Kĩ năng take note trong tiếng anh - Pdf 14

Chủ ñề: Kỹ năng taking notes
Ngày viết: 06/01/2009 lúc 2:20pm
Dưới ñây la chia sẻ của cô giáo chủ nhiệm của mình về kỹ năng take note. Nếu bạn nào có ý
kiến gì thì chia sẻ với mình nha.
Taking notes while listening la 1 ki nang kho', can fai build tu` tu`.
- Chỉ viết key words (thường là repeated words, verbs, nouns)
- Sử dụng symbols và abbreviations ñể note cho nhanh. Abbre thường bỏ fần vowels vì TA
chủ yếu là consonants. 1 số symbols và abbre nên biết :

Symbol

Meaning

Abbre

Meaning

+
Plus, in addition to,
and, also
ppl
People
-

Minus
w

With
>

More, greater than

â

giam

Esp

Especially

~

Approx

Gov’n

Government

$Yr(s)

Year(s)
2

To, two, too
Hr(s)

Hr(s)
=



Intrvt Shy, N talkative/ open
Extrvt Talkative, fun-lovin’, open


Nhu vay tren trang giay chi viec chia 2 cot, cot trai nho hon ghi main idea, cot fai to hon
de ghi supporting ideas/ details. Ap dung cho moi loai lectures etc.

* Outlining method
VD:

2 types: ppl

- Intrvt:
+ shy
+ silent
+ N open

- Extrvt:
+ Talkative
+ fun-lovin
+ open

Etc.

Cach nay ko hay lam trong truong hop co’ 1 sequence nao do (vd: time sequence). Va neu
bai nghe nhanh thi cach nay ko duoc hieu qua lam lam.

* Mindmapping method


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status