Nguyễn Văn Mơ Cell phone 0988370426
BTTN Hữu cơ Luyện thi Đại học 10
Chương 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
Câu 1: Phát biểu không đúng làA. Trong dd, H
2
N-CH
2
-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H
3
N
+
-CH
2
-COO
-
.
B. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
C. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
D. Hợp chất H
2
N-CH
2
-COOH
3
N-CH
3
là este của glyxin.
B. H
2
NCH
2
CH(CH
3
)COOH và H
2
NCH
2
COOH.
C. H
2
NCH(CH
3
)COOH và H
2
NCH(NH
2
)COOH.
D. CH
3
CH(NH
2
)CH
2
COOH và H
2
NCH
2
3
đặc. D. Phenol + dd Br
2
.
Câu 6: Cho dãy các chất: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2
(anilin), C
6
H
5
3
CHO không thể dùng
A. quỳ tím, dd Br
2
. B. quỳ tím, AgNO
3
/NH
3
.
C. dd Br
2
, phenolphtalein. D. quỳ tím, Na.
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin
3
+CH OH/HCl
X
3
+NH
Y
2
+HNO
Z.
Chất Z là
A. CH
3
-CH(OH)-COOH. B. CH
3
A. 134. B. 146. C. 147. D. 157.
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 10,125g H
2
O; 8,4 lít CO
2
và 1,4 lít N
2
ở đktc.
Amin X có bao nhiêu đồng phân bậc một?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 14: Muối C
6
H
5
N
2
+
Cl
-
(phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C
6
H
5
-NH
2
(anilin) tác dụng với NaNO
2
trong dd HCl ở nhiệt độ thấp (0 – 5
0
CH
3
-CH-NH
2
CH
3
(1)
(2) H
2
N-CH
2
-CH
2
-NH
2
(3)
CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH-CH
3
Amin bậc 1 là
A. (1), (2). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (1), (2), (3).
Câu 17: Phát biểu đúng là
A. Tính axit của phenol yếu hơn của ancol (ancol).
B. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl
2
còn anilin chỉ tác dụng với HBr.
D. Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl
2
.
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi e tự do nên có khả năng nhận proton.
B. Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl.
C. Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom.
D. Anilin không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 22: Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào trong các chất sau:
(1) khí H
2
; (2) muối FeSO
4
; (3) khí SO
2
; (4) Fe + HCl
A. (4). B. (1), (4). C. (1), (2). D. (2), (3).
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng: X C
6
H
6
Y anilin. X, Y tương ứng là
A. CH
4
, C
6
H
H
5
CH
3
.
Câu 24: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A. protit luôn là chất hữu cơ no.
B. protit luôn có phân tử khối lớn hơn.
C. protit luôn có nguyên tử nitơ trong phân tử.
D. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử.
Câu 25: Có 4 dd sau: dd CH
3
COOH, glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. Dùng dd HNO
3
đặc nhỏ vào các dd
trên, nhận ra được
A. glixerol. B. hồ tinh bột. C. lòng trắng trứng. D. dd CH
3
COOH.
Câu 26: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A. α – amino axit. B. β – amino axit. C. axit cacboxylic. D. este.
Câu 27: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A. Lipit. B. Protein. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ.
Câu 28:Chọn câu đúng
Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi:
A. Nhóm amin của các axit amin.
B. Nhóm R- của các axit amin.
Nguyễn Văn Mơ Cell phone 0988370426
BTTN Hữu cơ Luyện thi Đại học 12
N có 3 đồng phân amin bậc I. 3. C
4
H
11
N có 3 đồng phân amin bậc II.
4. C
4
H
11
N có 1 đồng phân amin bậc III. 5. C
4
H
10
O có 7 đồng phân ancol no và ete no.
Nhận xét đúng gồm:
A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 3, 4. C. 3, 4, 5. D. 2, 3, 4, 5.
Câu 32: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (ancol) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
(ancol) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dd NaOH là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 33: Thủy phân peptit:
H
2
N CH
2
C
O
N
H
CH
A. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH(CH
3
)-COOHCl
-
.
B. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH
3
N
+
-CH(COOH)-COO
-
tác dụng với các chất sau: HNO
2
, CH
3
OH (dư)/HCl, NaOH dư,
CH
3
COOH, CuO. Số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 37: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin, có thể dùng các thuốc thử nào sau đây: dd NaOH
(1), dd H
2
SO
4
(2), dd NH
3
(3), dd Br
2
(4)
A. 2, 3. B. 1, 2. C. 3, 4. D. 1, 4.
Câu 38: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C
6
H
5
NH
đặc. D.ddAgNO
3
/NH
3
.
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng: NH
3
3
CH I
(1:1)
X
2
HNO
Y
o
CuO
t
Z
Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Y và Z lần lượt là
A. C
2
H
5
OH, HCHO. B. C
2
H
2
NCH
2
CH
2
COOH. D. CH
3
CH
2
CH
2
NO
2
.
Câu 42: C
7
H
9
N có số đồng phân chứa nhân thơm là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 43: Cho sơ đồ sau: C
6
H
6
→ X → C
6
H
5
NH
2
. B. C
6
H
5
Cl, C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
3
Cl.
C. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
3
Cl, C
. B. H
2
NRCOOH.
C. (H
2
N)
2
RCOOH. D. (H
2
N)
2
R(COOH)
2
.
Câu 45: Số đồng phân cấu tạo amino axit có CTPT C
4
H
9
O
2
N là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 46: Cho C
4
H
11
O
2
N + NaOH
→ A + CH
C. CH
3
COONH
3
CH
2
CH
3
. D. C
2
H
5
COOCH
2
CH
2
NH
2
.Câu 47: Cho anilin tác dụng với các chất sau: dd Br
2
, H
2
, CH
3
I, dd HCl, dd NaOH, HNO
2
. Số phản ứng xảy ra
2
NCH
2
COOH.
Câu 50: Khi thủy phân một protein X thu được hỗn hợp gồm 2 amino axit no kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng. Biết mỗi chất đều chứa một nhóm –NH
2
và một nhóm –COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2
amino axit rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8 g. CTCT của 2
amino axit là
A. H
2
NCH(CH
3
)COOH, C
2
H
5
CH(NH
2
)COOH.
B. H
2
NCH
2
COOH, H
2
NCH(CH
3
)COOH.
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
. B. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
.
C. C
4
H
9
NH
2
và CH
3
NH
2
hoặc C
H
8
N
2
, 3 đồng phân. B. C
2
H
8
N
2
, 4 đồng phân.
C. C
2
H
6
N
2
, 3 đồng phân. D. C
2
H
8
N
2
, 5 đồng phân.
Câu 54: Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C
3
H
10
O
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
4
H
11
N.
Nguyễn Văn Mơ Cell phone 0988370426
BTTN Hữu cơ Luyện thi Đại học 14
Câu 56: Cho một α-amino axit X có mạch cacbon không phân nhánh.
- Lấy 0,01mol X phản ứng vừa đủ với dd HCl thu được 1,835g muối.
- Lấy 2,94g X phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu được 3,82g muối.
Xác định CTCT của X?
A. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH. B. HOOCCH
2
CH
2
)-COOH.
C. C
6
H
5
-CH(NH2)-COOH. D. C
3
H
7
-CH(NH
2
)-COOH.
Câu 58: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Biết hiệu
suất mỗi giai đoạn là 78%. Khối lượng anilin thu được là
A. 346,7 g. B. 362,7 g. C. 463,4 g. D. 465,0 g.
Câu 59: Từ các amino axit có CTPT C
3
H
7
O
2
N có thể tạo thành bao nhiêu loại đipeptit khác nhau?
A. 3 loại. B. 4 loại. C. 5 loại. D. 6 loại.
Câu 60: Có hai amin bậc 1: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin). Đốt cháy hoàn toàn
3,21 g amin X được 336 ml N
2
(đktc). Khi đốt cháy amin Y thấy
2 2
CO H O
V :V
C
6
H
4
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
. D. C
6
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
.
Câu 61: Cho chất hữu cơ X có CTPT C
2
H
8
O
2
=CHCOONH
4
. D. HCOOH
3
NCH=CH
2
.
Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO
2
, 0,56 lít khí N
2
(các khí đo ở
đktc) và 3,15 g H
2
O. Khi X tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm có muối H
2
N-CH
2
COONa. CTCT thu
gọn của X là
A. H
2
N-CH
2
-COO-C
3
H
7
. B. H
2
N. Cho A phản ứng với dd NaOH, đun nhẹ, thu được
muối B và khí C làm xanh quỳ ẩm. Nung B với NaOH rắn thu được một hidrocacbon đơn giản nhất. Xác định
CTCT của A.
A. CH
3
COONH
3
CH
3
. B. CH
3
CH
2
COONH
4
.
C. HCOONH
3
CH
2
CH
3
. D. HCOONH
2
(CH
3
)
2
.
2
. Đun (K) với dd NaOH thu được hợp chất có CTPT là
C
2
H
4
O
2
NNa và hợp chất hữu cơ (L). Cho hơi (L) qua CuO/t
o
thu được một chất hữu cơ (M) có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc. CTCT của (K) là
A. CH
2
=CH-COONH
3
-C
2
H
5
.
B. NH
2
-CH
2-
COO-CH
2-
CH
2
2
-CH(NH
2
)-COOH. B. H
2
N-CH
2
-COOH.
C. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH. D. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH.