BÀI TẬP HOÁ HỌC VÔ CƠ TRONG
NHỮNG KÌ THI OLYMPIC HÓA HỌC
Chúng tôi s u t m và biên so n tài li u này t tuy n t p các đ thi olympic hoá h c đã t ng đ c gi i thi uư ầ ạ ệ ừ ể ậ ề ọ ừ ượ ớ ệ
trong hai năm tr l i đây di n đàn OlympaVN. Hi v ng r ng s m t ph n nào đó giúp cho các b n h c sinh thamở ạ ở ễ ọ ằ ẽ ộ ầ ạ ọ
gia kì thi ch n h c sinh gi i Hoá h c qu c gia l n th 15 (2009) s p t i đây s có thêm tài li u ôn t p, giúp các b nọ ọ ỏ ọ ố ầ ứ ắ ớ ẽ ệ ậ ạ
có đ c s chu n b t t h n. C m n các b n tr r t nhi u vì nh ng đóng góp cho forum su t th i gian qua, chúcượ ự ẩ ị ố ơ ả ơ ạ ẻ ấ ề ữ ố ờ
cho các b n thi th t t t. Chemistry: Art, Science and Fun! ạ ậ ố (Youngchemist, Nov
2008)
Bài 1 (Kim lo i ki m) ạ ề
M t m u oxit kim lo i ki m đ c hoà tan trong dung d ch n c c a m t axit hiđrohalogenua đãộ ẫ ạ ề ượ ị ướ ủ ộ
bi t. Dung d ch thu đ c ch có halogenua kim lo i t ng ng. Ph n kh i l ng ch t tan trongế ị ượ ỉ ạ ươ ứ ầ ố ượ ấ
dung d ch sau ph n ng b ng ph n kh i l ng c a hydrohalogenua trong dung d ch đ u. ị ả ứ ằ ầ ố ượ ủ ị ầ
a) Cho bi t m i quan h đ nh l ng gi a ph n kh i l ng c a mu i trong dung d ch trungế ố ệ ị ượ ữ ầ ố ượ ủ ố ị
hòa sau ph n ng và kh i l ng phân t c a kim lo i ki m? Đ a ra công th c liên h .ả ứ ố ượ ử ủ ạ ề ư ứ ệ
b) T công th c này hãy xác đ nh oxit kim lo i nào đã hoà tan trong axit nào. ừ ứ ị ạ
Đáp án:
a) Ph n kh i l ng c a mu i trong dung d ch sau cùng đ c cho b i công th cầ ố ượ ủ ố ị ượ ở ứ
8M
1M
m
+
−
=
v i m là kh i l ng phân t kim lo i ki m. ớ ố ượ ử ạ ề
b) Đi t trên xu ng d i trong b ng tu n hoàn ta nh n đ c các giá tr : ừ ố ướ ả ầ ậ ượ ị
- m(Li)=0,40
- m(Na)=0,71
- m(K)=0,81
- m(Rb)=0,90
- m(Cs)=0,94
Ph n kh i l ng c a axit hydrohalogenua ch có giá tr th c trong tr ng h p th nh t.ầ ố ượ ủ ỉ ị ự ườ ợ ứ ấ
4
.
b) Các ph n ng x y ra trong quá trình đi u ch Zr kim lo i. ả ứ ả ề ế ạ
ZrSiO
4
+ 4C + 4Cl
2
= ZrCl
4
+ SiCl
4
+ 4CO
ZrSiO
4
+ 2C + 2Cl
2
= ZrCl
4
+ SiO
2
+ CO
ZrCl
4
+ 2Mg = Zr + 2MgCl
2
c) m = 13,52 (t n) zirconi. ấ
d) Zirconi luôn đi cùng v i Hafni (Hf). Khó có th phân bi t đ c hai kim lo i này do tínhớ ể ệ ượ ạ
ch t hóa h c c a chúng gi ng h t nhau. ấ ọ ủ ố ệ
2
Bài 3 (Kim lo i chuy n ti p)ạ ể ế
b) Các ph n ng sau đây đã x y raả ứ ả
FeCO
3
= FeO + CO
2
3FeCO
3
+ 2NH
3
= 3Fe + 3CO
2
+ 3H
2
O
4FeCO
3
= 2Fe
2
O
3
+ 4CO
2
FeCO
3
+ 2HCl = FeCl
2
+ CO
2
+ H
2
bi u di n tín hi u (tín hi u tên l a, pháo hoa) cũngể ễ ệ ệ ử
nh làm đ u đ n cho các súng ng n th thao. Thànhư ầ ạ ắ ể
ph n c a thu c súng đen có th r t khác nhau nh ngầ ủ ố ể ấ ư
luôn ch a nh ng thành ph n c b n: diêm tiêu (kaliứ ữ ầ ơ ả
nitrat), l u huỳnh và than. Ti n hành phân tích hóa h cư ế ọ
thu c súng đen cho k t qu là 75% diêm tiêu, 13%ố ế ả
cacbon và 12% l u huỳnh v kh i l ng. ư ề ố ượ
a) Vi t ph n ng th hi n s cháy c a thu c súng đen v i các thành ph n này. Cho bi tế ả ứ ể ệ ự ủ ố ớ ầ ế
vai trò c a t ng lo i nguyên li u.ủ ừ ạ ệ
b) N u nh thành ph n các nguyên li u trong thu c súng đen có thay đ i thì có th thuế ư ầ ệ ố ổ ể
đ c các lo i s n ph m cháy nào? Minh h a b ng ph ng trình hóa h c.ượ ạ ả ẩ ọ ằ ươ ọ
Đáp án:
a) T l thành ph n các nguyên li u là KNO3 : C : S = 0,743 : 1,08 : 0,375 = 2 : 3 : 1ỉ ệ ầ ệ
Đi u này phù h p v i ph n ng: ề ợ ớ ả ứ
2KNO
3
+ 3C + S = K
2
S + N
2
+ 3CO
2
KNO
3
là ch t oxy hóa, S là ch t bu c (binder) còn C là nguyên li u (ch t kh )ấ ấ ộ ệ ấ ử
b) Các s n ph m khác có th có là: KNOả ẩ ể
2
, SO
2
, K
3
+ C + S = K
2
SO
4
+ CO
2
+ N
2
4KNO
3
+ 3C + 2S = 2K
2
SO
3
+ 3CO
2
+ 2N
2
4
Bài 5 (Kim lo i chuy n ti p) ạ ể ế
Các h p ch t cromợ ấ
VI
, đ c bi t là các hydroxit đ u là các ch t oxy hóa m nh. Trong các phòngặ ệ ề ấ ạ
thí nghi m Hóa h c thì tính oxy hóa c a nó th ng đ c dùng đ tinh ch các khí có l n Hệ ọ ủ ườ ượ ể ế ẫ
2
S.
Khi m t m u khí cacbon dioxit có l n khí hydro sunfua đ c s c qua dung d ch kali dicromatộ ẫ ẫ ượ ụ ị
trong s có m t c a axit sunfuric thì xu t hi n m t k t t a màu vàng không tan và màu c aự ặ ủ ấ ệ ộ ế ủ ủ
dung d ch chuy n sang xanh lá cây. ị ể
.Cr(OH)
2
.
b) 3H
2
S + K
2
Cr
2
O
7
+ 4H
2
SO
4
→ K
2
SO
4
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ 3S + 7H
2
O
c) X y ra ph n ng sau: 3SOả ả ứ
2
C đ n kh i l ng không đ iế ố ượ ổ
(kh i l ng m t đi là 35,98%) r i đun nóng t i 650ố ượ ấ ồ ớ
o
C. R a bã r n thu đ c b ng n c cho kimử ắ ượ ằ ướ
lo i rhodi tinh khi t.ạ ế
a) Xác đ nh công th c c u t o c a mu i A.ị ứ ấ ạ ủ ố
b) Công th c c a B là gì?ứ ủ
c) Khi m t l ng d hydro sunfua đ c s c qua dung d ch mu i A thì t o thành k t t a C.ộ ượ ư ượ ụ ị ố ạ ế ủ
H p ch t này có thành ph n h p th c ch a 47,59% l u huỳnh. Xác đ nh thành ph n hóaợ ấ ầ ợ ứ ứ ư ị ầ
h c c a C. ọ ủ
d) Gi i thích t i sao c n ph i r a b ng n c b c cu i cùng. ả ạ ầ ả ử ằ ướ ở ướ ố
e) Vi t ph ng trình hóa h c cho các chuy n hóa câu trên.ế ươ ọ ể ở
Đáp án:
a) A = Na
3
[RhCl
6
]:
Rh
Cl
Cl Cl
Cl
Cl
Cl
3-
(Na
+
)
3
b) B = Na
2
O
2Na
3
[RhCl
6
] = 2Rh + 6NaCl + 3Cl
2
2Na
3
[RhCl
6
] + 3H
2
S = Rh
2
S
3
.3H
2
S + 6NaCl + 6HCl
6
Bài 7 (Phi kim)
Hydro m i sinh là m t tác nhân kh có hi u qu nh t. X lý m t l ng natri nitrit b ng h nớ ộ ử ệ ả ấ ử ộ ượ ằ ỗ
h ng natri kim lo i cho ra m t mu i có 43,38% natri và 26,43% nit v kh i l ng. M t s nố ạ ộ ố ơ ề ố ượ ộ ả
ph m khác c a ph n ng này là natri hydroxit. Đ tránh s làm b n s n ph m cu i này thì quáẩ ủ ả ứ ể ự ẩ ả ẩ ố
trình t ng h p đ c ti n hành trong khí quy n tr nh môi tr ng nit hay argon ổ ợ ượ ế ể ơ ư ườ ơ
a) Xác đ nh công th c mu i. ị ứ ố
b) V công th c ba chi u anion c a mu i này. ẽ ứ ề ủ ố
c) N u ph n ng đ c ti n hành trong không khí thì s t o thành t p ch t nào?ế ả ứ ượ ế ẽ ạ ạ ấ
, NaNO
2
, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
.
d) 2NaNO
2
+ 4Na + 2H
2
O → Na
2
N
2
O
2
+ 4NaOH
e) Na
2
N
2
O
2
+ CO
2
→ Na
2
O
b) Có bao nhiêu gam s t và bao nhiêu mL dung d ch axit clohydric 36% (d=1,18g/cmắ ị
3
) c nầ
đ đi u ch 1,00kg tinh th này. Bi t r ng hi u su t quá trình ch đ t 65%ể ề ế ể ế ằ ệ ấ ỉ ạ
c) Đun nóng 2,752g FeCl
3
.6H
2
O trong không khí đ n 350ế
o
C thu đ c 0,8977g bã r n. Xácượ ắ
đ nh thành ph n đ nh tính và đ nh l ng c a bã r n.ị ầ ị ị ượ ủ ắ
Đáp án:
a) Các ph n ng:ả ứ
Fe + 2HCl = FeCl
2
+ H
2
2FeCl
2
+ Cl
2
= 2FeCl
3
3FeCl
2
+ 2K
3
[Fe(CN)
dung d ch HCl 36%ị
Khi đun nóng thì FeCl
3
.6H
2
O phân hu theo ph ng trình sau:ỷ ươ
FeCl
3
.6H
2
O = FeOCl + 5H
2
O + 6HCl
Khi nhi t đ tăng thì FeOCl s ti p t c phân hu : ệ ộ ẽ ế ụ ỷ
3FeOCl = FeCl
3
+ Fe
2
O
3
(H i FeClơ
3
bay ra)
L ng FeClượ
3
.6H
2
O trong m u là ẫ
3,270
752,2
tinh n c thì ta s thu đ c m t thành ph n khác bi t. Ch t th hai này g n gi ng nh ch t th nh t nh ng r t dướ ẽ ượ ộ ầ ệ ấ ứ ầ ố ư ấ ứ ấ ư ấ ễ
b c o đi do (đ n đo n này thì không th đ c đ c n a). ị ạ ế ạ ể ọ ượ ữ
a) Vi t công th c các ch t hóa h c đã đ c p trên. Cho bi t tên hi n đ i c a các ch tế ứ ấ ọ ề ậ ở ế ệ ạ ủ ấ
này.
b) Vi t ph ng trình các ph n ng hóa h c đã nói trên. Qua các ph n ng này thì ta quanế ươ ả ứ ọ ở ả ứ
sát đ c s thay đ i các tính ch t v t lý nào? Gi i thích. ươ ự ổ ấ ậ ả
c) T i sao thu tinh n c l i nh t ?ạ ỷ ướ ạ ớ
d) Nhà gi kim đ nh làm gì t nh ng ch t này? ng d ng c a chúng ngày nay là gì ?ả ị ừ ữ ấ Ứ ụ ủ
e) Cho bi t s khác bi t v c u trúc và tính ch t c a ch t th nh t và ch t th hai. Gi iế ự ệ ề ấ ấ ủ ấ ứ ấ ấ ứ ả
thích s khác nhau đó. ự
Chú thích:
Ounce, đôi khi đ c phiên sang ượ ti ng Vi tế ệ thành aoxơ, th ng đ c vi t t t là ườ ượ ế ắ oz, là m t đ n v đo ộ ơ ị kh i l ngố ượ c aủ
h đo l ng Anhệ ườ , h đo l ng Mệ ườ ỹ. Nó th ng đ c dùng đ đo kh i l ng c a ườ ượ ể ố ượ ủ vàng; 1 ounce = 28,3495 gam
Đáp án:
a) X ng ch a ch y u Caươ ứ ủ ế
3
(PO
4
)
2
hay Ca
5
(PO
4
)
3
(OH). Dung d ch nh t c a vitriol là Hị ớ ủ
2
SO
4
)
2
= Ca(H
2
PO
4
)
2
+ 2CaSO
4
SiO
2
không ph n ng v i h n h p s n ph m và đ c l c ra. Khi thêm thu tinh n cả ứ ớ ỗ ợ ả ẩ ượ ọ ỷ ướ
vào thì ph n ng x y ra nh sau:ả ứ ả ư
9
3Ca(H
2
PO
4
)
2
+ 3Na
2
SiO
3
= 2Ca
3
(PO
4
)
OH
Si O
OH
OH
Si O
OH
OH
Si O
OH
OH
Si O
OH
OH
Si
OH
OH
Dung d ch n c c a natri silicat không th c s là dung d ch mà là m t h keo.ị ướ ủ ự ự ị ộ ệ
d) Các h p ch t g n gi ng nh a này có th đ c dùng đ ch t o các keo dán thu tinh.ợ ấ ầ ố ự ể ượ ể ế ạ ỷ
Có th xem nh chúng cách nhi t (do không ch a v t li u h u c ) và có kh năng bámể ư ệ ứ ậ ệ ữ ơ ả
dính cao v i th y tinh. Các keo dán này có th đã đ c các nhà gi kim s d ng đ dánớ ủ ể ượ ả ử ụ ể
kín các d ng c thí nghi m b ng thu tinh. Cho t i ngày nay chúng cũng có ng d ngụ ụ ệ ằ ỷ ớ ứ ụ
t ng t . Thành ph n này có th đ c dùng đ ch t o các lo i keo dán th y tinh, keoươ ự ầ ể ượ ể ế ạ ạ ủ
dán bê tông và các v t li u t ng t . ậ ệ ươ ự
e) N u h n h p ch a 11 ph n Hế ỗ ợ ứ ầ
2
SO
4
và cùng m t l ng CaCOộ ượ
3
nh v y (l u ý r ng sư ậ ư ằ ố
2
CO
3
và m t l ng khác thì thoát ra ngoài d ng khí. ộ ượ ở ạ
B t COọ
2
đi qua thành ph n h p ch t thì s t o thành các l h ng trong c u trúc. Thànhầ ợ ấ ẽ ạ ỗ ổ ấ
ph n th hai khác v i thành ph n th nh t do c u trúc có nhi u l h ng h n.ầ ứ ớ ầ ứ ấ ấ ề ỗ ổ ơ
10
Bài 10 (Kim lo i ki m th ) ạ ề ổ
Hai nguyên t ố A và B thu c cùng m t nhóm trong b ng h th ng tu n hoàn. T l kh i l ngộ ộ ả ệ ố ầ ỉ ệ ố ượ
nguyên t ử A : B là
649,1
1
. H p ch t mà trong đó xu t hi n hai nguyên t A và B đóng vai tròợ ấ ấ ệ ố
quan tr ng trong vi c hình thành s s ng trong t nhiên. Các nguyên t ọ ệ ự ố ự ố A và B t n t i t ngồ ạ ươ
ng d ng các đ n ch t ứ ở ạ ơ ấ C và D. Trong đó C không ph n ng v i n c nhi t đ phòng trongả ứ ớ ướ ở ệ ộ
khi D ph n ng mãnh li t. Oxit c a các nguyên t này, ả ứ ệ ủ ố E và F có th thu đ c b ng cách phânể ượ ằ
hu nhi t khoáng ch t thiên nhiên ỷ ệ ấ G.
a) Xác đ nh các ch t t ị ấ ừ A đ n ế G.
b) Th tìm cách đ làm tăng t c đ ph n ng gi a ử ể ố ộ ả ứ ữ C v i n c nhi t đ phòng. Lý do?ớ ướ ở ệ ộ
c) Cho bi t vai trò c a các nguyên t ế ủ ố A và B trong đ i s ng. ờ ố
Đáp án:
a) A – Mg
B – Ca
C – Mg kim lo iạ
D – Ca kim lo iạ
E – MgO
F – CaO
G – MgCO
nguyên li u đ u.ệ ầ
a) Vi t công th c hóa h c c a lo i ximăng ytri-bari-đ ng trong đó toàn b nguyên t đ ngế ứ ọ ủ ạ ồ ộ ử ồ
đ u có s oxy hóa +2. ề ố
b) S oxy hóa c a đ ng trong YBaố ủ ồ
2
Cu
3
O
7
là bao nhiêu?
Giá tr c a x trong m t lo i ximăng ytri-bari-đ ng đ c xác đ nh t k t q a c a hai thí nghi mị ủ ộ ạ ồ ượ ị ừ ế ủ ủ ệ
sau: thí nghi m th nh t thì 1,686g m u đ c hoà tan trong axit loãng.Ở ệ ứ ấ ẫ ượ
c) Axit nào trong s các axit clohydric, sunfuric, photphoric, nitric là t t nh t? Gi i thích. ố ố ấ ả
d) Cho r ng thành ph n c a m u là YBaằ ầ ủ ẫ
2
Cu
3
O
7
. Vi t ph ng trình ion c a ph n ng này. ế ươ ủ ả ứ
Dung d ch thu đ c đ c đun sôi, làm l nh chuy n vào bình đ nh m c và pha loãng đ n 500mL.ị ượ ượ ạ ể ị ứ ế
L y 25,00mL dung d ch này k t h p v i l ng d KI r i chu n đ b ng dung d ch natriấ ị ế ợ ớ ượ ư ồ ẩ ộ ằ ị
thiosunfat th y t n h t 12,30 mL dung d ch chu n natri thiosunfat 0,03095M.ấ ố ế ị ẩ
e) T i sao ph i đun sôi dung d ch tr c khi thêm kali iodua vào?ạ ả ị ướ
f) Vi t ph ng trình ph n ng x y ra trong thí nghi m trên. ế ươ ả ứ ả ệ
thí nghi m th hai thì l y 0,1054g m u ximăng hoà tan vào axit loãng ch a m t lu ng d ionỞ ệ ứ ấ ẫ ứ ộ ợ ư
iodua r i chu n đ th y t n h t 19,28 mL dung d ch chu n natri thiosunfat 0,03095M.ồ ẩ ộ ấ ố ế ị ẩ
g) Vi t ph ng trình ph n ng gi a YBaế ươ ả ứ ữ
2
Cu
2+
+ 12Cu
2+
+ O
2
+ 26H
2
O
12
e) Dung d ch ph i đ c đun sôi đ lo i b oxy phân t có th oxy hóa iot. Bên c nh vi cị ả ượ ể ạ ỏ ử ể ạ ệ
lo i b oxy thì h n h p ph n ng cũng có ch a hydropeoxit có th phân hu b ng cáchạ ỏ ỗ ợ ả ứ ứ ể ỷ ằ
đun sôi.
f) Ph n ngả ứ
2Cu
2+
+ 4I
−
= 2CuI + I
2
I
2
+ 2Na
2
S
2
O
3
= Na
2
S
h) thí nghi m th nh t thì vi c chu n đ c n 12,30.0,03095 = 0,3807 mmol NaỞ ệ ứ ấ ệ ẩ ộ ầ
2
S
2
O
3
.
M u ch a 0,3807.20 = 7,614 mmol Cu (t ng l ng Cuẫ ứ ổ ượ
2+
và Cu
3+
)
thí nghi m th hai s chu n đ c n 19,28.0,03095 = 0,3807 mmol NaỞ ệ ứ ự ẩ ộ ầ
2
S
2
O
3
.
N u m u th hai có cùng kh i l ng v i m u th nh t thì giá tr cu i cùng s là: ế ẫ ứ ố ượ ớ ẫ ứ ấ ị ố ẽ
1054,0
686,1.5967,0
= 9,545 mmol.
Ph ng trình câu d ch ra r ng có h n 7,614 mmol Cuươ ở ỉ ằ ơ
(9,454 – 7,614) = 1,931 mmol là Cu
3+
và (7,614 – 1,931) = 5,683 mmol là Cu
2+.
Đi u nàyề
ng v i 0,760 mol Cuứ ớ
d ch sinh ra. ị
Đáp án:
a) A – V
2
O
5
B – VO
2
C – Na
2
V
4
O
9
D – Na
2
V
4
O
9
.7H
2
O
E – VOSO
4
b) 4V + 5O
2
→ 2V
2
O
2
+ H
2
SO
4
→ VOSO
4
+ H
2
O
c) Lý do là s d ly c a V2O5: V2O5 = VOự ị ủ
+
2
+ VO
−
3
d) VO
2
có tính l ng tính nên pH c a nó g n 7.ưỡ ủ ầ
14
Bài 13 (Kim lo i chuy n ti p) ạ ể ế
40,12g thu ngân đ c hoà tan trong cùng m t l ng axit nitric 0,10M. Thêm dung d ch kaliỷ ượ ộ ượ ị
iodua vào dung d ch v a r i xu t hi n k t t a. K t t a đ c hoà tan trong dung d ch KI và sauị ừ ồ ấ ệ ế ủ ế ủ ượ ị
đó k t h p v i dung d ch AgNOế ợ ớ ị
3
cho 184,8mg k t t a vàng (%I là 54,94%). K t t a vàng đ cế ủ ế ủ ượ
phân tích t d ch l c và đun nóng đ n 45ừ ị ọ ế
o
C cho m t h p ch t màu đ trong đó b c chi mộ ợ ấ ỏ ạ ế
23,35% v kh i l ng. ề ố ượ Vi t ph ng trình các ph n ng x y ra và gi i thích. ế ươ ả ứ ả ả
k t t a là ế ủ
2,0
8,184
= 924 g/mol
Cho bi t ph n trăm kh i l ng c a iot là 54,95%ế ầ ố ượ ủ
⇒
công th c c a k t t a s ch a ứ ủ ế ủ ẽ ứ
9,126
5494,0.924
= 4 nguyên t iot và ử
9,107
9,126.46,200924 −−
= 2
nguyên t b c. Nh v y công th c c a k t t a s là Agử ạ ư ậ ứ ủ ế ủ ẽ
2
[HgI
4
]. Ph n ng x y ra nh sau:ả ứ ả ư
K
2
[HgI
4
] + 2AgNO
3
= Ag
2
[HgI
4
]↓ + 2KNO
3
Đáp án:
a) NO
2
, NO, N
2
O, N
2
, NH
4
NO
3
. Ph n ng c a kim lo i v i axit nitric th ng đi kèm v iả ứ ủ ạ ớ ườ ớ
ph n ng kh nit ch không ph i proton. Nh m t quy lu t thì n u n ng đ axit nitricả ứ ử ơ ứ ả ư ộ ậ ế ồ ộ
càng th p, kim lo i càng ho t đ ng thì s n ph m ch a nit có s oxy hóa càng th p. Cácấ ạ ạ ộ ả ẩ ứ ơ ố ấ
ph n ng sau ch ng minh lu n đi m này:ả ứ ứ ậ ể
Cu + 4HNO
3
(đ c) = Cu(NOặ
3
)
2
+ 2NO
2
↑ + 2H
2
O
3Pb + 8HNO
3
(loãng) = 3Pb(NO
3
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ 3H
2
O
b) L ng khí thoát ra khi ti n hành ph n ng kh kim lo i b ng axit nitric là ượ ế ả ứ ử ạ ằ
4,22
446
= 19,9
mmol trong đó
0,28
117
= 4.18 mmol là N
2
và
0,30
269
= 8.97 mmol NO.
Nh v y h n h p ch a ít nh t m t thành ph n có l ng là (19.9 – 4.18 – 8.97) = 6.75ư ậ ỗ ợ ứ ấ ộ ầ ượ
mmol Cho r ng đó là thành ph n ch a bi t duy nh t c a h có kh i l ng phân t là Mằ ầ ư ế ấ ủ ệ ố ượ ử
và thành ph n ph n trăm c a nit là m.ầ ầ ủ ơ
V y: 0.607 = ậ
6,75.M269117
6,75.M.m14,08,97.117
++
= N
2
- N
+5
+ 3e
−
= N
+2
- 2H
+
+ 2e
−
= H
2
S hình thành các khí c n đ n (4.18 × 10 + 8.97 × 3 + 6.75 × 2) = 82.2 mmol lectron. Nhự ầ ế ư
v y kh i l ng phân t c a kim lo i là: M = ậ ố ượ ử ủ ạ
2,82
00,1
10
3
= 12.16х g/mol.
Đáp án duy nh t là ấ х = 2 và M = 24.32, có nghĩa kim lo i ch a bi t là Mg (magie). ạ ư ế
L ng magie kim lo i là ượ ạ
3,24
1000
= 41.15 mmol.
Các ph n ng cân b ng có th đ c vi t nh sau: ả ứ ằ ể ượ ế ư
41,15Mg + xHNO
3
)
2
+ 0,102N
2
+ 0,218NO + 0,164H
2
+ 1,05H
2
O
17
Bài 15 (Phi kim)
Khi đun nóng m t nguyên t ộ ố A trong không khí thì sinh ra oxit B. Ph n ng c a ả ứ ủ B v i dung d chớ ị
kali bromat trong s có m t c a axit nitric cho các h p ch t ự ặ ủ ợ ấ C, D, và mu i ố E là thành ph n c aầ ủ
thu c súng đen. nhi t đ và áp su t tiêu chu n thì ố Ở ệ ộ ấ ẩ D là m t ch t l ng màu đ . H n h p c aộ ấ ỏ ỏ ỗ ợ ủ
C v i axit clohydric là m t trong s ít các hóa ch t có th hoà tan đ c kim lo i ớ ộ ố ấ ể ượ ạ F. Khi x y raả
ph n ng này thì sinh ra h p ch t ả ứ ợ ấ B và G và dung d ch có màu vàng sáng.ị
a) Xác đ nh các ch t t ị ấ ừ A đ n ế G, bi t r ng trong ế ằ G thì clo chi m 41,77% v kh i l ng vàế ề ố ựơ
t 1,00 g ừ B cho 1,306 g c a ủ C. Nêu lý do.
b) Vi t các ph n ng hóa h c x y ra trong thí nghi m.ế ả ứ ọ ả ệ
c) Khi h p ch t ợ ấ A đ c đun sôi v i dung d ch Naượ ớ ị
2
SO
3
thì m t h p ch t m i ộ ợ ấ ớ H đ c hìnhượ
thành, H ch a 15,6% l u huỳnh v kh i l ng. Xác đ nh thành ph n hóa h c và côngứ ư ề ố ượ ị ầ ọ
th c phân t ứ ử H.
d) Đ ngh hai cách đ chuy n kim lo i F v d ng dung d ch. Vi t các ph ng trình hóaề ị ể ể ạ ề ạ ị ế ươ
h c cho các ph n ng t ng ng. ọ ả ứ ươ ứ
Đáp án:
a) Ch t l ng màu đ ấ ỏ ỏ D là brom (Br
===
⇒
M(A) = (3.3x + 52.3у – 34.1z) g/mol.
Đáp án duy nh t ch p nh n là ấ ấ ậ
=
=
=
4z
4y
2x
ng v i ứ ớ A = Se, B = SeO
2
, và C = H
2
SeO
4
. D a vào s mô t này thì ự ự ả F ph i là m t kimả ộ
lo i quý, trong tr ng h p đó thì ạ ườ ợ G là ph c clorua c a nó. G i n là s nguyên t cloứ ủ ọ ố ử
trong ph c thì kh i l ng phân t là: M(G) = ứ ố ượ ử
0,4177
35,45n
= 84,9n (g/mol)
Giá tr duy nh t kh thi là n = 4. ị ấ ả T c là, ứ F = Au, G = H[AuCl
4