amin - amino axit -protein - Pdf 14


FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
Ad:DongHuuLee
KĨ THUẬT GIẢI NHANH BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI
AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN

MÙA THI 2013-2014
DongHuuLee
KĨ THUẬT GIẢI NHANH BÀI TOÁN
AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN
Ad : DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá
Hệ thống kĩ thuật này được Ad minh hoạ sinh động thông qua các bài tập sau, mời quý bạn đọc và
các thành viên trong nhóm theo dõi.
Bài 1. Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3
aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
A. 3 B. 9 C. 4 D. 6
( Trích Câu 21- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Phân tích
Khi cho một hỗn hợp gồm n loại aminoaxit kết hợp với nhau thi số (npeptit) chứa đủ n gốc aminoax
it
được tạo ra là n!
Hướng dẫn giải

2
H
4
và C
3
H
6
( Trích Câu 22- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Phân tích
• Khi giải trắc nghiệm, các phương án A,B,C,D đề cho cũng là một thông tin, giả thiết quan trọng

phải khai thác .
• Khi giải bài toán lập CTPT của một hỗn hợp , đặc biệt là hỗn hợp đồng đẳng liên tiếp thì phương
pháp đầu tiên cần nghỉ trong đầu là phương pháp trung bình.
• Khi giải bài toán đốt cháy hữu cơ thì nên dùng các công thức tính nhanh sau: hoặc

Các công thức này dễ dàng rút ra được từ phản ứng cháy . Các em thử chứng minh nhé !
Hướng dẫn giải
Tóm tắt bài toán:

2 2 4
2 7
( ) ( )
100


a vào các
đ
áp án A,B,C,D nh

n th

y hai hi
đ
rocacbon c

n tìm ho

c
đề
u là ankan( A,C)
ho

c
đề
u là anken ( B,D)

làm phép th

cho hai tr
ườ
ng h

p:


CO N ml
hhX hhY
C H b ml
H O ml
− −
+
+

+


→ ↑
 



2
2
2
1
2 2
1
.
2 2
CO C hchc
H O H hchc
N N hchc

có h

:
2 2
2
( )
100
1
2 . 250
2
7 2 2
. 300
2 2
hh
CO N
H O
V a b ml
V a n b a
n
V a b

+



= + =


= + + =



thành:


2
2 7
2 2
( )
100
2
2
550
: ( )
( ) : 250
.
: ( )
:300
O du
ml
n n
ml
C H N a ml
CO N ml
hhX hhY
C H b ml
H O ml
− −
+

+

+



= + =


= + + =



= + =



Gi

i ra có
2,5
n

=

Đáp án D.

Bài 3. Đố
t
chá
y ho
à

dụ
ng v

i dung
dị
ch HCl (d
ư
), s

mol HCl
phả
n

ng


A. 0,1 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2
(Trích Câu 27- Mã
đề
174 –
Đ
H kh

i B – 2010)

Phân tích


Công th


Khi bài toán có s

tham gia c

a ph

n

ng
đố
t cháy ta nên dung các công th

c tính nhanh sau:
Các công th

c này ch

ng minh

muối
= m
amin
+ 36,5
×
S

ch

c amin
×
n


2
2
2
1
2 2
1
.
2 2
CO C hchc
H O H hchc
N N hchc
n n So C n
So H
n n n
So N
n n n



→



V

y n
HCl
=?
-

TN1 ta có:
2 2 2
2 3
0,1 0,1 0,1 0,5 2 4 1, 2 : ( )
2 2
n m
n n m n m X CH NH
+
× + × + × = ⇒ + = ⇒ = = ⇒ .

-

TN2 ta có:
min
4,6
2 2 0,2
46

), thu
đượ
c dung
dị
ch Y ch

a (m+30,8) gam mu

i. M

t
khá
c, n
ế
u cho m gam X

c
dụ
ng
hoà
n
toà
n
v

i dung
dị
ch HCl, thu
đượ
c dung

+ → +
Theo ph
ươ
ng pháp t
ă
ng- gi

m kh

i l
ượ
ng ta có:

Trong ph

n

ng :
2 3
( ) ( )
n n
R NH nHCl R NH Cl
+ →
Theo ph
ươ
ng pháp t
ă

NaOH
m
n
HCl
m
R COOH a mol
NH
R COOH bmol
NH
+
+



→







→








n

ng r

i th

ch

ng minh nhé.

Hướng dẫn giải

Tóm t

t bài toán:
( )
( )
( 30,8) .
( )
ax
( 36,5) .
NaOH du
HCl du
m gam muoi
alanin
m g hh X
it glutamic
m gam muoi
+
+

)-COOH. : b mol
m
muối
= m
axit
+ 22.n


×
Số chức COOH
m
muối
= m
amin
+ 36,5.n


×
Số chức NH
2

m
muối
= m
hh
+ 22(na+n
,
b)
m
muối


p X g

m 2 amin no,
đơ
n ch

c, k
ế
ti
ế
p nhau trong dãy
đồ
ng
đẳ
ng ph

n

ng
h
ế
t v

i dung d

ch HCl (d
ư
), thu
đượ

NH
2
và C
3
H
7
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
D. CH
3
NH
2
và (CH
3
)
3
N
(Trích Câu 38- Mã


i ra ta

n
NaOH

7 15
0,075( )
40 56.000
OH
a
n a g

×
= = = ⇒ = ⇒
Chọn C.
Bài 6.
Cho 2,1 gam h

n h

p X g

m 2 amin no,
đơ
n ch

c, k
ế
ti

a 2 amin trong h

n h

p X

A. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
C. C
3

i

i
toá
n l

p CTPT
củ
a m

t h

n h

p (
dù là
vô c
ơ
hay h

u c
ơ
)
thì
nên

ng ph
ươ
ng
phá

thì phả
i
nghỉ
ngay t

i ph
ươ
ng
phá
p t
ă
ng
giả
m kh

i l
ượ
ng.

Bi

u th

c t

ng
quá
t
củ
a t

ng v

i tr
ườ
ng h

p kh

i l
ượ
ng t
ă
ng

d

u –

ng v

i tr
ườ
ng h

p kh

i l
ượ
ng
giả


S

ch

c amin = s

nguyên t

N trong phân t

amin.

Công th

c chung
củ
a
mọ
i amin

C
x
H
y
N
z

2 2
2

i. V

y, CTPT
củ
a hai amin = ?
Theo phân

ch trên ta

n
amin
=
3,925 2,1
0,05
36,5
mol

=
M

=
2,1
42
0,05
= ⇒
n
=1,786
, , ,
A B C D
→

ch NaOH (d
ư
), thu
đượ
c m
2
gam mu

i Z. Bi
ế
t m
2
- m
1
= 7,5. Công
th

c phân t

c

a X là
m
sau
= m
trước

theo pu
m
±∆ ×

N.
C.
C
4
H
8
O
4
N
2
.
D.
C
5
H
11
O
2
N.
(Trích Câu 9- Mã
đề
825 –
Đ
H kh

i A – 2009)
Phân tích

Theo ph
ươ


→

•
Các ph
ươ
ng án A,B,C,D là m

t thông tin r

t quan tr

ng

ph

i
đượ
c khai thác tri

t
để
.

Hướng dẫn giải
Theo bài ra ta có h


73
(lo

i)
- V

i n = 2
m
⇒ =
1.

Chọn B
Bài 8.
Cho 10 gam amin
đơ
n ch

c X ph

n

ng hoàn toàn v

i HCl (d
ư
), thu
đượ
c 15 gam mu

i. S


i
toá
n khi A

B,
mà đề
cho kh

i l
ượ
ng
củ
a
cả
A

B
thì phả
i
nghỉ
ngay t

i ph
ươ
ng
phá
p t
ă
ng

ượ
ng sau theo kh

i l
ượ
ng
tr
ướ
c.
Cụ
th

:
D

u +

ng v

i tr
ườ
ng h

p kh

i l
ượ

n amin
HCl+
→
Mu

i ta

:
( n

= n
amin
= n
muối
= n
HCl
/
số chức amin
)

S

ch

c amin = s

nguyên t

2x+2-2a-z
N
z
.

Cách vi
ế
t
đồ
ng phân c

a amin:
-

B
ướ
c1: xác
đị
nh
đặ
c
đ
i

m c

a amin bài cho( no hay không no, m

ch h


ế
t có th

có.
m
muối
= m
aminoaxit
+ 36,5.s

nhóm NH
2

×
n


m
muối
= m
aminoaxit
+ 22.s

nhóm COOH
×
n


m
sau

ế
t
đượ
c( th
ườ
ng ch

có m

ch th

ng và m

ch nhánh.
-

B
ướ
c 4:
Đ
i

n liên k
ế
t b

i ( n
ế
u có) vào các m


t
đồ
ng phân c

a ancol)
-

B
ướ
c 6: Vi
ế
t
đồ
ng phân amin b

c 2 b

ng cách chèn nhóm –NH- vào liên k
ế
t
đơ
n C-C
c

a các m

ch( gi

ng vi
ế

ng :
1 2
3
R N R
R
− −

r

i xác
đị
nh các g

c R
1
,R
2
R
3
b

ng cách l

y t

ng C / 3 g

c.
Chú ý
có th

ng công th

c tính nhanh d
ướ
i
đ
ây (Tuy nhiên vi

c này ch

hi

u qu

khi
đề
h

i s


l
ượ
ng
đồ
ng phân, không h

i
đặ
c


Hướng dẫn giải
Theo phân tích trên ta có :
-

n
amin
=
min 4 11
15 10 10
73 73
15 10
36,5 1
36,5 1
a x y
M C H N C H N

⇒ = = ⇒ = ⇒

×
×
.
-

C
4
H
11
N có 5
đồ

đủ

v

i dung d

ch NaOH sinh ra m

t ch

t khí Y và dung d

ch Z. Khí Y n

ng h
ơ
n không khí, làm gi

y qu


tím

m chuy

n màu xanh. Dung d

ch Z có kh

n

H kh

i A – 2009)
Phân tích.


ng v

i CTPT ki

u C
x
H
y
NO
2
có th

có nh

ng lo

i h

p ch

t sau:
- H

p ch

n, tác d

ng c

v

i axit và baz
ơ
. Khi tác d

ng v

i
baz
ơ
sinh khí ).
RCOONH
4
+ HCl
→
RCOOH + NH
4
Cl
RCOONH
4
+ NaOH
→
RCOONa + NH
3


→
Cl
-
H
3
N
+
-R-COOH
H
2
N-R-COOH + NaOH
→
H
2
N-R-COONa + H
2
O
-Mu

i t

o b

i amin và axit h

u c
ơ
: R-COONH
3
/

3
/
R

Cl
RCOONH
3
/
R
+ NaOH
→
RCOONa + NH
2
/
R

+ H
2
O
Số đồng phân amin no,đơn chức C
n
H
2n+3
= 2
n
-
1

DongHuuLee
- Este t

t C
x
H
y
O
z
N
t
X
v
thì s

liên k
ế
t pi và m

ch vòng c

a phân t


đượ
c tính nh
ư
sau:
2 2 2 2
2 2
v
C H X N x y v t
a


p ch

t ion
thì công th

c tính ph

i là :
/
1
v v
a a
π π
+ +
= +


Nguyên t

c
để
tính
đượ
c kh

i l
ượ
ng c


ó m

i vi
ế
t
đượ
c ph

n

ng).
Hướng dẫn giải
Tóm t

t bài toán:
-

10,3g C
4
H
9
NO
2

dd
NaOH
Y Z
+
→ ↑ +
.

4
H
9
NO
2
có th

là mu

i amoni c

a axit h

u c
ơ
:
RCOONH
4
+ NaOH
→
RCOONa + NH
3

+ H
2
O
ho

c mu


4
H
9
NO
2
ph

i là mu

i c

a amin( NH
3
= 17 < 29).
M

t khác, Vì là mu

i nên CTCT C
4
H
9
NO
2
có d

ng RCOONH
3
/
R


c g

c
R ( vì Z làm m

t màu dung d

ch n
ướ
c Br
2
)

R ph

i là g

c ch

a 2C và m

t liên k
ế
t
đ
ôi ( CH
2
=CH-)


ng:
CH
2
= CH-COONH
3
CH
3
+ NaOH
→
CH
2
=CH-COONa + CH
3
NH
2

+ H
2
O
0,1 mol 0,1mol
V

y mu

i sau ph

n

ng = 0,1. 94=9,4g


H
7
NO
2
,
đề
u là ch

t r

n


đ
i

u ki

n
th
ườ
ng. Ch

t X ph

n

ng v

i dung d

Phân tích


ng v

i CTPT ki

u C
x
H
y
NO
2
có th

có nh

ng lo

i h

p ch

t sau:
- H

p ch

t nitro: R-NO
2


v

i axit và baz
ơ
. Khi tác d

ng v

i
baz
ơ
sinh khí ).
RCOONH
4
+ HCl
→
RCOOH + NH
4
Cl
RCOONH
4
+ NaOH
→
RCOONa + NH
3

+ H
2
O

-
H
3
N
+
-R-COOH
H
2
N-R-COOH + NaOH
→
H
2
N-R-COONa + H
2
O
-Mu

i t

o b

i amin và axit h

u c
ơ
: R-COONH
3
/
R
( Ch

R

Cl
RCOONH
3
/
R
+ NaOH
→
RCOONa + NH
2
/
R

+ H
2
O
- Este t

o b

i aminoaxit và ancol; H
2
N-RCOO
/
R
( Ch

t khí ho


liên k
ế
t pi và m

ch vòng c

a phân t


đượ
c tính nh
ư
sau:
2 2 2 2
2 2
v
C H X N x y v t
a
π
+
+ − − + + − − +
= =
Nh
ư
ng công th

c này s

không còn
đ

n ph

n

ng trùng ng
ư
ng th
ườ
ng là aminoaxxit và hay g

p th
ườ
ng
là : Glyxin, alanin, axitglutamic , axit caproic ( các em ph

i h

c thu

c công th

c c

a các ch

t này).

Ph
ươ
ng pháp hay nh

ng

Y là aminoaxit
, , ,
A B C D
→
lo

i A,C.
- Vì X + NaOH
→

( NH
3
ho

c amin)

X ph

i là Mu

i amoni ho

c mu

i c

a amin v


toà
n X thu
đượ
c
đ
ipeptit Val-Phe

tripeptit Gly-Ala-Val nh
ư
ng không thu
đượ
c
đ
ipeptit Gly-Gly. Ch

t X

công th

c


A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val B. Gly-Ala-Val-Val-Phe
C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly
(Trích Câu 48- Mã
đề
174 –
Đ
H kh



“c

t” phân t

peptit
thà
nh nh

ng phân t
ử nhỏ
h
ơ
n v

i

c

nhá
t c

t”
tạ
i liên k
ế
t peptit –CO
×
NH-


bả
n
sau:
-

B
ướ
c 1:
Vẽ


nh c

u
trú
c
củ
a phân t

peptit.
-

B
ướ
c 2:

c
đị
nh



t trong phân t

peptit.
-

B
ướ
c 5: Ti
ế
n

nh
đ
i

n

c aminoaxit

o mô

nh c

u
trú
c

b
ướ

u
trú
c
củ
a penta peptit

: (1)
-

X

th

“c

t” b

ng
phả
n

ng
thủ
y phân :
X
→
Val-Phe + Gly-Ala-Val (2)
Nên t

4

khi
thủ
y phân t

c “c

t” X không thu
đượ
c
đ
ipeptit Gly-Gly nên c

u
tạ
o h

p
lí củ
a X

Gly-
Ala-Val-Phe- Gly.

Chọ
n C.
Bài 12.
Dung
dị
ch


ơ
nh
ư
ng

nh baz
ơ

củ
a amin r

t y
ế
u. D

n ch

ng:
-

Không

m thay
đổ
i

u
củ
a ch


.HCl+ NaOH
→
C
6
H
5
-NH
2
+ NaCl + H
2
O

Mu

i
tạ
o b

i axit
mạ
nh

baz
ơ
y
ế
u
bị thủ
y phân cho môi tr
ườ

t
đị
nh.
Cụ
th

:

2
( )
!
( )
n
m
R COOH
NH

n m
n m
n m
<
=
>

→



→ →


n ammoniac

amin

ng nhi

u C

nh baz
ơ


ng
mạ
nh.
-

nh baz
ơ
Amin b

c 1

amin b

c 3 < amin b

c 2
-


n

nh baz
ơ


ng l

n).
Hướng dẫn giải
Theo phân

ch trên ta

:
-

Glyxin: NH
2
- CH
2
- COOH

môi tr
ườ
ng trung

nh

không


m thay
đổ
i

u ch

t
chỉ thị

loạ
i C.
-

Phenyl amonoclorua C
6
H
5
-NH
3
Cl

mu

i
củ
a baz
ơ
y
ế

-NH
2
.HCl+ HOH
→
C
6
H
5
-NH
2
+ H
3
O
+
+ Cl
-⇒

m
quỳ hó
a
đỏ

loạ
i D.

Chọn B.
Bài 13

ch NaOH
v

a
phả
n

ng
đượ
c v

i dung
dị
ch HCl ?
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
(Trích Câu 10- Mã
đề
516 – C
Đ
kh

i A – 2010)
Phân tích


ng v

i CTPT ki

u C

ng v

i axit, baz
ơ
)
- Mu

i amoni c

a axit h

u c
ơ
: R-COONH
4
( Ch

t r

n, tác d

ng c

v

i axit và baz
ơ
. Khi tác d

ng v

RCOONa + NH
3

+ H
2
O
- Aminoaxit: H
2
N- R- COOH( ch

t r

n, tinh th

, tác d

ng c

v

i axit và baz
ơ
, tham gia ph

n

ng trùng
ng
ư
ng).

: R-COONH
3
/
R
( Ch

t r

n, tác d

ng c

v

i axit và baz
ơ
. Khi tác
d

ng v

i baz
ơ
t

o khí).
RCOONH
3
/
R

R
( Ch

t khí ho

c l

ng, tác d

ng c

v

i axit và baz
ơ
).

V

i h

p ch

t C
x
H
y
O
z
N


c này s

không còn
đ
úng khi h

p ch

t h

u c
ơ
là mu

i ( h

p ch

t ion).
Bài giải
Theo phân

ch

trên ta

, C
2
H

h

p.
-

Mu

i
củ
a amin: HCOONH
3
CH
3
.
-

Este t

o b

i aminoaxit: không
thõ
a

n

không t

n
tạ

ng v

a
đủ
v

i 40 gam dung d

ch NaOH 4%. Công th

c c

a X

A.
(H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH.
B.
H
2
NC
2
H


n

ng c

a amio axit v

i HCl, d

a vào ph

n

ng và ph
ươ
ng pháp t
ă
ng – gi

m kh

i l
ượ
ng ta có:

i
S

ch



NH
2T
ươ
ng t

, ph

n

ng c

a amio axit v

i NaOH, d

a vào ph

n

ng và ph
ươ
ng pháp t
ă
ng – gi

m kh

a.a
+ 22. S

ch

c COOH . n



M
Natri
= M
a.a
+ 36,5.S

COOH.

Hướng dẫn giải
Theo phân tích trên ta có:
-

S

ch

c amin = S

N =
.
HCl

2
0,02
= ⇒
Lo

i C
- M
muối clorua
= M
a.a
+ 36,5.S

NH
2


M
a.a
= 147

Đáp án D. DongHuuLee
Bài 15.
S


đ
ipeptit t

HKB 2009)
Cần biết.
i
T

n aminoaxit s

t

o ra
đượ
c
n!
phân t

(nPeptit) mà trên các phân t

(nPeptit)
đ
ó
đề
u ch

a các
aminoaxit ban
đầ
u.
i
T



u 2.
Bài giải
Theo phân tích trên th

y bài toán thu

c tình hu

ng 2 : n = 2, k = 2

s


đ
i peptit = 2
2
= 4

Đáp án C.

Bài 16
.

Cho hai h

p ch

t h



u c
ơ
Z; còn Y t

o ra CH
2
=CHCOONa và khí T. Các
ch

t Z và T l

n l
ượ
t là
A.
CH
3
OH và CH
3
NH
2
.
B.
C
2
H
5
OH và N
2

ơ
C
x
H
y
O
z
N
t
:
i
Nh

n
đị
nh : H

p ch

t C
x
H
y
O
2
N thì trong ch
ươ
ng trình g

m có :


i axit ch

a
oxi(RCOOH,HNO
2
,HNO
3
, H
2
CO
3
)

T

c : Amin.Axit = Mu

i
L
ư
u ý: amin l

i có 3 lo

i : b

c
1,2,3.
(6) Mu

ơ
.
(5),(6) luôn tác d

ng v

i baz
ơ
m

nh ( NaOH, KOH…) và ch

tác d

ng v

i axit m

nh (
HCl,HNO
3
…) khi axit t

o mu

i là axit y
ế
u.
i
Xác

2 2
2
C H N
π
+ − +
=
-

Tính lk
*
π
trong toàn phân t

(4) ; (5),(6):
*
2 2
1 1
2
C H N
π π
+ − +
= + = +


Vì (1),(2),(3) luôn có
π
nên n
ế
u tính
đượ

để
“khoanh vùng”. Bài giải
i
Theo phân tích trên d

th

y C
3
H
7
O
2
N có 7 ch

t sau:
- 2 h

p ch

t Nitro : C
3
H
7
-NO
2
( g

- có 2 ki

u: -CH
2
-CH
2
- và –CH(CH
3
)-)
-1 este c

a amino axit : H
2
N-CH
2
COOCH
3
.
-1 mu

i amoni : CH
2
= CH – COONH
4

-1 mu

i amin: HCOOH.H
2
N-CH=CH

2
= CH – COONH
4
.

T: NH
3


Đáp án C.
Các ph

n

ng minh h

a:
CH
2
=CHCOONH
4
+ NaOH

CH
2
= CH – COONa + NH
3

+ H
2


t có cùng công th

c phân t

C
4
H
11
N là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
(Trích Câu 6- Mã
đề
182 – C
Đ
kh

i A – 2009)
Cần biết

B

c

N
-
Bước 1
:

c
đị
nh amin

i cho

no hay không no b

ng

ch

ng công th

c :

2 2 2 2 1 2 3
2 2 2
C H N x y x y
v
π
+ − + + − + − +
+ = = =
-
Bước 2

ế
t b

i

o

c
mạ
ch C vi
ế
t
đượ
c

b
ướ
c 2.
-
Bước 4
: Vi
ế
t
đồ
ng phân amin b

c m

t b


ng h

p
trù
ng l

p ho

c vi
phạ
m

a
trị củ
a C).
-
Bước 5
: Vi
ế
t
đồ
ng phân amin b

c hai b

ng

ch
chè
n

chia cho 3 g

c
hi
đ
rocacbon t
ừ đó
ta
sẽ xá
c
đị
nh
đượ
c 3 g

c hi
đ
rocacbon.
Bài giải
Theo phân

ch trên

C
4
H
11
N

4

(3), (4) và (5)
C. (1), (2) và (3)
D.

(
1), (3) và (5)
Phân tích
i
Đ
i

u ki

n
để
m

t ch

t tham gia ph

n

ng trùng h

p là :
(1)

Ho


ơ

đề
thi cho ch

t

d

ng tên g

i

r

t nhi

u
thí sinh c

a nhi

u th
ế
h



d


i theo

v
ế
t xe
đổ

c

a các th
ế
h

tr
ướ
c thì trong quá trình h

c t

p và
luy

n thi các em luôn chú tâm t

i vi

c nh

tên g



ng các b

n

xa tác gi

không th

h
ướ
ng d

n tr

c
ti
ế
p
đượ
c
đượ
c .Vì v

y em nào có khúc m

c gì hãy alo ho

c cmt cho tác gi


ế
u b

n
đọ
c th
ườ
ng xuyên khai thác
đ
áp án A,B,C,D và dùng

k
ĩ
thu

t lo

i tr



m

t chách khéo léo (r

t ti
ế
c khong g

p tr

t xa

đố
i th



gi

ng nh
ư
b

n là ng
ườ
i
đ
i máy bay còn
đố
i th

c

a b

n là v

n
độ
ng

úng

đ
ây
c
ũ
ng là m

t

k
ĩ
thu

t

tuy

t v

i gúp b

n rút ng

n th

i gian làm bài và

t


c t

t c

các
đ
i

u
đ
ã phân tích

trên.Trong tr
ườ
ng h

p b

n ch
ư
a
th

c s

hi

u h
ế
t

đ
úng r

t cao

không c

n xét (1),(3) và (5)

ti
ế
t ki

m
đượ
c th

i gian và t
ă
ng t

c
độ
làm bài lên
r

t nhi

u.( thao tác t
ư

i
Nhìn vào A,B,C,D ch

có m

t
đ
áp án ch

a
đủ
c

(1),(3) và (5)

Xong.
Nh

n xét: V

i cách làm trên ta không
đụ
ng ch

m t

i ki
ế
n th


ang ng
ĩ
gì sau
khi
đọ
c t

i
đ
ây !!!
Cách 2. Phương pháp dựa vào kiến thức Hóa học kết hợp với loại trừ
Ta có :
- Caprolactam( và các h

p ch

t vòng 3 c

nh có 1
đỉ
nh là Oxi) là h

p ch

t vòng không b

n nên tham
gia trùng h

p.

i
đượ
c m

t
đ
áp án (
đ
áp án nào b

n
đọ
c ?).
- isopropyl bezen ( còn g

i là Cumen

há há há) là C
6
H
5
-CH(CH
3
)
2


không tham gia ph

n

t không?).
i
Nh

l

i ( ho

c dùng SGK 11,12) công th

c c

a các ch

t trên.

i
Xét t

(1) t

i (5) xem ch

t nào th

a
đ
i

u ki

để
tr

v


th

i kì
đồ

đ
á

r

i
đấ
y.

Bài 19. Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A. t
ơ
visco và t
ơ
xenluloz
ơ
axetat.
B.



polime
(1).POLIME THIÊN NHIÊN ( Có s

n trong thiên nhiên )
- Cao su thiên nhiên - Xenluloz
ơ
( bông, len,
đ
ay,gai, tre, n

a )
- Tinh b

t ( amiloz
ơ
và amilopectin) - Polipeptit .
- Protein. - Enzim
-Axit nucleic - T
ơ
t

m
(2) POLIME T

NG H

P (do con ng
ườ
i TRÙNG H

ư
ng)
===> quá nh

nhàng.
- poliamit (policaproamit, nilon -6,
nilon-7, Nilon - 6,6)
- Nh

a phenol –foman
đ
ehit: nh

a
novolac, nh

a rezol , nh

a rezit(bakeli)
- Poli(etylen-terephtalat) t

c t
ơ
Lapsan.
- Keo dán Ure- foman
đ
ehit).
(3).POLIME BÁN T

NG H

(5). POLIME M

NG L
ƯỚ
I KHÔNG GIAN: - Bakelit -Cao su l
ư
u hóa.
DongHuuLee
===> B

ng ph
ươ
ng pháp lo

i tr

d

bi
ế
t các polime m

ch th

ng.
V

i th

lo

ế
u ch

u khó ti
ế
p xúc v

i câu h

i v

polime cùng
v

i m

t s


«
k
ĩ
thu

t
»
t

ng h


để
ta
«

đụ
c khoét
»

đấ
y nhé !!!
i
Trong quá trình gi

i các câu h

i tr

c nghi

m nên th
ườ
ng xuyên khai thác
đ
áp án và s

d

ng
ph
ươ


n
đọ
c c
ũ
ng có th

s

d

ng ph
ươ
ng pháp lo

i tr

nh
ư
sau :
- Nilon - 6,6 là t
ơ
t

ng h

p t

hexametilen
đ

n
+ 2nH
2
O


Lo

i
đượ
c 2
đ
áp án
- T
ơ
t

m là t
ơ
thien nhiên

lo

i
đượ
c 1
đ
áp án n

a

a
đủ
). Sau khi các ph

n

ng k
ế
t thúc, cô c

n dung d

ch thu
đượ
c
72,48 gam mu

i khan c

a các amino axit
đề
u có m

t nhóm -COOH và m

t nhóm -NH2 trong phân
t

. Giá tr


h

n h

p
α
-a.a :
1 (npeptit) +
(n-1)
H
2
O
H
hoac OH
+

→
α
-a.a (1) +
α
-a.a(2) + +
α
-a.a(n)
Còn khi
đ
un nóng dung d

ch peptit v

i baz

1 mu

i Na c

a
α
-a.a (1)+ +1 mu

i Na c

a
α
-a.a(n) +
n
H
2
O
Hai s
ơ

đồ
này
đượ
c xây d

ng trên c
ơ
s

(1) trong m

ế
t peptit
–CO
×
NH-
C
ũ
ng v

i hai s
ơ

đồ
này cùng v

i ph
ươ
ng pháp b

o toàn kh

i l
ượ
ng ho

c t
ă
ng – gi

m kh

»
các v

n
đề

«
ư
u phi

n
»
liên quan t

i th

y phân
peptit !!!
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cách 1
(
Amino axit)
3
+ 3NaOH

mu

i + H
2
O ; (aminoaxit)

2
O
mol: a 4a a
Y (tripeptit: 2 lk CO-NH, 1 COOH, 1NH
2
) + 3NaOH

mu

i + 3H
2
O
mol: 2a 6a 2a
Ta có: 4a + 6a = 0,6.1

a = 0,06 mol. B

o toàn m: m + 40.0,6 = 72,48 + 18.3.0,06

m = 51,72
gam
Bài 21 .Đố
t cháy hoàn toàn 50 ml h

n h

p khí X g

m trimetylamin và 2 hi
đ

i. D

n toàn b

Y
đ
qua
dung d

ch H2SO4
đặ
c (d
ư
). Th

tích khí còn l

i là 175 ml. Các th

tích khí và h
ơ
i
đ
o

cùng
đ
i

u


C
3
H
6
và C
4
H
8

D.

C
3
H
8
và C
4
H
10

Phân tích
i
Trong hóa h

c h

u c
ơ
, m

i c

a các ch

t h

u c
ơ
thì không nh


đượ
c tên g

i
đ
ó là tên c

a CTCT nào



t

t
đ
i

n toàn thành ph


ã bi
ế
t, th
ườ
ng là

m

t n
ă
m kinh t
ế
bu

n

.Mu

n có

m

t t
ươ
ng
lai t
ươ
i sang

thì trong quá trình luy

ng ( v

n
đề
này s


đượ
c tác gi

t

ng k
ế
t

ph

n các bài sau, b

n
đọ
c chú ý tìm
đọ
c).


bài này ,tôi s

t


c) c

a các amin quan tr

ng:
STT Phân t

kh

i
M
CTPT CTCT Tên g

i g

c ch

c1 31 CH
5
N
CH
3
- NH
2



2
-CH
2
-NH
2
propylamin
CH
3-
CH(CH
3
)NH
2
isopropylamin
3 59 C
3
H
9
N
(CH
3
)
3
N


trimetylamin
CH
3
-CH
2

(CH
3
)
3
N Tert-Butylamin
5 93 C
6
H
7
N C
6
H
5
-NH
2
Anilin
(
đừ
ng nh

m v

i
alanin
đấ
y)
Nhi

u b



ng, bàn chân c
ũ
ng th

m
đ
au vì nh

ng m

i
gai

.N
ế
u b

n tinh t
ế
thì b

ng trên có m

t quy lu

t
để
nh



p b

n không th

y
đượ
c
đ
i

u
đ
ó thì hãy
alo ho

c cmt cho tác gi

!!!).
i
Khi
đề
bài cho t

t c

s

li


đồ
xác
đị
nh th

tích c

a tùng ch

t.
(3) Tính toán theo th

tích ( d

a vào ph

n

ng ho

c công th

c tính nhanh)
i
Khi g

p bài toán v

h



c t

p thành m

t ch

t hay m

t h

n h

p
đơ
n
gi

n h
ơ
n nh
ư
ng v

n t
ươ
ng
đươ
ng – ph
ươ

i

u ng
ượ
c l

i ch
ư
a h

n
đ
úng) và
b

ng phân t

kh

i trung bình:
M
1
= M
2



M
=M
1

đượ
c giá tr

trung bình thì nên khai thác giá
DongHuuLee
tr

trung bình trong quá trình tính toán b

ng cách s

d

ng quy t

c
đườ
ng chéo.
i
Khi g

p bài toán
đố
t cháy trong h

u c
ơ
thì ngh
ĩ
ngay t

hỗn hợp

(2)
2
. .
2 2
H O hchc
So H So H
n n= =
∑ ∑
n
hỗn hợp

(3)
2
2
N
So N
n =
∑ ∑
.n
hchc
=
2
N

.n
hỗn hợp

(4)

đề
cho m

i quan h

gi

a s

mol ( ho

c th

tích) c

a CO
2
và H
2
O thì
càn d

a vào m

i quan h

này
để
xác
đị

t pi
πKi

u CTPT
c

a h

p ch

t
Công th

c tính nhanh
2 2
CO H O
n n
<
S

lk
π
= 0
C
n
H
2n +2

z

( Z có th

=0)

2 2
CO H O
n n
>
S

lk
π
>1
( th
ườ
ng g

p là =2)

C
n
H
2n-2
O
z

( Z có th


H O CO
n n
− =
).
Chú ý. Trong các công th

c trên
đượ
c pháp thay s

mol b

ng th

tích .
i
Nh

c l

i v

i b

n
đọ
c r

ng ,trong quá trình làm các câu h



t là
«
´tay
đ
ua xe phân
kh

i l

n
»
còn
đố
i th

c

a b

n ch


«
nhà vô
đị
ch para game
»
.Không tin b




n > s

ph
ươ
ng trình, trong
đ
ó có m

t ph
ươ
ng trình liên h

s

mol hay th

tích ( hay g

p là
ph
ươ
ng trình t

ng mol a+b = hs) thì chúng ta có th

dùng ph
ươ
ng pháp gi

u C
n
H
2n
O
z
) cháy thì có :
2 2
0
H O CO
n n
= −
i
Amin no,
đơ
n ch

c C
n
H
2n+3
N cháy thì có : V
amin
=
2 2 2
H O CO N
V V V
− −
( Các công th


2
2
2
( )
50 ( ) 375 ( ) 175
O vua du H SO dac
x y
CO
CH N
CO
ml X ml Y H O ml
C H
N
N
+



 
→ →
  






Cách 1.Phương pháp trung bình kết hợp với kĩ thuật giới hạn mol ( hoặc thể tích)
Đặ
t a,b l

c h

:
DongHuuLee
2
2 2
( ) 50
50
3,5
200 4,5 0,5 200
25
25 8
4,5 0,5
175
3,5 175
X
H O
CO N
a b
V
x
V a yb
b y
y
V
a xb
+

+ =


Ho

c có th

gi

i nh
ư
sau:
i
2
2
8.
H O
hhX
hhX
V
H
V
= =

Lo

i C
3
H
8
và C
4
H

hhX
V
C C
V
>
= = → > →
Đ
áp án : C
3
H
6
và C
4
H
8
.

Cách 2.Phương pháp phân loại đáp án kết hợp với kĩ thuật

thử đáp án

.
i
N
ế
u là C
2
H
4
và C


o toàn H)
3.x + a.y + ½ x = 175 (b

o toàn C và N).
Khi
đ
ó: x = 25; y = 25; a = 3,5

C
3
H
6
và C
4
H
8

i
N
ế
u là C
2
H
6
và C
3
H
8
và C


i ra x,y không h

p lí.
Cách 3. Phương pháp phân loại đáp án kết hợp với kĩ thuật

thử đáp án

và sử dụng công thức
tính nhanh

chuyên biệt

.
i
N
ế
u là C
2
H
6
và C
3
H
8
và C
3
H
8
và C

=
2 2 2
H O CO N
V V V
− − (1)
Ankan (và các ch

t ki

u C
n
H
2n+2
O
z
) cháy thì có :
2 2
ankan H O CO
n n n
= − (2)
C

ng (1) và (2) theo v
ế

đượ
c :
2 2 2
min
( ) ( ) 25 50

4
H
8
t

c h

n h

p X là (CH
3
)
3
N;
2
a a
C H Ta có:
Amin no,
đơ
n ch

c C
n
H
2n+3
N cháy thì có : V
amin

2
12,5
N
V→ =
2
CO
V
→ =
162,5
2
3,25
X
X
CO
V
C
V
→ = = →
C
3
H
6

và C
4
H
8

Cách 4. Phương pháp thử thuần khiết
Trong tr

a vào các công th

c nhanh
để
l

p) , gi

i h

, tìm h

cho nghi

m
đẹ
p mà
«

khoanh
»
c
ũ
ng là m

t cách thú v

h
ơ
n hàng nghìn l


Phân tích
i
Trong hóa h

c h

u c
ơ
, m

t trong nh

ng v

n
đề
mà các thí sinh th
ườ
ng g

p r

t nhi

u khó kh
ă
n
th


đề
ngh

các s
ĩ
t

ph

i
đặ
c bi

t coi tr

ng v

n
đề
thu

c tên g

i và công
th

c t
ươ
ng



t hay thi sau
đ
ây:
CÁC AMINO AXIT TH
ƯỜ
NG G

P
CTPT CÔNG TH

C C

U T

O TÊN G

I
C
2
H
5
NO
2
(M=75) H
2
N-CH
2
-COOH Gly
C

2
( M= 146)

H
2
N-(CH
2
)
4
-CH(NH
2
)-COOH Lys
C
5
H
9
NO
4
( M= 147) HOOC-(CH
2
)
2
-CH(NH
2
)-COOH Glu

CÁC AXIT TH
ƯỜ
NG G


CH
2
COOH Axit propionic
C
3
H
4
O ( M= 72) CH
2
= CH -COOH Axit acrilic
C
4
H
6
O ( M = 86) CH
2
=C(CH
3
)-COOH Axit metacrilic
C
7
H
6
O ( M = 122) C
6
H
5
-COOH Axit benzoic
C
16

COOH Axit oleic
C
2
H
2
O
4
( M = 100 ) COOH - COOH Axit oxalic
C
6
H
10
O
4
(M = 156) COOH (CH
2
)
4
COOH Axit a
đ
ipic
i
Khi cho h

p ch

t có nhóm COOH tác d

ng v




mMu

i K = mhchc (p
ư
) + 38
×
S

nhóm COOH
×
np
ư⊕
mMu

i Na = mhchc (p
ư
) + 22
×
S

nhóm COOH
×
np
ư


n
n
⊕ =

S

nhóm NH2 = S

N


mMu

i clorua = mhchc (p
ư
) + 36,5
×
S

nhóm COOH
×
np
ư

( lu

t tính np
ư
là có th


y ra kh

i mu

i.Thí d

:
CH3COOK + HCl

CH3COOH + KCl
Hướng dẫn giải
Cách 1. Vi
ế
t ph

n

ng ho

c l

p s
ơ

đồ
ph

n

ng ( ph

DongHuuLee
Cách 2. Nh

m theo các công th

c tính nhanh
đ
ã phân tích

trên ( rút ng

n th

i gian r

t nhi

u vì
đ
ã
b

qua công
đ
o

n vi
ế
t ph


t giúp b

n
đọ
c có thêm
m

t ph
ươ
ng pháp gi

i quy
ế
t m

t trong nh

ng th

lo

i bài t

p ph

c t

p nh

t trong các

để
ph
ươ
ng pháp
đượ
c
hoàn thi

n h
ơ
n.Chúc các b

n h

c gi

i.Trân tr

ng c

m
ơ
n!!!


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status