Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi sinh học 9 - Pdf 14

Giáo án BD HSG sinh 9 GV:Hà Tiến Quang Trường THCS Bình Nhân
Bi 1
CHƯƠNG I: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
CHUYÊN ĐỀ : LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG
Mục tiêu
Nắm được nội dung thí nghiệm lai một cập tính trạng của Mênđen. Nêu
được các điều kiện nghiẹm đúng của đònh luật
Biết vận dụng nội dung đònh luật vào giải các bài tập di truyền.
Chuẩn bò
SGK, SGV sinh học 9¸, ôn tập sinh học 9, phương pháp giải bài tập sinh
học 9, để học tốt sinh học 9
Các nội dung cơ bản
I/ MỘT SỐ THUẬT NGỮ SINH HỌC
- Gv cùng hs ôn lại một số thuật ngữ sinh học
*Di truyền :
* Biến dò :
* Tính trạng: Là những đăc điểm về hình thái cấu tạo, sinh lí, sinh hoá của
cơ thể
( đặc điểm hoặc tính chất biểu hiện ra bên ngoài của các cá thể trong loài
giúp ta nhận biết sự khác biệt giữa các cá thể )
-Ví dụ: Thân cao, quả lục
*Cặp tính trạng tương phản
Giáo án BD HSG sinh 9 GV:Hà Tiến Quang Trường THCS Bình Nhân
-Là 2 trạng thái (đối lập nhau ) biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại
tính trạng tính
trạng
- Ví dụ: Trơn ,nhăn
* Nhân tố di truyền : Là nhân tố quy đònh các tính trạng của cơ thể.( gen )
*Giống thuần chủng:
Là giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống cacù
thế hệ trước

Câu 1 : Phát biểu nội dung đònh luật 1,2 của men đen? Điều kiện nghiệm
đúng của đònh luật ?
Câu 2 : Lai phân tích là gì ? cho VD minh hoạ ?
Trong Dt trội ko hoàn toàn có cần dùng lai phân tích để xác đònh KG của
cơ thể mang tính trạng trội ko ?
Câu 3 : Phân biệt: tính trạng trội và tính trạng lặn, trội hoàn toàn và trội
ko hoàn toàn ?
Tính trạng trội Tính trạng lặn
Là tính trạng của một bên bố hoặc Là tính trạng của một bên bố
Giáo án BD HSG sinh 9 GV:Hà Tiến Quang Trường THCS Bình Nhân
mẹ biểu hiện kiểu hình ở F1
Do gen trội qui đònh , biểu hiện ra
ngoài cả ở thể đồng hợp và dò hợp
Ko thể biết được ngay kiểu gen của
cơ thể mang tính trạng trội
hoặc mẹ ko được biểu hiện
kiểu hình ở F1
Do gen lặn qui đònh , biểu hiện ra
ngoài chỉ ở thể đồng hợp lặn
Có thể biết được ngay kiểu gen
của cơ thể mang tính trạng trội
( đồng hợp lặn )
Câu 4 ; Trong lai một cặp tính trạng có những phép lai nào cho kết quả
đồng tính ? phép lai nào cho kết quả phân tính ?
TL :
Con lai đồng tính có thể: - đồng tính trội
- đồng tính lặn
Để F1 đồng tính trội Chỉ cần 1 bên bố hoặc men có KG đồng hợp trội
( t/c )
P: AA x AA

Câu 6:
Phép lai dới đây đợc coi là lai phân tích:
A. P: AA x AA B. P: Aa x Aa C. P: AA x Aa D. P: Aa x aa
Câu 7:
Kiểu gen dới đây tạo ra một loại giao tử là:
A. AA và aa B. Aa và aa C. AA và Aa D. AA, Aa và aa
Câu 8:
Kiểu gen dới đây đợc xem là thuần chủng:
A. AA và aa B. Aa C. AA và Aa D. AA, Aa và
aa
Câu 9:
Nếu cho lai phân tích cơ thể mang tính trội thuần chủng thì kết quả về kiểu
hình ở con lai phân tích là:
A. Chỉ có 1 kiểu hình B. Có 2 kiểu hình
C. Có 3 kiểu hình D. Có 4 kiểu hình
Câu 10:
Nếu tính trội hoàn toàn thì cơ thể mang tính trội không thuần chủng lai phân
tích cho kết quả kiểu hình ở con lai là:
A. Đồng tính trung gian B. Đồng tính trội
C. 1 trội : 1 trung gian D.1 trội : 1 lặn
Câu 11:
Các qui luật di truyền của Menđen đợc phát hiện trên cơ sở các thí nghiệm
mà ông đã tiến hành ở:
A. Cây đậu Hà lan B. Cây đậu Hà Lan và nhiều loài khác
C. Ruồi giấm D.Trên nhêù loài côn trùng
Câu 12:
Đặc điểm của đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là:
Giaựo aựn BD HSG sinh 9 GV:Haứ Tieỏn Quang Trửụứng THCS Bỡnh Nhaõn
A. Sinh sản và phát triển mạnh B. Tốc độ sinh trởng nhanh
C. Có hoa lỡng tính, tự thụ phấn cao D. Có hoa đơn tính


có sự phân li tính trạng với tỉ lệ xấp xỉ (IV)
Câu 17:
Giaựo aựn BD HSG sinh 9 GV:Haứ Tieỏn Quang Trửụứng THCS Bỡnh Nhaõn
Số (I) là:
A. thuần chủng B. cùng loài C. khác loài D.
bất kì
Câu 18
Số (II) là:
A. gen trội B. tính trạng trội C. tính trạng D. tính
trạng lặn
Câu 19:
Số (III) là:
A. có sự khác nhau B. đồng loạt giống nhau
C.thể hiện sự giống và khác nhau D. có sự phân li
Câu 20:
Số (IV) là:
A. 50% trội: 50% lặn B.7 5% trội: 25% lặn
C. 25% trội: 50% trung gian: 25% l n D.25% trung gian:50% tr
i:25% lặn
s dng on cõu sau õy tr li cõu hi 21 - 23
Phộp lai.(I).l phộp lai c s dng nhm kim tra .(II) ca
mt c th mang t ớnh tri no ú l thun chng hay khụng thun
chng.cỏch lm l cho c th mang tớnh tri cn kim tra lai vi c th
mang(III)
C õ u 21:
S (I) l:
A. mt cp tớnh trng B. phõn tớch
C. hai cp tớnh trng D. mt cp hoc hai cp tớnh
trng

A. P: AA x AA B. P: Aa x aa
C. P: Aa x aa D. P: Aa x Aa
Giáo án BD HSG sinh 9 GV:Hà Tiến Quang Trường THCS Bình Nhân
C â u 28:
Phép lai tạo ra F
2
có tỉ lệ kiểu hình 1 thân cao: 1 thân thấp:
A. F
1
: Aa x Aa B. F
1
: Aa x AA
C. F
1
: AA x Aa D. F
1
: Aa x aa
C â u 29
Phép lai 1 cặp tính trạng dưới đây cho 4 tổ hợp ở con lai là
A. TT x tt B. Tt x tt C. Tt x Tt D. TT x Tt
C â u 30:
Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 1:1 trong tr ường hợp tính trội hồn
tồn là:
A. SS x SS B. Ss x SS C. SS x ss D. Ss x ss
Bi 3.
Ngµy so¹n:5-9-2009.
Các bài tập vận dụng
Các tỉ lệ cần nhớ
- Tỉ lệ kiểu gen :
Tỉ lệ 100%( bố mang các cặp tính trạng tương phản khác nhau ) >

xét) Xác đònh tính trạng trội. Qui ước gen .biện luận KG của P
+ Bước 2: Lập sơ đồ lai và nhận xét kết quả
( Lưu ý: Nếu đề bài chưa xác đònh gen trội lặn thì có thể căn cứ vào tỉ
lệ phân tính ở con để quy ước gen)
VD : Trong phép lai giữa 2 cây lúa thân cao với nhau; người ta thu được
kết quả ở con lai như sau: 3018 hạt cho cây thân cao, 1004 hạt cho cây
thân thấp.Hãy biện luận và lập sơ đồ lai cho phép lai trên.
2) Trường hợp 2: Nếu đề bài không cho tỉ lệ đầy đủ ở con lai:
Dựa vào phép lai có KH khác bố mẹ để biệïn luận tính trạng trội , lặn->
qui ước gen -> KG cơ thể lặn( cơ thể mang tính trạng lặn nhận 1 gen lặn
từ bố, 1 từ mẹ) -> biện luận KG của P
VD : Ở người , màu mắt nâu là tính trạng trội so với màu mắt đen là
tính trạng lặn. Trong 1 gia đình, bố mẹ đều mắt nâu. Trong số các con
sinh ra thấy có đứa con gái mắt đen. Hãy biện luận và lập sơ đồ lai giải
thích.
Giáo án BD HSG sinh 9 GV:Hà Tiến Quang Trường THCS Bình Nhân
B/ BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI 1: Ở cà chua, Qủa đỏ làtính trạng trội hoàn toàn so với quả vàng .
Hãy lập sơ đồ lai để xác đònh kết quả về kiểu gen, và kiểu hình của con
lai F
1
trong các trường hợp sau:
-P quả đỏ x quả đỏ -P quả đỏ x quả vàng -P quả vàng x quả vàng.
BÀI 2 : Cho biết ruồi giấm gen quy đònh độ dài cánh nằm trên NST
thường và cánh dài là trội so với cánh ngắn. Khi cho giao phối 2 ruồi
giấm P đều có cánh dài với nhau và thu được các con lai F
1

a) Hãy lập sơ đồ lai nói trên.
b) Nếu tiếp tục cho cánh dài F

d) Đốt thân dài x đốt thân
ngắn
350 0
Giáo án BD HSG sinh 9 GV:Hà Tiến Quang Trường THCS Bình Nhân
Có 2 đứa trẻ sinh đôi: 1 đứa tóc quăn và 1 đứa tóc thẳng. Biết rằng quá
trình giảm phân và thụ tinh của tế bào sinh dục ở cha và mẹ diễn ra bình
thường.
-Đây là trường hợp sinh đôi cùng trứng hay khác trứng? Giải thích và lập
sơ đồ lai sinh ra 2 đứa trẻ trên.
- Đứa con tóc qưăn nói trên lớn lên cưới vợ cũng tóc quăn thì thế hệ con
tiếp theo sẽ như thế nào?
BÀI TẬP SỐ 6
Khi lai 2 gà trống trắng với 1 gà mái đen đều thuần chủng, nhười ta đã thu
được các con lai đồng loạt có màu xanh da trời.
a) Tính trạng trên được di truyền theo kiểu nào?
b) Cho các con gà lông da trời này giao phối với nhau, sự phân li của
những tính trạng trong quần thể con gà sẽ như thế nào?
c) Cho lai con gà xanh da trời với con gà lông trắng, sự phân li ở đời
con sẽ như thế nào? Có cần kiểm tra độ thuần chủng ban đầu økhông?
BÀI TẬP SỐ 7
Sự di truyền nhóm máu được quy đònh bởi 3 gen( a len) I
A
quy đònh nhóm
máu A, I
B
quy đònh nhóm máu B, còn I
O
quy đònh nhóm máu O. Gen I
A


Giáo án BD HSG sinh 9 GV:Hà Tiến Quang Trường THCS Bình Nhân
b) Dựa vào đâu để biết được quy luật di truyền nào chi phối 2
phép lai trên. Cho biết 1 gen quy đònh 1 tính trạng, gen nằm
trên NST thường.
BÀI TẬP 9:
Ở gà cặp gen DD lông đen, Dd lông màu xanh da trời, dd lông màu trắng.
a) Hãy viết khả có thể có để giải thích và lập sơ đồ lai trong trường hợp
bố mẹgiao phối với nhau tạo ra F
1
chỉ có 1 kiểu hình.
b) Hãy nêu các khả năng có thể giải thích và lập sơ đồ laitrong trường
hợp bố mẹ giao phối với nhau tạo ra con F
1
có nhiều hơn 1 kiểu hình
BÀI TẬP 10:
Ở người thuận tay phải do gen P qui đònh, thận tay trái gen p qui đònh
Một cặp vợ chồng sinh 2 con , đứa đầu thuận tay phải, đứa thứ hai thuận
tay trái
Tìm kiểu gen cả gia đình trên
BÀI TẬP 11:
Theo dõi sự di truyền một đàn trâu thấy: trâu đực tráng (1) lai vói trâu cái
đen (2) lần 1 sinh một nghé trắng (3) lần 2 sinh được 1 nghế đen (4) , nghé
(4) lớn lên giao phối với trâu đực đen (5) sinh ra nghé trắng (6)
Biện luận kiểu gen các con trâu trên
BÀI TẬP 12:
Cho bí tròn t/c lai với bí dài . F1 thu được cho giao phấn với nhau. F2 thu
được: 136 bí tròn, 270 bí dẹt, 141 bí dài.
Giáo án BD HSG sinh 9 GV:Hà Tiến Quang Trường THCS Bình Nhân
Biện luận viết sơ đồ lai từ P đén F2.?
Có cần kiểm tra sự thuần chủng của các quả bí có hình dạng khác nhau

Qui ước: A hạt vàng
a hạt xanh
B vỏ trơn
Giáo án BD HSG sinh 9 GV:Hà Tiến Quang Trường THCS Bình Nhân
b vỏ nhăn
SĐL:
P AABB ( vàng trơn ) X aabb ( xanh nhăn )
Gp AB ab
F1 AaBb ( vàng trơn )
G
F1
AB , Ab , aB , ab
F2 1AABB 2AABb 1AAbb
2AaBB 4AaBb 2Aabb
1aaBB 2aaBb 1aabb
9 A_B_ vàng trơn ;3A_bb vàng nhăn ;
3aaB_ xanh trơn ;1 aabb xanh nhăn
* Điều kiện nghiệm đúng
3 đk của đònh luật 1
Số ượng cá thể F2 đủ lớn
Các gen qui đònh tính trạng nằm trên các NST khác nhau
II. Các công thức tổ hợp
Gọi n là số cặp gen di hợp
Số loại giao tử: 2
n
Số loại hợp tử : 4
n
Số loại kiểu gen û: 3
n
Số loại kiểu hình û: 2

C -> abC
b
c -> abc
• Lai phân tích trong 2 cặp tính trạng
F1 đồng tính -> P thuần chủng
F1 phân li 1 : 1 -> P dò hợp 1 cặp gen ( 1 cặp đồng hợp )
F1 phân li 1:1:1:1 -> P dò hợp hai cặp gen
B. HỆ THỐNG CÂU HỎI LÍ THUYẾT
Câu 1: chứng minh trong qui luật di truyền phân li độc lập của Menđen có
sự di truyền và phân li độc lập của các cặp tính trạng ?
Liên hệ phép lai nhiếu tính ?
Ý nghóa cảu qui luật phân li độc lập ?
TL:
Gv hướng dẫn học sinh sủ dụng lí thuyết trả lời câu hỏi :
Giáo án BD HSG sinh 9 GV:Hà Tiến Quang Trường THCS Bình Nhân
+ Thí nghiệm của Menđen : giao phấn giữa hai gống đậu Hà Lan thuần
chủng khác nhau hai cặp tính trạng tương phản:
P: hạt vàng trơn X ø xanh nhăn
F1: 100% vàng trơn ( cho các cây F1 tự thụ phần )
F2 : 9 vàng trơn, 3 vàng nhăn. 3 xanh trơn, 1 xanh nhăn
+ Nhận xét sự phân li của từng cặp tính trạng ở F1 và F2 ta thấy :
- Tính trạng màu hạt:
F1: 100% hạt vàng
F2: vàng = 9 + 3 = 3
Xanh 3 + 1 1
- Tính trạng hình dạng vỏ :
F1: 100% vỏ trơn
F2: Trơn = 9 + 3 = 3
Nhăn 3 + 1 1
Tỉ lệ KH 9:3:3:1 = (3:1)(3:1)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status