c ni vi nhau v treo vo mt lũ xo thng ng bng
cỏc si dõy mnh, khụng dón (hỡnh 3). g l gia tc ri t do. Khi h ang ng yờn v trớ cõn bng, ngi ta
ct t dõy ni hai vt. Gia tc ca A v B ngay sau khi dõy t ln lt l:
A. g v
2
g
. B.
2
g
v
2
g
. C. g v g. D.
2
g
.100sin(2
=
(khụng i). i
v u
AB
cựng pha, ngi ta ghộp thờm vo mch mt t in cú in dung C
0
. Giỏ tr C
0
v
cỏch ghộp C
0
vi C l
A. Ghộp song song,
).F(
500
C
0
à
=
B. Ghộp ni tip,
).F(
500
C
0
à
=
22
. B. 9,826.10
22
. C. 8,428.10
22
. D. 6,022.10
21
.
Cõu 40: Mt con lc n di l =56 cm c treo vo trn mt toa xe la. Con lc b kớch ng mi khi bỏnh ca toa xe
gp ch ni nhau ca cỏc thanh ray. Ly g = 9,8m/s
2
. Cho bit chiu di ca mi thay ray l 12,5m. Biờn dao ng
ca con lc s ln nht khi tu chy thng u vi tc bng bao nhiờu?
A. 24km/h B. 30 km/h C. 36 km/h D. 40 km/h
II. PHN RIấNG (10 cõu). Thớ sinh ch c lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chng trỡnh chun (10 cõu, t cõu 41 n cõu 50)
Câu 41: Phát biểu nào dới đây không đúng
A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B. Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bớc sóng dài hơn bớc sóng của tia X
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Cõu 42: Sau 24 gi s nguyờn t Radon gim i 18,2% so vi s nguyờn t ban u. Hng s phúng x ca Radon l
B
A
Hỡnh 3
B
C
L;R
A. 200W. B. 100W. C. 300W. D. 400W.
Cõu 45: Mt súng c hc lan truyn dc theo mt ng thng cú phng trỡnh súng ti ngun O l:
t)
T
(Au
O
2
cos=
(cm). Mt im M cỏch ngun O bng
3
1
bc súng thi im
2
T
t =
cú ly
).cm(2u
M
=
Biờn súng A l:
A.
).cm(3/4
B.
).cm(32
C. 4(cm) D. 2(cm).
Cõu 46: Mt con lc n cú chiu di 1(m) dao ng ti ni cú g = 10(m/s
2
), phớa di im treo theo
= 0,54
à
m v
sau ú thay bc x
1
bng bc x cú bc súng
2
.Trờn mn quan sỏt ngi ta thy, ti v trớ võn sỏng bc 5 ca bc
x
1
trựng vi v trớ võn ti th 5 ca bc x
2
.
2
cú giỏ tr l:
A. 0,57
à
m. B. 0,60
à
m. C. 0,67
à
m. D. 0,72
à
m.
là
0,00856
T
m u =
và 1u=931,5 MeV. Năng lợng liên kết của hạt nhân
4
2
He
là :
A. 7,25 MeV. B. 27,1 MeV C. 27,3 MeV D. 6,82 MeV
Câu 52: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. Hình dạng của nó B. Tốc độ của nó C. Vị trí của trục quay D. Khối lợng của nó
Câu 53. Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác
dụng của một mômen lực không đổi M = 10Nm. Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s.
Mômen quán tính của đĩa là
A. 0,25 kgm
2
B. 6,25 kgm
2
C. 7,25 kgm
2
D. 9,60 kgm
2
Cõu 54: Mt vt cú khi lng ngh l m
0
chuyn ng vi tc v rt ln thỡ ng nng ca vt l
A.
2
0
1
c
Cõu 55: Mt bỏnh xe cú ng kớnh 4m quay vi gia tc gúc khụng i 4 rad/s
2
, t
0
= 0 l lỳc bỏnh xe bt u quay. Vn
tc di ca mt im P trờn vnh bỏnh xe thi im t = 2s l
A. 16 m/s. B. 18 m/s. C. 20 m/s. D. 24 m/s.
Cõu 56: Mt con lc n cú chiu di dõy treo 1 dao ng iu ho vi chu kỡ T. Nu ct bt chiu di dõy treo mt
on l
1
= 0,75m thỡ chu kỡ dao ng bõy gi l T
1
= 3s. Nu ct dõy treo i mt on l
2
= 2 m thỡ chu kỡ dao ng bõy
giũ l T
2
= 2s. Chiu di l v chu kỡ T ca con lc ban u l
A.
sTml 33;3 ==
B.
sTml 32;4 ==
C.
sTml 33;4 ==
D.
sTml 32;3 ==
Cõu 57: Khi ngun õm chuyn ng li gn mt ngi nghe ang ng yờn thỡ ngi ny nghe thy mt õm cú:
2
=
thì số vân sáng trong miền đó là
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
Câu 60: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
1
0,35 m
λ µ
=
và
2
0,54 m
λ µ
=
vào một tấm kim loại, ta thấy tỉ số vận
tốc ban đầu cực đại bằng 2. Công thoát của electron của kim loại đó là:
A. 3.36.10
-19
J. B. 2.08.10
-19
J. C. 2.56.10
-19
J. D. 3.04.10
-19
J.
- - - HẾT - - - - -
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỤC KHẢO THÍ VÀ KĐCL
ĐỀ THAM KHẢO
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g.
Lấy π
2
= 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz.
Câu 5: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn
của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng
truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
Trang 2/5 - Mã đề: 467
A. 60 m/s. B. 10 m/s. C. 20 m/s. D. 600 m/s.
Câu 7: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?
A. êlectron (e
-
). B. prôtôn (p). C. pôzitron (e
+
) D. anpha (α).
Câu 8: Đặt điện áp u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng
R 3
. Điều chỉnh L để điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ). Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A.
2 2 2 2
R C L
U U U U= + +
. B.
2 2 2 2
C R L
U U U U= + +
.
C.
2 2 2 2
L R C
U U U U= + +
D.
2 2 2 2
R C L
U U U U= + +
Câu 12: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc
thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian
∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.
Câu 13: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao
động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u
1
10π
(H), tụ điện có C =
3
10
2
−
π
(F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
L
u 20 2 cos(100 t )
2
π
= π +
(V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A.
u 40cos(100 t )
4
π
= π +
(V). B.
u 40cos(100 t )
4
π
= π −
(V)
C.
u 40 2 cos(100 t )
4
π
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0,4
π
(H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều
chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng
A. 150 V. B. 160 V. C. 100 V. D. 250 V.
Câu 19: Máy biến áp là thiết bị
A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau. B. với cùng biên độ.
C. luôn cùng pha nhau. D. với cùng tần số.
Câu 21: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
4π
(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A.
Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp
u 150 2 cos120 t= π
(V) thì biểu thức của cường độ dòng điện
trong đoạn mạch là
A.
i 5 2 cos(120 t )
4
π
= π −
A+ =
ω ω
. B.
2 2
2
2 2
v a
A+ =
ω ω
C.
2 2
2
2 4
v a
A+ =
ω ω
. D.
2 2
2
2 4
a
A
v
ω
+ =
ω
.
Câu 24: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời
gian với cùng tần số.
2
và λ
3
). D. Chỉ có bức xạ λ
1
.
Trang 2/5 - Mã đề: 467
Câu 26: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước
thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
Câu 27: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 28: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB
và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A. 1000 lần. B. 40 lần. C. 2 lần. D. 10000 lần.
Câu 29: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước
sóng từ 0,38 µm đến 0,76µm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 µm còn có
bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
A. 3. B. 8. C. 7. D. 4.
2
. Năng lượng tỏa ra của phản ứng
xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV. B. 200,025 MeV. C. 17,498 MeV. D. 21,076 MeV.
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc
nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R
1
và R
2
công suất
tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R
1
bằng hai lần điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R
2
. Các giá trị R
1
và R
2
là:
A. R
1
= 50Ω, R
2
= 100 Ω. B. R
1
= 40Ω, R
2
= 250 Ω.
C. R