Khoa
Khoa
KH & KT
KH & KT
M
M
ỏ
ỏ
y
y
t
t
ớ
ớ
nh
nh
Bo
Bo
ọ
ọ
moõn
moõn
Kyừ
Kyừ
thua
thua
ọ
ọ
t
t
Ma
ỷ
i
i
Nguyeón
Nguyeón
Quo
Quo
ỏ
ỏ
c
c
Tua
Tua
ỏ
ỏ
n
n
Kiến trúc Máy tính - Chap 06
2
Tài liệuthamkhảo
) “Computer Organization and Design: the hardware/software
interface”,
John L. Hennessy & David A. Patterson, Second Edition,
MORGAN KAUFMANN PUBLISHERS, INC. 1998
) “Computer Architecture: a quantitative approach”,
John L. Hennessy & David A. Patterson, Third Edition,
MORGAN KAUFMANN PUBLISHERS, INC. 2002
Kiến trúc Máy tính - Chap 06
3
Chương 6.
•Chuyển mạch điện từ (relay)
•Xuyến từ
•Bộ nhớ bán dẫn: ROM, SRAM, DRAM
• Đĩa từ
Kiến trúc Máy tính - Chap 06
6
6.1
) Kiến trúc bộ nhớ chính
Thanh ghi đòa chỉ
Thanh ghi dữ liệu
0ù 1ù 2ù 3ù
4ù 5ù
Ô nhớ
Mạch giải mã
chọn ô nhớ
6
Đ
Ọ
C
GH
I
Đòa chỉ
Vùng nhớ
chọn ô nhớ
Dữ liệu
Điều khiển
ĐỌC/GHI
• Vùng nhớ
• Thanh ghi địa chỉ
•Mạch giải mã chọn ơ nhớ
trên sẽ được truy xuất trong t
ương lai gần
• Suy nghiệm các nguyên lý trên đối với việc truy xuất chương
trình và dữ liệu
) Liên tưởng đến việc truy xuất sách trong thư viện
) Giải pháp nào khi áp dụng cho bộ nhớ ?
•Kiến trúc ra sao ?
•Hiệu quả đạt được thế nào ?
Kiến trúc Máy tính - Chap 06
9
6.2
) Các nguyên lý phân bổ được khai thác nhờ vào kiến trúc
của bộ nhớ phân cấp (memory hierarchy)
•Một bộ nhớ phân cấp sẽ bao gồm nhiều cấp (level) bộ nhớ với
tốc độ và kích thước khác nhau
•Bộ nhớ có tốc độ càng nhanh thì đơn giá/bit càng cao
Ö kích thước trong
bộ nhớ phân cấp
càng phải nhỏ
•Bố trí kích thước,
tốc độ, giá thành của
các cấp bộ nhớ trong
1 hệ bộ nhớ phân cấp
Memory
Memory
Memory
CPU
Speed
Size Cost ($/bit)
Fastest Smallest Highest
nhưng tại mỗi thời điểm, thông tin chỉ được sao chép
giữa 2 cấp kề nhau mà thôi
Ö
Chúng ta có thể giới hạn chỉ khảo sát trên 2 cấp
Level n
Level 2
Level 1
CPU
Kiến trúc Máy tính - Chap 06
12
6.2
) Trong hệ bộ nhớ 2 cấp
(two-level hierarchy)
•Cấp cao (upper level) - cấp
gần CPU hơn – có kích
thước nhỏ hơn và có tốc độ
nhanh hơn (do sử dụng
công nghệ bộ nhớ có tốc độ
nhanh và mắc tiền hơn) so
với cấp thấp (lower level)
• Đơn vị thông tin nhỏ nhất
có thể hoặc là hiện diện
hoặc là không hiện diện
trong hệ bộ nhớ 2 cấp gọi là
block
CPU
Upper level
Lower level
Kiến trúc Máy tính - Chap 06
13