GV Lý: Nguyễn thị Cẩm Anh THPT Đông Triều
CÁC BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG CƠ - CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1.Lúc 8h tại hai điểm A và B cách nhau 40km có hai ôtô chạy cùng chiều trên đường thẳng từ A đến B. Tốc độ của
ôtô chạy từ A là 60km/h và tốc độ của ôtô chạy từ B là 40km/h. Chọn A làm gốc toạ độ, gốc thời gian lúc 8h, chiều dương
từ A đến B.a) Lập phương trình chuyển động của hai xe.
a) Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.
b) Vẽ đồ thị chuyển động của hai xe. Dựa vào đồ thị xác định vị trí hai xe gặp nhau.
Bài 2.
Lúc 7h tại hai điểm A và B cách nhau 200km có hai ôtô chạy ngược chiều trên đường thẳng từ A đến B. Tốc độ của
ôtô chạy từ A là 60km/h và tốc độ của ôtô chạy từ B là 40km/h. Chọn A làm gốc toạ độ, gốc thời gian lúc 7h, chiều dương
từ A đến B. a) Lập phương trình chuyển động của hai xe.
b) Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.
c) Vẽ đồ thị chuyển động của hai xe. Dựa vào đồ thị xác định vị trí hai xe gặp nhau.
Bài 3.
Lúc 9h tại điểm A một ôtô CĐTĐ từ A đến B với tốc độ 36km/h. Nửa giờ sau một xe khác đi từ B về A với tốc độ
54km/h. AB = 108km
a) Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.
b) Xác định thời điểm hai xe cách nhau 45km.
c) Dùng đồ thị xác định thời điểm hai xe gặp nhau
Câu 1/
1
20
1
D. Cả 3 phương trình A,B,C
Câu 5/ hai xe coi là chuyển động thẳng đều từ A đến B cách nhau 60km. Xe (1) có vận tốc 15km/h và chạy liên tục không
nghỉ . Xe (2) khởi hành sớm hơn 1giờ nhưng dọc đường phải dừng lại 2giờ.Xe (2) phải có vận tốc bao nhiêu để tới B cùng
lúc với xe (1)
A. 15km/h B. 20km/h C. 24km/h D. Khác A,B,C
Câu 6/
Cho đồ thị ( x – t) của một chuyển động thẳng đều như hình bên. x
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
GV Lý: Nguyễn thị Cẩm Anh THPT Đông Triều
Tìm phát biểu sai suy ra từ đồ thị này x
N
N
A.Vật chuyển động theo chiều dương
B. Vào lúc chọn làm mốc thời gian vật có tọa độ x
0
M x
0
C. Biết tỉ xích trên hai trục , có thể tính được vận tốc của vật t
D. Từ mốc thời gian đến thời điểm t vật đi được đoạn đường MN O t
N
Câu 7/ Dùng dữ kiện bài 6 trả lời bài 7
A. Vận tốc càng lớn thì đường thẳng MN càng dốc
C. Diện tích S biểu thị quảng đường đi được tới thời điểm t
1
D. A,B,C đều đúng S
* Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu 10,11,12 : O t
1
t
Xét chuyển động thẳng đều của 2 xe (1) và(2) có các đặc điểm :
hkmv
hkmv
/54//
/36//
2
1
Chọn : A làm gốc tọa độ
Chiều (+) là chiều A
B A(9h)
1
v
+
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
GV Lý: Nguyễn thị Cẩm Anh THPT Đông Triều
A. 24 km/h B.36 km/h C. 42 km/h D. 72 km/h
Bài 14/
Có thể phát biểu như thế nào sau đây về vận tốc tức thời?
A.Vectơ vận tốc (tức thời)
v
cho biết hướng chuyển động B.Nếu v > 0: vật chuyển động theo chiều dương
C.Nếu v < 0: vật chuyển động ngược chiều dương D. A, B, C đều đúng
Câu 15/ Hai vật cùng chuyển động đều trên một đường thẳng. Vật thứ nhất đi từ A đến B trong 8 giây. Vật thứ hai cũng
xuất phát từ A cùng lúc với vật thứ nhất nhưng đến B chậm hơn 2 giây. Biết AB = 32 m. Tính vận tốc của các vật. Khi vật
thứ nhất đến B thì vật thứ hai đã đi được quãng đường bao nhiêu?
A. v
1
= 4 m/s; v
2
= 3,2 m/s; s = 25,6 m B. v
1
= 4 m/s; v
2
= 3,2 m/s; s = 256 m
C. v
1
= 3,2 m/s; v
2
= 4 m/s; s = 25,6 m D. v
1
= 4 m/s; v
2
= 3,2 m/s; s = 26,5 m
A. S = 243 m B. S = 234 m C. S = 24,3 m D. S = 23,4 m
Câu 18/
Hai ô tô chuyển động đều khởi hành cùng lúc ở hai bến cách nhau 50 km. Nếu chúng đi ngược chiều thì sau 30
phút sẽ gặp nhau. Nếu chúng đi cùng chiều thì sau 2 giờ đuổi kip nhau. Tính vận tốc của mỗi xe
A. v
1
= 52,6 km/h; v
2
= 35,7 km/h B. v
1
= 35,7 km/h; v
2
= 66,2 km/h
C. v
1
= 26,5 km/h; v
2
= 53,7 km/h D. v
1
= 62,5 km/h; v
2
= 37,5 km/h
Câu 19/ Hai vật xuất phát cùng một lúc, tại cùng một điểm, chuyển động đều trên s(m)
cùng một đường thẳng, có đường đi thay đổi theo thời gian được biểu diễn như đồ s
1
thị trên hình vẽ.Dựa vào đồ thị hãy:
a.So sánh vận tốc của hai vật. Biết s
1
= 2s
;
s = 84m D. v
1
= 3v
2
;
s = 64m
* Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu 20,21:
một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình tọa độ - thời gian là: x = 15 +10t (m)
Câu 20/
Hãy cho biết chiều chuyển động, tọa độ ban đầu và vận tốc của vật
A.Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = 10 m/s, và có tọa độ ban đầu x
0
= 15m
B.Vật chuyển động cùng chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = 10 m/s, và có tọa độ ban đầu x
0
= 15m
C.Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = -10 m/s, có tọa độ ban đầu x
0
= 15m
D.Vật chuyển động cùng chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = 10 m/s, và có tọa độ ban đầu x
0
= 0
Câu 21/
xác định tọa độ của vật tại thời điểm t = 24s và quãng đường vật đi được trong 24s đó
A. x = 25,5 m, s = 24 m B. x = 240 m, s = 255 m C. x = 255 m, s = 240 m D. x = 25,5 m, s = 240 m
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
D. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách B 40 km vào lúc t = 2/3 h
* Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu 24,25,26:
Lúc 8 giờ một ô tô đi từ Hà Nội về Hải Phòng với vận tốc 52 km/h, cùng lúc đó một xe thứ hai đi từ Hải Phòng về Hà Nội
với vận tốc 48 km/h. Hà Nội cách Hải Phòng 100km( coi là đường thẳng)
Câu 24/
Lập phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục tọa độ, lấy Hà Nội làm gốc tọa độ và chiều đi từ
Hà Nội đến Hải Phòng là chiều dương, gốc thời gian là lúc 8 giờ
A. x
1
= 52t (km); x
2
= 100 + 48t (km) B. x
1
= 52t (km); x
2
= 100 – 48t (km)
C. x
1
= - 52t (km); x
2
= 100 – 48t (km) D. x
1
= 52t (km); x
2
= -100 – 48t (km)
Câu 25/ Lúc 8 giờ 30phút hai xe cách nhau bao nhiêu?
A. 26 km B. 76 km C. 50 km D. 98 km
Câu 26/
Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau
A. Hai xe gặp nhau lúc 9 giờ, tại vị trí cách Hà Nội 52km
= - 6m/s;v
2
= 0; v
3
= 3 m/s D. v
1
= 6m/s;v
2
= 0; v
3
= - 3 m/s
Câu 29/ Phương trình chuyển động của vật trong từng giai đoạn
A. x
1
= 6t (m) ( 0
t
2s); x
2
= 12 (m) ( 2s
t
6s); x
3
= 30 – 3t (m) ( 6s
t
2
= 12 (m) ( 2s
t
6s); x
3
= 12 – 3t (m) ( 6s
t
10s)
D. x
1
= 6t (m) ( 0
t
2s); x
2
= 12t (m) ( 2s
t
6s); x
3
= 12 – 3t (m) ( 6s
t
3
= 40 + 4t (m) O 10 20 30 t (s)
Câu 31/ Chuyển động cơ học là sự thay đổi:
A. vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian. B. trạng thái của vật theo thời gian.
C tốc độ của vật theo thời gian. D. năng lượng của vật theo thời gian.
Câu 32/
Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động là chất điểm?
A. Ô tô chuyển động trên đường. B. Viên đạn bay trong không khí.
C. Cánh cửa chuyển động quanh bản lề. D. Con kiến bò trên tường.
Câu 33/
Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox. Ở thời điểm t
1,
t
2
vật có tọa độ x
1
= 7m và x
2
= 4m.
A. Độ dời của vật là
x = 3m B. Vật chuyển động theo chiều dương quĩ đạo.
C. Độ dời của vật là
x = -3m. D. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là s = 11m.
Câu 34/
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 5t – 12 ( x đo bằng kilômét, t là thời
gian chuyển động của chất điểm đo bằng giờ ). Quãng đường chất điểm đi được sau 2h chuyển động là
A. -2km. B. 2km. C. – 10km. D. 10km.
v
. Sau thời gian t kế tiếp, vận tốc xe tăng thêm
'
v
. So sánh
v
và
'
v
A.
'
v
<
v
B.
v
=
'
v
C.
'
v
>
v
A. t
1
B. 2t
1
C. t
1
/2 D. khác A, B, C
Câu 7/ Vận tốc tức t6hời đạt được vào cuối cả đoạn đường tính theo v
1
là:
A. v
1
2
B. 2v
1
C. 4v
1
D. Khác A, B, C
Câu 8/
Có ba chuyển động thẳng mà phương trình (tọa độ- thời gian) như sau. Các chuyển động nào là biến đổi đều
A. x + 1 = (t- 1)(t -2 ) B. t =
2
t
x
C.
1x
= t +3 D. Cả ba phương trình A, B, C
Câu 9/ Cho phương trình (tọa độ - thời gian) của một chuyển động thẳng như sau: x = t
2
và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 43,2km/h. Chiều dài dốc là:
A. 6m B. 36m C. 108m D. Một giá trị khác.
Câu 15/
Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức:v = 10 – 2t (m/s) Vận tốc trung bình của
chất điểm trong khoảng thời gian từ t
1
= 2s đến t
2
= 4s là: A. 1m/s B. 2m/s C. 3m/s D. 4m/s
Câu 16/
Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 – 4t + 2t
2
(m/s).Biểu thức vận tốc tức thời là:
A. v = 2(t – 2) (m/s) B. v = 4(t – 1) (m/s) C. v = 2(t – 1) (m/s) D. v = 2 (t + 2) (m/s)
Câu 17/ Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những quãng đường s
1
= 12m và s
2
= 32m trong hai khoảng thời gian
liên tiếp bằng nhau là 2s. Gia tốc chuyển động của vật là:A. 2m/s
2
B. 2,5 m/s
2
C. 5m/s
2
D. 10 m/s
2
Câu 18/ Một chiếc xe lửa chuyển động trên đọan đường thẳng qua điểm A với vận tốc v
2
– 20t + 300 x (m), t (s) tọa độ chất điểm
sau thời gian 15 giây kể từ lúc khảo sát chuyển động là
A. 225m B. 175m C. 125m D. 300m
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 / Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút tàu đạt đến vận tốc 36 km/h
a. Tính gia tốc của đoàn tàu
b. Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu nữaẽ đạt đến vận tốc 54 km/h
Bài2/
Một ôtô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 45km/h bổng tăng ga chuyển động nhanh dần đều
a. Tính gia tốc của xe biết rằng sau 30s ô tô đạt vận tốc 72 km/h
b. Trong quá trình tăng tốc nói trên, vào thời điểm nào kể từ lúc tăng tốc, vận tốc của xe là 64,8 km/h
Bài 3/
Cùng một lúc, từ hai địa điểm A và B cách nhau 50m có hai vật chuyển động ngược chiều để gặp nhau. Vật thứ nhất
xuất phát từ A chuyển động đều với vận tốc 5m/s, vật thứ hai xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều không vận tốc
đầu với gia tốc 2 m/s
2
. Chọn trục ox trùng đường thẳng AB, gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc
xuất phát
a. Viết phương trình chuyển động của mỗi vật
b. Xác định thời điểm và vị trí hai xặp nhau
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
GV Lý: Nguyễn thị Cẩm Anh THPT Đông Triều
c. Xác định thời điểm mà tại đó hai vật có vận tốc bằng nhau
Bài 4/
Hai vật cùng xuất phát một lúc tại A, chuyển động cùng chiều. Vật thứ nhất chuyển động đều với vận tốc v
1
=
20m/s, vật thứ hai chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc 0,4 m/s
2
thì vật thứ hai bắt đầu chuyển động đều từ B về A với vận tốc
v
2
= 8 m/s. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc vật thứ nhất qua A
a. Viết phương trình tọa độ của hai vật
b. Khi hai vật gặp nhau thì vật thứ nhất còn chuyển động không? Xác định thời điểm và vị trí gặp nhau
c. Khi vật thứ hai đến A thì vật thứ nhất ở đâu, vận tốc là bao nhiêu?
Bài 9/
Hai người đi xe đạp chuyển động ngược chiều nhau. Cùng một thời điểm, người thứ nhất đi qua A với vận tốc đầu
là 5 m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,2 m/s
2
; người thứ hai đi qua B với vận tốc đầu 1,5m/s, chuyển động
nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s
2
. Biết AB = 130m
a. Viết phương trình tọa độ của hai người
b. Xác định vị trí và thời điểm hai người gặp nhau
c. Cho đến lúc gặp nhau thì mỗi người đã đi được quãng đường bằng bao nhiêu? Vận tốc của mỗi người khi gặp nhau là
bao nhiêu?
Bài 10/
Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều, xuống đến chân dốc hết
100s và đạt vận tốc 72 km/h. Tính chiều dài của dốc. Ô tô xuống dốc được 625m thì nó có vận tốc là bao nhiêu?
Bài 11/
Một viên bi chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s
2
và vận tốc ban đầu bằng không. Tính quãng đường đi
được của viên bi trong thời gian 3s và trong giây thứ ba
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Một ôtô đang chạy với tốc độ 72km/h thì tắt máy CĐTCDĐ chạy được thêm 200m nữa thì dừng hẳn
a) Tính gia tốc của xe và thời gian kể từ lúc tắt máy đến lúc xe dừng lại.
b) Kể từ lúc tắt máy ôtô mất bao lâu để đi được quãng đường 150m.
Bài 20/
Một ôtô đang chạy với tốc độ 15m/s thì tắt máy CĐTCDĐ chạy được 125m thì tốc độ của ôtô là 10m/s. Tính gia
tốc của xe và thời gian kể từ lúc tắt máy đến lúc xe dừng lại.
Bài 4. Một vật CĐTNDĐ không vận tốc đàu, đi được quãng đương s trong t giây.Tính thời vật đi được ¾ đoạn đường đầu
và ¾ đoạn đường cuối.
Bài 21/
Cùng một lúc một ôtô và một xe đạp khởi hành từ hai điểm A, B cách nhau 120m và chuyển động cùng chiều, ôtô
đuổi theo xe đạp. Ôtô bắt đầu rời bến CĐTNDĐ với gia tốc 0,4m/s
2
, xe đạp CĐTĐ với tốc độ 18km/h. Xác định thời điểm
và vị trí hai xe gặp nhau. Sau bao lâu thì hai xe cách nhau 300m
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.