Tổng quan về kiến trúc phân tầng - Pdf 14


Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
8/2006 Chủ đề 4
Chủ đề 4. Kiến trúc phân tầng và mô hình OSI
Tổng quan về kiến trúc phân tầng

Giao thức, dịch vụ và phân tầng

Mô hình tham chiếu OSI

Kiến trúc TCP/IP – tổng quan

Nguyên tắc trao đổi tin giữa các tầng

Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
8/2006 Chủ đề 4

Giao thức, dịch vụ và phân tầng

Layers, Service & Protocols
o
Quá trình giao tiếp truyền thông trên mạng rất phức tạp
o
Phân tầng chia quá trình giao tiếp thành các nhóm chức năng tiện
quản lý (layer)
o
Tầng dưới cung cấp dịch vụ (service) cho tầng trên
o
Mỗi tầng làm việc theo giao thức (protocol) của tầng đó

Ví dụ: Web browsing application

TCP connection request
From: 192.168.1.2 Port 2070
To: 209.191.93.52 Port 80
HTTP server
ACK

Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
8/2006 Chủ đề 4
3. Hyper Text Transport Protocol (HTTP)
DNS server
User
GET / HTTP/1.1
HTTP server
200 OK
Content

Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
8/2006 Chủ đề 4

Protocols
o
Tập hợp các quy tắc điều khiển quá trình giao tiếp giữa các thực
thể trong một tầng
o
Gửi và nhận message
o
Mục đích của giao thức là cung cấp dịch vụ cho các tầng trên nó

Layers
o


Mô hình tham chiếu OSI
o
Mô hình 7 tầng cho kiến trúc mạng
o
Sử dụng để phát triển các giao thức
o
TCP/IP được xây dựng dựa trên mô hình tham chiếu OSI

Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
8/2006 Chủ đề 4

Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
8/2006 Chủ đề 4

Tầng vật lý – physical
o
Cơ chế truyền bit
o
Đường truyền vật lý: Twisted-pair cable, coaxial cable, optical
fiber, radio, infrared, …
o
Ethernet, DSL, cable modem, telephone modems, …

Tầng liên kết dữ liệu – data link
o
Truyền frame qua đường kết nối trực tiếp
o
Phát hiện lỗi bit, truyền lại frame
o

Net
4
Net
4
Net
2
Net
2
G
G
Net
5
Net
5
G
G
G
G
H
H
H
H
H
ATM
Network
Ethernet LAN
G: Gateway
H: Host
o
Internetworking protocol: định tuyến giữa Router

o
Cung cấp các dịch vụ của người sử dụng trực tiếp
o
Cung cấp giao diện tương tác vào các hệ thông đầu cuối (end
system)
o
Giao diện lập trình ứng dụng API (application programming
interface)
o
Ví dụ: WWW, e-mail, FTP, telnet, …

Tầng trình diễn – presentation
o
Đảm bảo tính độc lập trong phương thức biểu diễn của dữ liệu
o
Ví du: Nhiều loại mã ký tự và chữ số khác nhau trong các loại máy
tính khác nhau, biến đổi MSB  LSB và ngược lại

Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
8/2006 Chủ đề 4

Headers và Trailers
o
Mỗi giao thức sử dụng header mang thông tin về địa chỉ, số thứ tự,
cờ, độ dài thông tin …
o
Trailer thường chứa thông tin phát hiện lỗi (Cyclic Redundancy
Check - CRC)

Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications


Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
8/2006 Chủ đề 4
n+1
user
n+1
user
Layer
R
e
q
u
e
s
t
I
n
d
i
c
a
t
i
o
n
R
e
s
p
o

Ví dụ: UDP, IP

TCP làm việc trên tầng IP

IP làm việc trên tầng mạng
ATM
o
Connection-oriented

3 phases:

Thiết lập liên kết giữa
SAPs để khởi tạo
thông tin trạng thái

Truyền SDUs

Hủy bỏ liên kết

Ví dụ: TCP, ATM

Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
8/2006 Chủ đề 4

Segmentation và Reassembly
o
Mỗi layer quy định kích thước khối dữ liệu SDU mà nó có thể
truyền được
o
Một SDU của layer n có thể lớn hơn SDU của layer n-1

Hoạt động với nhiều mạng và công nghệ mạng khác nhau

Cung cấp đường kết nối để truyền các gói IP

Kinh tế
Net
1
Net
1
Net
3
Net
3
Net
4
Net
4
Net
2
Net
2
G
G
Net
5
Net
5
G
G
G

Net
3
Net
3
Transport
Internet
Network
Interface
Application
Host A
Transport
Internet
Network
Interface
Application
Host B
Internet
Network
Interface
Router
Internet
Network
Interface
Router
Internet
Network
Interface
Router

Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications

Địa chỉ IP gồm

Netid và hostid

Netid là duy nhất

Netid sử dụng trong định
tuyến
o
Dotted Decimal Notation

Octet

Ví dụ: 128.100.10.3

Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
8/2006 Chủ đề 4

Ví dụ về mạng Internet
Server
Router
PC
PPP
Netid = 2
(2, 2)
(1, 3) R
(1, 1)
W
(1, 2)
S


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status