THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1. Công thức:
a. Khẳng định: S + V
1/S/ES
…
b. Phủ định: S + DO / DOES + NOT + V
0
…
c. Nghi vấn: DO / DOES + S + V
0
… ?
2. Từ gợi ý: always, usually, often, sometimes,
occasionally, frequently, normally, as a rule, seldom,
rarely, never,…
3. Ví dụ: The earth goes around the Sun.
We don’t want to waste our time.
They often get up early.
She usually attends our club.
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
1. Công thức:
a. Khẳng định: S + AM / IS / ARE + V
ING
….
b. Phủ định: S + AM / IS / ARE + NOT + V
ING
….
c. Nghi vấn: AM / IS / ARE + S + V
ING
….?
2. Từ gợi ý: now, at present, at the moment, Look!; Be
quiet!; Keep silent!
ING
…
c. Nghi vấn: WAS / WERE + S + V
ING
… ?
2. Từ gợi ý: at+ tgian cụ thể, from + tgian + to + tgian
ở qkhứ, during + tgian ở qkhứ, while, when, as
3. Ví dụ: Were you doing homework at 7:00 p.m
yesterday?
What was Tom doing from 7:00 to 7:45
a.m yesterday?
I was watching TV during yesterday.
She wasn’t cooking when I came.
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
1. Công thức:
a. Khẳng định: S + HAVE / HAS + V
3/ED
…
b. Phủ định: S + HAVE / HAS +NOT + V
3/ED
…
c. Nghi vấn: HAVE / HAS + S + V
3/ED
… ?
2. Từ gợi ý: just, already, ever, never (giữa have/ has với V
3/ed
)
lately, recently, so far (cuối câu/ mệnh đề); yet (cuối câu phủ định)
since + mốc tgian, for + khoảng tgian, until now, up to
now, till now, once, twice, số lượng + times; before.
No sooner had you gone out than a thief
entered your house.
When you came, I had left this place.
THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
1. Công thức:
a. Khẳng định: S + WILL / SHALL + V
0
…
b. Phủ định: S + WILL / SHALL + NOT + V
0
…
c. Nghi vấn: WILL / SHALL + S + V
0
…?
Ghi chú: will not = won’t ; shall not = shan’t
2. Từ gợi ý: tomorrow, later, next + tgian / noun; in +
tgian ở tglai, in the future.
3. Ví dụ: I will come to your party tomorrow.
Will you join our next trip to Hương Pagoda?
They will build a bridge here next month.
He won’t come here tomorrow.
THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
1. Công thức:
a. Khẳng định: S + will / shall + have + V
3/ED
….
b. Phủ định: S + will / shall + not have + V
3/ED
….
c. Nghi vấn: Will / Shall + S + have + V
Because he was absent from class, he couldn’t
understand the lessons.
Because of his absence from class, he couldn’t
understand the lessons.
IN CASE / IN CASE OF
(Trong trường hợp / Phòng khi)
1. IN CASE OF + V
ing
phrase hoặc Noun phrase
2. IN CASE + S + V + ….
3. Ví dụ: Take an umbrella with you in case it rains.
Take an umbrella with you in case of the rain.
In case you don’t see Nam, bring this gift to
his parents’.
In case of not seeing Nam, bring this gift to his
parents’.
In case of war, they would help the wounded.
CÁCH PHÁT ÂM -S/-ES CUỐI TỪ
Mẹo:
-s/es
/iz/ o sh z s ch x ge ce
/s/ k th t f gh p ph
/z/ Các nguyên âm và phụ âm còn lại
Mẹo nhớ lâu:
/iz/: ông, Sháu, zà, sợ, chị, xui, gê, cơ
/s/: không, thuộc, tớ, fải, ghi, pài, phạt
/z/ còn lại
Ngoại lệ:
+ Các chữ ploughs, cloths, clothes thì -s phát âm là
/z/
S/ES
+ ……, doesn’t + S?
4. S + V
1
+ ……, don’t + S?
5. S + V
2/ED
+ ……, didn’t + S?
6. I am + ……, aren’t I?
7. I am + ……, am not I?
8. I am not + ……, am I?
CẤU TRÚC “….TOO … FOR O … TO….”
(… quá … cho O nên không thể làm … )
S + V + TOO + adj/adv + FOR + O + TO V
0
…
Ghi chú:
1. S + BE / linking V + TOO + adj + FOR + O + TO V
0
…
2. S + V
thường
+ TOO + adv + FOR + O + TO V
0
…
Ví dụ:
SUY LUẬN CÓ LÔ-GIC
1. Suy luận 1 điều ở hiện tại:
S + MUST V
0
3. Loại 2: Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại/ tương lai:
IF + S + were / V
2/ED
+ …., S + would + V
0
+ …
4. Loại 3: Điều kiện không thể xảy ra ở quá khứ:
IF + S + had V
3/ED
+ …., S + would have + V
3/ED
+ …
5. Đảo ngữ CĐK loại 3:
Had + S + V
3/ED
+ …., S + would have + V
3/ED
+ …
CÂU BỊ ĐỘNG
Câu bị động thường có ít nhất là: BE + V
3/ed
…
Cấu trúc thường gặp:
S + BE V
3/ED
… (BY + O.)
Cấu trúc đặc biệt:
1. It + is / was + V
3/ED
+ THAT + S + V …
gt
không có say to, said to, tell
to, told to. Nhưng có thể có say, said, tell, told.
3. Trong câu gián tiếp, khi V
gt
ở quá khứ: Không có các
từ GẦN. Chỉ có các từ XA.
4. Phải nắm vững cách đổi các đại từ, cách đổi lùi thì.
5. Nên thuộc bài thơ hướng dẫn đổi.
CÂU ƯỚC AO
1. Ước ao về một điều có thể xảy ra ở htại/ tlai:
S + WISH + TO V
0
…
2. Ước ao về một điều không thể xảy ra ở htại/ tlai:
WERE …….
S + WISH + (THAT) COULD V
0
….
V
2/ED
……
3. Ước ao về một điều không thể xảy ra ở quá khứ:
S+ WISH + (THAT) + S + HAD V
3/ED
…….
TÓM TẮT CÁCH DÙNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ (1)
1. …… Người + WHO + V …
2. …… Người + (prep) + WHOM + S + V …
3. …… Vật + (prep) + WHICH + …….
A. Cần nhớ :
1. ENOUGH đứng trước danh từ.
2. ENOUGH đứng sau tính từ hoặc trạng từ.
ĐỂ MÀ (KHÔNG)
1. SO THAT
2. IN ORDER THAT
3. SO AS (NOT) TO
4. IN ORDER (NOT) TO V
0
……
S + V ……
B. Cấu trúc :
1. S + V + ENOUGH + noun + (FOR O) + TO V
0
…
2. S + BE/ linking V + adj + ENOUGH + (FOR O) +
TO V
0
…
3. S + V
thường
+ adv + ENOUGH + (FOR O) + TO V
0
…
(FOR O có thể là FOR somebody hoặc FOR something)
5. (NOT) TO
Ví dụ: He studies hard so that he can pass the exam.
He studies hard in order that he can pass the
exam.
He studies hard to pass the exam.
3. J /dʒ/ just, June, July, Jane, justice, judge
/is/ police, surplice, Alice,
/ais/ ice, slice, nice, rice, mice, lice,
CÁCH ĐỌC “EA”, “EAR”, “EER”, “EE”, “EI”,
“IE”
/i:/ hầu hết
1. EA /ei/ great, break, beefsteak, breakfast
/e/ head, spread, deaf, instead, steady
Lưu ý: real /riəl/
2. EAR, EER /iə/ hear, near, fear, cheer, engineer
Lưu ý: tear /tiə/ (n) nước mắt; tear /teə/ (v) xé nát
3. EE, EI, IE /i:/ meet, beef, sleep, feet, steel, kneel,
teeth, receive, ceiling, belief, believe, achieve, niece…
CÁCH ĐỌC “OO”, “OOR”, “OE”, “ORE”
/u:/ hầu hết
1. OO /u/ -ook, good, mood, foot, boot.
/ʌ/ blood, flood.
2. OOR /ɔ:/ door, floor
/u:/ shoes, canoe,
/əu/ Joe, toe, foe
4. ORE /ɔ:/ more, chore, tore, wore, bore, core,…
CÁCH ĐỌC “I”, “Y”, “IR”
/ai/ I, mine, shine, five, fine, kind, nice, mice
1. I /i/ miss, kiss, his, mix, click, hit, fit, chicken
/ə/ ability, possibility,
/ai/ apply, shy, sky, beautify, supply,
2. Y /i/ sunny, cloudy, friendly, lucky, windy
/j/ you, young, yatch, yell, year, yeah, youth
/ə/ -ir-, -ir: shirt, skirt, sir, stir,…
/i/ ir-: irregular, irrespondent,
/h/ hầu hết
/câm/ rh-, hour, hon, honour, vehicle, exhaust,
honest, honesty, ghost
/k/ hầu hết
/câm/ kn-,
/g/ signal, signature và hầu hết
/câm/ gn-, -gn.
CÁCH ĐỌC “U”
1. /ju/ uni-, ub-, ud-, uk-, mule-, -uli-, -ula-, Ugandan,
2. /u/ put, push, bush, nub+nguyên âm,
3. /u:/ uhlan, Ulama
4. /ʌ/ ug-, ul-, um-, mud-, mug-, mulc-, mull-, mult-,
um-, -um-, nub+phụ âm,
5. /ə/ ur-, -ur, -ur-
6. /i/ business, busy,
7. /e/ bury
CÁCH ĐỌC “ACE”, “EW”, “OW”
/eis/ face, race, trace, grace, disgrace, shoe-
1. ACE lace,
lacelike, laceless, mace, dace, pace, ace.
/is/ surface, necklace
/ju/ new, few, fewness, knew, ewer, ewe, news
2. EW /u:/ flew, lewd,
/əu/ sew,
/əu/ sow, know, low, show, shown, showy,
lowness, blown, flown, blowpipe, known, tow,
3. OW towage, own, owe, owl, row
/au/ how, now, wow, cow, shower, town,
clown, down, clown, towel, vowel, plow
CÁCH ĐỌC “GH”, “SC”
3. Adv: Adj-ly, -wards, -ally,
4. Verb: -ate, -fy, -ise, -ize, N/Adj-en, en-adj,
1. B
2. W
3. H
4. K
5. G
1. GH
2. SC
3. WH
-ure
TRẬT TỰ CÁC TỪ LOẠI
Giới từ
Động từ
Mạo từ
adv adj noun
Giới từ
Động từ
Tính từ sở hữu
Số lượng
Số thứ tự
Lưu ý: - S + be/ linking verb + (very) + adj + .
- S + V
thường
+ (very) + adv + .
- Compound Noun = Noun + Noun
- Adj có thể ở dạng V
ING
hoặc V
3/ED
1/S/ES
+…. S+ do / does + , + TOO.
c3. S + V
2/ED
+…. S+ did + , + TOO.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
CỤM ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V
-ING
1. can’t bear không thể chịu đựng được
2. can’t stand không thể chịu đựng được
3. can’t help không thể không
4. can’t resist không thể nhịn được
5. be busy bận rộn
6. be worth xứng đáng
7. It’s no good thật không tốt
8. It’s no use vô dụng
9. have trouble gặp rắc rối
10. have difficult gặp khó khăn
11. feel like cảm thấy thích
CÁCH DÙNG MẠO TỪ A/AN
1. A + từ bắt đầu bằng phụ âm và “H” câm.
2. AN + từ bắt đầu bằng nguyên âm và “UNI-“
3. A/AN + danh từ số ít, đếm được.
4. A/AN + danh từ lần đầu được đề cập đến.
5. A/AN + danh từ chỉ nghề nghiệp.
6. A/AN dùng để đưa ra một nhận định chung chung.
7. A/AN dùng để nói số lần trong MỘT khoảng tgian.
8. too/ so/ as + adj + A/AN + Noun
9. quite/ such/ very/ half + A/AN + adj + Noun
10. A/ AN được dùng trong câu hô thán.
a. Với tính từ/ trạng từ ngắn:
… adj-ER/ adv-ER + (THAN) …
b. Với tính từ/ trạng từ dài:
… MORE / LESS + adj / adv + (THAN) ….
2. So sánh nhất: (Superlative)
Lưu ý: Các chữ quiet, clever, narrow, simple, friendly có
thể được xem là tính từ dài hoặc tính từ ngắn đều được.
Nhưng thông thường thì ta ưu tiên dùng chúng như tính
từ ngắn.
a. Với tính từ/ trạng từ ngắn:
… THE + adj-EST / adv-EST …
b. Với tính từ/ trạng từ dài:
… THE + MOST / LEAST + adj / adv ….
… CÀNG NGÀY CÀNG ….
a. Với tính từ / trạng từ ngắn:
….
adj -
ER
AN
D
adj -
ER
….
adv adv
Ví dụ: The boy is taller and taller.
He works harder and harder.
b. Với tính từ / trạng từ dài:
…. MORE AND MORE + adj/adv …
…. LESS AND LESS + adj/adv …
Ví dụ: The boy is more and more handsome.
0
1. Modals: can, could, will, would, shall, should,
may, might, must, ought to, needn’t, had better, would
rather, won’t, shan’t, (dare)
2. Trợ động từ: DO, DOES, DID
3. …let / make / help + …. + V
0
….
Lưu ý: ….be + let/ made / helped + TO V
0
….
4. ….SUGGEST + somebody + V
0
….
hoặc ….SUGGEST + that + S + V
0
….
5. Dùng V
0
trong hiện tại giả định. (Xem HTGĐ)
6. Động từ chỉ giác quan, nhận thức: see, hear,
watch, notice,…
CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ TỪ SỐ ÍT
1. Một môn học; một tin tức; một bệnh tật; một số tiền;
một khoảng thời gian; một khoảng cách; mỘt khối
lượng; một tổ chức; một quốc gia, dân tộc; một địa
danh: Các từ này có –S/ES cuối.
2. THE NUMBER OF + NOUN
3. Cụm từ bắt đầu bằng One of; Every; Each; Any; The
only; Someone; Somebody; Something.
c. S
NGƯỜI
+ V + V
3/ED(-LY)
….
d. … + V
3/ED
+ NGƯỜI….
IT WAS NOT UNTIL….THAT …
(Mãi cho đến khi……. thì ……)
Mốc tgian
S + V
2/ED
….
CÂU CHẺ
1. It be + noun / pron + who / that + V + O ….
Vd: Nam helped you.
→ It was Nam who / that helped you.
It was not until that + S + V
2/ED
….
Ví dụ:
1. She didn’t become a teacher until 1990.
→ It was not until 1990 that he became a teacher.
2. He didn’t come home until late in the evening
→ It was not until late in the evening that he came home.
3. He didn’t know how to swim until he was 30 years old.
→ It was not until he was 30 years old that he knew how
to swim.
* It is I who am responsible for the problem
Ứng dụng: QKGĐ được dùng trong câu điều kiện loại
2, câu ước ao, dùng sau AS IF hoặc AS THOUGH để
diễn tả điều không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương
lai.
Ví dụ: If I were you, I would marry her.
He acts as if he could know everything.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT
Nhóm 1: AM, IS, ARE, WAS, WERE
(V theo sau là TO V
0
, V
-ING
, V
3/ED
)
Nhóm 2: CAN, COULD, WILL, WOULD, SHALL,
SHOULD, MAY, MIGHT, MUST, OUGHT TO,
NEEDN’T, HAD BETTER, WOULD RATHER,
WON’T, SHAN’T, (DARE)
(V theo sau động từ khiếm khuyết là V
0
)
Nhóm 3: Trợ động từ: DO, DOES, DID
(V theo sau là V
0
thì do, does, did mới đặc biệt)
Nhóm 4: Trong thì HOÀN THÀNH: HAVE, HAS, HAD
(V theo sau là V
3/ED
on
behind
in front of
next to
under
between
below
outaround
Khi danh từ ghép từ nhiều từ loại khác nhau, muốn xác
định nó ở số ít hay số nhiều thì phải dựa vào Noun nào?
1. N
1
+ or / nor / but also + N
2
: Dựa vào N
2
2. N
1
+ prep
1
+ N
2
+ prep
2
+ N
3
….: Dựa vào N
1
3. No / None / Most / A lot+ of + danh từ số nhiều đếm
được: Là chủ từ số nhiều.
8. THINK + about / of / over
9. GIVE + up / away / off / back / in
10. CALL + in / on / at / for / of / out / up
VÀI TÍNH TỪ + GIỚI TỪ CẦN NHỚ (1)
1. ABOUT: excited, sad, confused,
2. AT: good, bad, present, skillful, clever, quick,
3. FROM: absent, safe, different,
4. IN: interested, successful, rich, absorbed
5. OF: afraid, fond, proud, tired, capable, aware, full
6. ON / UPON: reliable, dependent,
7. WITH: satisfied, crowded, bored, familiar, pleased,
friendly, well-fitted, popular, disappointed, angry
8. FOR: late, responsible, useful, available, thankful,
sorry, difficult,
9. TO: harmful, acceptable, kind, open, pleasant,
10. BY: frightened, surprised, delighted
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
VÀI ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC CẦN NHỚ (1)
be - was/were - been fall - fell - fallen
bear - bore - born feel - felt - felt
begin - began - begun find - found - found
break - broke - broken get - got - got (gotten)
bring - brought - brought give - gave - given
build - built - built go - went - gone
buy - bought - bought hold - held - held
come - came - come keep - kept - kept
do - did - done know - knew - known
drive - drove - driven leave - left - left
eat - ate - eaten lose - lost - lost
MẸO ĐỔI “…TOO…FOR…TO…” THÀNH “…SO
1/S/ES
+ TOO + adj /adv + for O + TO V
0
….
IF S
WERE NOT
TOO
Adj
Adv,
S COULD V
0
…
DID NOT V
0
Ví dụ: The water is too hot for me to drink.
If the water weren’t (too) hot, I could drink.
2. S + do/does + not V
0
+ TOO + adj /adv + for O + TO V
0
…
MẸO ĐỔI “…TOO…FOR…TO…” THÀNH
“IF/UNLESS…” (Dạng 2)
1. S + V
2/ED
+ TOO + adj /adv + for O + TO V
0
….
= IF S had not V
3/ED
2/ED
/didn’t V
0
…, S would (not) V
0
…
1. Because you are late, you are not allowed to come in.
→ If you weren’t late, you would be allowed to come in.
2. Because you don’t eat fish, we won’t order it for you.
→ If you ate fish, we would order it for you.
2. Because + S + V
2/ED
/ didn’t V
0
…, S V …
= If S had(n’t) V
3/ED
…, S would (not) have V
3/ED
…
Because you weren’t old enough, we didn’t let you enter.
→ If you had been old enough, we would have let you enter.
MẸO ĐỔI “…SO / THEREFORE…” THÀNH “IF /
UNLESS…”
1. S V
1/S/ES
….So/Therefore, S V ….
=If S were(n’t)/V
2/ED
/didn’t V
= AFTER + S
1
+ HAD V
3/ED
…, S
2
+ V
2/ED
….
Nam finished his task. Then you came in.
→ After Nam had finished his task, you came in.
2. S
1
+ V
2/ED
… THEN, S
1
+ V
2/ED
….
= AFTER + S
1
+ HAD V
3/ED
…, S
1
+ V
2/ED
….
= (AFTER) + HAVING V
… too + adj/adv, so + S + could not V
0
…
The water was too hot for me to drink.
→ The water was too hot, so I could not drink.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
TÓM TẮT CÁCH DÙNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ (2)
A. Không được dùng THAT: Khi trước THAT là giới
từ; dấu phẩy; danh từ riêng; câu tường thuật thuật lại
câu hỏi (Yes / No hoặc WH-).
B. Bắt buộc dùng THAT:
1. It + be + adj +…
2. … Người + AND + Vật + ….
3. … the + only / unique + Noun + …. THAT + …
4. … the + so sánh nhất + Noun + …
5. … the + số thứ tự + Noun + …
BÀI THƠ GIÚP ĐỔI CÂU TƯỜNG THUẬT
LỜI TRỰC, LỜI GIÁN đổi ra
Phẩy bay, ngoặc biến, chữ hoa hoá thường
Dấu than, dấu hỏi về vườn
Các THÌ giáng cấp; gần nhường cho xa;
Ngôi Nhất theo Chủ về nhà;
Ngôi Hai theo Túc, ngôi Ba nằm lì;
That (phát), WETH., IF., WH. (nghi)
TO; NOT TO (lệnh), thay vì phẩy trên
TỪ ĐỊNH LƯỢNG
+ danh từ đếm được
+ danh từ không đếm được
many much
a great number of a great deal of
- Là danh từ khi ở một lượng nhiều, ta không thể thêm
được –S/ES cuối: money, water, petrol, beer, …
- Là danh từ mà ta không thể thêm số đếm ở trước nó.
VÀI ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC CẦN NHỚ (2)
make - made - made sleep - slept - slept
meet - met - met speak - spoke - spoken
pay - paid - paid spend - spent - spent
put - put - put swim - swam - swum
read – read - read take - took - taken
run - ran - run tear - tore - torn
say - said - said teach - taught - taught
see - saw - seen tell - told - told
sell - sold - sold think - thought - thought
send - sent - sent wear - wore - worn
sing - sang - sung write - wrote - written
MẸO ĐỔI “…ENOUGH…FOR…TO…” THÀNH
“IF / UNLESS…” (Dạng 1)
1. S V
1/S/ES
+ adj/ adv + ENOUGH for O + TO V
0
…
IF S weren’t/ didn’t V
0
+adj/ adv, S wouldn’t V
0
…
Ví dụ: The food is good enough for them to taste.
If the food weren’t good, they wouldn’t taste.
2. S do/does + not V
- (Don’t) V
0
… , will you?
- Everyone / Everybody + V
đb
… , V
đb
+N’T + they?
- Everyone / Everybody + V
đb
+N’T … , V
đb
+ they?
- Everyone / Everybody + V
S/ES
… , don’t they?
- Everyone / Everybody + V
2/ED
… , didn’t they?
- No one / Nobody + V
đb
… , V
đb
+ they?
- No one / Nobody + V
S/ES
… , do they?
- No one / Nobody + V
2/ED
… , did they?
- Anything/ Everything + V
2/ED
…., didn’t it?
- Nothing + V
đb
…., V
đb
+ it?
- Nothing + V
S/ES
…., does it?
- Nothing + V
2/ED
…., did it?
- Phần trình bày có hardly, seldom, never, no, rarely,
scarely, no longer, no more và V khẳng định,V
đb
+ S?
HIỆN TẠI GIẢ ĐỊNH
1. Hiện tại giả định với động từ:
S + V + (that) + S + V
0
…
CÂU MỆNH LỆNH
1. (Please) + V
0
….
- Please help me with this heavy box.
- V gồm: insist, require, suggest, decree, propose, move,
advise, urge, recommend, obligate, ask, command,
0
….
- I advise you to go there to see her off.
- He advises her not to go home so late.
3. S + had better + (not) V
0
…
- You’d better stay in bed at present.
- You’d better not go out with him.
MẪU CÂU YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ
1. V
0
….
2. Don’t + V
0
….
3. Let’s + V
0
…
4. Would / Will you + V
0
……?
5. Would you mind + V
ING
……?
6. What / How + about + V
ING
….?
7. Shall we + V
0
+ !
3. WHAT + A/AN + (Adj) + NOUN + S + V + !
4. HOW + Adj / Adv + S + V + !
5. HOW + Adj + !
6. HOW + S + V + !
7. S + V + SUCH + A/AN + Adj + N
COUNT+SING
+ !
8. S + V + SUCH + Adj + N
NON-COUNT
/ N
PL.
+ !
9. S + V + SO + Adj + !
10. Dùng từ cảm thán: Ouch!; Alas! Adieu! Hi!, …
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
THÀNH NGỮ CHỨA GIỚI TỪ CẦN THUỘC
in addition to by means of
keep pace with in case of
keep / lose touch with get along with
catch / lose sight of in contrast to / with
at the age of in terms of
(fall / be) in love with on account of
come along with at the end of
(be) in charge of in the end of
(be) in favor of look forward to
at / by the time of catch up with
(fall / be) in love with be fed up with
HAI BÀI THƠ VỀ SO SÁNH
BÀI 1
khác.
3. Phân loại: Danh từ đếm được, danh từ không đếm
được, danh từ cụ thể, danh từ trừu tượng, danh từ tập
hợp, danh từ riêng.
4. Số của danh từ: danh từ số ít, danh từ số nhiều.
5. Giống của danh từ: giống đực, giống cái
TÍNH TỪ (ADJECTIVE)
1. Định nghĩa: Tính từ là từ dùng để phẩm định hoặc bổ
sung nghĩa cho danh từ bằng cách miêu tả các đặc tính
của sự vật mà danh từ đó đại diện.
2. Chức năng:
a. Trong cụm: bổ nghĩa cho danh từ hoặc tính từ khác.
Đứng trước danh từ hoặc tính từ mà nó bổ nghĩa.
b. Trong câu: làm bổ túc từ cho chủ từ. Sau TO BE hoặc
liên động từ.
3. Phân loại: Tính từ miêu tả (về màu sắc, hình dạng,
kích thước, chất liệu, quốc gia, thái độ, chất lượng); Tính
từ chỉ số đếm; Tính từ chỉ thị; Tính từ sở hữu; Tính từ
độc lập.
TRẠNG TỪ (ADVERB)
1. Định nghĩa: Trạng từ là từ dùng để bổ nghĩa cho các
động từ, tính từ hay trạng từ khác hoặc cho cả câu
2. Chức năng:
a. Trong cụm: dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ,
một trạng từ khác.
b. Trong câu: dùng để bổ nghĩa cho cả câu.
3. Phân loại: Trạng từ chỉ cách thức (thể cách); Trạng
từ chỉ thời gian, Trạng từ chỉ tần suất (năng diễn);
Trạng từ chỉ nơi chốn; Trạng từ chỉ mức độ; Trạng từ
chỉ số lượng, Trạng từ nghi vấn; Trạng từ liên hệ.
opposite, between, among
c. Giới từ chỉ sự chuyển động: through, into, off, away,
up, down, over, from … to , across, against
LIÊN TỪ (CONJUNCTION)
1. Định nghĩa: Là từ dùng để nối các từ loại, các cụm
từ hay các mệnh đề lại với nhau.
2. Phân loại: Có 2 loại:
a. Liên từ đẳng lập (song song): and, but, or, both …
and…, not only… but also…, as well as, no less than,
either… or…, neither … nor…, however, then,
consequently, nevertheless, still, yet, or else, otherwise,
therefore, for, whereas, while, beside, moreover, so,
hence,…
b. Liên từ phụ thuộc: after, before, as, whereas, when,
d. Giới từ chỉ sự liên kết: for, with, along, without,… while, as if, if, because, for, since, although, though,
…
ĐẠI TỪ (PRONOUN)
1. Định nghĩa: Là từ được dùng để thay thế cho danh từ
nhằm tránh hiện tượng lặp từ hoặc dùng để xưng hô.
2. Chức năng trong câu:
Làm chủ từ (Subject); Làm tân ngữ (Object) cho động
từ, cho giới từ; Làm bổ túc từ (Complement) cho động
từ TO BE, liên động từ; Làm từ dùng để xưng hô
(Vocative); Làm đồng cách từ (Apposition); Làm chủ vị
tuyệt đối (Nominative absolute).
3. Phân loại: Đại từ nhân xưng; Đại từ sở hữu; Đại từ
chỉ định; Đại từ bất định; Đại từ quan hệ; Đại từ nghi
vấn.
CỤM DANH TỪ (NOUN PHRASE)
1. Định nghĩa: Là một cụm có nhiều từ ghép lại và có
nó. Các mệnh đề này bắt đầu bằng các đại từ liên hệ như:
WHO, WHOM, THAT, WHOSE… hoặc các phó từ
liên hệ như WHY, WHERE, WHEN.
2. Chức năng: Giống như chức năng của tính từ,
nhưng mệnh đề tính ngữ nằm sau danh từ mà nó làm rõ
nghĩa.
3. Phân loại: Mệnh đề tính ngữ chỉ người, Mệnh đề tính
ngữ chỉ vật, Mệnh đề tính ngữ chỉ thời gian, Mệnh đề tính
ngữ chỉ sự sở hữu, Mệnh đề tính ngữ chỉ nơi chốn, Mệnh
đề tính ngữ chỉ lý do.
MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ (ADVERBIAL CLAUSE)
1. Định nghĩa: Là mệnh đề đóng vai trò như một trạng
ngữ trong câu.
2. Đặc điểm: Trong câu, mệnh đề trạng ngữ là một
mệnh đề phụ, mệnh đề còn lại là mệnh đề chính.
3. Phân loại: Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian, Mệnh
đề trạng ngữ chỉ nơi chốn, Mệnh đề trạng ngữ chỉ
nguyên nhân, Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả, Mệnh đề
trạng ngữ chỉ mục đích, Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự
nhượng bộ (sự tương phản), Mệnh đề trạng ngữ chỉ
cách thức, Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện, Mệnh đề
trạng ngữ chỉ sự so sánh.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
MỆNH ĐỀ DANH TỪ (NOUN CLAUSE)
1. Định nghĩa: Mệnh đề có chức năng của một danh từ.
2. Chức năng: Làm chủ từ của động từ, Làm tân ngữ
của động từ thường, Làm bổ túc cho động từ TO BE
hoặc liên động từ, Làm tân ngữ cho giới từ, Làm bổ ngữ
cho câu, Làm đồng cách cho danh từ.
3. Ví dụ:
4. No matter where = wherever (dù bất kỳ ở đâu)
5. No matter what = whatever (mặc dù)
6. As (mặc dù)
Rich as he is, he never gives anybody anything.
Poor as she is, she doesn’t need any help from us.
MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ MỤC ĐÍCH
(ADVERBIAL CLAUSE OF PURPOSE)
1. So that: (Để mà)
She dresses like that so that everyone will notice her
2. In order that: (Để mà)
Some people eat so that they may live. Others seem
to live in order that they may eat.
3. For fear that: (Vì sợ rằng)
I am telling you this for fear that you should make a
mistake.
4. In case: (phòng khi)
We had better take an umbrella in case it rains.
MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ ĐIỀU KIỆN
(ADVERBIAL CLAUSE OF CONDITION)
1. If + S + V
1/S/ES
…, S + V
1/S/ES
…
- If you heat an iron bar, it expands.
2. If + S + V
1/S/ES
…, S + will V
0
…
The coffee is so hot that I cannot drink.
2. … SO + many N
snđđ
/ much N
kđđ
+ THAT + S + V …
There are so many stars in the sky that I can’t count all.
There is so much beer that I can’t drink all.
3. …SUCH + a/an + (adj) + N
si.
+ THAT + S + V …
It was such a hot day that I took off my jacket.
4. …SUCH + (the) + (adj) + N + THAT + S + V …
It was such dirty water that I couldn’t drink.
They are such the good people that we want to talk to.
MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ SO SÁNH
(ADVERBIAL CLAUSE OF COMPARISON)
1. … AS + adj / adv + AS + S + V …
This exercise is as easy as I thought.
Everything happens as naturally as it is.
They were as friendly as we had expected.
2. … NOT SO + adj / adv + AS + S + V …
This exercise is not so easy as I thought.
The problem isn’t so smooth as I expected.
The room is not so large as we imagined.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ NƠI CHỐN
(ADVERBIAL CLAUSE OF PLACE)
1. Where: (Nơi)
MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN
liên tục của 1 hành động đã bắt đầu xảy ra trong quá khứ
và tiếp tục xảy ra tới hiện tại (có thể tới tương lai).
3. Từ gợi ý: all day now, all week, since, for, for a long
time, almost every day this week, recently, lately, in the
past week, in recent years, until now, and so far.
4. Ví dụ: I have been living alone for years now.
THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
1. Công thức:
Khẳng định: S + had + been + V
ING
….
Phủ định: S + had not been + V
ING
….
Nghi vấn: Had + S + been + V
ING
….?
2. Cách dùng: nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành
động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1
hành động khác xảy ra kết thúc trong quá khứ
3. Từ gợi ý: until then, by the time, prior to that time,
before, after.
4. Ví dụ: By the time you came, I had been finishing
my homework.
THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN
1. Công thức:
Khẳng định: S + will + be + V
ING
….
Phủ định: S + will not be + V
NGUYÊN TẮC ĐỔI TỪ CÂU TRỰC TIẾP SANG
CÂU GIÁN TIẾP
1. Đổi động từ giới thiệu (V
gt
):
- say to → tell, ask, order, suggest, advise, warn, ban, …
cho phù hợp với ngữ cảnh, ý của lời nói trực tiếp.
2. Đổi tất cả các đại từ trong câu trực tiếp.
3. Đổi các từ gần thành xa.
4. Đổi lùi thì khi V
gt
ở quá khứ.
Lưu ý: Không đổi lùi thì khi:
- V
gt
ở các thì hiện tại, thì tương lai.
- V
gt
ở quá khứ và câu trực tiếp là câu diễn tả điều luôn
luôn đúng; câu điều kiện luôn luôn đúng, không thật ở
hiện tại hoặc tương lai, không thật ở quá khứ.
BẢNG ĐẠI TỪ
Ngôi S O
Adj.
(của)
Pron.
(cái của)
Refl.
(chính)
I me my mine myself
…
- It’s time for her to go to bed now
1. Giá mà + một điều không có thật ở hiện tại:
If only + S + WERE / V
2 / -ED
/ could V
0
+ …
- If only Nam were here now
- If only Peter stayed at home now
- If only they could visit Effel Tower now
2. Giá mà + một điều không có thật ở quá khứ:
If only + S + HAD + V
3/ -ED
+ …
- If only they had joined in Mary’s party yesterday
- If only I had written to her last month
- If only she had been a lovely princess in the old times
NHƯ THỂ (AS IF / AS THOUGH)
1. … như thể + một điều không có thật ở hiện tại:
S + V …
AS IF
AS
THOUGH
S
were
…
V
2/ED
would
- It takes two days to arrive at that airport.
- It took three month to finish building this bridge.
VÌ SỢ RẰNG / E RẰNG
1. S + V + …… + LEST / for fear that+ S V + ……
- I have to study harder lest I will fail the exam.
- I have to study harder for fear that I will fail the exam.
- I refused this project lest I can’t afford it.
- I refused this project for fear that I can’t afford it.
2. S + BE + AFRAID THAT + S V + ……
- I am afraid that I will fail the exam.
- I am afraid that I can’t help you with this problem.
- I am afraid that they refuse your suggestions.
TÚC TỪ PHỤ “IT”
1: S + V + IT + adj / noun + to V
0
…
Các động từ nằm ở vị trí V thường là: think, make,
find, realise, recognise, believe, know,…
Ví dụ: I think it good to help the poor.
He found it a necessity to help the poor.
2: S + V + IT + adj + THAT+ S + V…
Các động từ nằm ở vị trí V thường là: think, make,
find, realise, recognise, believe, know,…
Ví dụ: George made it clear that he disagreed with
your opinion.
… KHÓ LÒNG MÀ… KHI … / NGAY KHI … THÌ …
1. S + had hardly + V
3/ED
+ … + when + S + V
2/ -ED
THƯỜNG
+ either + O
a
+ or + O
b
…
2. S + Be / Linking Verb + either + C
a
+ or + C
b
…
3. Either + S
a
+ or + S
b
+ V
chia theo số của
S
b
…
4. S + either + V
a
…… + or + V
b
…
Ghi chú: S
a
và S
b
; V
-S/ES
….(formal style)
4. EITHER OF + the/ my/our/your/their/his/her/its +
N
pl.
+ V
1
….(informal style)
Ví dụ: If either of the boys phones, tell him I’ll be
back in this evening. (him = one of the boys)
If either of the boys phone, tell them I’ll be
back in this evening. (them = the boys)
Either car belongs to Nam.
KHÔNG NHỮNG … MÀ CÒN ….
1. S + V
THƯỜNG
+ not only + O
a
+ but also + O
b
…
2. S + be / linking verb + not only + C
a
+ but also + C
b
…
3. Not only + S
a
+ but also + S
b
Not only they but also she gets angry.
He not only loves Mai but also wants to get married to
Ngan.
… KHÔNG …. CŨNG KHÔNG…
1. S + V
THƯỜNG
+ neither + O
a
+ nor + O
b
…
2. S + be / linking verb + neither + C
a
+ nor + C
b
…
3. Neither + S
a
+ nor + S
b
+ V
chia theo số của
S
b
…
4. S + neither + V
a
+ nor + V
b
…
have to: phải, chỉ bổn phận had to: qkhứ của have to
could: có thể, chỉ khả năng
đặc biệt
should: nên, để khuyên bảo
THÊM –S, -ES, -ING CUỐI TỪ
1. Thêm –S hoặc –ES cuối từ khi ta muốn:
- Thành lập danh từ số nhiều: two cars; two matches
- Viết động từ ở thì hiện tại đơn theo sau ngôi 3 số ít.
a. Thêm –S: sau hầu hết các từ phải thêm –S hoặc –ES.
b. Thêm –ES: sau hầu hết các từ có tận cùng là -SH,
-X, -CH, S,–O, -Z. (SHáng, Say, CHiều, Xỉn, Ồ, Zé)
2. Thêm –ING vào cuối động từ:
a. Thêm thẳng –ING vào cuối động từ để thành lập
dạng V
ING
như: going, studying,
b. Từ có tận cùng là –IE, -C:
-IE → -YING: lie → lying, die → dying
-C → -CKING: traffic → trfficking
VERB + PREPOSITION CẦN NHỚ (1)
warn about arrive in insist on
warn against believe in keen on
arrive at confide in rely on
laugh at include in get on with
smile at participate in belong to
stare at succeed in listen to
apologize for trust in get up
vote for consist of give up
wait for base on wake up
prevent from congratulate on help with
CÁCH RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
Mẫu 1:
- …THE + so sánh nhất + Noun
- …THE + số thứ tự + Noun
- …The only + Noun
- Someone/ something/…
Mẫu 2: Mẫu 3:
Noun
WH-
V
1/s/es/2/ed
…
Nou
n
WH-
BE …
modal V
0
… modal BE
Noun
V
ING
…
Nou
n
…
PREPOSITION + NOUN + PREPOSITION
at the age of in contrast to/ with
at the end of in case of
in the end of in terms of
-ing
thử làm thử mang giày
TO V
0
cố gắng làm cố gắng mang giày
begin
V
-ing
bắt đầu đã
làm
bắt đầu đã học
toán
TO V
0
bắt đầu để
làm
bắt đầu để học toán
start
V
-ing
bắt đầu đã
làm
bắt đầu đã chạy bộ
TO V
0
bắt đầu để
làm
bắt đầu để chạy bộ
remembe
r
-ing
tiếp tục làm
TO V
0
tiếp tục để làm
like
V
-ing
thích làm (sở thích, thói quen)
TO V
0
thích làm (ngẫu hứng)
ĐỘNG TỪ THEO SAU Ở 2 DẠNG (3)
1. Theo sau các động từ sau đây sẽ là V
0
hoặc V
ING
: see,
hear, watch, notice, find, realize
Ví dụ: I saw a snake creeping across the street.
(Tôi thấy mọt con rắn đang bò qua đường)
… .QUÁ…. ĐẾN NỖI…
1. S V + SO + adj/adv + THAT + S V …
- Mr. Tuan is so handome that everybody likes.
2. S V + SO + many adj Noun
pl
+ THAT + S V…
- There are so many stars that I can’t count them all.
→ Viết lại phần này
(S) V
+ THAT S V …
- There is so much dirty water that we can’t drink all.
4. S V + SUCH + A/AN + (adj) Noun + THAT + S V
- He is such a good student that everybody likes.
- He is such an intelligent person that we admire.
5. S V SUCH THE + (adj) Noun
non-count
THAT S V
- That is such the bad oil that we can use.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
E10 - U1: A DAY IN THE LIFE OF…
daily routine: việc hằng ngày repair (v) sửa chữa
go off = ring (v) reo bank (n) bờ
get up (v) thức dậy pump (v) tát nước
boil (v) nấu nước, luộc plough = plow (v) cày
lead – led – led: dắt, dẫn harrow (v) bừa
buffalo (n) con trâu transplant (v) cấy
field (n) cánh đồng plot of land (n) thửa ruộng
take a rest: nghỉ ngơi plant = grow (v) trồng
take a bath: tắm scare (adj) sợ hãi
take a shower: tắm vòi sen scream (v) la ó, thét gàu
local (adj) thuộc địa phương frightening (adj) hãi hùng
crop (n) mùa vụ experience (n) trải nghiệm
101
E10 - U2: SCHOOL TALKS
attitude (n) thái độ enrollment (n) sự kết nạp
flat = apartment (n) căn hộ form (n) mẫu đơn
narrow (adj) hẹp fill in (n) điền vào
wide (adj) rộng provide (n) cung cấp
safety (n) sự an toàn somewhere (adv) ở đâu đó
retarded (adj) thiểu năng comprise (v) gồm có
patient (adj) kiên nhẫn exhibit (n) triển lãm
chance (n) cơ hội fascinate (v) cuốn hút
effort (n) nổ lực complaint (n) sự phàn nàn
prove (v) chứng minh give up (v) từ bỏ
be proud of: tự hào về injured (adj) bị thương
unemployed (adj)thất nghiệp one by one: lần lượt
104
E10 - U5: TECHNOLOGY AND YOU
accuracy (n) sự chính xác instrument (n) dụng cụ
calculate (v) tính toán look after (v) chăm sóc
capable of (adj) có khả năng take care of (v) chăm sóc
device (n) thiết bị man-made (adj) nhân tạo
magical (adj) kỳ diệu patient (n) bệnh nhân
amount (n) số lượng towel (n) khăn choàng tắm
participant (n) người tham gia refuse (v) từ chối
since then (adv) từ đó trở đi adjust (v) điều chỉnh
make a call= ring (v) gọi điện instruction (n) hướng dẫn
make sure (v) bảo đảm relax (v) thư giãn
destroy (v) hủy hoại entertainment (n) giải trí
earthquake (n) trận động đất forest fire (n) cháy rừng
105
E10 - U6: AN EXCURSION
anxious (adj) lo lắng day off (n) ngày nghỉ
cave (n) hang động impossible (adj) không thể
excursion (n) chuyến đi chơi inform (v) báo tin
come to an end: sắp kết thúc pack up (v) thu dọn
complain (v) phàn nàn suppose (v) nghĩ rằng
formation (n) sự tạo thành get married to: kết hôn với
occasion (n) dịp convenient (adj) tiện lợi
technical (adj) thuộc kỹ thuật keep on (v) tiếp tục
canal (n) con kênh at least: ít nhất
get around (v) đi lại disease (n) căn bệnh
raise (v) nâng lên put on (v) mặc vào
resurface (v) trải lại slippery (adj) trơn trợt
108
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
E10 - U9: UNDERSEA WORLD
analyse (v) phân tích maintain (v) duy trì
at stake (exp) bị đe dọa marine (adj) (thuộc) biển
balanced (adj) cân bằng mysterious (adj) bí ẩn
beneath (prep) bên dưới organism (n) sinh vật
biodiversity: đa dạng sinh học overcome (v) vượt qua
discovery (n) khám phá submarine (n) tàu ngầm
exist (v) tồn tại temperature (n) nhiệt độ
fall into (v) chia thành precious (adj) quý, hiếm
challenge (v/n) (sự) thử thách consequence (n) hậu quả
cover (v) bao phủ release (v) thả, phóng thích
investigate (v) thám hiểm endanger (v) gây nguy hiểm
device (n) thiết bị solution (n) giải pháp
109
E10 - U10: CONSERVATION
circulation
(n) sự lưu thông species (n) giống, loài
conserve
(v) bảo tồn take away (v) lấy đi
damage
abandoned (adj) bị ruồng bỏ regret (v) tiếc nuối
chemical (n) hóa chất fauna (n) quần thể động vật
contain (v) gồm có flora (n) quần thể thực vật
contamination (n) sự làm bẩn invader (n) quân xâm lược
surprised (adj) ngạc nhiên acceptance (n) sự chấp nhận
survival (n) sự sống sót refusal (n) sự từ chối
establish (v) thành lập decline (v) khước từ
orphanage (n) trại mồ côi look after (v) chăm sóc
tropical (adj) nhiệt đới depend on (v) phụ thuộc vào
attack (v) tấn công injured (adj) bị thương
defeat (v) đánh bại pay attention (exp) chú ý
enemy (n) kẻ thù exit (n) lối ra
1011
E10 - U12: MUSIC
combination
(n) sự kết hợp appriciate (v) đánh giá cao
communicate
(v) giao tiếp compose (v) sáng tác
convey
(v) truyền tải mixture (n) sự pha trộn
criticise
(v) phê bình celebrate (v) tổ chức (lễ)
delight
(v) làm … vui contest (n) cuộc thi
emotion
audience (n) khán giả occur (v) xảy ra
rapid (adj) nhanh chóng base on (exp) dựa trên
screen (n) màn ảnh disaster (n) thảm họa
moving (adj) cảm động engaged (adj) đã hứa hôn
violent (adj) bạo lực generous (adj) hào phóng
horror film (n) phim kinh dị tragic (adj) bi kịch
1013
E10 - U14: THE WORLD CUP
compete
(v) thi đấu victory (n) chiến thắng
elimination
(n) sự loại bỏ witness (v) chứng kiến
event
(n) sự kiện penalty (n) phạt đền
gain
(v) giành được shoot-out (n) loạt đá
give
sb
a lift
:
cho quá giang score (n/v) tỉ số/ ghi bàn
honoured
(adj) vinh dự ambassador (n) đại sứ
metropolitan (adj) đô thị lớn cover (v) bao phủ
mingle with (v) hòa trộn với ideal (adj) lý tưởng
take over (v) đảm nhận get away from (exp) tránh xa
well-known for (adj) nổi tiếng destination (n) điểm đến
unusual (adj) khác thường neighbourhood (n) hàng xóm
convenient (adj) thuận tiện situate (v) đặt ở vị trí
1015
E10 - U16: HISTORICAL PLACES
banyan
tree
(n) cây đa engrave (v) chạm, khắc
behaviour
(n) cách ứng
xử feudal times (n) thời phgkiến
giant
(adj)
khổng
lồ tortoise (n) con rùa
memorialize
(
v)
tưởng
(adj) có tài maintenance (n) sự trùng tu
dynasty
(n) triều đại heritage (n) di sản
1016
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
E11 - U1: FRIENDSHIP
acquaintance (n) người quen give-and-take (n) cho và nhận
admire (v) ngưỡng mộ good-looking (adj) dễ nhìn
appearance (n) vẻ bề ngoài good-natured (adj) tốt bụng
attraction (n) sự thu hút gossip (v) ngồi lê mách lẽo
benefit (n) lợi ích honest (adj) trung thực
concerned (with) quan tâm hospitable (adj) hiếu khách
constancy (n) sự kiên định humorous (adj) hài hước
delighted (adj) vui mừng incapable of (adj) không thể
enthusiasm (n) sự nhiệt tình insist on (v) khăng khăng
generous (adj) hào phóng mutual (adj) lẫn nhau
be based on (exp) dựa vào last (v) kéo dài
changeable (adj) thay đổi selfish (adj) ích kỷ
111
E11 - U2: PERSONAL EXPERIENCES
appreciate (v) trân trọng memorable (adj) đáng nhớ
affect (v) ảnh hưởng replace (v) thay thế
attitude (n) thái độ rescue (v) cứu nguy, cứu hộ
complaint (n) lời phàn nàn realise (v) nhận ra
embarrassing (adj) ngượng sneaky (adj) lén lút
escape (v) thoát khỏi terrified (adj) kinh hãi
experience (n) trải nghiệm set off (v) lên đường
make a fuss (v) làm ầm ĩ turn away (v) quay đi, bỏ đi
fail (v) rớt, hỏng, thất bại unforgettable (adj) khó quên
overcome (v) vượt qua
co-ordinate (v) phối hợp
participate in (v) tham gia
deny (v) từ chối
take part in (v) tham gia
diary (n) nhật ký
touch (v) chạm, sờ
disadvantaged (adj) bất lợi
receipt (n) hóa đơn
donate (v) tặng, biếu, dâng
volunteer (v) tình nguyện
fund-raising (adj) gây quỹ
support (v) ủng hộ, hỗ trợ
114
E11 - U5: ILLTERACY
academy (n) học đường fight against (n) chống lại
campaign (n) chiến dịch honorable (adj) vinh dự
cheat (v) gian lận illiteracy (n) mù chữ
consult (v) hỏi ý kiến lifeguard (n) người cứu hộ
decline = decrease (v) giảm income (n) thu nhập
encourage (v) khuyến khích shortage (n) sự thiếu hụt
eradicate (v) xóa bỏ society (n) hội, xã hội
motivate (v) thúc đẩy strategy (n) chiến lược
performance (n) sự thể hiện strict (adj) khó tính
realistic (adj) thực tế survey (n) cuộc khảo sát
E11 - U6: COMPETITIONS
accuse … of (v) buộc tội
observe (v) quan sát
admit (v) thừa nhận
prevent … from (v) ngăn chặn
expert (n) chuyên gia policy (n) chính sách
explosion (n) sự bùng nổ punishment (n) sự trừng phạt
generation (n) thế hệ quarrel (n,v) (sự) cãi nhau
implement (v) thực hiện religion (n) tôn giáo
improvement (n) sự cải thiện solution (n) giải pháp
injury (n) chấn thương resource (n) tài nguyên
117
E11 - U8: CELEBRATIONS
agrarian (adj) nghề nông
Mid-Autumn (n) trung thu
cauliflower (n) bông cải
overthrow (v) lật đổ
comment (n) lời nhận xét
parade (v) diễu hành
crop (n) mùa vụ
apricot blossom (n) hoa mai
depend on (v) phụ thộc vào
peach blossom (n) hao đào
do a clean up (exp) dọn dẹp
pine tree (n) cây thông
evil spirit (n) hồn ma
pray for (v) cầu nguyện
kumquat tree (n) cây quất
preparation (n) sự chuẩn bị
longevity (n) trường thọ
shrine (n) đền thờ
lucky money (n) tiền lì xì
similarity (n) nét tương đồng
lunar calendar (n) âm lịch
solar calendar (n) dương lịch
extinct (a) tuyệt chủng serious (adj) nghiêm trọng
habit (n) thói quen fantastic (a) hay, hấp dẫn
human being (n) con người grateful to (a) biết ơn
1110
E11 - U11: SOURCES OF ENERGY
alternative (adj) thay thế surround (v) bao quanh
available (adj) sẵn có renewable (adj) có thể thay thế
coal (n) than đá run out (v) cạn kiệt
energy (n) năng lượng ecology (n) sinh thái học
exhausted (adj) cạn kiệt ocean (n) đại dương
infinite (adj) vô hạn replace (v) thay thế
make use of (exp) tận dụng consumption (n) sự tiêu thụ
geothermal heat (n) địa nhiệt make up of (v) chiếm
nuclear (n) hạt nhân apartment (n) căn hộ
pollution (n) sự ô nhiễm cause (n) nguyên nhân
reserve (n) trữ lượng progress (n) sự tiến triển
wave (n) sóng experiment (n) thí nghiệm
1111
E11 - U12: THE ASIAN GAMES
athletics (n) điền kinh recruit (v) tuyển
decade (n) thập kỷ upgrade (v) nâng cấp
enthusiasm (n) sự nhiệt tình widen (v) mở rộng
facility (n) trang thiết bị apply for a job (v) xin việc
host (v) đăng cai promote (v) quảng bá
intercultural (adj) liên văn hóa
skill (n) kỹ năng
medal (n) huy chương modern (a) hiện đại
purpose (n) mục đích repair (v) sửa
quality (n) chất lượng ring (n) chiếc nhẫn
solidarity (n) tình đoàn kết diamond (n) kim cương
1114
E11 - U15: SPACE CONQUEST
astronaut (n) phi hành gia uncertainty (n) sự không chắc
feat (n) chiến công venture (n) việc mạo hiểm
gravity (n) trọng lực artificial (a) nhân tạo
lift off (v) phóng vụt lên launch (v) phóng (phi thuyền)
name after (v) đặt tên theo satellite (n) vệ tinh
orbit (n) quỹ đạo achievement (n) thành tựu
tension (n) sự căng thẳng congress (n) quốc hội (Mỹ)
react (v) phản ứng quote (n) lời trích dẫn
set foot on (exp) đặt chân lên resign (v) từ chức
space (n) vũ trụ appoint (v) bổ nhiệm
failure (n) sự thất bại hurt (v) làm đau, đau
mission (n) nhiệm vụ biography (n) tiểu sử
1115
E11 - U16: THE WONDERS OF THE WORLD
chamber (n) buồng, phòng attraction (n) sự thu hút
circumstance (n) tình huống average (adj) trung bình
pharaoh (n) vua Ai Cập cổ construction (n) sự xây dựng
pyramid (n) kim tự tháp exit (n) lối ra
ramp (n) đường dốc journey (n) cuộc hành trình
spiral (a) hình xoắn ốc mandarin (n) vị quan
surpass (v) vượt trội hơn magnificence (n) vẻ tráng lệ
theory (n) lý thuyết significance (n) quan trọng
tomb (n) mộ, mồ, mả visible (a) có thể thấy được
treasure (n) kho báu heritage (n) di sản
strike (n) cuộc đình công in honour of: để tưởng nhớ
ancient (a) cổ, thời xưa marble (n) cẩm thạch
1116
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
122
E12 - U3: WAYS OF SOCIALISING
socialise (v) HX hóa, giao tiếp serious (adj) nghiêm trọng
verbal (adj) bằng lời particular (adj) đặc biệt
informal (adj) = friendly out of kindness: vì lòng tốt
approach (v) lại gần, đến gần heart attack (n) cơn đau tim
communicate (v) giao tiếp abrupt (adj) đột ngột
common (adj) thông thường thoughtful (adj) biết suy nghĩ
signal (n) dấu hiệu discourtesy (n) sự khiếm nhã
for instance: ví dụ như interruption (n) sự gián đoạn
obvious (adj) rõ ràng omission (n) sự bỏ đi
appropriate (adj) thích hợp at hand: sắp đến, sắp tới
absolutely (adv) tuyệt đối departure (n) sự khởi hành
object to (v) phản đối relate to (v) liên quan đến
123
E12 - U4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM
include in (v) bao gồm be made up of: được tạo nên
posture (n) tư thế, dáng điệu consist of (v) bao gồm
facial expression (n) nét mặt design (v/n) (sự) thiết kế
parallel (adj) song song stay away from sb: tránh xa
core (adj) chính yếu, chủ yếu environment (n) môi trường
interpret (v) hiểu, thông dịch commerce (n) thương mại
fee (n) tiền thù lao, lệ phí optional (adj) tự chọn
lack of = shortage of: sự thiếu
last (v) kéo dài
level (n) mức độ, trình độ at the age of: lúc … tuổi
curriculum (n) chương trình tearaway (n) kẻ bốc đồng
look away (v) quay đi method (n) phương pháp
schooling (n) việc học hành powerful (adj) mạnh mẽ
124
E12 - U7: ECONOMIC REFORMS
stagnant (adj) trì trệ renovation (n) sự đổi mới
eliminate (v) loại bỏ, loại trừ restructure (v) tái cơ cấu
subsidy (n) sự bao cấp priority (n) quyền ưu tiên
intervention (n) sự can thiệp product (n) sản phẩm
dissolve (v) giải tán, giải thể productivity (n) năng suất
substantial (adj) đáng kể, lớn invest (v) đầu tư
dominate (v) thống trị efficient (adj) có hiệu quả
commitment (n) lời cam kết adopt (v) thông qua
reform (v) cải tổ, cải cách cooperative (n) hợp tác xã
be aware of: có ý thức về expand (v) mở rộng
initiate (v) khởi xướng irrigation (n) sự tưới tiêu
overall (adj) toàn diện drainage (n) sự thoát nước
127
E12 - U8: LIFE IN THE FUTURE
pessimistic (adj) bi quan be similar to: tương tự
optimistic (adj) lạc quan average (adj) trung bình
terrorism (n) sự khủng bố affect (v) tác động tới
wipe out (v) xóa bỏ, hủy bỏ conflict (n) mâu thuẫn
depression (n) sự suy thoái harmony (n) sự hòa thuận
dramatic (adj) sâu sắc materialistic (adj) thực tế
astronaut (n) phi hành gia ideal (adj) lí tưởng
citizen (n) công dân face (v) đương đầu, đối phó
atmosphere (n) bầu khí quyển let sb down: bỏ rơi ai đó
prediction (n) sự dự đoán declare (v) tuyên bố
incredible (adj) không thể tin burden (n) gánh nặng
eradicate (v) thủ tiêu, tiệt trừ contribute (v) đóng góp
128
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp. 0916829468 email: [email protected]
E12 - U9: DESERTS
swallow (v) nuốt assimilate (v) tiêu hoá
taste (v): nếm self-esteem (n) lòng tự trọng
digest (v) tiêu hóa brain (n) não, trí tuệ
personality (n) tính cách submit (v) qui phục
reunite (v) đoàn tụ non-fiction (n) phi tiểu thuyết
discovery (n) sự khám phá unnoticed (adj) không để ý
judgment (n) phán quyết fascinating (adj) hấp dẫn
mental (adj) thuộc trí tuệ well-read (n) sự quảng bác
expertise (n) sự tinh thông wilderness (n): vùng hoang dã
deadening (n) sự tiêu hủy forecast (v) dự báo
element (n) yếu tố first of all: trước hết
1211
E12 - U12: WATER SPORTS
sport (n) thể thao medal (n) huy chương
match (n) trận đấu rule (n) luật chơi
player (n) người chơi foul (n) lỗi
referee (n) trọng tài penalize (v) phạt
team (n) đội award (v) thưởng
pair (n) cặp, đôi competition (n) cuộc đấu
individual (n) cá nhân contest (n) cuộc thi
fellow (n) đồng đội break the rule: phạm lỗi
defeat (v) đánh bại score (n) ghi điểm
opponent (n) đối thủ tie (n) trận hòa
champion (n) nhà vô địch runner-up (n) người về nhì
unconscious (adj) vô ý thức exclude (v): tống ra
1212
E12 - U13: THE 22
ND
SEA GAMES
countryman (n) đồng hương spirit (n) tinh thần