Bài giảng phôi thai học đại cương - Pdf 14


3
3
PHÔI THAI H
PHÔI THAI H


C
C
ĐẠI CƯƠNG
(GENERAL
EMBRYOLOGY)

4
4
Mục tiêu:
1. Trình bày được quá trình thụ tinh và kết quả thụ tinh.
2. Trình bày được quá trình phân chia trứng thụ tinh đến giai
đoạn tạo phôi dâu.
3. Trình bày được sự hình thành và phát triển của phôi nang.
4. Trình bày được sự hình thành và phát triển của phôi vị.
5. Nêu được nguồn gốc các mô và cơ quan.
6. Mô tả được sự hình thành và phát triển của các bộ phận phụ
của phôi thai.
7. Phân biệt được các trường hợp đa thai cùng trứng và khác
trứng.

5
5
Sự phát triển của cá thể loài người trong tuần thứ nhất: Từ
thụ tinh đến giai đoạn phôi nang

- KHI MỚI PHÓNG THÍCH VÀO ÂM ĐẠO,
TINH TRÙNG CHƯA CÓ KHẢ NĂNG THỤ
TINH.
VỀ SAU, TINH TRÙNG CÓ NHỮNG BIẾN
ĐỔI CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG Ở ĐẦU
GIÚP CHO TINH TRÙNG CÓ KHẢ NĂNG
THỤ TINH (QUÁ TRÌNH NĂNG LỰC HOÁ
TINH TRÙNG).
- TINH TRÙNG DI CHUYỂN TRONG
ĐƯỜNG SINH DỤC NỮ:
+ TỰ DI CHUYỂN.
+ SỰ CO BÓP CỦA TẦNG CƠ ĐƯỜNG
SINH
DỤC NỮ.
1.2. TINH TRÙNG TRƯỚC KHI THỤ
TINH
8
2.1. TINH TRÙNG VƯỢT QUA LỚP
TẾ BÀO NANG
- TINH TRÙNG TIẾT
HYALURONIDASE ĐỂ PHÁ HUỶ
ACID HYALURONIC (GẮN CÁC TẾ
BÀO NANG)  PHÂN TÁN CÁC TB
NANG  TINH TRÙNG TIẾN VÀO
MÀNG TRONG SUỐT.
- TRONG TINH DỊCH CHỨA P CÓ TÍNH
CHẤT NHƯ HYALURONIDASE.
2. QUÁ TRÌNH THỤ TINH
A
B

Màng trong
suốt
11
2.2.2. TINH TRÙNG LỌT QUA MÀNG
TRONG SUỐT
PROACROSIN (TRONG TÚI CỰC ĐẦU) 
ACROSIN: TIÊU HUỶ MÀNG TRONG SUỐT 
ĐƯỜNG HẦM NHỎ  TINH TRÙNG LỌT QUA
MÀNG TRONG SUỐT.
2.3. TINH TRÙNG LỌT VÀO BÀO TƯƠNG
CỦA NOÃN
TINH TRÙNG TỚI TIẾP XÚC VỚI NOÃN,
MÀNG TINH TRÙNG SÁT NHẬP VỚI MÀNG
NOÃN, NHÂN & BÀO TƯƠNG TINH TRÙNG
LỌT VÀO BÀO TƯƠNG CỦA NOÃN, MÀNG
TINH TRÙNG NẰM LẠI BÊN NGOÀI.
A
B
C
D

12
12
- Bào tương của tinh trùng & noãn hoà lẫn
nhau.
- Noãn bào 2 giảm phân lần II  noãn chín &
cực cầu 2.
- Nhân tinh trùng = tiền nhân đực.
Nhân noãn = tiền nhân cái.
- Màng nhân biến mất, TNS xoắn lại, ngắn đi,

Giai đoạn phôi nang
- 4
ngày sau thụ tinh, trứng đã lọt vào
khoang tử cung, vùi trong chất dịch
(NMTC tiết ra).
- Xuất hiện 1 cái khoang xen giữa các lớp
phôi bào.
- Khoang này lớn lên, chứa dịch 
Khoang phôi nang (khoang dưới mầm).
Phôi nang
Cúc phôi
Khoang
phôi nang
16
- Khối tế bào trung tâm = cúc phôi (lồi
vào khoang dưới mầm).
- Cúc phôi bị đẩy dần về 1 cực của
trứng  cực phôi, cực đối lập  cực đối
phôi.
- Lớp tế bào ngoài dẹt lại  tạo thành
khoang phôi nang.
- Trứng thụ tinh = phôi nang.
Giai đoạn này = giai đoạn phôi nang.
PhôI nang
Cúc phôi
Khoang
phôi nang
17
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA PHÔI
TRONG TUẦN THỨ HAI VÀ TUẦN THỨ BA

Thượng bì phôi
Hạ bì phôi
Mao mạch
Khoang
phôi nang
19
-
Bình thường trứng làm tổ ở thành trước hoặc thành sau tử cung.
- Có thể làm tổ ở gần lỗ trong cổ tử cung  Rau tiền đạo.
Có thể làm tổ trong khoang bụng (hay gặp ở túi cùng Douglas), trên
mặt buồng trứng hay trong vòi trứng (thường gặp nhất) 
Chửa ngoài tử cung (Phôi chết & mẹ bị xuất huyết nghiêm trọng).
20
1.2. Sự tạo ra đĩa phôi lưỡng bì
1.2.1. Sự tạo ra thượng bì & hạ bì phôi
Mầm phôi biệt hoá thành 2 lớp:
- Lớp hướng về khoang phôi nang  Lá hạ bì phôi.
- Lớp kia  Lá thượng bì phôi.
Khoang
ối
Lá nuôi tế bào
Lá nuôi hợp bào
Thượng bì phôi
Hạ bì phôi
Mao mạch
Khoang
phôi nang
Đĩa phôi 2 lá
(đĩa phôi lưỡngbì)
21

hoàng nguyên phát.
Khoang ối
Túi noãn hoàng
nguyên phát
Màng
Heuser
Màng
ối
Thượng
bì phôi
Hạ bì
phôi
Hốc lá nuôi
23
1.2.4. Ngày thứ 11 & 12: Sự tạo ra trung mô ngoài phôi và khoang ngoài
phôi
- Phôi nang được vây quanh bởi lớp đệm của
NMTC.
- Cục sợi huyết tạo sẹo.
- Cực phôi:
+ Lớp lá nuôi hợp bào có những khoảng
trống thông với nhau  hệ thống lỗ lưới.
+ Lá nuôi phá huỷ nội mô các mao mạch
máu & giãn mạch  mao mạch kiểu
xoang, hốc lá nuôi thông với mao mạch &
chứa đầy máu mẹ  hệ thống tuần hoàn
rau thời kỳ máu dưỡng.
Cực đối phôi, lá nuôi = lá nuôi tế bào.
Khoang Màng Hốc
ối ối lá nuôi

25
1.2.5.
Ngày thứ 13: Sự tạo ra túi noãn hoàng thứ phát,
trung bì màng đệm, trung bì túi noãn hoàng, trung bì
màng ối và cuống phôi.
- Nơi trứng lọt vào, BM tử cung đã phủ
kín cái sẹo.
- Hạ bì sinh ra những tế bào mới, phủ
mặt trong trung bì ngoài phôi Túi
noãn hoàng thứ phát
túi noãn hoàng nguyên phát bị đẩy lùi,
teo nhỏ  Túi noãn hoàng thứ phát.
- Khoang ngoài phôi (khoang màng
đệm)  khoang lớn.
Túi noãn
hoàng thứ
phát
Khoang
ngoài phôi
U nang
khoang
ngoài phôi
Tấm trước dây sống
26
-
Trung bì ngoài phôi lót mặt
trong lá nuôi  trung bì màng
đệm (cùng lá nuôi tạo thành
màng đệm).
Lót mặt ngoài màng ối  trung


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status