Đề thi giải Toán trên máy tính cầm tay Vật lý 12 -Đề 4 - Pdf 14

Qui định:
Các kết quả tính chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy theo qui tắc làm tròn số của đơn
vị tính qui định trong bài toán
Các thông số vật lý lấy từ máy tính. Thí sinh cần ghi rõ loại máy tính mình sử dụng.
Bài 1 :
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 12 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ô tô chạy
nhanh dần đều. Sau 15s, ô tô đạt vận tốc 15m/s.
a, Tính gia tốc của ô tô
b, Tính quãng đường ô tô đi được sau 30 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga
( a tính theo đơn vị m/s
2
; s tính theo đơn vị m)
Cách giải Kết quả
Bài 2:
1
m
TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN ĐỀ THI GIÁI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP CƠ SỞ
NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN THI: VẬT LÝ 12 LẦN 4
HỌ VÀ TÊN:…………………………………. Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề
………………………………………………… Ngày thi 13/12/2010
cho hệ cơ học như hình vẽ. Vật m = 2kg, dây không giãn. Tìm áp lực, lực căng của sợi dây. Cho hệ số ma
sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là không đáng kể và gia tốc trọng trường g = 9,8167m/s
2
, góc nghiêng α
= 30
0
.
( Lực tính theo đơn vị N)
Cách giải Kết quả
Bài 3:
Cho gia tốc rơi tự do trên mặt đất là g = 9,8116m/s

AB
và cường độ dòng điện I
12
, I
34
.
b.
Điện trở R
4
và U
CD
( I tính theo đơn vị A; R tính theo đơn vị Ω; U tính theo đơn vị V)
Cách giải Kết quả
3
A
B
C
R
4
R
3
R
1
R
2
ξ,r
D
ξ,r
A
I

2
= 0,1

, R = 0,2

.
R
v
rất lớn.
a/ Tìm số chỉ của Vôn kế.
b/ Tính cường độ dòng điện qua các nguồn.
( I tính theo đơn vị A; U tính theo đơn vị V)
Cách giải Kết quả
Bài 7:
5
E
1
E
2
R
A
B
Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là
1
4,124 os(50 )x c t cm
π
=
;
2
3 os(50 )

( l tính theo đơn vị cm)
Cách giải Kết quả
HẾT
8
ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH CẦM TAY VÒNG
TRƯỜNG
MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 180 phút ( không kể thời gian giao đề)
Thứ tự Nội dung Đáp số Điểm
Bài 1 + Chọn:
- Gốc tọa độ: lúc bắt đầu tăng tốc
- Chiều dương: là chiều chuyển động
- Gốc thời gian: lúc xe tăng tốc
a, Gia tốc của ô tô là:
+ a =
0
0
tt
vv


=
15 12
15

c, Quãng đường ô tô đi được sau 30 s là:
+ S = v
0
t + 1/2 at

G M
R h+
+ Lập tỉ số:
' 2
2
( )
g R
g R h
=
+
=> h =
,
.
g
R
g
- R
h = 302,5911 km
2 đ
Bài 4
a, + U
AB
=U
12
= U
34
= U
N
= 2ξ -I.2r
+ I

3
+ ξ - I.r
U
AB
=4,8000 V

I
12
= 0,4000 A
I
34
= 0,8000 A
R
4
= 4, 0000 Ω
U
CD
= 0,8000 V
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
Bài 5 + Giả sử ba điện tích lần lượt đặt tại ba đỉnhA,B,C của hình
vuông ABCD
9
+ E
1
= E
3

a
a
πε
=
=
1
2
E
1
Ta có : E
D
= E
2
+ E
13
=
1
2
E
1
+ E
1
2
=> E
D
= (
1
2
+
2

2
– I
2
.r
2
(2)
U
AB
=I.R (3)
I
1
+ I
2
= I (4)
Ta có hệ 4 phương trình:
U
AB
+ 0,1I
1
+ 0.I
2
+ 0.I = 2
U
AB
+ 0I
1
+ 0,1.I
2
+ 0.I = 1,5
U

A A+
+ tan φ =
2
A
A
=> φ
A = 4,4730 cm
φ = 0,3694 rad
=>
x = 4,4730cos (50πt
+ 0,3694) cm
2 đ
Bài 8
+ Z
C
=
C
U
I
=14 Ω
+ Z
2
=
2
2
U
I
= 72 Ω
Z
d

2 2
L
r Z+
=100 (2)
Lấy (2) trừ ( 1)
Z
L
= (100 – 72 + 14
2
)/28 = 8
+ L = Z
L

+ C = 227,3642 μF
+ L = 25,4648 mH
2 đ
10
+ r =
2
100
L
Z−
+ r = 6,0000 Ω
Bài 9
+ l = k
2
λ
=> λ =
2l
k

16
l
2
(1)
+ l
1
+ l
2
= 164 (2)
+ giải (1) và (2) tính được l
1
và l
2
+ l
1
= 100,0000 cm
+ l
2
= 64,0000 cm
2 đ
Ghi chú: Nếu học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status