S 1
THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP
TS. Hồ Xuân Nam
Bộ môn Cầu Hầm, Đại học Giao thông Vận tải
S 2
CH NG IV:
CH NG IV:
tính toán phân bố tải trọng
tính toán phân bố tải trọng
cho các bộ phận kết cấu cầu
cho các bộ phận kết cấu cầu
1. Các nhóm ph ơng pháp tính toán sự phân bố tải trọng
2. Ph ơng pháp đòn bẩy
3. Ph ơng pháp nén lệch tâm
4. Ph ơng pháp dầm liên tục trên gối đàn hồi
5. Các ph ơng pháp chính xác
6. Ph ơng pháp HSPB theo 22 TCN-272-05
Cu bờ tụng ct thộp Chng IV
S 3
Phân loại theo ph$ ơng pháp mô hình hoá
1 Các nhóm PP tính PBTT
1 Các nhóm PP tính PBTT
2
2
3
3
4
4
5
5
6
để tính toán
S 4
Phân loại theo phạm vi áp dụng
1 Các nhóm PP tính PBTT
1 Các nhóm PP tính PBTT
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
Các ph ơng pháp đơn giản
-
Ph ơng pháp đòn bẩy
-
Ph ơng pháp nén lệch tâm
-
Ph ơng pháp dầm liên tục trên gối đàn hồi
Các ph ơng pháp chính xác
-
Ph ơng pháp mạng dầm
-
Ph ơng pháp bản trực h ớng
-
Ph ơng pháp bản có s ờn
-
kết ngang nhỏ hơn nhiều so với độ cứng của
dầm dọc
Phơng pháp tính
-
Vẽ ĐAH phản lực gối của dầm ngang lên dầm
dọc theo nguyên tắc: tải trọng tác dụng qua kết
cấu ngang lên 2 dầm chủ liền kề phân bố theo
qui tắc đòn bẩy
-
Với dầm hộp có thể giả thiết tung độ ĐAH giữa
các s ờn của cùng một hộp bằng 1
-
Đặt tải trọng lên ĐAH phản lực gối để tính
HSPBN theo công thức: K = 0,5.y
i
hoặc
i
S 6
ph$ ơng pháp nén lệch tâm
1
1
2
2
3 Ph ơng pháp nén lệch tâm
3 Ph ơng pháp nén lệch tâm
4
4
5
5
6
+=
j
i
a
ae
n
K
2
.
1
+=
j
j
ii
j
i
Ia
Iae
Có thể tính theo công thức:
-
Tỉ số B/L > 0,5
Phơng pháp tính
-
Vẽ ĐAH áp lực lên các dầm chủ nh ĐAH phản
lực gối đàn hồi của dầm liên tục: dùng PP
thông số ban dầu hay ph ơng trình 5 mô men
-
Tung độ của ĐAH ở đầu công xon:
R
p
n,k
= R
p
n,0
+ d
k
.(dR
M
n,0
)/d
-
Trong thực tế dùng các bảng tra tung độ R
p
n,r
và R
M
n,0
theo và số nhịp của dầm ngang
S 8
Phạm vi áp dụng các ph$ ơng pháp đơn giản
1
1
2
2
3
3
4 Ph ơng pháp dầm liên tục trên GĐH
4 Ph ơng pháp dầm liên tục trên GĐH
5
5
6
6
Giả thiết
-
Tại mặt cắt trên gối tính HSPBN theo ph ơng pháp đòn bẩy
-
Tại vùng giữa nhịp tính theo ph ơng pháp NLT hoặc dầm liên tục trên GĐH
-
Giữa mặt cắt gối và vùng giữa nhịp HSPBN thay đổi theo qui luật đ ờng thẳng
Phạm vi áp dụng
< 0,005: tính theo ph ơng pháp NLT trong
vùng giữa 2 dầm ngang đầu nhịp
> 0,005: tính theo PP dầm liên tục trên GĐH
trong đoạn 1/3L giữa nhịp
S 9
ph$ ơng pháp phần tử hữu hạn
1
3
3
4
4
5
5
6 Ph ơng pháp HSPB theo 22 TCN-272-05
6 Ph ơng pháp HSPB theo 22 TCN-272-05
Số làn xe thiết kế N
L
và bề rộng làn xe B
L
-
W < 6m: N
L
= 1; B
L
= 3,5m
-
6m W < 7m: N
L
= 2; B
L
= W/2
-
7m W < 10,5m: N
L
= 2; B
L
= 3,5m
Mặt cắt ngang phù hợp với bảng 1 (22 TCN-272-
05)
Phạm vi áp dụng
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6 Ph ơng pháp HSPB theo 22 TCN-272-05
6 Ph ơng pháp HSPB theo 22 TCN-272-05
S 12
Phạm vi áp dụng
-
Có thể sử dụng để đánh giá các loại xe mà tổng bề rộng t ơng đ ơng với bề rộng của
xe tải thiết kế
-
Tải trọng th ờng xuyên của bản mặt cầu và trên bản mặt cầu đợc coi nh phân bố
đều cho các dầm
-
Các dầm biên của cầu nhiều dầm không đợc có sức kháng nhỏ hơn sức kháng của dầm
trong
Tham số độ cứng dọc
K
g
= n.(I+A.e
5
6 Ph ơng pháp HSPB theo 22 TCN-272-05
6 Ph ơng pháp HSPB theo 22 TCN-272-05
S 13
Các bảng tra HSPB đối với mô men
-
Khi thiết kế sơ bộ có thể lấy K
g
/(Lt
s
3
) và (I/J) bằng 1
-
Khi cự li dầm thay đổi theo chiều dài cầu phải xác
định số làn xe thiết kế N
L
theo chiều rộng lòng
đ ờng w lấy tại giữa nhịp
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6 Ph ơng pháp HSPB theo 22 TCN-272-05
6 Ph ơng pháp HSPB theo 22 TCN-272-05
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6 Ph ơng pháp HSPB theo 22 TCN-272-05
6 Ph ơng pháp HSPB theo 22 TCN-272-05
-
Khi thiết kế sơ bộ có thể
lấy I/J bằng 1
-
Đối với nhng loại dầm
không có trong bảng,
phân bố tải trọng gần
đầu nhịp phải tính theo
ph ơng pháp đòn bẩy
-
Với dầm hộp BT trong
mặt cầu nhiều dầm nếu
I và J không thoả mãn
điều kiện trong bảng thì
có thể lấy HSPB nh
đối với mômen
S 16
Các bảng tra HSPB đối với lực cắt