Câu hoi trắc nghiệm vật lý 10 pot - Pdf 14


“Tôi không phê phán quá nghiêm sự thất bại vì nó có quá nhiều hoàn cảnh phức tạp. Nhưng tôi hoàn
toàn nghiêm khắc với sự thiếu nỗ lực.”
Câu hỏi ôn tập Vật Lý 10 – NC ĐHC
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 10 NC
===o0o==
Câu 1. Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có :
A.Gia tốc a >0. B.Tích số a.v > 0. C.Tích số a.v < 0. D.Vận tốc tăng theo thời gian.
Câu 2.
Hình bên là đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động. Đoạn nào ứng với chuyển động
thẳng đều :
A.Đoạn OA . B.Đoạn BC. C.Đoạn CD. D.Đoạn A B.
Câu 3. Trong chuyển động thẳng đều , nếu quãng đường không thay đổi thì :
A.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau.
B.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau.
C.Thời gian và vận tốc luôn là 1 hằng số .
D.Thời gian không thay đổi và vận tốc luôn biến đổi .
Câu 4. Vật nào được xem là rơi tự do ?
A.Viên đạn đang bay trên không trung . B.Phi công đang nhảy dù (đã bật dù).
C.Quả táo rơi từ trên cây xuống . D.Máy bay đang bay gặp tai nạn và rơi xuống.
Câu 5.
Câu nào là sai ?
A.Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc.
B.Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không .
C.Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn .
D.Gia tốc là một đại lượng véc tơ.
Câu 6. Câu nào là câu sai ?
A.Quỹ đạo có tính tương đối. B.Thời gian có tính tương đối
C.Vận tốc có tính tương đối. D.Khoảng cách giữa hai điểm có tính tương đối .
Câu 7. Một vật rơi tự do từ độ cao 80m . Quãng đường vật rơi được trong 2s và trong giây thứ 2 là : Lấy
g=10m.s

2
B. 66,7.10
-11
Nm
2
.kg
2
C. 6,76.10
-11
Nm
2
.kg
2
D. 7,67.10
-11
Nm
2
.kg
2
Câu 13.Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt thẳng ,nằm ngang với lực kéo không đổi bằng lực
ma sát .Hỏi đoàn tàu chuyển động như thế nào :
A. Thẳng nhanh dần đều . B. Thẳng chậm dần đều . C.Thẳng đều . D. Đứng yên.
Câu 14.Phát biểu nào sai :
A.Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện ( hoặc mất đi )đồng thời. B.Lực và phản lực là hai lực trực đối .
C.Lực và phản lực không cân bằng nhau. D.Lực và phản lực cân bằng nhau
Câu 9: Một vật có khối lượng 5kg chịu tác dụng một lực F làm vật thu được gia tốc 0,6m.s
2
. Độ lớn của
lực là:
A.1N. B.3N. C.5N D.Một giá trị khác.

A. Quả cam hút Trái đất một lực có độ lớn bằng Mg
B.Quả cam hút Trái đất một lực có độ lớn bằng mg
C.Trái đất hút quả cam một lực bằng Mg
D.Trái đất hút quả cam 1 lực lớn hơn lực mà quả cam hút trái đất vì khối lượng trái đất lớn hơn
Câu20. Chọn câu đúng:Khi vật chuyển động tròn đều thì hợp lực tác dụng vào vật
F
:
A. cùng hướng với vectơ vận tốc
v
tại mỗi điểm
B. có độ lớn chỉ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật
C. có phương vuông góc với vectơ vận tốc
v
tại mỗi điểm , có chiều hướng vào tâm quỹ đạo , có độ lớn
không đổi
D. có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ dài của vật
Câu21. Một quả bóng , khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m.s đập vuông góc vào bức tường và bay
ngược lại với tốc độ 20m.s.Thời gian va đập là 0,02 s. Lực do bóng tác dụng vào tường có độ lớn và
hướng:
A. 1000N , cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng B. 500N , cùng hướng chuyển động ban
đầu của bóng
C. 1000N , ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng D. 200N, ngược hướng chuyển động ban
đầu của bóng
Câu 22.Trong chuyển động thẳng đều, hệ số góc của đường biểu diễn tọa độ theo thời gian
bằng…………
A.vận tốc của chuyển động. B gia tốc của chuyển động. C hằng số. D tọa độ của chất
điểm.
Câu 23.Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:
A vận tốc luôn dương. B gia tốc luôn luôn âm C.a luôn luôn trái dấu với v. D a luôn luôn cùng dấu
với v.

t

t
1

0
t (s)

v (m
.
s)

10 20
40
20
A. s = vt. B. x = x
0
+ vt. C. x = vt. D. Một phương trình khác.
Câu 28. Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động trên
một đường thẳng. Trong khoảng thời gian nào vật chuyển động thẳng nhanh
dần đều?
A.Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t
1
.
B.Chỉ trong khoảng thời gian từ t
2
đến t
3

C.Trong khoảng thời gian từ 0 đến t

động nhanh dần đều. Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m.s. Sau 40s kể từ lúc
tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ôtô lần lượt là:
A. 0,7 m.s
2
; 38m.s. B. 0,2 m.s
2
; 8m.s.
C. 1,4 m.s
2
; 66m.s. D. 0,2m.s
2
; 18m.s.
*Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. Trả lời câu
33,34,35,36
Câu33. Chu kì và vận tốc góc của kim giờ là:
A.1h, 2π rad.s B. 12h, π.6 rad.s C. 12h, 1,45.10
-4

rad.s D. 12h, π.3rad.s
Câu34.Vận tốc dài của kim giờ là:
A.0,18m.s B.15,7.10
-3
m.s C.4,35.10
-6
m.s D. Tất cả đều sai
Câu35 Chu kì và vận tốc góc của kim phút là:
A. 1h, 2π rad.s B. 1h, π rad.s C. 3600s, 2π rad.s D. 1h, π .1800rad.s
Câu36.Tỉ số vận tốc dài của đầu kimgiờ và kim phút là :
A. V
1

= 8,2 m.s
2
B. a
ht
 2,96.10
2
m.s
2
C. a
ht
= 29,6.10
2
m.s
2
D. a
ht
 0,82 m.s
2
Câu 43. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, tính chất của vectơ gia tốc thỏa mãn mệnh đề nào sau
đây:
A. Cùng phương với vectơ vận tốc B.Cùng chiều với vectơ vận tốc
C.Cùng phương cùng chiều với vectơ vận tốc D.Cùng phương ngược chiều với vectơ
vận tốc
Câu 44. Yếu tố nào sau đây không phụ thuộc hệ quy chiếu:
A. Vật làm mốc B.Hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc C. Vật chuyển động D. Mốc thời
gian và một đồng hồ
Câu45. Trong các đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tọa độ và vận tốc vào thời gian. Đồ thị nào gắn với
chuyển động nhanh dần đều:

“Tôi không phê phán quá nghiêm sự thất bại vì nó có quá nhiều hoàn cảnh phức tạp. Nhưng tôi hoàn
toàn nghiêm khắc với sự thiếu nỗ lực.”
Câu hỏi ôn tập Vật Lý 10 – NC ĐHC * Một chất điểm chuyển động biến đổi đều theo quỹ đạo thẳng ở thời điểm t
1
=1s, tọa độ của chất điểm là
x
1
=10m, và vận tốc là v
1
=8m.s. ở thời điểm t
2
=4s, tọa độ và vận tốc của chất điểm là x
2
=52m và vận tốc
v
2
=20m.s. Trả lời câu 46 ,47, 48
Câu46. Gia tốc của chuyển động nhận giá trị nào sau đây:
A.3m.s
2
B.8m.s
2
C.4m.s
2
D.6m.s
2

của độ cao lớn nhất H bằng bao nhiêu?
A.t = V
0
.2g, H=v
0
2
.2g B. t =v
0
.g, H=v
0
2
.g C. t=2v
0
.g, H=v
0
2
.g D.t=v
0
.g,
H=v
0
2
.2g
Câu53. Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau. Khoảng thời gian chạm đất của một
vật lớnlớn gấp đôi so với vật kia. bỏ qua sức cản không khí. hãy so sánh độ cao ban đầu và vận tốc rơi
chạm đất của hai vật này bằng cách tính tỉ số các độ caoh
1
.h
2
và tỉ số v

0
B.45
0
C.60
0
D.90
0

Câu 61: Cần phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai vật bao nhiêu để lực hút tăng 6 lần. Chọn phương
án trả lời đúng trong các phương án sau.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

“Tôi không phê phán quá nghiêm sự thất bại vì nó có quá nhiều hoàn cảnh phức tạp. Nhưng tôi hoàn
toàn nghiêm khắc với sự thiếu nỗ lực.”
Câu hỏi ôn tập Vật Lý 10 – NC ĐHC
A.Tăng 6 lần. B.Tăng
6
lần. C.Giảm 6 lần. D.Giảm
6
lần.
Câu 62. Gia tốc rơi tự do của vật tạI mặt đất là g = 9,8 m.s
2
. Độ cao của vật đốI vớI mặt đất mà tại đó gia
tốc rơi g
h
= 8,9 m.s
2
có thể nhận giá trị nào sau đây. Biết bán kính trái đất 6.400 Km.
A.26.500 Km. B.62.500 km. C.315 Km. D.5.000 Km.

Câu68.Chọn câu sai
A. Lực quán tính gây ra biến dạng cho vật B. Lực quán tính gây ra gia tốc cho vật
C. Lực quán tính có phản lực D.Biểu thức lực quán tính
am
F
qt


Câu69. Trong thang máy có treo lực kế. vật có khối lượng m=10kg móc đầu dưới lực kế. Thang máy
chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc a=0,98m/s
2
. lấy g =9,8m/s
2
. Lực kế chỉ bao nhiêu:
A.80N B.88,2N C.90,5N D.98N
Câu70. Dùng dây treo quả cầu lên trần toa tàu đang chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm với gia
tốc a=2m.s
2
, lấy g=9,8m/s
2
. lúc ổn định, dây treo đã lệch với phương thẳng góc bao nhiêu?
A.5
0
B.8
0
20

C.10
0
40

0
=30cm D.l
0
=30,5cm
Câu74. Cùng giả thiết như bài trên. Độ cứng K của lò xo là bao nhiêu?
A.K=80N.m B.K=100N.m C.K= 1000N.m D.k=10
5
N.m
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu1. Một ôtô khởi hành từ O với vận tốc ban đầu bằng 0 và sau đó chuyển động nhanh dần đi qua hai
điểm A,B biết AB = 437,5m, thời gian từ A đến B là 25s và vận tốc tại B là 30m.s. Tìm vận tốc lúc xe qua
A và quãng đường OA
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

“Tôi không phê phán quá nghiêm sự thất bại vì nó có quá nhiều hoàn cảnh phức tạp. Nhưng tôi hoàn
toàn nghiêm khắc với sự thiếu nỗ lực.”
Câu hỏi ôn tập Vật Lý 10 – NC ĐHC
0

3 6 8

t(
v(m.
s)

20

Câu7. Từ độ cao H của một đỉnh tháp so với mặt đất, người ta thả rơi một vật. Một giây sau, ở tầng thấp
hơn 40m, người ta thả rơi một vật khác. Cả hai vật chạm đất cùng lúc. Tính :
a. Thời gian rơi mỗi vật ?
b.Độ cao mỗi tháp ?
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

“Tôi không phê phán quá nghiêm sự thất bại vì nó có quá nhiều hoàn cảnh phức tạp. Nhưng tôi hoàn
toàn nghiêm khắc với sự thiếu nỗ lực.”
Câu hỏi ôn tập Vật Lý 10 – NC ĐHC
Fm
1

c. Vận tốc của mỗi vật khi chạm đất
Câu8. Khi nước phẳng lặng thì vận tốc của canô chạy trên mặt sông là30km.h. Nếu nước sông chảy thì
canô phải chạy mất 2h để chạy thẳng đều từ bến A ở thượng lưu tới bến B về bến A. hãy tính
a. Khoảng cách giữa hai bến AB
b.Vận tốc của dòng nước đối với bờ
Câu9. Một chiếc thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6km rồi trở lại A. Biết rằng vận tốc của thuyền
trong nước yên lặng là 5km.h, vận tốc của nước đối với bờ sông là 1km.h. Tìm thời gian chuyển động của
thuyền
Câu10. Một vật có khối lượng m=6kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm ngang F
=30N. hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,4. Hãy tính:
a. Gia tốc của vật
b. Vận tốc của vật ở cuối giây thứ 8
c. Đoạn đường vật đi được trong 8 giây đầu
Câu11.Một ôtô m=2,5 tấn rời khỏi bến. Lực phát động bằng 2500N. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt

nối với nhau bởi sợi dây mảnh không co dãn. tác
dụng lực F lên vật m
2
để hệ chuyển động ở trạng thái nghỉ. F=48N, m
1
=3kg,m
2
=5kg.
Tính gia tốc của hệ và sức căng dây trong hai trường hợp:
a. Mặt sàn nhẵn
b. Hệ số ma sát giữa mặt sàn và vật μ=0,2.

H

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status