chuyên đề 2 : Một số tiêu chuẩn của nước ngoài để thiết kế đập bê tông đầm lăn và vận dụng vào điều kiện việt nam - Pdf 14

Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL1
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Trờng Đại học Thủy lợi BáO CáO KếT QUả
TổNG KếT THIếT Kế - THI CÔNG ĐậP BÊ TÔNG ĐầM LĂN ĐịNH BìNH Chuyên đề số 2
Một số tiêu chuẩn của nớc ngoài để thiết kế đập Bê tông đầm
lăn và vận dụng vào điều kiện việt nam Chủ nhiệm đề tài: PGS. TS. Phạm Văn Quốc
Chủ trì chuyên đề: TS. Nguyễn Cảnh Thái
PGS. TS. Phạm Văn Quốc
ThS. Quách Đăng Khoa

Hà Nội, ngày tháng năm 2008

Văn phòng T vấn thẩm định thiết kế và giám định chất lợng công trình
ln
III . MT S TIấU CHUN K THUT NC NGOI V Bấ TễNG V
P
Bấ TễNG M LN
1. Mt s quy phm ca Trung Quc
2. Mt s tiờu chun ca M
3. Mt s ti liu ca ICOLD v cỏc nc khỏc
IV. CC CHUYấN THIT K P Bấ TễNG M LN
1. La chn Tiờu chun thit k v cụng ngh thi cụng ỏp dng
2. Tớnh toỏn n nh v ng sut p theo Tiờu chun thit k la chn
3. Phũng chng thm v tỏc h
i ca nú i vi thõn v nn p
4. Lp iu kin k thut thi cụng cho p BTL c thit k
5. Lp quy trỡnh thớ nghim bờ tụng m ln
V. CC TIấU CHUN C LA CHN THIT K P BTL
VI. KHể KHN KHI S DNG TIấU CHUN K THUT NC NGOI
THIT K P Bấ TễNG M LN
1. c im phỏt trin p bờ tụng
m ln mi nc
a) Nht Bn
b) M
c) Tõy Ban Nha
d) Trung Quc
e) Vit Nam
2. Tớnh phong phỳ v phc tp v cụng ngh bờ tụng p m ln
3. Mt s vng mc, khú khn khi ỏp dng cụng ngh bờ tụng m ln
4. Vn dng tiờu chun ca nc ngoi thit k phũng thm cho p BTL
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL

Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL4

Một số tiêu chuẩn của nớc ngoài để thiết kế đập Bê tông
đầm lăn và vận dụng vào điều kiện việt nam

I. T VN
Thỏng 4-2007, Cụng ty T vn Xõy dng in 1 ó biờn son bn D tho:
Hng dn s dng Tiờu chun thit k, thớ nghim v nghim thu p RCC. Hin
nay Vit nam cha ban hnh qui chun, tiờu chun k thut riờng v BTL. Nghiờn
cu tin ti biờn tp qui chun, tiờu chun k thut Vit Nam v vt li
u, thit k,
thi cụng, nghim thu p BTL ang l vn ln t ra.
Mt s ti liu ca nc ngoi ó c biờn dch, nhng cng cũn nhiu ti
liu khỏc Mt s danh mc tiờu chun v ti liu k thut v bờ tụng thng v bờ
tụng m ln ó ang c s dng trong thit k v thi cụng p. rt ỏng c

c) Ph gia
- Ph gia húa s dng cho bờ tụng khi ln (TCXDVN 305:2004).
- Ph gia cho bờ tụng v va- Phn loi v yờu cu k thut (14TCN 104-1999)
- Ph gia húa hc cho BT v va-Phõn loi v yờu cu k thut(14TCN 104-1999)
- Ph gia khoỏng hot tớnh nghin mn cho BT v va-Phõn loi v yờu cu k thut
(14TCN 105-1999)
- Ph gia chng thm cho BT v va Phõn loi v yờu cu k thut
(14 TCN 106-1999)
- Ph gia húa hc cho bờ tụng v va-Phng phỏp th (14TCN 107-1999)
2. Bờ tụng thụng thng
- Bờ tụng thy cụng v vt li
u dung cho bờ tụng thy cụng , yờu cu k thut v
phng phỏp th (14TCN 63-73-2002)
- Tiờu chun xõy dng Vit Nam TCXDVN 305: 2004 Bờ tụng khi ln-Quy phm
thi cụng v nghim thu .
- Tiờu chun ngnh, t 14 TCN63-2002 n 14 TCN73-2002 Bờ tụng thy cụng v
cỏc vt liu dựng cho bờ tụng thy cụng: Yờu cu k thut v phng phỏp th.
- TCVN 3118-1993, Thớ nghim cng chu nộn.
- Tiờu chun Vit Nam TCVN 4453-1995 Kt cu bờ tụng v bờ tụng ct thộp ton
khi: Quy phm thi cụng v nghim thu.
- Tiờu chun ngnh QPTL-D6-1978 Quy phm k thut thi cụng v nghim thu cỏc
kt cu bờ tụng v bờ tụng c
t thộp thy li.
- Hn hp bờ tụng phi m bo cỏc yờu cu theo Tiờu chun ngnh 14TCN 64-2002
: Hn hp bờ tụng thy cụng Yờu cu k thut.
- chng thm nc thớ nghim theo TCVN 3116:1993.
- Cng nộn th mu theo TCVN 3118:1993.
- st th theo TCVN 3106:1993.
- Va xõy dng, yờu cu k thut (TCVN 1770:1986)
- Hn hp va v va dung pht c kt, pht mng chng thm, inh neo, cht ỏ

- 14TCN 164-2006, Qui nh k thut thi cụng cm u mi cụng trỡnh thy li h

cha nc nh Bỡnh, tnh Bỡnh nh.
- Tiờu chun thit k cụng trỡnh thy in ng Nai 4. Cụng ty T vn Xõy dng
in 2, 2003.
- Tiờu chun thit k cụng trỡnh thy in Sn La, v mt s tiờu chun, iu kin k
thut thi cụng bờ tụng m ln ca cỏc cụng trỡnh khỏc na
III . MT S TIấU CHUN K THUT NC NGOI V Bấ TễNG V
P Bấ TễNG M LN
1. M
t s quy phm ca Trung Quc
- Nguyờn tc ch o v thit k p bờ tụng m ln (DL/T 5005-92)
- Quy trỡnh thớ nghim bờ tụng m ln (Cỏn) (SL 48-94)
- Quy phm thi cụng bờ tụng m ln thy cụng (SL 53-94)
- Quy phm thit k p bờ tụng m ln (SL 314- 2004)
- Quy phm Thiột k p Bờ tụng trng lc (DL 5108-1999)
- Quy phm thi cụng p BTL thy cụng (DL/T 5112-2000)
- Quy trỡnh thớ nghim BTL thy cụng (SL 48-1994)
- Quy trỡnh thớ nghim ct liu bờ tụng Thy cụng (DL/T 5151-2001)
- Quy trỡnh thớ nghim v Bờ tụng thy cụng (DL/T 5150-2001)
- Quy phm thit k p vũm bờ tụng (SL 282 - 2003)
- Qui phm thit k p trn (SL 253-2000)
- Qui phm thit k tuy nen thy cụng (SL 279-2002)
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL7
- Nguyờn tc ch o v thit k p bờ tụng m ln (DL 5005-92)
- Qui trỡnh thớ nghim bờ tụng m ln (SL 48-94)

- EM-1110-2-6050, Response Spectra and Seismic Analysis for Concrete hydraulic
Structures.
- Tiờu chun ACI 207.5R-89, Bờ tụng khi ln m ln ca Vin bờ tụng Hoa k
(Roller- Compacted Mass Concrete-ACI 207.5R-99).
- ACERTM-08USA, Hng dn thit k v xõy dng p bờ tụng m ln (ti liu
dch t ti liu ca cc khai hoang B Ni v M.
- USACE-194, Hng dn thit k bờ tụng m ln,
- USACE.EM 1110-2-1603.1990, Gravity Dam Design Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL8
- USACE ER 1110-2-1806.1995, Earthquake Design and Evaluation for Civil Works
Projects.
- USACE.ETL1110-2-307, Flotation Stability Criteria for Concrete Hydraulic
Structures.
- USACE.EM 1110-2-1602.1980, Hydraulic Design for Reservoir Outlet Works.
- USACE EM 1110-2-2102, Waterstops and Other Preformed Joint Materials for
Civil Works Structures.
- ASTM C31, Method for making and curing concrete test specimens in the Field.
- ASTM C33, Specification for concrete Aggregates.
- ASTM 39, Test for Compressive Strength of Cylindrical concrete Specimens.
- ASTM C40, Orgnic Impurities in sands and Testing Concrete .
- ASTM C42/42, Standard Test Method for Obtaining and Testing Drilled Cores and
Saved Beam of Concrete.
- ASTM C70, Test for surface Moisture in Fine Aggregate.
- ASTM C88Test for Soundness of Aggregate by Use of Sodium Sulfate or

- Standard test Method for Lightweight Particles in Aggregate (ASTM C123)
- Standard test Method for flat or Elonggate Particles in Coarse Aggregate
(ASTM D4971)
- Standard test Method for index of Aggregate particle shape and texture
(ASTM C535)
- Standard test Method for Static Modulus of Elasticity and Poissons Ratio of
Concrete in Concrete in Compression (ASTM C469-94)
- Standard test Method for time of setting of Concrete Mixtures by Penetration
(ASTM C403-99)
- Standard test Method for Uncomfined Conpressive strength of intact Rock Core
Specimens (ASTM D2938 -95)
- Standard test Method for Spiting Tensile of intact Rock core Specimens
(ASTM D3976-95)
- Standard test Method for Determination of the Point load Strength index of Rock
(ASTM D5731-95)
- Standard test Method for Determining the in Situ Modulus of Deformation of Rock
Mass Using the Rigid Plate Loading Method (ASTM D4394-84)
- Standard test Method for Determining the in Situ Modulus of Deformation of Rock
Mass Using the Flexible Plate Loading Method (ASTM D4395-84)
- Standard test Method for in Situ Determination of Direct Shear Strength of Rock
Discontinuites (ASTM D4554-85)
3. Mt s ti liu ca ICOLD v cỏc nc khỏc
- Dams Monitoring (ICOLD)
- Selecting Seismic Parameters for Large Dams (ICOLD.1989)
- Design criteria for Large Dams (JNCOLD.1976)
- Dam Safety Guideline from the Canadian Dam Association.
- Bờ tụng m ln dựng cho p trong d ỏn Ba Ca Ra (Phỏp).
- Hng dn tớnh toỏn xõm thc p trn v cụng trỡnh thy cụng (P38-75 BHUUG)
- CHu II - 7- 81: Tiờu chun thit k cụng trỡnh trong vựng cú ng t.
- CHu 2.02.02.85: Tiờu chun nờu cỏc cụng trỡnh thy cụng.

trung bỡnh ca cỏc p l 36m, thp hn so vi cỏc p ca Trung Quc v Nht Bn.
Tng lng bờ tụng l 19.36x104m3, trong ú khi lng BTL l 17.37x104m3
(chim 89,7% tng lng bờ tụng, cao hn so vi cỏc p ca Trung Quc v Nht
Bn.(ch chim 54-60% tng lng bờ tụng).
- 1974, Nht Bn ó nghiờn cu mt cỏch h thng v
Bờ tụng m ln. Nm 1976,
ó tin hnh thớ nghim hin trng ờ quai thng lu p i Xuyờn. Nm 1978,
thõn p Shimajigawa ó s dng bờ tụng m ln. Nm 1979, bt u s dng bờ
tụng m ln cho phn tip giỏp nn ca p i Xuyờn - l p u tiờn dựng Bờ
tụng m ln cho thõn p. Tip theo ó xõy dng thnh cụng mt s p bờ tụng
m ln nh: Shimajigawa Dam, Tamagawa Dam, Pirika Dam, Mano Dam
v.vNh
t Bn l nc cú tc phỏt trin p Bờ tụng m ln rt nhanh. Tớnh n
nm 1992, Nht Bn ó xõy dng thnh cụng 30 p bng Bờ tụng m ln. Phng
phỏp thi cụng p bờ tụng m ln ca Nht Bn gi l RCD (Roller Compacted
Dam). Bờ tụng dm ln ca Nht Bn c phỏt trin trờn c s nghiờn cu v thớ
nghim k thut xõy dng p BTL ca M v quan im thit k
ca Anh. T
nm 1974 n nay ó phỏt trin rt nhanh. Tt c cỏc p BTL ca Nht Bn u l
loi hỡnh p RCD, cao trung bỡnh cỏc p l 85,3m, tng lng bờ tụng l
65.7x104m3, trong ú khi lng RCC l 35.55x104m3(chim 53,8% tng lng bờ
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL11
tụng). Lng cht kt dớnh trong RCD l 120kg/m3- 130kg/m3 (ch cú 1 p cao
98m, p Chiya, lng BTL l 39.5x104m3 cú lng dựng cht kt dớnh l
110kg/m3).
- 1975, Vin Nghiờn cu khoa hc Thy cụng Liờn xụ nghiờn cu s dng bờ tụng

m
3
)
Tng khi lng
BT
( 10
4
m
3
)

Quc gia
S
lng
p
Trung
bỡnh
Cao
nht
Trung
bỡnh
Cao
nht
Trung
bỡnh
Cao
nht
Trung Quc 125 73.8 216.5 28.9 495.0 47.7 750.0
Nht Bn 43 85.3 156 35.55 153.7 65.69 331.7
M 38 37.9 97 17.37 112.5 19.36 141.0

cu v ỏp dng thnh cụng loi BTL cú tớnh chng thm cao thay cho bờ tụng
thng. Nm 1989, Trung Quc l nc u tiờn trờn th gii xõy dng thnh cụng
p trng l
c Thiờn Sinh Kiu, cao 61 m, hon ton bng bờ tụng m ln. Tớnh n
2004, Trung Quc cú hn 10 p bờ tụng mi kiu ny. Vic s dng BTL chng
thm thay cho bờ tụng thng em li hiu qu kinh t cao nh n gin hoỏ quỏ
trỡnh thi cụng.
Trung Quc ó xõy dng thnh cụng hng chc cụng trỡnh p BTL
cao t 57 n 132 m, s dng BTL chng thm cp phi 2 thay bờ tụng thng,
cng ph bin 200 daN/cm
2
, chng thm n W12.
Kt qu ly mu khoan bờ tụng m ln thớ nghim ti 4 cụng trỡnh
Plờykrụng, nh Bỡnh, Sờ San 4 v Sn La u cho thy chng thm thc t ca
bờ tụng m ln ca nc ta khụng cao. iu ny cho thy vic nghiờn cu cỏc gii
phỏp tng kh nng chng thm ca BTL nc ta l cn thit v cp bỏch.
4. Lp i
u kin k thut thi cụng cho p BTL c thit k
m bo t c yờu cu cht lng ca p BTL, cn phi tin hnh
nghiờn cu, lp Qui nh k thut thi cụng, hay cũn gi l iu kin k thut thi
cụng, nhm cú k hoch, thc hin dõy chuyn cụng ngh, kim tra v khng ch
cht lng thng xuyờn i vi BT
L trong quỏ trỡnh thi cụng.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL13
Khi thit k phi nghiờn cu xem xột dựng bin phỏp no kim tra cht cht
lng trong thi gian thi cụng cú th m bo cụng trỡnh t cht lng yờu cu.

nh Bỡnh, tnh Bỡnh nh; Cụng ty T vn Xõy d
ng in 1 ó lp iu kin k
thut thi cụng bờ tụng m ln cho cụng trỡnh thy in Plõykrụng.
5. Lp quy trỡnh thớ nghim bờ tụng m ln
Lp quy trỡnh thớ nghim bờ tụng m ln nhm la chn c thnh phn vt liu,
cp phi, kim tra v khng ch nhit m bo cht lng trong c giai on
thit k v thi cụng. Mt s v
n ch yu nh sau:
1. Thớ nghim kim tra cht lng vt liu v ph gia BTL.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL14
2. Cỏc thớ nghim trong phũng v hin trng la chn ti u ph gia
Puzlan v cp phi BTL.
3. Thớ nghim kim tra tr s Vc ca hn hp bờ tụng m ln ti trm trn v
ti khi .
4. Thớ nghim kim tra dung trng trc khi m cht ca hn hp BTL.
5. o nhit ca vt liu, hn hp va, BT
L sau khi m cht v kim toỏn.
6. Thớ nghim kim tra dung trng ca BTL ó m cht.
7. Ly mu v thớ nghim kim tra cng BTL sau 90 ngy (hoc theo thi
gian qui nh).
8. Thớ nghim mụ un n hi v h s poison ca BTL.
9. Thớ nghim kim tra mỏc chng thm ca BTL trong thõn p.
10. Qui nh tn sut thớ nghim kim tra v cỏc vn khỏc.

V. CC TIấU CHUN C L
A CHN THIT K P BTL
15
6
Tiờu chun thit k p bờ tụng v bờ
tụng ct thộp
CHu 2.06.06.85
Liờn Xụ
7 Cỏc qui nh ch yu v thit k
CHu 2.06.01.86
Liờn Xụ
8
Tiờu chun thit k p bờ tụng trng
lc
DL5108-1999 Trung Quc
9 Quy phm thit k p bờ tụng m ln SL314-2004 Trung Quc
10 Hng dn thit k p trng lc EM1110-2-2200 Cụng binh M
11
Hng dn thit k bờ tụng m ln
EM1110-2-2006 Cụng binh M
12 Bờ tụng m ln ACI-207.5R-99
Vin bờ tụng
M
13 Hng dn thit k v xõy dng p ACERTM-08USA M
14
Bờ tụng m ln dựng cho p trong
d ỏn BaCaRa
Phỏp
ph gia) v Thit b cụng ngh s dng ca cỏc nc khỏc nhau.
- Cú nhiu chuyờn cn phi gii quyt khi thit k p bờ tụng m ln, m bớ
quyt cụng ngh gii quyt cỏc chuyờn mi nc cú s khỏc nhau.
- Cỏc tiờu chun v ti liu k
thut chỳng ta thu thp c ca cỏc nc cha y
. Trong mi nc, cỏc tiờu chun v ti liu k thut cng din bin v iu chnh
qua mi thi k phỏt trin khỏc nhau; nhiu vn vn cũn ang th nghim v cn
tip tc nghiờn cu.
Trong chuyờn ny lm rừ cỏc vng mc khú khn khi s dng cỏc Tiờu chun
ca nc ngoi v bờ tụng m ln,
ú l: c im phỏt trin p bờ tong m ln
mt s nc i u trong lnh v ny v nc ta; Tớnh phong phỳ v phc tp v
cụng ngh p bờ tụng m ln qua thc t mt s nc; Mt s vng mc, khú
khn khi ỏp dng cụng ngh p bờ ttụng m ln; v Cỏc tiờu chun nc ngoi
thit k phũng chng thm cho p bờ tụng
m ln.
1. c im phỏt trin p bờ tụng m ln mi nc
a) Nht Bn
Nht Bn l nc cú tc phỏt trin p Bờ tụng m ln rt nhanh, tớnh n
nm 1992, Nht Bn ó xõy dng thnh cụng 30 p bng Bờ tụng m ln. Phng
phỏp thi cụng p bờ tụng m ln ca Nht Bn gi l RCD (Roller Compacted
Dam) ó tr thnh mt trng phỏi k thu
t riờng. Bờ tụng dm ln ca Nht Bn
c phỏt trin trờn c s nghiờn cu v thớ nghim k thut xõy dng p BTL
ca M v quan im thit k ca Anh. T nm 1974 n nay ó phỏt trin rt nhanh.
Tt c cỏc p BTL ca Nht Bn u l loi hỡnh p RCD, cao trung bỡnh cỏc
p l 85,3m, tng lng bờ tụng l 65.7x104m3, trong ú khi lng RCC l
35.55x104m3(chim 53,8% tng l
ng bờ tụng). Lng cht kt dớnh trong RCD l
120kg/m3- 130kg/m3 (ch cú 1 p cao 98m, p Chiya, lng BTL l

lng cht kt dớnh l 138kg/m3 cao hn tt c cỏc p ca Nht Bn nhng thp
hn so vi cỏc p ca Trung Quc (173kg/m3). Cụng ngh xõy dng p BTL ca
M cú cỏc c im di õy:
- Phng thc , san m BTL thnh tng lp mng, lờn u liờn t
c mi lp
ph bin l 30cm.
- Kt cu p n gin, trỡnh c gii húa cao, thi cụng liờn tc, tin thi cụng
nhanh, gim nhõn lc lao ng.
- Lng dựng cht kt dớnh cú xu hng tng nhiu, cithin c s kt hp gia
cỏc lp, gii quyt c yờu cu v tớnh chng thm v chng ụng, lng dựng xi
mng cú xu hng tng.
- Giỏ tr VC kh
ng ch c thiờn nh v ti u, lm cho bờ tụng trng thỏi khụ
cú kh nng chu ti trng ca mỏy múc thi cụng tt, lc dớnh kt gia cỏc lp tt
nờn tớnh chng thm tt.
c) Tõy Ban Nha
Chiu cao trung bỡnh ca cỏc p BTL ca Tõy Ban Nha l 43m, cao hn cỏc
p ca M mt chỳt, nhng thp hn nhiu so vi cỏc p ca Trung Quc v Nht
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL18
Bn. Lng dựng cht kt dớnh l 204kg/m3 cao hn mt chỳt so vi 3 Quc gia,
nhng so vi cỏc p ca Nht Bn v Trung Quc thỡ tng ng, tt c cỏc p
BTL ca Tõy Ban Nha u s dng tro bay cú hm lng than thp. BTL ca cỏc
p ca Tõy Ban Nha u l giu va, lng dựng cht kt dớnh nh nht l
160kg/m3.
d) Trung Quc
Trung Quc mói n nm 1985 mi xõy dng xong p BTL u tiờn Keng

nhit cao, lng ma nhiu, trong khi ú cỏc tnh phớa Bc nh
cỏc tnh Cỏt
Lõm, Tõn Cng, Ni Mụng v Hc Long Giang, v.v, mựa ụng khớ hu rt lnh,
thong cú bng tuyt, vỡ vy cụng ngh BTL mi vựng min cú nhng c im
riờng nh s dng vt liu, phng phỏp thi cụng, phng thc h nhit trong bờ
tụng, c bit cp phi BTL thng phi s dng loi ph gia dn khớ nõng cao
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL19
tớnh chng ụng, v thng phi dựng loi ph gia kộo di thi gian ngng kt ban
u ca bờ tụng nhng vựng min khớ hu cú nhit cao.
- h thp nhit thy húa ca bờ tụng, bin phỏp khng ch nhit n gin,
thun tin cho thi cụng ó s dng hm lng tro bay cao hoc l cỏc loi ph gia
khoỏng khỏc, ngoi mt s p trng lc nh p i Triu Sn thỡ cỏc
p khỏc u
trn tro bay tit kim xi mng, khụng nhng khụng nh hng n cng bờ
tụng m ó nõng cao cht lng bờ tụng rừ rt.
- V thi cụng, trn, vn chuyn , san v m lốn bờ tụng, cụng tỏc vỏn khuụn v
bo dng bờ tụng u ó tớch ly c rt nhiu kinh nghim.
- Mt thng lu p ó s dng cỏc dng chng thm bao gm: kt cu bờ tụng
thng, va bi tum cỏt, bờ tụng bn mt cú c
t thộp, bờ tụng ch to sn, mng chng
thm mng bng PVC, lp BTL cú cp phi 2giu cht kt dớnhv bờ tụng bin
thỏi, v.vQua so sỏnh thy rng dựng BTL cp phi 2 cho ton mt ct chng
thm t hiu qu v kinh t nht.
- Trung Quc ó s dng BTL xõy dng ờ quai cú tớnh u vit, tc thi
cong nhanh,h giỏ thnh cụng trỡnh tm.
e) Vit Nam

T nhng nm 30 ca th k 20, ch yu dựng BTL nghốo cht kt dớnh, BTL
trong thõn p thng dựng loi bờ tụng nghốo cht kt dớnh. Cht kt dớnh ca loi
bờ tụng ny (thng l xi mng silicỏt ph thụng v ph gia khoỏng puzlan)
hmlng dựng thng nh hn 100kg/m3, trong ú hmlng puzlan trn ti
40%so v
i lng dựng xi mng. Mi lp ri bờ tụng thng l 30cm.
b) p bờ tụng m ln thi cụng theo phng phỏp RCD (RCD)
õy l phng phỏp xut x t Nht Bn, nhng vi mi a phng khỏc nhau
thỡ li s dng phng phỏp khỏc nhau. Mi lp ri l 50-100cm, theo mt ct t
thng lu n h lu theo khe dc. Bờ tụng m ln bờn trong thng l lp bờ
tụng thng dy t
2-3m bao bc bo v, dựng bin phỏp tng hp b trớ cỏc khe
v cỏc ng tiờu nc. Lng dựng cht kt dớnh ca loi p ny l 120-
130kg/m3, trong ú hm lng puzlan chim t 20-35%. Vớ d in hỡnh l p
o a Xuyờn v p Ngc Xuyờn.
c) p bờ tụng m ln giu cht kt dớnh (HCRCC)
Loi hỡnh p bờ tụng ny cú rng rt nh, dớnh kt gia cỏc lp rt tụt,
b m
t mi lp khụng cn x lý, dy mi lp l 30cm, hm lng cht kt dớnh
thng t 150kg/m3 tr lờn, hm lng trn ph gia khoỏng tng i cao, thng
t 60-80%, do ú cú lng dựng xi mng rt thp.
Qua thng kờ cho thy, 4 Quc gia dn u Th gii v BTL u cú lng dựng
xi mng Pooclng tng ng nhau (t 75kg/m3-85kg/m3), riờng Vit Nam cú
lng dựng xi mng ln nht (93kg/m3).
L
ng dựng cht kt dớnh khụng ging nhau l do mi nc cú lng dựng ph
gia khoỏng khỏc nhau. Nht Bn l Quc gia cú BTL cú lng dựng cht kt dớnh
thp nht vỡ s dng lng tro bay thp nht, Tõy Ban Nha l nc cú BTL cú
lng dựng cht kt dớnh ln nht vỡ lng dựng tro bay cao nht.
Ba trong 4 Quc gia dn u Th gii ó xỏc nh c loi hỡnh p BTL l

khn c bit cỏc tiờu chun tham chiu hoc tớnh ng b tuyt i ca h thng tiờu
chu
n.
- Hỡnh thc mt ct (Tiờu chun chng thm thõn p): p BTL nh Bỡnh
c thit k theo hỡnh thc Kim Bao Ngõn. Vic chng thm mong ch vo tng
bờ tụng chng thm truyn thng dy 2m nm v phớa thng lu. Do tng chng
thm l bờ tụng truyn thng nờn tiờu chun chng thm tng cú th s dng Tiờu
chun thit k 14TCN 56-88 - Thit k p bờ tụng v BTCT ca Vit Nam. Khi
nghiờn c
u bin phỏp chng thm thõn p BTL Nc Trong, HEC ó phõn tớch
cỏc gii phỏp chng thm c ỏp dng trờn th gii, trong nc, a ra 2 phng ỏn
hỡnh tc mt ct p BTL: Kim bao ngõn v BTL ton mt ct . Trờn c s phõn
tớch iu kin kinh t- k thut ó xut chn hỡnh thc mt ct l bờ tụng m ln
ton mt ct. S khú khn trong vic chn hỡnh th
c mt ct l ch ó cú nhiu ý
kin khỏc nhau gia cỏc chuyờn gia Vit Nam; Cha cú tiờu chun Vit Nam khng
ch chng thm thõn p cho BTL. Tuy nhiờn khú khn ny cui cựng ó c gii
quyt thụng qua cỏc hi tho nghiờm tỳc gia cỏc chuyờn gia trong ngoi ngnh, vi
TVTT, TVPB, ch u t trong quỏ trỡnh Thit k v ó c B ng ý vi xut
ca TVTK.
- Trung Quc l mt trong nhng nc trờn th gi
i c tớch lu nhiu kinh
nghim thit k, thi cụng p BTL. Trỡnh Vt liu xõy dng ca Trung Quc cú
th thit k BTL cp phi 2 cú mỏc chng thm lờn n trờn B10. Khi thit k cho
p BTL Nc Trong, vic m bo cho tng chng thm BTL cp phi 2 s
dng puzlan t nhiờn t mỏc chng thm B8 l mt thỏch thc cho cỏc nh nghiờn
cu VLXD ngnh Thu l
i. Vỡ vy HEC ó h mc chng thm BTL cp phi 2
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL

phn thỏo, phn x nc, b tiờu nng v.v
III. Vựng ngoi cng nh cỏc phn tip giỏp vi nn, nm di mc nc khai thỏc
nh nht thng lu v h lu.
IV. Vựng trong thõn p, gii hn bi vựng I, II, III, k c phn bờ tụng ca kt cu
nm k cỏc khoang rng kớn ca p bn chng.
Bờ tụng ca cỏc vựng trong p bờ tụng v BTCT thuc t
t c cỏc cp phi t nhng
yờu cu nờu trong bng sau:
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL23

Bng 3. Yờu cu i vi bờ tụng cỏc vựng khỏc nhau ca p
Vựng p
Yờu cu i vi bờ tong cỏc vựng khỏc nhau
ca p
Bờ tụng BTCT
Theo bn chu nộn I-IV I-III
Theo bn chu kộo I-III I-III
Theo khụng ngm nc II-III II-III
Theo dón di gii hn I-IV Khụng yờu cu
Theo bn chng tỏc dng xõm thc ca nc. II-III II-III
Theo chng mi mũn do dũng chy cú bựn cỏt
cng nh bn chng khớ thc khi lu tc nc
b mt bờ tụng bng v ln hn 15m/s

10 i < 30
W
4

W
6

Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL24
theo gradien
thu lc
30 i <50
i 50
W
8

W
10

Chỳ ý:
1) Trong bng i l gradien thu lc.
2) Cụng trỡnh chu tỏc dng xõm thc ca nc, cp chng thm ca nú
nờn tin hnh thớ nghim nghiờn cu riờng, nhng khụng c thp
hn W4.
3) Cp chng thm ca bờ tụng nờn cn c vo phng phỏp thớ nghim
ca quy nh SD105-82 m xỏc nh. Cn c vo thi gian thõn p
chu tỏc dng ca ỏp lc nc, cng cú th dựng thớ nghim o

cu chng thm thõn p.
n) Theo tiờu chun thit k CHu

2.06.06.85 Liờn Xụ trc õy:
Tiờu chun 14TCN 56-88 Thit k p bờ tụng v BTCT ca Vit Nam , thc cht l
do ta dch li tiờu chun CHu2.06.06.85 ca Liờn Xụ.

o) Theo S tay thit k p trng lc Cc Cụng binh M EM1110-2-2200
Ton b ti liu cú 9 chng trỡnh by tiờu chun k thut lp k hoch thit k
p bờ tụng trng lc truyn thng v m ln. Song cha tỡm thy m
c no bt
buc yờu cu chng thm c th cho p bờ tụng nh tiờu chun Trung Quc, Vit
Nam. Di õy l ton b mc lc ca hng dn EM1110-2-2200.
DEPARTMENT OF THE ARMY EM 1110-2-2200
U.S. ARMY CORPS OF ENGINEERS

h
ỏi

Trích đoạn TÀI LIỆU CỦA TRUNG QUỐC
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status