Trưng ĐH Lc Hng Lp 10TC116
Khoa Ti Chnh Ngân Hng Công Thc Thm Đnh D n Đu Tư
Trang 1
I. Tm Phương n Sn Xut, Li Nhun K Vng V Sơ Đ Cây Quyt Đnh
*** Gi tr k vng (Gi tr tin t mong đi):
EMVi= P(E
1
)
i
x Gi tr li, l
i
+ P(E
2
)
i
x Gi tr li, l
i
+ Tnh ton cc thông s EMV nt trn: t 4 -> 5.
+ Tnh ton cc thông s EMV nt vuông 2;3. EMV2=MAX (EMV4; EMV5; EMV6)
+ Gi tr k vng cui cng: EMV1 = P2 x EMV2 + P3 x EMV3.
+ Chi ph điu tra = …
==> K vng LN ln nht trong 1 năm l: EMV1 – Chi ph điu tra.
Kt lun: Theo hưng th trưng thun li th chn sn phm c EMV max.
Theo hưng th trưng không thun li th chn sn phm c EMV min.
K vng LN ln nht trong 1 năm bng A sau khi tr đi CP điu tra TT.
II. Công Sut Ca D n
+ Khong Trng Ca Th Trưng = Tng Cung – Tng Cu.
= (1) – (2)
= A
= (4) + (5) + (6)
IV. Phân Tích Độ Nhạy 1 Chiều
Bưc 1: Lp mô hình
Bưc 2: Lp bng có s kin bin động ca chi ph hot động
Bưc 3: Kt ni bin đu ra NPV vào bng bin động ca bin chi ph hot động
Bưc 4: Quét bng 1
Bưc 5: Chn Data What If Analyscs chn Data table
- Ti Column Input Cell nhp vo đa chỉ ô ca bin động theo bin chi ph hot
động
Bưc 6: Ok
V. Phân Tích Độ Nhạy 2 Chiều
Bưc 1: Lp mô hình
Bưc 2: Lp bng có s kin bin động ca bin chit khu
Bưc 3: Kt ni bin đu ra vào bng bin động ca bin chit khu
Bưc 4: Quét bng 1
Bưc 5: Chn Data Data What If Analyscs chn Data table
Ti Row Input Cell xc đnh đa chỉ ô ca bin động theo bin lãi vay
Ti Column InputCell xác nhp đa chỉ ô ca bin động theo bin chit khu Bng 3: Báo Cáo Lãi L
(1) = doanh thu đ cho
(2) = chi phí hot động đ cho
(3) = giá tr khu hao Bng 1
(4) = (1) – (2) – (3)
(5) = lãi vay Bng 2
(6) = (4) – (5)
(7) = (6) x 25%
(8) = (6) – (7)
Bng 4: Bo Co Ngân Lưu Ròng
Khon Mục
Năm 0
Năm 1
Năm 2
Giá tr đu kì (1)
10.000
8.333,33
Khu hao (2)
1.666,67
1.666,67
Tch lũy khu hao (3)
2.500
- Li đn hn (5)
350
175
Phát sinh n (6)
5.000 Dư n cui k (7)
5.000
2.500
0
Khon Mục
Năm 0
Năm 1
Năm 2
Doanh thu (1)
5.000
5.000
Chi phí (2)
1.000
1.000
Khu hao (3)
1.666,67
1.666,67
EBIT (4)
1.618,75
Khu hao (2)
1.666,67
1.666,67
Thu hi TSCĐ (3) 6666,66
Tổng Dòng Thu (4)
3.154,17
9.952,08
* Dòng Chi
Trưng ĐH Lc Hng Lp 10TC116
Khoa Ti Chnh Ngân Hng Công Thc Thm Đnh D n Đu Tư
Trang 4 CC TIÊU CHUN THM ĐNH D N ĐU TƯ
I. Tiêu chun NPV ( p dng khi dng tin đi du 2 ln)
- Hin gi thun: NPV = Gi tr HTi ca dng tin d kin trong tương lai – Đu tư
Bđu.
+ Dòng tiền đều: NPV = CF
– I
* Đ th NPV: l đưng cong gim dn khi li sut tăng dn, cho thy NPV v r
nghch bin.
II. Tiêu chun IRR
=> Xc đnh r bng phương php nội suy: r -> NPV
- Bưc 1: NPV=PV– PV
O
. Hay NPV=CF
1
(1+r)
-1
+CF
2
(1+r)
-2
+ +CF
n
(1+r)
-n
-
PV
O
- Bưc 2: Chn r
1
tha mn: NFV
*** Tiêu chun mIRR: điều chnh về dòng tiền đổi du 1 ln.
- Bưc 1: Chuyn CF (Âm) v trưc đ: CF
5
* =
- Bưc 2: CF
5
’ = CF
5
- CF
5
*
- Bưc 3: Thay CF
5
’ vo dng tin v tnh bnh thưng.
Đu tư thit b (5)
10.000 Tổng Dòng Chi (6)
10.000
=
(Khi ngun vn b gii hn ta dng phương php PI )
= > D n độc lp: PI > 1: Chn d n; PI < 1: Loi b d n.
**** Khi dng tin ÂM (-) cn chit khu v năm đu (Chỉ chit khu năm âm_ CF
n
):
PI =
IV. Tiêu chun thi gian thu hi vn: l khong thi gian cn thit đ thu hi
vn đu tư.
a. Thi gian thu hi vn không chit khu ( PP):
- Lưng tin t l chui đu: PP =
CF +CF
PV
1
+ PV
2
….
…
…
…
…
n
CF
PV
n
=
1
I
2
= I.(1 + r )
2
3
CF
3
= CF.(1 + r )
2
+ CF
2
I
3
= I.(1 + r )
3
…
…
…
n
CF
n
= CF.(1 + r )
n
+ CF
n-1
A.B
2
…
…
…
…
n
A
Bn =
A.Bn
b. Khấu hao theo số dư giảm dần:
S năm khu hao
H s
S năm khu hao 4 năm
1,5
4 năm < S năm khu hao 6 năm
2
S năm khu hao > 6 năm
2,5
* T l khu hao nhanh =
2
.B
…
…
…
…
n
An = A
n-1
– C
n-1
B = T l KH
Cn =An.B
===> Đ thu hi vn 2 năm cui KH theo Phương Php Đưng Thng.
c. Phương pháp khấu hao nhanh bổ sung MACRS