ÔN TẬP CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC pot - Pdf 14

ÔN TẬP CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU:
- HS nắm chắc các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác và ứng dụng vào
giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng trình bày c/m hình học
II. TIẾN HÀNH ÔN TẬP:
1) Ôn tập lý thuyết:
?Nhắc lại cái trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
? Từ 2 tam giác đồng dạng ta suy ra điều gì?
2) Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Trường hợp đồng dạng thứ 3
Bài 1: Cho Ä đều ABC. Gọi M là
trung điểm của BC. Lấy P trên cạnh
AB và Q trên cạnh AC cao cho
PMQ = 60
0
.
a) c/m Ä MBP  Ä QCM
Từ đó suy ra PB.CQ có giá trị không
đổi

HS lên bảng vẽ hình viết gt, kl A


0
HD giải:
Để c/m Ä MBP  Ä QCM ta cần
phải c/m điều gì?
? Hãy so sánh góc BPM và góc
QMC?

? Vậy 2 tam giác Ä MBP và Ä QCM
đã đủ đk để đồng dạng với nhau
chưa? ? Từ đó ta suy ra các tỷ số nào bằng
nhau để có tích BP.CQ?
? Tích đó bằng đại lượng nào không

a) Trong Ä BPM có
BPM = 180
0
– B – PMB
= 120
0
– PMB
Mặt khác QMC = 180
0
– PMQ –
PMB

? Ä QCM  Ä QMP dựa vào t/c
nào? ? Nhận xét gì 2 góc  BPM và
MPQ
? Từ đó suy ra điều gì?
?ME  AB thì ME ntn?
Bài 2: Cho hình thang vuông ABCD

(A = B = 90
0
). AD = a, BC = d (a >
b), AB = c. Tính các khoảng cách từ
giao điểm các đường chéo đến đáy
AD và cạnh bên AB
HD: Kẻ NP  AD, NM  AB.
MQ
MP
MB
BP



MQ
MB
MP
BP
  Ä MBP  Ä
QMP(c.g.c)(2)

ABCD là thanh vuông (gt) nên ta có
điều gì?
=> NM như thế nào với BC?
=> AMN ABC
AMN ABC suy ra ta có
điều gì?
Tương tự ta có tam giác nào đồng
dạng với tam giác nào?
Bài 3: Cho tam giác ABC. Một
đường thẳng song song với BC cắt
AB ở D và cắt AC ở E sao cho hệ
thức sau đây được thảo mãn DC
2
=
BC . DE.
1. So sánh các tam giác DEC và
DBC
2. Suy ra cách dựng đoạn DE
3. C/m AD
2
= AC. AE, AC
2
= AB .
AD
BC  AB, AD  AD
NM // BC
AMN ABC =>
MN AM
BC AB


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status