ÔN THI TUYỂN SINH 10 MÔN TOÁN THEO CHUYÊN ĐỀ - Pdf 14

Ngô Trọng Hiếu
www.VNMATH.com
Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán
www.VNMATH.com
CHỦ ĐỀ 1:

CĂN THỨC

CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN



Các phép biến đổi về căn thức



3 3 2 2
a b a b a ab b






3 3 2 2
a b a b a ab b
2
2 2 2
a b c a b c 2ab 2bc 2ca


2. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai
- Đều kiện để căn thức có nghĩa
A
có nghĩa khi A 0
- Các công thức biến đổi căn thức.


2
A A



(B 0)
B
B



2
2
C C( A B)
(A 0;A B )
A B
A BC C( A B)
(A 0;B 0;A B)
A B
A B





Ngô Trọng Hiếu
www.VNMATH.com
Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán
www.VNMATH.com

1
5
2
x
x
 


5.
2008 2 1
x
 

6.
2008
4
x


7.
-5x

8.
1
5
x
x






16.
3 x
7x 2



17.
x 3

7 x



18.
2
1

2x x


19.
2
2x 5x 3
 

20.
2
1

15  x27.

4
2
7 3
x
 28.

23
2
x

29.
2
5
x30.
53
1


x

5
x36.
8 3
2 1 3 5
x x
  

37.
3 2
1
4 5
2
x x
x
  


38.

2
27
7
x39.


Ph
ương pháp: Nếu biểu thức có
 Chứa mẫu số  ĐKXĐ: mẫu số khác 0
 Chứa căn bậc chẵn  ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn

0

Chứa căn thức bậc chẵn dưới mẫu  ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn

0


Ch
ứa căn thức bậc
l


ới mẫu

ĐKXĐ: bi
ểu thức d
ư
ới dấu căn

0


Ngụ Trng Hiu
www.VNMATH.com
ễn thi vo lp 10 Mụn Toỏn

1622001850

3.
4532055

4.
5 48 4 27 2 75 108


5.
1 33 1
48 2 75 5 1
2 3
11


6.
485274123

7.
483512

8.
18584322

9.
54452203

10.
2 24 2 54 3 6 150


18.
277512

19.
27 12 75 147


20.
243754832

21.
8 32 18
6 5 14
9 25 4922.
16 1 4
2 3 6
3 27 7523.
1
3 2 8 50 32
5


24.



32.
2 3


33.
8 28


34.
18 2 65


35.
9 4 5


36.
4 2 3


37.
7 24


38.
2 3





47.
15 6 6 33 12 6


Ph
ng phỏp: Thc hin theo cỏc bc sau
Bớc 1: Trục căn thức ở mẫu (nếu có)
Bớc 2: Qui đồng mẫu thức (nếu có)
Bớc 3: Đa một biểu thức ra ngoài dấu căn
Bớc 4: Rút gọn biểu thức
Dng toỏn ny rt phong phỳ vỡ th hc sinh cn rốn luyn nhiu nm
c mch bi toỏn v tỡm ra hng i ỳng n, trỏnh cỏc phộp tớnh quỏ phc
tp.
Ngô Trọng Hiếu
www.VNMATH.com
Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán
www.VNMATH.com

48.
6 2 5 6 2 5
  

49.
8 2 15 23 4 15
  

50.
31 8 15 24 6 15

58.

35 12 6 35 12 6
  

59.
8 8 20 40
  

60.




4 15 10 6 4 15
  

61.

2 3 5 13 48
  

62.
6 2 5 13 48
  

63.
4 5 3 5 48 10 7 4 3
   


 

70.
2 3 2 3
2 3 2 3
 

 

71.
2 3 2 3
2 3 2 3
 

 

72.
3 4
6 3 7 3

 

73.
6
3 2 2 3


74.
)23)(122375( 


80.
1
10 15 14 21
  

81.
1
2 5 2 2 10
  

82.
3 2 2 3 2 2
3 2 2 3 2 2
  
  

83.
2 30
5 6 7
 

84.
2 10
24 6
3
6 1
 


85.

2 2
2 2
2 3 1 3 5 4
:
3 1 5 1
   
 

90.
 
15 4 12
6 11
6 1 6 2 3 6
 
  
 
  
 

91.
2 2 2 5 1
3 12
3 3 6
  

92.


2
7 5 2 35

5 3 5 3

 

97.
3 5 3 5
2 2 3 5 2 2 3 5
 

   

98.


3
3 3
26 15 3 2 3
9 80 9 80
 
  

99.
3 3
26 15 3 26 15 3
  

100.
3;
3
20 14 2 20 14 2

5 5 5 5
10
5 5 5 5
 
 
 

107.
34
1
23
1
12
1




108. 222.222.84 
109.
14 7 15 5 1
):
1 2 1 3 7 5
 

  


1 1
7 24 1 7 24 1

   

115.
3 3
3 1 1 3 1 1

   

116.
5 2 6 5 2 6

5 6 5 6
 

 

117.
3 5 3 5
3 5 3 5
 

 

118.
2 6 2 3 3 3
27
2 1 3

146



123.
222)22( 

124.
15
1
15
1




125.
25
1
25
1




126.
234
2
234
2



132.
22
)32()21( 133.
22
)13()23( 

134.
22
)25()35( 135.
)319)(319( 

136.
57
57
57
57







2
3 3 2 3 3 3 1
   

Ngô Trọng Hiếu
www.VNMATH.com
Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán
www.VNMATH.com

142.
4 3 2 2 57 40 2
  

143.
1100 7 44 2 176 1331
  

144.
 
2
1 2002 . 2003 2 2002
 

145.
1 2
72 5 4,5 2 2 27
3 3
  

146.

2 8 3 5 7 2 . 72 5 20 2 2
   

152.
2 5 14
12
 

153.




5 3 50 5 24
75 5 2
 


154.
3 5 3 5
3 5 3 5
 

 

155.
3 8 2 12 20
3 18 2 27 45
 
 


160.
322
32
322
32






161.
25
1
25
1




162.


3:486278 

163.
1027
1528625


169.

15 216 33 12 6
  

170.

2 8 12 5 27
18 48 30 162
 

 

171.

2 3 2 3
2 3 2 3
 

 

172.

16 1 4
2 3 6
3 27 75
 

173.
4 3

    

179.




5 2 6 49 20 6 5 2 6
  

180.
1 1
2 2 3 2 2 3

   

181.
6 4 2 6 4 2
2 6 4 2 2 6 4 2
 

   

182.


2
5 2 8 5
2 5 4
 


188.
28:
37
37
37
37














Ngô Trọng Hiếu
www.VNMATH.com
Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán
www.VNMATH.com

189.





4 1 6
3 1 3 2 3 3
 
  

192.




3 3
2 1 2 1
  

193.
3 3
1 3 1 1 3 1

   

194.
286)2314(
2


195.





198.
1 1
1
7 24 1 7 24 1
 
   
 
 
 

199.
2 3 15 1
.
3 1 3 2 3 3 3 5
 
   
 
 
 

200.
61
66
:
6
5
2
3
3

11
2 















x
xxx
x
xx
x
A

 
2
1
4












1 xA

3.



















B

4
4


x
x
B

4.
xxxxx
A
2
1
1
1
1
1
:
1
1
1
1











x
x
x
x
x
x
A

3
3


x
A

6.
Q =










7.
3
1 1
1 1 1
x x
A
x x x x x

  
    

12  xxA

8.
 
3 1 4 4
a > 0 ; a 4
4
2 2
a a a
a
a a
  
  

 

2
4


www.VNMATH.com
Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán
www.VNMATH.com

10.
1
)1(22
1
2








x
x
x
xx
xx
xx
A

1 xxA

11.



xxx
xx
A

2
1


x
A

12.



















32
1115









x
x
x
x
xx
x
A

3
52



x
x
A

14.
1













x
xx
x
x
A

x
x
A
2


16.
9
93
3
2
3

x x x
   
 
   
   
   

  
   

39
133



x
xx
A

18.
2 10 2 1
6 3 2
x x x
Q
x x x x
  
  
   

1

1
2
:
1
11
x
x
x
x
xx
A

x
x
A
3
2


20.











x
x
x
x
xx
xx
xx
xx
E

x
xx
A
)1(2 


21.















2

22.























xx
x
xx













2
2
:
2
3
2
4
x
x
x
x
xxx
x
A

xA 1

24.

x
A

3

x
x
A

25.
















1
1
1
1














xx
x
x
x
x
x
xx
x
A
2
2
2
3
:
2
23
2







xxx
x
x
x
x
P
2
2
1
:
4
8
2
4

x
x
A


3
4

28.






















65
2
3
2
2
3
:
1
1















1
2
1
3
:
1
32
1
1
x
x
x
x
xx
x
x



1
2
1
1
:
1
22
1
1
x
xxxxx
x
x
A

1
1



x
x
A

32.




x
x
A

3

x
x
A

33.
a
a
a
a
a
a
A









3
12
2













3
5
5
3
152
25
:1
25
5
x
x
x
x
xx
x
x
xx
A








3
2
2
3
6
9
:1
9
3
x
x
x
x
xx
x
x
xx
A

2
3



3
22
:
9
33
33
2
x
x
x
x
x
x
x
x
A

3
3



x
A

37.
3 1 4 4

4
2 2








x
xx
xx
xx
xx
xx
A

1
1



x
x
A

39.






x
A

3

x
x
A

40.
aaaa
a
A







2
1
6
5
3
2

2
4


2:
1
2
1
1
x
xx
xxxxx
A

x
x
A



2
1

42.














x
x
A

43.
2
1
:
1
1
11
2 

















 1
1
1
1 a
aa
a
aa
A

45.




























1
3
1
3
x
xx
x
xx
A

Ngô Trọng Hiếu
www.VNMATH.com
Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán
www.VNMATH.com

47.
11
1
1
1
3
22

a a a a
 
    

 

  
    
 

49.





























aaaa
a
a
a
a
A
1
2
1
1
:
1
1

51.







8
1
1
xx
xx
x
x
x
x
x
x
A

52.


































a
aa
aa
aaaa
a
aa
A

54.





a
a
a
a
a
a
a
A

55.






























 1
12
2
41
21
:1
41
4
x
x
x
x
x
xx
A

57.
144
1
:
21

58.
3
32
1
23
32
1115









x
x
x
x
xx
x
P

59.






12
1
:
1
11














xx
x
xxx
P

61.






2

62.
























xx
xxxx
x












3
5
5
3
152
25
:1
25
5
x
x
x
x
xx
x
x
xx
M






 x
x
xx
x
x
xx
x
xx
P
1
1
.
1
1
:
1
1.
2

Ngô Trọng Hiếu
www.VNMATH.com
Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán
www.VNMATH.com

65.


33
2
x
x
x
x
x
x
x
x
P

66.


2 2 1
1 1
:
1
x x
x x x x
P
x
x x x x
 
 
 
 
 
 

1





x
x
x
xx

69.
4
52
2
2
2
1







x
x
x
x
x

1
1
1
a
a
a
a
aa

71.
x
x
x
x
x
x
4
4
.
22




















xx
xx

74. 





6
5
3
2
aaa
a
P
a2
1

75.


a
a
a
aa

76.
1
2
1
3
1
1




 xxxxx

77.
x
x
x
x
xx
x









1
2
1
1
:
1
1
x
xxxx
x

79.
1 1 1
4 .
1 1
a a
a a
a a a
 
 
 
  
 
 
 
 
 

1 1 1
x x
x x x x x
 
 
   

83.
2 9 3 2 1
5 6 2 3
a a a
a a a a
  
 
   

Ngô Trọng Hiếu
www.VNMATH.com
Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán
www.VNMATH.com

84.
1 3 2
1 1 1
x x x x x
 
   

85.
7 1 2 2 2

 
 

87.
 
4 3 2
:
2 2
2
x x x
x x x
x x
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 

88.
1 1 1 1 1
:
1 1 1 1 2
x x x x x

x

 
 
 
 

 

91.
2
2 2 2 1
.
1 2
2 1
x x x x
x
x x
 
   

 
 

 
 

92.



a
a
a
a
a
P

93.
a
a
a
a
aa
aa
P









1
2
2
1
2
393

95.
1
1
1
1
1





aa
A

96.
2
2
:
11


















 2
1
1
1
1
1
1
x
x
xx
A

98.


1
122
:
11







1
1
1
12

100.
























www.VNMATH.com
ễn thi vo lp 10 Mụn Toỏn
www.VNMATH.com
1. Cho biểu thức :
a 2 5
P
a 3 a a 6



1
2 a


a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P < 1
2. Cho biểu thức: P =
x x 3 x 2 x 2


4. Cho biểu thức P =
a 1 2 a
1 :
a 1
a 1 a a a a 1








a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P < 1
c) Tìm giá trị của P nếu
a 19 8 35. Cho biểu thức: P =
2 3 3
a(1 a) 1 a 1 a
: a . a
1 a
1 a 1 a





1
. 3 2 2
27. Cho biểu thức: P =
2 x 1 x
: 1
x 1
x x x x 1 x 1








a) Rút gọn P
b) Tìm x để P

0
Ph
ng phỏp: Thc hin theo cỏc bc sau
tớnh giỏ tr ca biu thc bit
x a

ta rỳt gn biu thc ri
thay
x a


a) Rút gọn P
b) Xét dấu của biểu thức P.
1 a


9. Cho biểu thức P =
x 2 x 1 x 1
1: .
x 1
x x 1 x x 1



a) Rút gọn P
b) So sánh P với 3
10. Cho biểu thức : P =
1 a a 1 a a

a) Rút gọn P
b) Tìm x để P <
1
2

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
12. Cho biểu thức: P =
x 3 x 9 x x 3 x 2
1 :
x 9
x x 6 2 x x 3









a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x để P < 1
13. Cho biểu thức : P =
15 x 11 3 x 2 2 x 3
x 2 x 3 1 x x 3




a) Rút gọn P
a) Rút gọn P
b) Biết a > 1 Hãy so sánh P với
P

c) Tìm a để P = 2
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
16. Cho biểu thức P =
a 1 ab a a 1 ab a
1 : 1
ab 1 ab 1 ab 1 ab 1








Ngụ Trng Hiu
www.VNMATH.com
ễn thi vo lp 10 Mụn Toỏn
www.VNMATH.com

a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P nếu a =
2 3

và b =

2 a a 1 a 1





a) Tìm các giá trị của a để P < 0
b) Tìm các giá trị của a để P = -2
19. Cho biểu thức P =


2
a b 4 ab
a b b a
.
a b ab




a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi a =
2 3
và b =
3

20. Cho biểu thức : P =


a) Rút gọn P
b) Tính
P
khi x=
325

22. Cho biểu thức P =
3x
1 2 1
2
1: :
4 x
2 x 4 2 x 4 2 x



a) Rút gọn P
b)
Tìm giá trị của x để P = 20

23. Cho biểu thức: P =
2a a 1 2a a a a a a
1 .





a) Rút gọn P
b) Với giá trị nào của x thì P < 1
25. Cho biểu thức P =



a 1 . a b
3 a 3a 1
:
a ab b a a b b a b 2a 2 ab 2b Ngụ Trng Hiu
www.VNMATH.com
ễn thi vo lp 10 Mụn Toỏn
www.VNMATH.com

a) Rút gọn P
b) Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
26. Cho biểu thức P =

a) Tìm x để
Q Q


b) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên.
28. Cho biểu thức P =
1 x
x 1 x x
a) Rút gọn biểu thức sau P.
b) Tính giá trị của biểu thức P khi x =
1
2

29. Cho biểu thức : A =
x x 1 x 1
x 1
x 1





a) Rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x =

x x x x

a) Rút gọn biểu thức sau A.
b) Tìm x để A < 0
32. Cho biểu thức : A =
x 2 x 1 x 1
:
2
x x 1 x x 1 1 x a) Rút gọn biểu thức sau A.
b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2
33. Cho biểu thức : A =
a 3 a 1 4 a 4



x x 26 x 19 2 x x 3
x 2 x 3 x 1 x 3

a) Rút gọn biểu thức sau A.
b) Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó
36. Cho biểu thức : A =
a 1 a 1 1
4 a . a
a 1 a 1 a


a) Rút gọn biểu thức sau A.
b) Tính A với a =







với x

0 , x 1.
a) Rút gọn A.
b) Tìm GTLN của A.
c) Tìm x để A =
1
2

d) CMR : A
2
3


39. Cho A =
x 2 x 1 1
x x 1 x x 1 1 x
với x

0 , x 1.
a) Rút gọn A.
b) Tìm GTLN của A
40. Cho A =
1 3 2
x 1 x x 1 x x 1






với a

0 , a 9 , a 4.
a) Tìm a để A < 1
b) Tìm
x Z

để A Z
43. Cho A =
x x 7 1 x 2 x 2 2 x
:
x 4 x 4
x 2 x 2 x 2








với x > 0 , x 4.
a) Rút gọn A.
b) So sánh A với
1
A


 
 
 
 
 
 
 

 
 
víi x > 0 , x  4.
a) Rót gän A
b) TÝnh A víi x =
6 2 5


46. Cho A=
1 1 1 1 1
:
1 x 1 x 1 x 1 x 2 x
   
  
   
   
   
víi x > 0 , x  1.
a) Rót gän A
b) TÝnh A víi x =
6 2 5


 
 
 
 
 

    
 
 
víi x

0 , x  1.
a) Rót gän A.
b) T×m x ®Ó A ®¹t GTNN
49. Cho A =
2 x x 3x 3 2 x 2
: 1
x 9
x 3 x 3 x 3
   
 
  
   
   

  
   
víi x

0 , x  9

 

 
   
 
víi x > 0 , x  1.
a) Rót gän A
b) So s¸nh A víi 1
52. Cho A =
x 1 1 8 x 3 x 2
: 1
9x 1
3 x 1 3 x 1 3 x 1
   
 
  
   
   

  
   
Víi
1
x 0,x
9
 

a) T×m x ®Ó A =
6
5

www.VNMATH.com

54.
Cho biểu thức A =
2 1
1 1 1
x x
x x x x x
 

 
 
 
   
 
:
2
1x

a. Tìm điều kiện xác định.
b. Chứng minh A =
1
2
 xx

c. Tính giá trị của A tại
288 x

d. Tìm max A.
55.








a) Rút gọn P.
b) Tìm các số nguyên của x để P chia hết cho 4.
56.
Cho biểu thức : M =


































1
1
1
1
.
2
1
2
2
a
a
a
a
a
a
P

xx
x
A
1
.
1
2
12
2 















a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị nguyen của x sao cho A có giá trị nguyên.
60.
Cho biểu thức
2
2

Cho biểu thức:


1
122
:
11
















x
xx
xx
xx
xx
xx
A



2
1
1
1
1
1
1
x
x
xx
A
vi
1;0


xx

a) Rỳt gn A
b) Tỡm giỏ tr nguyờn ca x biu thc A cú giỏ tr nguyờn.
63.
Cho biu thc:
x
x
x
x
xx
A


5
3
2
aaa
a
P
a2
1

a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P<1
65.
Cho biểu thức: P=


















Cho biểu thức: P=

























13
23
1:
19











1
2
1
1
:
1
1
aaaa
a
a
a
a

a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P<1
c) Tìm giá trị của P nếu
3819 a

68.
Cho biểu thức: P=

12
1
1:1
12
2
12
1
x
xx
x
x
x
xx
x
x

a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi x


223.
2
1


69.
Cho biểu thức: P=




b) Tìm x để P

0
70.
Cho biểu P=






















a
a
a

:1
















x
x
xx
x
xx
x

a) Rút gọn P
b) So sánh P với 3
72.
Cho biểu thức: P=



2
x
x
x
x
x
x
x
x

a) Rút gọn P
b) Tìm x để P<
2
1

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
73.
Cho biểu thức : P=













x
xx

a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x để P<1
74.
Cho biểu thức : P=
3
32
1
23
32
1115








x
x
x
x
xx
x

a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P=






















1
1
1
1
2
1
2
2
a


x
xxx
x
xx
x

a) Rút gọn P
b) Chứng minh rằng P>0

x
1


78.
Cho biểu thức : P=















x
x
x 24
1
:
24
2
4
2
3
2
1
:1






















a
aa
aa
aaaa
a
aa

a) Rút gọn P
b) Cho P=
61
6

tìm giá trị của a
c) Chứng minh rằng P>
3
2
81.
Cho biểu thức:
1 1
1 1
a a a a
A
a a



a/ Tìm điều kiện để Q có nghĩa
b/ Rút gọn Q
c/ Tính giá trị của Q khi
4
9
x


d/ Tìm x để
1
2
Qe/ Tìm những giá trị nguyên của x để giá trị của Q nguyên.
83.
Cho biểu thức:
2 1
1
x x
P
x x x

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa
b) Rút gọn P
Ngụ Trng Hiu
www.VNMATH.com
ễn thi vo lp 10 Mụn Toỏn
www.VNMATH.com

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa
b) Tính giá trị của A khi
5 2 6 5 2 6
5 2 6 5 2 6
a

c) Tìm các giá trị của a để
A A


d) Tìm a để A=4; A=-16
e) Giải phơng trình: A=a
2
+3
85.
Cho biểu thức:
1
2 2 1 1
a a a a a
M






a) Rút gọn K
b) Tính giá trị của K khi a=9
c) Với giá trị nào của a thì
K K


d) Tìm a để K=1
e) Tím các giá trị tự nhiên của a để giá trị của K là số tự nhiên
87.
Cho biểu thức:
3
1 1 1
x x x


a/ Rút gọn T
b/ Tinh giá trị của T khi
7 5 7 5
7 5 7 5
x

c/ Tìm x để T=2
d/ Với giá trị nào của x thì T<0
e/ Tìm xZ để TZ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status