ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
PHẦN I
KIẾN TRÚC
KIẾN TRÚC
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:1 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
Chương 1:
GIỚI THIỆU VỀ KIẾN TRÚC
CÔNG TRÌNH“ CHUNG CƯ BẮC SƠN”
6m
5m12m
3m
2m
6m
80m
3m
6m
Chung C B¾c S¬n
MẶT BẰNG TỔNG THỂ
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:2 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
0.00
+ 3.80
+ 10.40
+ 13.70
0.00
+ 7.15
S1 BC
VS
S2
S2
S2
S2
VS
VS
VS
BCS1
BCS1
S1 BC
S1 BC
SN
+ 3.85
S2
VS
BC
+ 7.10
A B C D E F
MẶT CẮT NGANG CÔNG TRÌNH
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:3 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
I. TỔNG QUAN VỀ YÊU CẦU THIẾT KẾ:
Để đất nước Việt Nam hoàn thành tốt sự nghiệp “Công nghiệp hoá –
hiện đại hoá” trước năm 2020. Ngành xây dựng giữ một vai trò thiết yếu
trong chiến lược xây dựng đất nước. Trong những năm gần đây, mức sống và
nhu cầu của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhiều nhu cầu ăn
- Khối nhà được thiết kế theo khối vuông phát triễn theo chiều cao mang tính
hiện đại, bề thế.
- Các ô cửa kính khung nhôm, các ban công với các chi tiết tạo thành mảng
trang trí độc đáo cho công trình.
- Bố tri nhiều vườn hoa, cây xanh trên sân thượng và trên các ban công nhằm
tao ra cho người sử dụng gần gũi với thiên nhiên trong những giờ giải trí, nghỉ
ngơi.
Giao thông nội bộ:
- Giao thông trên các từng tầng có hành lang thông hành rộng 3m nằm giữa
mặt bằng tầng, đảm bảo lưu thông tiện lợi đến từng căn hộ.
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:4 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
- Giao thông đứng giữa các tầng thông qua hệ thống thang máy khách, đảm
bảo nhu cầu lưu thông và một cầu thang bộ hành.
*Tóm lại: các căn hộ được thiết kế hợp lí, đầy đủ tiện nghi, các phòng chính
được tiếp xúc với tự nhiên, có ban công ở phòng khách, phòng ăn kết, khu vệ
sinh có gắn trang thiết bò hiện đại.
3. Các hệ thống kỹ thuật chính trong công trình:
- Hệ thống chiếu sáng: Công trình được xây dựng thuộc khu vực ngoại ô thành
phố, các căn hộ, phòng làm việc, các hệ thống giao thông chính trên các tầng
đều được chiếu sáng tự nhiên thông qua các cửa kính bố trí bên ngoài .
- Hệ thống chiếu sáng nhân tạo được thiết kế tính toán sao cho có thể đảm
bảo.
- Hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn , có hệ thống
máy phát điện dự phòng riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết .
4. Hệ thống cấp thoát nước:
- Nước từ hệ thống cấp nước chính của thành phố ( nước Đồng Nai) được đưa
vào bể đặt tại tầng kỹ thuật (dưới tầng hầm) và nước được bơm thẳng lên bể
chứa lên tầng thượng, việc điều khiển quá trình bơm được thực hiện hoàn
1. HỆ CHỊU LỰC CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH
1.1. Khái niệm
- Công trình chung cư Bắc Sơn sử dụng hệ chòu lực chính là kết cấu khung
sàn bê tông cốt thép được sử dụng rất rộng rãi và mang lại hiệu quả cao
trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Bê tông cốt thép là vật liệu hỗn hợp có những đặt tính quan trọng như :
tuổi thọ cao, cường độ chòu lực lớn, dễ thi công, tính kinh tế cao hơn
những vật liệu khác .
1.2. Đặc điểm
- Chung cư Bắc Sơn được thiết kế với hệ chòu lực chính là khung chòu lực
và sàn sườn toàn khối.
- Sàn bê tông cốt thép được thi công đổ toàn khối với hệ dầm.
2. TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH.
F
E
D
C
B
A
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
2 1 Chọn kích thước sơ bộ của các cấu kiện
2.1.1 Dầm
- Chiều cao dầm : h
d
d
d
l
m
=
dài
Tiết
diện
D1 52 4400 550x220 D5 8 4300 500x220
D2 72 3500 400x220 D6 4 1600 300x220
D3 48 3500 300x220 D7 24 3500 300x220
D4 15 2300 300x220 DCS 26 1500 300x220
2.1.2 Chọn sơ bộ chiều dày sàn.
- Chiều dày sàn được chọn sơ bộ theo công thức:
s
D
h l
m
=
Với: D= 0.8 ÷ 1.4 : hệ số kinh nghiệm phụ thuộc vào tải trọng;
m= 40 ÷ 45 : đối với bản kê 4 cạnh.
- Chọn ô sàn S
1
có kích thước 3.5 x 2.2 (m) để tính:
Ta co:ù
s
1
h 2200 55
40
= =
Vậy chọn h
s
= 100 mm.
2.1.3.Kích thước cột(lấy cột 6B là cột điển hình để tính).
* Từ tầng 1-3:
= 38,7 ⇒ chọn h =40cm
⇒ b x h = 40 x 40cm.
* Từ tầng 4-6:
b
b
N
A K.
R
=
Trong đó: K = 1,2 -1,5 ⇒ chọn k = 1,2
N = n.q.S
n = 6
q = 11-15 KN/m
2
⇒ chọn q = 12 KN/m
2
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:8 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
S = 3,5.4,4 = 15,4 m
2
R
b
= 11,5MPa = 1,15KN/cm
2
⇒ A
b
=
6.12.15,4
1,2
=
3.11.15,4
1,2
1,15
= 530 cm
2
Chọn b = 22cm ⇒ h =
530
22
= 24 ⇒ chọn h = 25cm
⇒ b x h = 22 x 25cm.
2 2 Tính toán kết cấu sàn tầng 5.
2.2.1 Mặt bằng phân loại ô bản sàn.
F
E
D
C
B
A
5 6 7
2.2.2. Xác đònh tải trọng.
- Tónh tải sàn bao gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn
g=
ii
ng
∑
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:9 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
Trong đó: g
2
.
+ Trọng lượng các lớp cấu tạo:
g
ct
= δ . γ .n.
- Gạch men Ceramic dày 1 cm:
g
1
= 0,01 x 22 x 1,1 =0,242 KN/m
2
- Lớp vữa lót M 75 dày 2 cm:
g
2
= 0,02 x 18 x 1,3 = 0,468 KN/m
2
- Lớp vữa trát trần M75 dày 1,5 cm:
g
3
= 0,015 x 18 x 1,3 = 0,351KN/m
2
⇒ Tổng tónh tải tác dụng lên sàn:
g
s
= g
bt
+ g
1
+ g
2
M
max
=
2 2
ql 5,761.1,25
0,5626KN.m
16 16
= =
Gi¶ thiÕt sư dơng φ6
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:10 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
Chän a
o
= 1,5cm⇒ h
o
= 10-1,5 =8,5 cm.
A =
4
2 2
n 0
M 0,5626.10
0,00632
R bh 110.100.8,5
= =
<A
0
= 0,412
γ = (1 +
dÇm däc φ6a200 chÞu m«men ©m ë gèi.
Cèt thÐp chÞu m«men ©m ®Ỉt bªn trªn dÇm däc. Cèt ph©n bè chän φ6a200
2.4. Tính toán các ô bản kê. ( Sàn làm việc theo 2 phương ).
M
2
M
1
M
I
M
I
M
II
M
II
M
II
M
II
M
2
M
2
l2
l1
M
I
M
I
M
+ (2M
2
+ M
II
+ M’
II
). l
1
Trong ®ã:
M
2
= θ. M
I
M’
I
= M
I
= A
1
. M
1
M’
II
= M
II
= A
2
. M
1
1
M
1
)xl
2
+ (2x0.849 x A
1
M
1
+
2.A
2
M
1
)xl
1
= 19,041M
1
⇒ M
1
= 0,7478 KNm
⇒ M
2
= 0,3829 KNm
M’
I
= M
I
= 0,7478 KNm
M’
F
a
=
2
1
a 01
M 7478
0,421cm
R h 2100.0,995.8,5
= =
γ
µ% =
0,421
.100% 0,05%
100.8,5
=
= µ
min
% = 0,05%
Chän φ6 ⇒ f
a
= 0,283 cm
2
. Kho¶ng c¸ch cèt thÐp:
a =
.a
a
f b 0,283.100
67,2cm
F 0,421
a
=
2
2
a 02
M 3829
0,216cm
R h 2100.0,995.8,5
= =
γ
µ% =
0,216
.100% 0,025%
100.8,5
=
<µ
m,in
% = 0,05%
Chän φ6 ⇒ f
a
= 0,283 cm
2
. Kho¶ng c¸ch cèt thÐp:
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:12 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
a =
.a
a
f b 0,283.100
a
=
2
1
a 01
M 7478
0,421cm
R h 2100.0,995.8,5
= =
γ
µ% =
0,421
.100% 0,05%
100.8,5
=
= µ
min
% = 0,05%
Chän φ6 ⇒ f
a
= 0,283 cm
2
. Kho¶ng c¸ch cèt thÐp:
a =
.a
a
f b 0,283.100
67,2cm
F 0,421
= =
5234,6
0,294cm
2100.0,997.8,5
=
µ% =
0,294
.100% 0,035%
100.8,5
=
<µ
m,in
% = 0,05%
Chän φ6 ⇒ f
a
= 0,283 cm
2
. Kho¶ng c¸ch cèt thÐp:
a =
.a
a
f b 0,283.100
96,25cm
F 0,294
= =
Chän φ6a200 cã F
a
= 1,41cm
2
> 0,38cm
2
). l
2
+ (2M
2
+ M
II
+ M
’
II
). l
1
Trong ®ã: M
2
= θ. M
I
M
’
I
= M
I
= A
1
. M
1
M
’
II
= M
II
+2 A
1
M
1
)xl
2
+ (2. 0,8 A
1
M
1
+2 A
2
M
1
)xl
1
= 19,355M
1
⇒ M
1
=0, 803 KNm
⇒ M
2
= 0,553.0,803 =0,444 KMm
M
’
I
= M
I
γ = 0,5( 1 +
1 2A) 0,5(1 1 2.0,01) 0,995− = + − =
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:14 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
F
a
=
2
1
a 01
M 8026,4
0,452cm
R h 2100.0,995.8,5
= =
γ
µ% =
0,452
.100% 0,053%
100.8,5
=
> µ
min
% = 0,05%
⇒ Chän φ6a200 cã F
a
= 1,41cm
2
> 0,452cm
R h 2100.0,995.8,5
= =
γ
µ% =
0,452
.100% 0,053%
100.8,5
=
> µ
min
% = 0,05%
⇒ Chän φ6a200 cã F
a
= 1,41cm
2
> 0,452cm
2
-Cèt thÐp chÞu m«men ©m ®Ỉt bªn trªn dÇm chÝnh chÞu M
I
=0,602 KNm
Dù kiÕn φ6 , a
0
=1,5⇒h
0
= 10-1,5=8,5cm
A =
2
6019,8
0,0076
110.100.8,5
-Cèt thÐp chÞu m«men ©m ®Ỉt bªn trªn dÇm däc chÞu M
II
=1,026 KNm
Dù kiÕn φ6 ⇒ h
0
= 8,6cm
A =
0126,0
6,8.100.110
100.6,102
2
=
< A
d
= 0,3
γ = 0,5( 1 +
993,0)0126,0.21 =−
F
a
=
2
572,0
6,8.993,0.2100
100.6,102
cm=
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:15 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
µ% =
%0665,0%100.
1
m
2
m
II
m'
II
§Ĩ ®¬n gi¶n cho thi c«ng ta chän ph¬ng ¸n bè trÝ thÐp ®Ịu theo hai ph¬ng.s¬ ®å
tÝnh lµ s¬ ®å ®µn håi.
NhÞp tÝnh to¸n : l
1
= 2,2 - 0,25 = 1,95 m
l
2
= 3,5- 0,25 = 3,25 m
Víi l
t2
/ l
t1
= 3,25/1,95=1,67
Tra b¶ng víi b¶n ngµm 4 c¹nh ta cã :
α
1
= 0.0201, α
2
= 0.0072
β
1
= 0.0438,β
2
x x
⇒
γ=0.5 1+ 1-2A =0.996
4
a
a o
M 0.791×10
F = = =0,467
Rγh 2000×0.996×8.5
(cm
2
)
min
F
0,467
a
μ = =×100=0.054%<μ =0.1
t
bh 100×8.5
o
Kho¶ng c¸ch cèt thÐp : a=b*fa/Fa=100*0,283/0,467=60,6cm
Chän cèt thÐp ∅6a200
b. M« men d¬ng : M
2
=0.283 KN.m
Gäi a lµ kho¶ng c¸ch tõ träng t©m cèt thÐp ®Õn mÐp chÞu kÐo a=1.5cm
=>
0.5 1 1 2 0.998
= + − =
A
γ
4
a
a o
M 0.283x10
F = = =0,179
Rγh 2000×0.998×7.9
(cm
2
)
min
F
0,179
a
μ = =×100=0.023%<μ =0.1%
t
bh 100×7.9
o
Kho¶ng c¸ch cèt thÐp : a=b*fa/Fa=100*0.283/0,179=158cm
Chän cèt thÐp ∅6a200
c. M« men ©m : M
I
= 1,724KN.m
M 1,724×10
F = = =1,108
Rγh 2000×0.915×8.5
(cm
2
)
a
t min
o
F 1,108
μ = =×100=0,13%>μ =0,1%
bh 100×8,5
Kho¶ng c¸ch cèt thÐp : a=b*fa/Fa=100*0.283/1,108=25,5cm
Chän cèt thÐp ∅6 a200
d. M« men ©m : M
II
= 0,626KN.m
h
02
= 10-1.5 =8.5cm
Ta cã :
2
0
bhR
M
A
n
=
R h
γ
(cm
2
)
a
t min
o
F 0,376
μ = =×100=0.044%>μ =0.1%
bh 100×8.5
Kho¶ng c¸ch cèt thÐp : a=b*fa/Fa=100*0.503/0,376=75cm
Chän cèt thÐp ∅6 a200
Bè trÝ cèt thÐp sµn:
3. Thiết kế khung trục 6.
3.1Xác đinh tải trọng.
3.1.1.Sàn:
a.Sàn 1:
STT Lớp VL
δ (m) γ (KN/m
3
)
n g (KN/m
2
)
1 Gạch lát 0,01 22 1,1 0,242
2 Vữa lót 0,02 18 1,3 0,468
3 Bản BTCT 0,1 25 1,1 2,75
4 Vữa trát
a.Dầm D1 (22x550).
g
tt
= n.b
D1
.(h
D1
– h
b
).γ + n
v
.δ
v
.(h
D1
- h
b
).γ
v
.2
= 1,1.0,22.(0,55-0,1).25 + 1,3.0,015.(0,55-0,1).18.2 = 3,04 (KN/m)
b.Dầm D2 (22x40)
g
tt
= n.b
D2
.(h
D2
– h
b
- h
b
).γ
v
.2,5
= 1,1.0,22.(0,3-0,1).25 + 1,3.0,015.(0,3-0,1).18.2,5 = 1,386 (KN/m)
d.Dầm D5 (22x50)
g
tt
= n.b
D5
.(h
D5
– h
b
).γ + n
v
.δ
v
.(h
D5
- h
b
).γ
v
.2,5
= 1,1.0,22.(0,5-0,1).25 + 1,3.0,015.(0,5-0,1).18.2,5 = 2,771 (KN/m)
f.Tường 220 đặc.
g
tt
v
.δ.b.H.γ
v
.2
= 1,1.0,4.0,4.3,3.25 + 1,3.0,015.0,4.3,3.22.2 = 15,653 KN
* Cột 30x30:
P
c
= n.b.h.H.γ + P
v
= n.b.h.H.γ + n
v
.δ.b.H.γ
v
.2
= 1,1.0,3.0,3.3,3.25 + 1,3.0,015.0,3.3,3.22.2 = 9,017 KN
* Cột 22x25:
P
c
= n.b.h.H.γ + P
v
= n.b.h.H.γ + n
v
.δ.b.H.γ
v
.2
= 1,1.0,22.0,25.3,3.25 + 1,3.0,015.0,22.3,3.22.2 = 6,612 KN
j.Tường 110 đặc.
g
tt
= q
∆
= q
tt
S1
.
= 3,811.
2,2
2
= 4,192 KN/m
⇒ q
qđ
∆
= 4,192.0,625 = 2,62 KN/m
q
qđ
ht
= k.q
ht
Trong đó: β =
=
2,2
2.3,5
= 0,314
k = 1 - 2.β
2
+ β
3
⇒ q
qđ
∆
= 4,383.0,625 = 2,739 KN/m
q
qđ
ht
= k.q
ht
Trong đó: β =
=
2,3
2.3,5
= 0,329
k = 1 - 2.β
2
+ β
3
= 1 - 2.0,329
2
+ 0,329
3
= 0,819
⇒ q
qđ
ht
= 0,819.4,383 = 3,495 KN/m
Sàn mái:
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:21 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
k = 1 - 2.β
2
+ β
3
= 1 - 2.0,314
2
+ 0,314
3
= 0,834
⇒ q
qđ
ht
= 0,834.6,702 = 5,589 KN/m
- S2: g
qđ
= q
tt
S2
.
= 6,093. = 4,57 KN/m
- S3: q
ht
= q
∆
= q
tt
S1
.
ht
= 0,819.7,007 = 5,739 KN/m
b.Xác định tĩnh tải.
- Lực tập trung P
1
do:
+Dầm D7: P
D7
= 1,386.3,5 = 4,851 KN
+Bản BTCT: P = q
qđ
ht
.3,5 = 4,57.3,5 = 15,995 KN
+Tường vượt mái: P
tvm
= 3,028.3,5 = 10,787 KN
⇒ P
1
= 30,165 KN
- Lực tập trung P
2
do:
+Dầm D2: P
D2
= 2,078.3,5 = 7,273 KN
+Bản BTCT: P = 4,57.3,5 +q
qđ
ht
.3,5 = 4,57.3,5+5,589,3,5 = 35,557 KN
⇒ P
do:
+Dầm D3: P
D3
= 1,386.3,5 = 4,851 KN
+Bản BTCT: P = 2. q
qđ
ht
.3,5 = 2.5,589.3,5 = 39,123 KN
⇒ P
5
= 43,974 KN
- Lực tập trung P
6
do:
+Dầm D2: P
D2
= 2,078.3,5 = 7,273 KN
+Bản BTCT: P = 5,589.3,5+5,739.3,5 = 39,648 KN
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:22 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
TH.S LÊ HẢI HƯNG
⇒ P
6
= 46,921 KN
- Lực tập trung P
7
do:
+Dầm D7: P
D7
= 1,386.3,5 = 4,851 KN
D3
= 1,386.3,5 = 4,851 KN
+Bản BTCT: P = 2. q
qđ
ht
.3,5 = 2.3,495.3,5 = 24,465 KN
⇒ P
9
= 29,316 KN
- Lực tập trung P
10
do:
+Dầm D2: P
D2
= 2,078.3,5 = 7,273 KN
+Bản BTCT: P = 2. q
qđ
ht
.3,5 = 2.3,495.3,5 = 24,465 KN
+Tường 220 có cửa: P
t
= 10,808.3,5 = 37,828 KN
+Cột 22x25: P
c
= 6,612 KN
⇒ P
10
= 76,178 KN
- Lực tập trung P
11
+Dầm D2: P
D2
= 2,078.3,5 = 7,273 KN
+Bản BTCT: P = 2,858.3,5 + 3,495,3,5 = 22,236 KN
+Tường 220 có cửa: P
t
= 10,808.3,5 = 37,828 KN
+Cột 6A (30x30): P
c
= 9,017 KN
⇒ P
13
= 76,354 KN
- Lực tập trung P
14
do:
+Dầm D2: P
D2
= 2,078.3,5 = 7,273 KN
+Bản BTCT: P = 2. q
qđ
ht
.3,5 = 2.3,495.3,5 = 24,465 KN
+Tường 220 có cửa: P
t
= 10,808.3,5 = 37,828 KN
+Cột 6A (30x30): P
c
= 9,017 KN
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:23 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
= 10,808.3,5 = 37,828 KN
+Cột 40x40: P
c
= 15,653 KN
⇒ P
16
= 82,99 KN
- Lực tập trung P
17
do:
+Dầm D2: P
D2
= 2,078.3,5 = 7,273 KN
+Bản BTCT: P = 2. q
qđ
ht
.3,5 = 2.3,495.3,5 = 24,465 KN
+Tường 220 có cửa: P
t
= 10,808.3,5 = 37,828 KN
+Cột 40x40: P
c
= 15,653 KN
⇒ P
17
= 85,219 KN
- Lực tập trung P
18
do:
+Dầm D2: P
- Lực phân bố q
3
:
+Dầm D4: q = 1,386 KN/m
+Bản BTCT: P = 2.q
qđ
∆
= 2.4,379 = 8,758 KN/m
⇒ q
3
= 10,144 KN
- Lực phân bố q
4
do:
+Dầm consol: q = 1,386 KN/m
+Tường 220 đặc: P
t
= 17,545 KN
⇒ q
4
= 18,708 KN/m
- Lực phân bố q
5
do:
+Dầm D1: q = 3,41 KN/m
+Tường 220 đặc: P
t
= 15,44 KN/m
CHUNG CƯ BẮC SƠN TRANG:24 SVTH: VŨ VĂN ĐỨC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD VÀ CN GVHD: KS. LƯƠNG ANH TUẤN
2,2
2
.0,625= 1,341 KN/m
P
qđ
ht
= k.P
ht
= 0,834.1,95.
2,2
2
= 1,79 KN/m
- S2:
P
qđ
= 1,95. = 1,463 KN/m
- S3:
P
qđ
∆
= 1,95.
2,3
2
.0,625= 1,402 KN/m
P
qđ
ht
= k.P
ht
= 0,819.1,95.
tt
= 1,2.2 = 2,4 (KN)
P
qđ
∆
= 2,4.
2,3
2
.0,625= 1,725 KN/m
P
qđ
ht
= k.P
ht
= 0,819.2,4.
2,3
2
= 2,26 KN/m
b.Xác định hoạt tải.
- Lực tập trung P
1
do:
P
1
= 1,463.3,5 = 5,121 KN
- Lực tập trung P
2
do:
P
2