các dạng bài tập thường gặp trong nguyên tử - Pdf 14

Tài Liệu Số - TT. Học Liệu Hóa HọcCổng Thông Tin Hóa Học Việt Nam
25
www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ
Dạng 1:
Xác đinh tên nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử nguyên tó đó khi biết
tổng số hạt proton, electron, nơtron là a hạt ( với a là số hạt đã cho trước)
Phương pháp giải:
Gọi E, N, P lần lượt là số hạt electron, nơtron, proton có trong một nguyên tử của
nguyên tố đó.
Đối với các nguyyên tử thuộc nguyên tố có Z ≤ 82 được gọi là nguyên tố bền nên
chúng ta có công thức:
1 ≤
P
N
≤ 1,5 (1)
Mặt khác tổng số hạt electron, nơtron, proton trong 1 nguyên tử là a hạt nên:
E + P + N = 2P + N = a

═> N = a  2P (2)
Thay (2) vào (1) ta được:
1 ≤
P
Pa 2

≤ 1,5
═>
5.3
a
≤ P ≤
3

c) Tính tổng obitan và số electron trong nguyên tử của nguyên tố đó ở trạng thái
cơ bản.
Dạng 2:
Xác đinh tên nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử nguyên tó đó khi biết
điện tích của hạt nhân hay điện tích của lớp vỏ electron của nguyên tử nguyên tố đó là
Q.
Phương pháp giải:
Số proton hay số electron của nguyên tử nguyên tó đó:
P = E =
19
10602,1

×±
Q

Từ giá trị của P suy ra tên nguyên tố đó và viết cấu hinh electron.
VD1:
Xác đinh tên nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử nguyên tó đó khi biết
điện tích của hạt nhân là + 17.622
19
10

×
culông.
Dạng 3:
Xác đinh tên nguyên tố và viết cấu hình electron của 1hoặc xác định số khối của
nó khi biết:
Tổng số hạt cơ bản ( p, n, e ) của nguyên tử nguyên tố R là a hạt và số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là b hạt ( với a, b là số hạt đã cho trước)
Phương pháp giải:

của nó.
VD2:
Tổng số hạt cơ bản ( p, n, e ) của nguyên tử nguyên tố R là 82 hạt và số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Xác đinh tên nuyên tố Rvà số khối A
của nó.
VD2:
Một nguyên tử X có tổng 3 loại hạt cơ bản là 40 trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 12. X là:
A. Ca B. Ni
C. Al D. Si
Tổng số hạt cơ bản ( p, n, e ) của nguyên tử nguyên tố R là a hạt và số hạt mang
điện gấp c lần số hạt không mang điện ( với a, c là số hạt đã cho trước).
Phương pháp giải:
Gọi số hạt electron, nơtron, proton trong một nguyên tử nguyên tố R lần lượt là P, N, E.
( P, N, E > 0).
Tổng số hạt cơ bản có trong 1 nguyên tử R:
P + N + E = a (1)
Mặt khác ta có: P + E = 2P = c . N (2)
Giải hệ (1) và (2) ta được:
P =
)1(2

×
c
ca
(III)
N =
1
+
c

www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
Giả sử đồng vị của A lần lượt ứng với các đồng vị là:
A
1

A
2

A
3
…………………………………….
A
n
Phân tử A
2
B dược viết lại ở dạng: ABA
Lấy 1 đồng vị của B kết hợp với n đồng vị của A.
Chọn
A
1
đứng đầu ta có các lọai phân tử:
AAB
11

AAB
21
………………………………….
AAB
n1
có n loạii phân tử.

Vì B có m đồng vị nên có tất cả :
S =
2
)1(

nnm
(V) loại phân tử A
2
B được tạo thành.
VD1: Hidro có 3 đồng vị là:
H
1
1
;
H
2
1
;
H
3
1
; Oxi có 3 đồng vị là:
O
16
16
;
O
17
16
;

B được tạo thành từ n đồng vị của A và m
đồng vị của B.
Chứng minh tương tự ta có công thức:
Có tất cả :
S = m (
2
)1(
+
nn
+
2
)1( nn

+
2
)1)(2(
−−
nn
+……… + 1) (VI)loại phân tử A
3
B
được tạo thành.
Chú ý:
Khi làm bài tập trắc nghiệm thì chúng ta chỉ cần nhớ công thức (V) và (VI) để làm
nhanh bài tập dạng này.
Dạng 5:
Viết cấu hình electron của 1 nguyên tử nguyên tố R khi biết số electron hoặc
số proton hoặc điên tích hạt nhân.
Phương pháp giải:
Khái niệm:

- Viết cấu hinh electron theo thứ tự các phân lớp trong một lớp và theo thứ tựcủa
các lớp electron.
VD1:
Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Na (Z =11), Fe (Z =26), Ca (20), Zn
(Z = 30)……………
Chú ý:
Khi viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố thì phải lưu ý 2 trường hợp
giả bảo hòa sau:
TH
1
:
Trường hợp bán bảo hòa:
Khi viết mà electron cuối cung điền vào AOd như sau:
(n-1)d
4
ns
2
thì 1 electron ở phân lớp ns

nhảy sang phân lớp (n-1)d để đạt cấu hình
bền vững hơn nên phai viết lai cấu hinh đúng của các nguyên tử nguyên tố này ở
dạng (n-1)d
5
ns
1
thì mới đúng với thực tế.
VD 1: Viết cấu hinh electron của nguyên tử Cr (Z = 24)
TH
2
:

ngoài vào ( từ phải sang trái theo thứ tự sắp xếp trong cấu hình nguyên tử R theo
quy tắc hết lớp ngoài rồi mới vào đến lớp trong.
Chú ý:
Đối với nguyên tứ nguyên tố R có cấu hình 2 phân lớp ngoài là (n-1)d
a
ns
2
thì
khi viết cấu hinh cho ion R ta củng bớt lần lượt 1, 2, ……. n electron từ phân lớp ns
2
trước đến hết rồi mới bớt electron ở phân lớp (n-1)d
a
.
VD1:
Viết cấu hình electron của ion K
+,
Fe
2+
, Fe
3+
, Cr
3+
, Cr
2+
, Pb
2+
Từ cấu hình electron lớp ngoài cùng hãy biện luận tìm tên nguyên tố:
VD1:Hãy biện luận để tìm tên nguyên tố R khi biết cấu hình electron
lớp ngoài cùng như sau: (n-1)d
a

3
. Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử A nhiều hơn
Tài Liệu Số - TT. Học Liệu Hóa HọcCổng Thông Tin Hóa Học Việt Nam
25
6.1
www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
trong nguyên tử B là d
4
hạt. Viết cấu hình electron của các nguyên tử A, B. Viết công
thức phân tử hợp chất đó.
Phương pháp giải:
Phân tử A
a
B trung hòa về điện được tạo yhành do sự kết hợp a nguyên tử A và 1
nguyên tử B.
Gọi số proton, số nơtron trong hạt nhân của nguyên tử A, lần lượt là: x, z (x, z > 0).
Gọi số proton, số nơtron trong hạt nhân của nguyên tử B lần lượt là: y, t (y, t > 0).
Vì các nguyên tử luôn trung hòa về điện nên ta có: số hạt electron trong nguyên tử A,
B lần lượt là x, y.
Số proton và số nơtron không bị thay ddooir khi xẩy ra phản ứng hóa học két hợp a
nguyên tử A với 1 nguyên B.sử dụng các điều kiện đầu bài ra ta có hệ các phương
trìnhbậc 1 sau:
+ Trong phân tử A
a
B có tổng số hạt (p, n, e) là d
1
hạt:
2a.x + 2y + a.z + t = d
1
(1)

y = x - (d
4
- d
3
)
VD1:
Trong phân tử A
2
B có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của nguyên tử A lớn hơn số
khối của nguyên tử B là 23. Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử A nhiều hơn trong
nguyên tử B là 34 hạt. Viết cấu hình electron của các nguyên tử A, B. Viết công thức
phân tử hợp chất đó.
TH
2
: Số hạt trong cơ bản trong A nhiều hơn trong B:
Trong phân tử A
a
B
b
có tổng số hạt (p, n, e) là d
1
hạt, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là d
2
hạt. Số khối của nguyên tử A lớn hơn số
khối của nguyên tử B là d
3
. Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử A nhiều hơn trong
nguyên tử B là d

2
hạt:
2a.x + 2y - a.z - bt = d
2
(2)
+ Số khối của nguyên tử A lớn hơn số khối của nguyên tử B là d
3
:
x - y + z - t = d
3
(3)
+ Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử A nhiều hơn trong nguyên tử B là d
4
hạt:
2x - 2y + z - t = d
4
(4)
Giải hệ (1), (2), (3), (4) thu được:
X =
)(4
)(4
3421
ba
ddbdd
+
−++
y = x - (d
4
- d
3

2
(2)
Tài Liệu Số - TT. Học Liệu Hóa HọcCổng Thông Tin Hóa Học Việt Nam
25
6.2
www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
+ Số khối của nguyên tử B lớn hơn số khối của nguyên tử A là d
3
:
-x + y - z + t = d
3
(3)
+ Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử B nhiều hơn trong nguyên tử A là d
4
hạt:
-2x + 2y - z + t = d
4
(4)
Giải hệ (1), (2), (3), (4) thu được:
x =
)1(4
)(4
3421
+
−−+
a
dddd

y = x + (d
4

Vì các nguyên tử luôn trung hòa về điện nên ta có: số hạt electron trong nguyên tử A,
B lần lượt là x, y.
Số proton và số nơtron không bị thay ddooir khi xẩy ra phản ứng hóa học két hợp a
nguyên tử A với 1 nguyên B.sử dụng các điều kiện đầu bài ra ta có hệ các phương
trìnhbậc 1 sau:
+ Trong phân tử A
a
B có tổng số hạt (p, n, e) là d
1
hạt:
2a.x + 2y + a.z + t = d
1
(1)
+ Trong phân tử A
a
B số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là d
2
hạt:
2a.x + 2y - a.z - t = d
2
(2)
+ Số khối của nguyên tử B lớn hơn số khối của nguyên tử A là d
3
:
-x + y - z + t = d
3
(3)
+ Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử B nhiều hơn trong nguyên tử A là d
4
hạt:

dùng phưong pháp thử các giá trị của n sao cho n.6 ≤ m rồi lấy 1 giá trị của n để n.6 là
giá trị gần với m nhất rồi đi xác định giá trị của a(sao cho a < 6 ) . khi đó a là số e cuối
cùng được điền vào phân lớp p thứ ( n + 1) ═> cấu hình e của nguyên tố R ═> tên R
TH
1
: Tổng số electron trên phân lớp s là m hạt
Phương pháp giải:
Vì số e tố đa trên phân lớp s khi được lấp đầy là 2 e nên ta viết được dưới dạng:
n.2 + 1 = m (nếu m là số lẻ)
═> còn 1 e cuối cùng được điền vào phân lớp s thứ (n + 1).
2.n = m
═> 2 e cuối cùng được điền vào phân lớp s thứ n.
═> cấu hình e của nguyên tố R ═> tên R.
Dạng 7: Tính bán kính nguyên tử gần đúng của R ở t
o
C, biết răng tạ nhiệt độ đó khối
lượng riêng của R là d g/cm
3
. giả thiết rằng trong tinh thể các nguyên tử Rlà những hình
cầu chiếm b% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu. Cho biết
nguyên tử khối của R là M
R
.
Phương pháp giải:
Thể tích 1 mol nguyên tử nguyên tố R là:
V =
dM
R
×


. Cho biết: Trong tinh thể, các nguyên tử canxi chỉ chiếm 74% thể tích,
còn lại là khe trống.
Chọn câu trả lời đúng:
A. 2,17 . 10
-8
dm
B. 1,20 . 10
-8
cm
C. 1,97 . 10
-8
cm
Tài Liệu Số - TT. Học Liệu Hóa HọcCổng Thông Tin Hóa Học Việt Nam
25
www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
D. 2,17 . 10
-8
cm
BÀI TẬP TỔNG HỢP
BÀI TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ PHÂN TỬ
Câu 1.Viết cấu hình e của Fe, Fe
2+
, Fe
3+
Câu 2.Oxi có 3 đồng vị là
O
16
8
,
O

37
Cl chiếm 24,23,% số nguyên tử clo.Tính thành phần
phần trăm về khối lượng
37
Cl có trong HClO
4
( với hidro là đồng vị
1
H, oxi là đồng vị
16
O). Cho khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35,5
Câu 5. Nguyên tố X có 2 đồng vị A và B.Tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị A và B là 27:
23. Đồng vị A có 35p và 44n. Đồng vị B nhiều hơn đồng vị A 2 nowtron. Xác định
nguyên tử khối trung bình của X.
Câu 6. Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử nguyên tố X là 22. Xác định nguyên tố X.
Câu 7.Tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử nguyên tố X là 155 trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Xác định nguyên tố X.
Câu 8. Tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử nguyên tố X là 115 trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Xác định nguyên tố X.
Câu 9.Nguyên tử X có tổng số hạt là 60, trong đó số hạt n bằng số hạt p. Xác định
nguyên tố X.
Câu 10. Oxit B có công thức là X
2
O. Tổng số hạt cơ bản p, n, e trong B là 92, trong đó
số hạt mang điên nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Xác định B.
Câu 11.Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là
63
Cu và
65
Cu . Khối lượng nguyên tử trung

tử nguyên tố X trong Y là 106. Xác định hợp chất Y
Câu 14. Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là
63
Cu và
65
Cu. Nguyên tử trung bình của Cu
là 63,546. Số nguyên tử
63
Cu có trong 32g Cu là bao nhiêu biết N
A
= 6,022.10
23
Ti Liu S - TT. Hc Liu Húa HcCng Thụng Tin Húa Hc Vit Nam
25
www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
Cõu 15. Nguyờn t X cú 3 ng v l X
1
chim 92,23%, X
2
chim 4,67% v X
3
chim
3,1%. Tng s khi ca 3 ng v bng 87. S nowtron trong X
2
nhiu hn trong X
1
1
ht. Nguyờn t khi trung bỡnh ca X l 28,0855. Tỡm X
1
, X

Br trong NaBr l bao nhiờu. Cho
M
Na
= 23
Cõu 19. Tớnh bỏn kớnh nguyờn t gn ỳng ca nguyờn t Au 20
0
C bit nhit ú
khi lng riờng ca vng l 19,32g/em
3
vi gi thit trong tinh th cỏc nguyờn t Au l
nhng hỡnh cu chim 75% th tớch tinh th, phn cũn li l khe rng. Cho khi lng
nguyờn t ca Au l 196,97.
Cõu 20. Tớnh bỏn kớnh nguyờn t gn ỳng ca nguyờn t Fe 20
0
C bit nhit ú
khi lng riờng ca Fe l 7,87g/em
3
vi gi thit trong tinh th cỏc nguyờn t Fe l
nhng hỡnh cu chim 74% th tớch tinh th, phn cũn li l khe rng. Cho khi lng
nguyờn t ca Fe l 55,85.
Cõu 21. Tớnh bỏn kớnh nguyờn t gn ỳng ca nguyờn t Ca bit V ca mt nguyờn t
gam Ca bng 25,87 em
3
. Bit trong tinh th cỏc nguyờn t Ca chim 74% th tớch, cũn
li l khe rng.
Cõu 22. Nguyờn t khi ca B l 10,81. B gm 2 ng v
10
B v
11
B. Cú bao nhiờu phn

số nơtron và proton tơng ứng của M và R. Biết rằng tổng số hạt
proton trong phân tử Z bằng 84 và a+b =4. Tìm công thức phân tử
của Z.
Cõu 25 . Mt hp cht B c to bi mt kim loi húa tr 2 v mt phi kim húa tr 1.
Tng s ht trong phõn t B l 290. Tng s ht khụng mang in l 110, hiu s ht
khụng mang in gia phi kim v kim loi trong B l 70. T l s ht mang in ca kim
loi so vi phi kim trong B l 2: 7. Tỡm A, Z ca kim loi v phi kim trờn.
Cõu 26. Mt hp cht ion cu to t ion M
2+
v ion X
-
. Tng s gt p, n, e trong phõn t
MX
2
l 186 ht, trong ú s ht mang in nhiu hn s ht khụng mang in l 54 ht.
Ti Liu S - TT. Hc Liu Húa HcCng Thụng Tin Húa Hc Vit Nam
25
www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
S khi ca ion M
2+
nhiu hn nhiu hn trong X
-
l 21 ht. Tng s ht p, n, e trong
M
2+
nhiu hn trong X
-
l 27 ht. Xỏc nh v trớ ca M, X trong bng tun hon,
Cõu 27. Mt hp cht ion cu to t ion M
+

-
, R, A
+
, B
2+
. So sỏnh bỏn kớnh ca chỳng.
Cõu 30.Trong t nhiờn nguyờn t Clo cú 2 ng v
35
Cl v
37
Cl cú phn trm s lng
tng ng l 75% v 25%. Nguyờn t Cu cú 2 ng v trong ú
63
Cu chim 73% s
lng. Bit Cu v Cl to c hp cht CuCl
2
trong ú Cu chim 47,228% khi lng.
Xỏc nh ng v th 2 ca Cu.
Cõu 31.Phõn t X cú cụng thc abc. Tng s ht mang in v khụng mang in trong
phõn t X l 82. Trong dod s ht mang in nhiu hn s ht khụng mang in l 22,
hiu s khi gia b v c gp 10 ln s khi ca a, tng s khi gia b v c gp 27 ln s
khi ca a. Tỡm CTPT ỳng ca X .
Cõu 32. Mt hp cht c to thnh t cỏc ion M
+
v

2
2
X
. Trong phõn t M

+ Tổng số proton là 100
+ Tổng số nơtron là 106
Câu 34: Cho H có 3 đồng vị
1
H
1
,
1
H
2
,
1
H
3
với tỉ lệ % tơng ứng
là:99,1%; 0,6%; 0,3%
O có 3 đồng vị
8
O
16
,
8
O
17
,
8
O
18
với tỉ lệ % tơng ứng là:
97,3%; 2%; 0,7%.

là 17 hạt. Xác định số khối của M và
X.
Câu 37: Tổng số hạt p, n, e trong phân tử MX
3
là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8.
Tổng số hạt p, n, e trong X
-
nhiều hơn trong M
3+
là 16. Xác định M và X.
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu 1: Các nguyên tố nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s
1
. Tìm vị trí các nguyên tố
trong bảng HTTH.
Câu 2: Hãy sắp xếp có giải thích các hạt vi mô cho dưới đây theo chiều giảm dần bán
kính hạt: Rb
+
(z=37), Y
3+
( z=36), Br
_
(z=35), Se
2-
(z=34), Sr
2+
(z=38)
-Cho các hạt vi mô: Na, Na
+

Ti Liu S - TT. Hc Liu Húa HcCng Thụng Tin Húa Hc Vit Nam
25
www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
Cõu 7: : Hai nguyờn t A v B cựng phõn nhúm chớnh trong HTTH v thuc 2 chu kỡ
liờn tip trong HTTH. B v D l hai nguyờn t k cn nhau trong cựng mt chu kỡ.
a. Nguyờn t A cú 6e lp ngoi cựng. Hp cht X ca A vi H cha 11,1% H.
Xỏc nh phõn t lng ca X suy ra A, B.
b. Hp cht Y cú cụng thc AD
2
trong ú 2 nguyờn t A v D u t c cu bn
ca khớ him. Xỏc nh tờn ca D.
c. Hp cht Z gm 3 nguyờn t B, A, D cú t l khi lng mA: mB: mD = 1: 1: 2,2.
Hn hp gm 2 lit hi ca Y v mt lit hi ca Z cú d/H
2
= 51,5. Xỏc nh cụng
thc phõn t ca Z.
Cõu 8:Hp cht X c to bi 2 nguyờn t A, B v cú khi lng phõn t l 76. A v B
cú s oxi húa cao nht trong cỏc oxit l +n
O
v +m
O
v cú sụ oxi húa õm trong cỏc hp
cht vi H l n
H
v m
H
tha món cỏc iu kin
O
n
=

- Xac inh tờn nguyờn tụ R va cụng thc ca hp chõt trờn.
A. NH
3
B. PH
3
C. BiH
3
d.
giỏ tr khỏc
- Viờt phng trinh iờu chờ axit cua R ng vi hoa tri cao nhõt t R.
Cõu 11 : Mụt hp chõt khi cua mụt nguyờn tụ phi kim R vi hiro co cụng thc la RH
3
.
Trong oxit cao nhõt , no chiờm 25.926 % vờ khụi lng .
a) Xac inh nguyờn tụ R va cụng thc oxit cao nht ca R:
A. N
2
O
5
B. P
2
O
5
C. Bi
2
O
5
d. giỏ tr
khỏc
b) Viờt phng trinh iờu chờ axit M trong o R co hoa tri cao nhõt t R.

3
O
2
C. Al
2
O
3
D. Fe
2
O
3
Bai 16 : Mt cation X
3+
cú tng s ht l 79 trong ú s ht mng in nhiu hn s ht
khụng mang in l 19. Kớ hiu húa hc ca cation trờn l:
a. Al
3+
b. Fe
3+
c. Cr
3+
d.
giỏ tr khỏc
Bai 17: Tụng sụ hat proton, ntron, electron cua hai nguyờn t A va B la 76 trong o sụ
hat mang iờn nhiờu hn sụ hat khụng mang iờn la 24. Sụ khụi cua A nho hn cua B la
3. Tụng sụ hat cua A nho hn cua B la 4. Tờn cua A, B l:
a. Mg v Al b. Na v Si c. Ca v Mg d. Na v Fe
Bai 18 ( ờ thi H Khụi B 2003).Tụng sụ hat proton, ntron, electron trong 2
nguyờn t kim loai A va B la 142, trong o tụng sụ hat mang iờn nhiờu hn tụng sụ hat
khụng mang iờn la 42. Sụ hat mang iờn cua B nhiờu hn cua A la 12. Tờn ca 2 kim

BI TP CHNG NGUYấN T - HTTH
Tài Liệu Số - TT. Học Liệu Hóa HọcCổng Thông Tin Hóa Học Việt Nam
25
www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
Bài 1: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu tạo bởi 115 hạt. Trong đó, hạt mang điện nhiều hơn hạt
không mang điện là 25 hạt. Viết cấu hình của nguyên tử đó ?
HD: 2Z + N = 115 và 2Z – N = 25. Mức năng lượng : 1s2s2p3s3p4s3d4p5s…
Bài 2: Tổng số hạt trong nguyên tử một nguyên tố là 13.
Xác định tên nguyên tố.
Viết cấu hình electron của nguyên tố đó.
Bài 3: Một nguyên tử R có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 1,8333 lần số hạt
không mang điện. Tìm số hạt p, n, e và số khối của R?
Bài 4: Một nguyên tử X có tổng số hạt là 62 và có số khối nhỏ hơn 43. Tìm số p,n và khối lượng mol
nguyên tử?
Bài 5: Một nguyên tố R có tổng số hạt là 52. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó?
Bài 6: R có 2 loại đồng vị là R
1
và R
2
. Tổng số hạt trong R
1
là 54 hạt và trong R
2
là 52 hạt. Biết R
1

chiếm 25% và R
2
chiếm 75%. Tính khối lượng nguyên tử trung bình của R.
Bài 7: Cho biết khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là

Li;
18
9
F;
24
12
Mg;
40
20
Ca;
23
11
Na
Bài 12: Trong anion X
3-
tổng số hạt là 111, số e bằng 48% số khối. Tìm số p, n, e và số khối của X
3-
?
Bài 13: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 76, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20.
Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R?
Bài 14: Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Ca, biết thể tích một nguyên tử gam canxi bằng
25,87cm
3
. (Trong tinh thể, các nguyên tử Ca chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là các khe trống)
Bài 15:
a) Một cation R
3+
có tổng số hạt là 37. Tỉ số hạt e đối với n là 5/7. Tìm số p, e, n trong R
3+
?

0
và có khối lượng nguyên tử là 27 đ.v.C.
Tài Liệu Số - TT. Học Liệu Hóa HọcCổng Thông Tin Hóa Học Việt Nam
25
www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
a. Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al?
b. Trong thực tế, thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ 74% của tinh thể, còn lại là các khe
trống. Định khối lượng riêng đúng của Al. Biết thể tích hình cầu: V =
3
4
π
R
3
Bài 22:
a. Đồng trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị là
63
29
Cu và
65
29
Cu với tỉ số
63
29
Cu:
65
29
Cu =
105:245. Tính khối lượng nguyên tử trung bình của Cu?
b. Mg có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có khối lượng nguyên tử là 24. Đồng vị Y nhiều hơn X
1 notron. Tính khối lượng nguyên tử trung bình của Mg, biết số nguyên tử trong hai đồng vị tỉ

Bài 32: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 34.
- Cho biết số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tố?
- Viết cấu hình e của nguyên tố đó?
- Cho biết nguyên tố là kim loại hay phi kim?
Bài 34: Viết cấu hình e nguyên tử các nguyên tố có Z = 8; Z = 16; Z = 36; Z = 28.
a. Cho biết số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng?
b. Cho biết các nguyên tố đó là kim loại hay phi kim?
Bài 35: Hãy viết cấu hình e đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố có cấu hình e ngoài
cùng như sau:
a. 2s
1
b. 2s
2
2p
3
c. 2s
2
2p
6
d. 3s
2
e. 3s
2
3p
1
f. 3s
2
3p
4
g. 3s

- Đồng vị thứ nhất có n notron và đồng vị thứ 2 có n+2 notron.
Bài 39: Nguyên tử của một nguyên tố X có số e ở mức năng lượng cao nhất là 4p
5
. Tỉ số giữa số hạt
mang điện và không mang điện là 0,6429. Tìm số điện tích hạt nhân và số khối của X?
Bài 40: cấu hình e ngoài cùng của một nguyên tố là 5p
5
. Tỉ lệ số notron và điện tích hạt nhân bằng
1,3962. Số notron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số notron của nguyên tố Y. Khi cho 1,0725g Y tác
dụng với lượng dư X thu được 4,565 gam sản phẩm có công thức XY.
a. Viết cấu hình e đầy đủ của X?
b. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối, tên gọi của X, Y?
c. X, Y chất nào là kim loại, là phi kim?
Bài 41: cho dung dịch chứa 8,19g muối NaX tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
thu được 20,09g
kết tủa.
a. Xác định nguyên tử khối, gọi tên X, viết cấu hình e?
b. X có hai đồng vị tự nhiên, trong đó đồng vị thứ nhất có số nguyên tử nhiều hơn đồng vị thứ hai
là 50%. Hạt nhân đồng vị thứ nhất ít hơn hạt nhân đồng vị thứ hai là 2 notron. Xác định số khối
của mỗi đồng vị?
Bài 42: X là kim loại hóa trị II. Cho 6,082 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít
khí H
2
ở đktc.
a. Tìm nguyên tử khối của X và cho biết tên của X?
b. Viết cấu hình e của X?
Bài 43: Viết kí hiệu của các nguyên tử A, B, E, F biết:
a. Nguyên tử A có tổng số hạt cơ bản là 24, số hạt không mang điện chiếm 33,33%?
b. Nguyên tử B có tổng số hạt cơ bản là 34, số n nhiều hơn số p một hạt?

+
nhiều hơn trong ion X
2-
là 31.
a. Viết cấu hình e của các ion M
+
; X
2-
và nguyên tử M?
b. Xác định công thức phân tử MX
2
?
Bài 47: Cho hợp chất MX
3
. Trong phân tử MX
3
, tổng số hạt cơ bản là 196 và số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 60. Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong
nguyên tử X là 16 hạt.
a. Xác định hợp chất MX
3
?
b. Viết cấu hình e của M và X?
Bài 48: Khi cho 10,12g natri kim loại tác dụng hoàn toàn với một phi kim B thì thu được 45,32 gam
muối natri.
a. Tìm khối lượng mol của B và tên gọi của B?
b. Biết B có hai đồng vị là
2
A
B và

ở đktc.
a. Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố X.
b. X có 3 đồng vị, biết tổng số khối 3 đồng vị là 75. Số khối của đồng vị thứ nhì bằng trung bình
cộng số khối hai đồng vị kia. Đồng vị thứ nhất có số p bằng số notron. Đồng vị thứ 3 chiếm
11,4% số nguyên tử và có số notron nhiều hơn đồng vị thứ hai là 1 đơn vị.
- Tìm số khối và số notron của mỗi đồng vị?
- Tìm % về số nguyên tử 2 đồng vị còn lại?
c. Mỗi khi có 50 nguyên tử của đồng vị thứ nhì thì có bao nhiêu nguyên tử các đồng vị còn lại?
Bài 52: Có 3 đồng vị của nguyên tố X, mà tỏng số hạt trong 3 nguyên tử đồng vị là 75. Trong đồng vị
1, số p bằng số n, đồng vị 2 có số n kém thua đồng vị 3 là 1.
a. Xác định số khối của mỗi đồng vị?
b. Trong X, số nguyên tử của các đồng vị thứ nhất, 2, 3 lần lượt theo tỉ lệ 115:3:2. Tìm khối lượng
mol trung bình của X?
Bài 53: Nguyên tử X có số hạt không mang điện bằng 53,125 số hạt mang điện và tổng hạt là 49.
Nguyên tử Y có số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 8 và số hạt không mang điện bằng
52,63% số khối. Tìm số p,n, nguyên tử khối và xác định X, Y?
Bài 54: Nguyên tử nguyên tố X có số e ở mức năng lượng cao nhất là 4p
5
, tỉ số giữa số hạt không mang
điện và số hạt mang điện là 0,6429.
a. Tìm số điện tích hạt nhân, số ko6i1 của X?
b. Nguyên tử nguyên tố R có số notron bằng 57,143% số p của X. Khi cho R tác dụng với X thì
thu được hợp chất RX
2
có khối lượng gấp 5 lần khối lượng R đã phản ứng. Viết cấu hình e
nguyên tử của R và phản ứng giữa R với X?
Bài 55: Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác
dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra khí B. Cho khí B hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu

SO
4
. Sau pư thu được 3,36 lít khí ở đktc. Xác định CTPT của hai muối và
% về k.l của mỗi muối trong hh?
Bài 65: nguyên tử nguyên tố X có số khối nhỏ hôn 36 và tổng số hạt cơ bản là 52. Tìm số p, n và suy ra
X?
Bài 66: Hỗn hợp hai đồng vị có nguyên tử khối trung bình là 40,08. hai đồng vị này có số n hơn kém
nhau là 2. Đồng vị có số khối nhỏ hơn chiếm 96%, còn lại là % các nguyên tử có số khối lớn hơn. Xác
định số khối của mỗi đồng vị?
Bài 67: Một nguyên tử R có tổng số hạt là 95, trong đó số hạt không mang điện bằng 0,5833 số hạt
mang điện. Tìm số hạt p, n, e và số khối của R?
Bài 68: Một nguyên tử R có tổng số các hạt là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mạng
điện là 25 hạt. Tính số p, số khối và xác định vị trí của trong bảng HTTH rồi gọi tên R?
Bài 69: Một số nguyên tố có cấu hình e như sau:
a. 1s
2
2s
2
2p
1
b. 1s
2
2s
2
2p
6
c. 1s
2
2s
2

3d
10
4s
2
4p
1
xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH. Nguyên tố nào là kim loại? phi kim? Khí hiếm?
Bài 70: Viết cấu hình e các nguyên tố có số thứ tự: 19, 35, 52, 24, 83 và cho biết vị trí của chúng trong
bảng HTTH? Tính kim loại, phi kim của mỗi nguyên tố?
Bài 71: Hòa tan 28,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được
6,72 lít khí ở đktc và dd A.
a. Tính khối lượng muối có trong dd A?
b. Xác định hai kim loại, biết chúng ở hai chu kì liên tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II?
c. Tính % theo k.l mỗi muối trong hh đầu?
Bài 72: Đem m gam hh hai kim loại kiềm tác dụng với HCl dư thu được 2,24 lít khí thoát ra ở đktc. Cô
cạn sản phẩm thu được 11,7 gam muối khan.
a. Tính m?
b. Xác định tên hai kim loại kiềm và khối lượng từng kim loại, biết chúng ở cách nhau 1 chu kì
trong bảng HTTH?
Bài 73: Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII là 28.
a. Tính khối lượng nguyên tử?
b. Viết cấu hình e?
Bài 74: Cho A và B là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong HTTH.
Tổng số p trong 2 hạt nhân nguyên tử A và B là 32. Xác định tên A, B và viết cấu hình e của chúng?
Bài 75: A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì. Tổng số p trong hai hạt nhân là 49.
Viết cấu hình e và xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH?
Bài 76: X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm và ở hai chu kì liện tiếp nhau trong bảng HTTH.
Tổng số hạt p trong 2 hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y là 30. Viết cấu hình e của X, Y?
Bài 77: Hợp chất có công thức MX
2

O
5
. Hợp chất của nó với hidro là 1 chất
có thành phần khối lượng là 82,35%R và 17,65% H. Tìm nguyên tố đó?
Bài 83: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO
3
. Trong hợp chất của nó với hidro có
5,88% H về khối lượng. Tìm nguyên tố đó?
Bài 84: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH
4
. Oxit cao nhất của nó chứa
53,3%O. Gọi tên nguyên tố đó?
Bài 85: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH
3
. Oxit cao nhất của nó chứa
25,93%R. Gọi tên nguyên tố đó?
Bài 86: Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 11, 12, 13. Xác định vị trí của
chúng trong bảng HTTH và sắp xếp chúng theo chiều tính kim loại tăng dần?
Bài 87: Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14, 17. Xác định vị trí của
chúng trong bảng HTTH và sắp xếp chúng theo chiều tính phi kim loại tăng dần?
Bài 88: Cho biết R có Z = 35.
- Xác định vị trí của R trong bảng HTTH, CT oxit cao nhất, hidroxit cao nhất, hợp chất
với H và tính chất của các hợp chất này?
- So sánh tính chất của hợp chất của R với các hợp chất của 2 nguyên tố trên và dưới R
trong cùng nhóm.
Bài 89: Cho X (Z = 15); Y (Z = 20); M (Z = 25)
Xác định cấu hình e, ví trí các nguyên tố => Tính kim loại, phi kim, công thức oxit cao nhất và hidroxit
tương ứng; công thức hợp chất với Hidro?
Bài 90: Oxit của 1 nguyên tố nhóm IIB chứa 19,75% về khối lượng. Hãy xác định tên nguyên tố và
viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố đó?

25
www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
b. Viết CTHH của oxit và hidro ứng với hóa tri cao nhất của R, cho biết tính chất của các chất
này?
Bài 96: Hợp chất có dạng AB
3
, tổng số hạt p trong phân tử là 40, trong thành phần hạt nhân A cũng
như B đều có số hạt p bằng số hạt n. A thuộc chu kì 3 của bảng HTTH. Xác định tên gọi của A, B?
Bài 97: Một hh X gồm 2 muối cacbonat kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng
HTTH có tổng khối lượng là 41,9 gam. Xác định A, B và số mol của cacbonat trong hh X biết rằng khi
cho X tác dụng với H
2
SO
4
dư và cho khí CO
2
tạo ra pư hết với nước vơi trong dư ta thu được 3,5g kết
tủa.
Bài 98: Hòa tan 7,83gam một hh X gơm 2 hai kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong
bảng HTTH được 1 lít dd C và 2,8 lít khí H
2
thốt ra ở đktc. Xác định A, B và số mol A, B trong C?
Bài 99: Ngun tử của một ngun tố X có tổng số hạt bằng 34. Trong đó, hạt mang điện nhiều
hơn hạt không mang điện là 10.
a. Xác định vị trí của X trong bảng HTTH?
b. Viết pư điều chế trực tiếp X?
Bài 100: Cho 2 gam hh hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng
hết với dd H
2
SO

BÀI TẬP TRẮC NGIỆM CHƯƠNG NGUN TỬ
Câu 1: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho ngun tử của ngun tố hóa học
vì nó cho biết:
A. số A và số Z B. số A
C. ngun tử khối của ngun tử D. số hiệu ngun tử
Câu 2: Một đồng v ị của ngun tử photphoP có số proton là:
A. 32 B. 15 C. 47 D. 17
Câu 3: Ngun tử F có số khối là:
A. 10 B. 9 C. 28 D. 19
Câu 4: Ngun tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết 81R( 54,5%). Số
Tài Liệu Số - TT. Học Liệu Hóa HọcCổng Thông Tin Hóa Học Việt Nam
25
www.chem.edu.vn http://dig.lrc.chem.edu.vn
khối của đồng vị thứ nhất có giá trị là
A. 79 B. 81 C. 82 D. 80
Câu 5: Nguyên tố X có 2 đồng vị X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị
X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng % các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X1
cũng bằng nhau. Nguyên tử khối trung bình của X là:
A. 15 B. 14
C. 12 D. Đáp án khác, cụ thể là:
Câu 6: Nguyên tử F khác với nguyên tử P . là nguyên tử P :
A. hơ n nguyên tử F 13p B. hơn nguyên tử F 6e
C. hơn nguyên tử F 6n D. hơ n nguyên tử F 13e
Câu 7: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết
tổng số khối là 128. Số nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y. Vậy số
nơtron của đồng vị Y hơn số nơtron của đồng vị X là:
A. 2 B. 4 C. 6 D. 1
Câu 8: Cho 10 gam một muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào dd HCl dư thu được
2,24 lít CO
2

A. số nơtron và proton B. số nơtron
C. sổ proton D. số khối.
Câu 18: Nguyên tử khác với nguyên tử là nguyên tử Li có:
A. nhiều hơn 1p B. ít hơn 2p
C. ít hơn 2n D. nhiều hơn 1n
Câu 19: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Tỉ lệ % của đồng vị 65Cu là bao nhiêu. Biết
rằng nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,5(u)
A. 25% B. 50% C. 75% D. 90%
Câu 20: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng
số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M
2
X là
A. K
2
O B. Rb
2
O C. Na
2
O D. Li
2
O
Câu 21: Trong phân tử MX
2
.Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Hạt nhân M có
số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số
proton trong phân tử MX
2
là 58. CTPT của MX
2

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 30: Lớp thứ 4(n=4) có số electron tối đa là
A. 32 B. 16 C. 8 D. 50


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status