Câu 1: Viết phương trình phản ứng ( phân tử, ion
thu gọn), xác đònh loại ăn mòm xảy ra khi cho :
KIỂM TRA BÀI CŨ
a. khi cho Fe tác dụng H
2
SO
4
loãng
b. khi cho Fe tác dụng với hỗn hợp H
2
SO
4
và CuSO
4
Neáu khoâng coøn saét Neáu khoâng coøn Al
Neáu khoâng coøn Au, Ag
1. Phương pháp thuỷ luyện
II. Phương pháp điều chế kim loại
Quặng
B
b+
A
B
1. H
2
SO
4
2. NaOH
3. NaCN….
A > B
A + H
2
O >
b. Phạm vi sử dụng
Thường dùng để điều chế kim loại yếu sau hidro
1. Phương pháp thuỷ luyện
CỦNG CỐ 1
II. Phương pháp điều chế kim loại
Trường hợp nào sau đây kim loại được điều chế
bằng phương pháp thuỷ luyện ?
Cu + FeCl
2
Zn + AgNO
3
2
] + Na
2
S
Thöïc teáThổi luồng khí CO qua ống sứ đựng CuO, MgO, Al
2
O
3
FeO, Fe
3
O
4
thu được chất rắn gồm :
CỦNG CỐ 2
Cu , Mg, Fe, Al
Cu, MgO, Al
2
O
3
, Fe
Cu, Mg, Al
2
O
3
, Fe
Cu, MgO, Al, Fe
2. Phương pháp nhiệt luyện
b. Sơ đồ điện phân nóng chảy
Oxit
Muối
clorua
Nóng chảy
Dòng điện
Catot (-)
Anot (+)
M
n+
+ ne > M
2O
2-
> O
2
+ 4e
2Cl
-
> Cl
2
+ 2e
Ví dụ 1: Viết sơ đồ điện phân nóng chảy Al
2
O
3
* Sơ đồ
Catot (-)
Anot (+)
Al
3+
O
Muối
Dòng điện
Catot (-) Anot (+)
Khử M
n+
hoặc H
2
O
Oxi hoá gốc axit
hoặc H
2
O
Li
+
Al
3+
: 2H
2
O + 2e 2OH
-
+ H
2
Sau Al
3+
: M
n+
4
2-
, H
2
O
Cu
2+
+ 2e > Cu
dp dd
* Phương trình CuSO
4
+ H
2
O
H
2
O
Muối
Dòng điện
Catot (-) Anot (+)
Khử M
n+
hoặc H
2
O
Li
+
Al
3+
Oxi hoá gốc axit
hoặc H
2
O
2H
2
O O
2
+ 4H
+
+ 4e
Cu + ½ O2 + H
2
SO
4
+ -
K
Anot
Graphit
Dung dÞch CuSO
4
Cu
2+
Cu
2+
Cu
2+
K
K
+
Na
+
Mg
2+
Al
3+
Zn
2+
Fe
2+
Ni
2+
Sn
2+
Pb
2+
H
+
Cu
2+
Ag
+
Au
3+
Na Mg Zn Al Fe Ni Sn Pb CuH
2
Ag Au
m = 4,8 gam
CỦNG CỐ 4
Nêu phương pháp, viết phương trình điều chế
Ca từ CaCO
3
?