Đề thi lý THPT Tĩnh Gia - Pdf 14

Trường THPT Tĩnh Gia 2 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT Môn Vật lí
Năm học 2008 – 2009

Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên thí sinh……………………………………… Số báo danh………….

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cách nào sau đây không làm thay đổi chu kì dao động của con lắc lò xo?
A. Cắt ngắn lò xo.
B. Thay đổi khối lượng của vật nặng.
C. Chuyển từ dao động theo phương ngang sang dao động theo phương thẳng đứng.
D. Thay lò xo có độ cứng khác.
Câu 2:Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m có thể
trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật m ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn
4 cm rồi buông nhẹ. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương là chiều thả vật về vị trí cân
bằng. Vận tốc trung bình của khi vật thực hiện được quãng đường 2 cm kể từ lúc thả vật là
A. 30 cm/s. B. - 30 cm/s. C. 60 cm/s. D. – 60 cm/s.
Câu 3: Trong phương trình x = A cos(ωt + ϕ ), các đại lượng ω, ϕ và (ωt + ϕ ) là những đại
lượng trung gian cho phép ta xác định
A. biên độ và trạng thái dao động. B. tần số và pha ban đầu.
C. tần số và trạng thái dao động. D. li độ và pha ban đầu.
Câu 4: Một vật chuyển động theo quy luật x = 1+3cos(
))(
3
2
5 cmt
π
π
− .Trong giây
đầ
u tiên


n tích
đ
áy S = 50 cm
2
, n

i trong
n
ướ
c, tr

c hình tr

có ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng.

n hình tr

chìm vào n
ướ
c sao cho v

t b


đ
i

u
hòa c

a kh

i g


A. T = 1,6 s. B. T = 1,2 s. C. T = 0,80 s. D. T = 0,56 s.
Câu 6:
M

t con l

c
đơ
n có chu kì T = 2 s khi
đặ
t trong chân không. Qu

l

c làm b

ng m

t


a l

c
đẩ
y Ácsimet, kh

i l
ượ
ng riêng c

a không khí là d = 1,3 g/lít.
Chu kì T' c

a con l

c khi
đặ
t con l

c trong không khí là
A. T' = 2,00024 s. B. T' = 2,000015 s. C. T' = 1,99993 s. D. T' = 1,99985 s.

Câu 7:
M

t con l

c
đơ

đứ
ng
đ
i
qua O, ng
ườ
i ta
đ
óng m

t cái
đ
inh t

i v

trí OI =
l
/2 (hình v

bên). Chu k


dao
độ
ng c

a con l

c sau khi có

độ
ng theo ph
ươ
ng vuông góc v

i v

trí bình th
ườ
ng c

a dây,
v

i biên
độ
3 cm và chu k

1,8 s. Sau 3 giây chuy

n
độ
ng truy

n
đượ
c 15 m
d

c theo dây. B

c v

i v

n t

c
v = 2 m/s. Hai
đ
i

m M,N g

n nhau nh

t dao
độ
ng trên m

t n
ướ
c n

m (cùng phía) trên cùng
m

t
đườ
ng th


n nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v

tính ch

t c

a s

truy

n sóng trong môi tr
ườ
ng.
A. Quá trình truy

n sóng là quá trình truy

n n
ă
ng l
ượ
ng.
B. Sóng truy

n
đ

ng.
Câu 11:
M

t ng
ườ
i áp tai vào
đườ
ng s

t nghe ti
ế
ng búa gõ cách
đ
ó 1000 m. Sau 2,81 s
ng
ườ
i

y nghe ti
ế
ng búa truy

n qua không khí. Bi
ế
t t

c
độ
truy

n m

ch
đ
i

n ch

có t


đ
i

n. N
ế
u
đ
i

n dung c

a t


đ
i

n không
đổ


c

a dòng
đ
i

n.
C. nh

khi t

n s

c

a dòng
đ
i

n l

n. D. nh

khi t

n s

c


đầ
u cu

n th

c

p n

i v

i m

t cu

n dây có
đ
i

n tr

ho

t
độ
ng 100

,
độ
t

c
đặ
t


đ
i

n áp
xoay chi

u có U
1
= 100 V, t

n s

50 Hz. Công su

t m

ch th

c

p b

ng
A. 100 W. B. 150 W. C. 200 W . D. 250 W.
Câu 14:


, Z
L
= 20

. Bi

u th

c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n trong m

ch có d

ng
A. i = 3
2
cos(100πt) (A). B. i = 6cos(100πt) (A).
C. i = 3
2
cos(100πt + π/4) (A). D. i = 6cos(100πt + π/4) (A).
Câu 15:
Cho m

i

u ki

n
A. u vuông pha v

i u
LC
.

B. u vuông pha v

i u
RL
.
C. u vuông pha v

i u
RC
. D. u
LC
vuông pha v

i u
RC
.
Câu 16:
Cho m



c
đạ
i, khi ω = ω
1
và ω = ω
2
thì m

ch có cùng m

t công
su

t. M

i liên h

gi

a ω
0,
ω
1
và ω
2

A. ω
0
= ω


t b

l

c nh
ư
hình v

, R = 31,46

. N
ế
u
mu

n hi

u
đ
i

n th
ế
l

y ra

t


F.
Câu 18:
M

ch
đ
i

n RLC m

c n

i ti
ế
p.
Đ
i

n áp xoay chi

u
đặ
t vào hai
đầ
u m

ch có giá tr


hi


c
đạ
i U
CMax
= 2U. M

i quan h

gi

a c

m kháng Z
L
c

a cu

n dây (thu

n c

m) và
đ
i

n tr

R là

i

n tr

dây cu

n là 32

, khi m

c vào m

ch hi

u
đ
i

n
th
ế
xoay chi

u có giá tr

hi

u d

ng 200 V thì s

ơ

U ra
U vào
C
R
A. 0,45 A. B. 0,35 A. C. 0,25 A. D. 0,15 A.
Câu 20:
M

t
đ
o

n m

ch
đ
i

n xoay chi

u n

i ti
ế
p g

m R = 20



n áp xoay
chi

u có d

ng
)(100cos2110 Vtu
π
= . Công su

t tiêu th

c

a
đ
o

n m

ch b

ng
A. 15 W. B. 25 W. C. 20,5 W. D. 15,5 W.
Câu 21:
M

t m



C thì m

ch thu
đượ
c sóng
đ
i

n t

có b
ướ
c sóng b

ng
A.
2
λ. B. 2λ. C. λ/
2
. D. (1/2)λ.
Câu 22:
M

t m

ch dao
độ
ng LC g


-6
s. B. 0,942.10
-4
s. C. 4,18.10
-6
s. D. 0,418.10
-4
s.
Câu 23:
M

ch dao
độ
ng LC, g

m cu

n dây có
độ
t

c

m L = 2 µH và t


đ
i

n có

ng
độ
hi

u d

ng c

a
dòng
đ
i

n ch

y trong m

ch b

ng
A. 0,015 A. B. 0,075 A. C. 0,055 A. D. 0,11 A.
Câu 24:
Tìm phát bi

u
sai
v


đ


c.
D.
Đườ
ng s

c c

a
đ
i

n tr
ườ
ng xoáy là nh

ng
đườ
ng cong kín bao quanh các
đườ
ng s

c
t

c

a t

tr


c ch

x

y ra
đố
i v

i ánh sáng tr

ng.
C. Góc l

ch c

a tia sáng
đơ
n s

c khác nhau khi
đ
i qua cùng m

t l
ă
ng kính thì khác nhau.
D.Chi
ế
u m

đ
o
đượ
c kho

ng
cách t

vân sáng b

c 4
đế
n vân sáng b

c 5 n

m

hai bên vân sáng trung tâm là 5,4 mm,
kho

ng cách hai khe Y-âng là 1mm, kho

ng cách t

màn quan sát
đế
n hai khe là 1 m. B
ướ
c


i có t

n s

l

n h
ơ
n tia h

ng ngo

i.
C. tia t

ngo

i có t

n s

nh

h
ơ
n tia h

ng ngo


n t
ượ
ng khúc x

ánh sáng. B. hi

n t
ượ
ng giao thoa ánh sáng.
C. hi

n t
ượ
ng nhi

u x

ánh sáng. D. hi

n t
ượ
ng tán s

c ánh sáng.
Câu 29:
Trong thí nghi

m c

a Y-âng v

ế
t OM = 0,56. 10
4
µm và ON = 1,288.10
4
µm. Gi

a M và N có
A. 5 vân sáng. B. 6 vân sáng. C. 7 vân sáng. D. 8 vân sáng.
Câu 30:

Độ
ng n
ă
ng ban
đầ
u c

c
đạ
i c

a êlectron b

t ra trong hi

n t
ượ
ng quang
đ


a chùm sáng kích thích. D. c
ườ
ng
độ
c

a chùm sáng kích thích.
Câu 31:
M

t b

n kim lo

i cho hi

u

ng quang
đ
i

n d
ướ
i tác d

ng c

a m


ng quang
đ
i

n n

a.
B.
Độ
ng n
ă
ng ban
đầ
u c

c
đạ
i c

a electron quang
đ
i

n thoát ra không thay
đổ
i .
C.
Độ
ng n

n không thay
đổ
i.
Câu 32:
B
ướ
c sóng trong dãy Lai – man n

m trong vùng
A. ánh sáng nhìn th

y. B. h

ng ngo

i.
C. ánh sáng nhìn th

y và h

ng ngo

i. D. t

ngo

i.
Câu 33:
Chi
ế



đ
ó. S

photon mà cat

t nh

n
đượ
c trong 1
giây là
A. 3,27.10
14
photon. B. 3,27.10
15
photon.
C. 3,27.10
16
photon. D. 3,27.10
17
photon.\
Câu 34:
Cat

t c

a t
ế

u c

c
đạ
i c

a êlectron quang
đ
i

n khi b

t ra kh

i b

m

t cat

t b

ng
A. 3,8.10
-19
J. B. 7,2.10
-19
J. C. 4,0.10
-19
J. D. 10,6.10


n. D.
Độ

đị
nh h
ướ
ng cao.
Câu 36:
Phóng x

là hi

n t
ượ
ng m

t h

t nhân
A. t


độ
ng phát ra các tia α, β, γ.
B. phát ra m

t b

c x


ng nh

ng h

t chuy

n
độ
ng nhanh.
Câu 37:

Đồ
ng v

phóng x


đồ
ng
0
66
29
C có chu kì bán rã T = 4,3 phút. Sau th

i gian t = 12,9
phút,
độ
phóng x


ng
hai h

t nhân sinh ra là X và n
ơ
trôn. H

t nhân X là h

t
A. Chì. B. Liti. C. Ph

t pho. D. Natri.
Câu 39:
H

t nhân U
235
92
h

p th

m

t h

t n sinh ra x h

t α và y h

n
=1,008665u;
u = 931,5 MeV/C
2
. N
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng c

a h

t nhân hêli b

ng
A. 7,07381 MeV. B. 7,073811 eV.
C. 7,6311 MeV. D. 9,073811 MeV.

PHẦN RIÊNG: Thí sinh được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I: Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41:
Ph
ươ
ng trình dao
độ
ng
đ
i

u dao
độ
ng là
A. 1/30 s. B. 1/60 s. C. 1/45 s. D. 1/15 s.
Câu 42:
M

t con l

c lò xo g

m v

t có kh

i l
ượ
ng m = 200 g, lò xo có kh

i l
ượ
ng không
đ
áng k

,
độ
c

ng k = 80 N/m

. Do có l

c ma sát
nên v

t dao
độ
ng t

t d

n, sau khi th

c hi

n
đượ
c 10 dao
độ
ng v

t d

ng l

i. H

s

ma sát

i t

n s

15 Hz. Ng
ườ
i ta th

y t

i
đ
i

m M sóng có biên
độ
c

c
đạ
i th

nh

t k

t


đườ

èn
đ
i

n có ghi 110 V – 45 W và m

t t


đ
i

n
đượ
c m

c n

i ti
ế
p vào m

t
đ
i

n áp xoay chi

u có giá tr


B. 238

. C. 438

. D. 538


Câu 45:
Ch

n câu phát bi

u
sai:

A.
Đ
i

n tr
ườ
ng t
ĩ
nh t

n t

i bao quanh
đ
i

đ
i

n tích
đứ
ng yên.
D.
Đ
i

n t

tr
ườ
ng t

n t

i bao quanh
đ
i

n tích bi
ế
n thiên ho

c dòng
đ
i



i th

ba
hai bên vân sáng trung tâm là 1 cm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,6 mm. B. 0,615 mm. C. 0,625 mm. D. 0,635 mm.
Câu 48:
T

i th

i
đ
i

m ban
đầ
u ng
ườ
i ta có 1,2 g Rn
222
86
. Bi
ế
t chu kì bán rã c

a Radon là
T = 3,6 ngày. Sau kho

ng th


n là
A. phôtôn. B. prôtôn. C. pôzitrôn. D. êlectron.
Câu 50:
M

t th

u kính hai m

t l

i b

ng thu

tinh có cùng bán kính R, tiêu c

10 cm và
chi
ế
t su

t n
1
= 1,7
đố
i v

i ánh sáng tím. Bán kính R c

i l
ượ
ng riêng l

n l
ượ
t là
ρ
1

ρ
2
. Momen quán tính
đố
i v

i tr

c quay
đ
i qua tâm và
vuông góc v

i m

t
đĩ
a c

a


n h
ơ
n
đĩ
a 2 n
ế
u
ρ
1
>
ρ
2
.
Câu 52:
Hai ròng r

c A và B d

ng
đĩ
a tròn m

ng có kh

i l
ượ
ng l

n l

ng ch

t bán kính
đ
áy R = 10 cm, kh

i l
ượ
ng M = 8 kg quay xung
quanh tr

c xuyên tâm

ph
ươ
ng ngang (

). M

t s

i dây qu

n quanh kh

i tr


đầ
u kia mang


a kh

i tr

b

ng
A.20 rad/s
2
. B. 0,2 rad/s
2
. C. 100/3 rad/s
2
. D.100/9 rad/s
2
.
Câu 54:
M

t bánh
đ
à có momen quán tính
đố
i v

i tr

c quay là 0,125 kg.m
2

s. Momen l

c hãm trung bình tác d

ng và bánh
đ
à b

ng
A. 2,33 kg.m
2
/s
2
. B. 2 kg.m
2
/s
2
. C. -2,33 kg.m
2
/s
2
. D. -2 kg.m
2
/s
2
.
Câu 55:
M

t con l

y g = 10 m/s
2
, chu kì c

a
con l

c là
A. 1,62 s. B. 1,82 s. C. 2,2 s. D. 2,4 s.
Câu 56:
Cho
đ
o

n m

ch xoay chi

u RLC m

c n

i ti
ế
p.
Đặ
t m

t ngu


n th
ế
d

ng

hai
đầ
u t


đ
i

n
đạ
t giá tr

c

c
đạ
i khi
A.
LC
1
=
ω
v


L
R
C
< .
C.
2
2
2
1
L
R
LC
−=
ω
; v

i
đ
i

u ki

n
C
L
R
2
2
< .
D.

ch cu

i cùng c

a dãy Banme trong quang ph


Hy
đ
ro có b
ướ
c sóng
λ
1
= 0,1218
µ
m và
λ
2
= 0,3653
µ
m. N
ă
ng l
ượ
ng ion hoá (theo
đơ
n v




t nhân Li
7
3

đứ
ng yên thì
thu
đượ
c hai h

t nhân gi

ng nhau X
A
Z
chuy

n
độ
ng v

i cùng
độ
l

n v

n t



i gi

ng nhau bán kính 20 cm. Chi
ế
t su

t c

a th

u
kính
đố
i v

i ánh sáng
đỏ
là n
đ
= 1,50 và
đố
i v

i ánh sáng tím là n
t
= 1,54. Kho

ng cách gi



c x

c

a M

t
Tr

i là 3,7.10
26
W thì
độ
bi
ế
n thiên kh

i l
ượ
ng c

a M

t Tr

i sau m

i giây s


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status