Tiết 47 - Ngày dạy: 13/3/2008
LUYỆN TẬP
---o0o---
MỤC TIÊU:
o Củng cố các đònh lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
o Vận dụng các đònh lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn
thẳng hoặc chứng minh các tỷ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập.
CHUẨN BỊ:
o GV: Thước, compa, phấn màu.
o HS: Ôn tập các đònh lý về trường hợp đồng dạng của hai tam giác , thước, compa.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I. Kiểm tra bài cũ:
- HS 1 : Phát biểu đònh lý trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác, vẽ hình, ghi
giả thiết, kết luận của đònh lý.
- HS2 : Làm bài 35 trang 79.
II. Luyện tập:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Đọc đề 2 lần.
- Dựa vào bài học, để
- Tính x và y ta làm gì ?
- Sau khi hướng dẫn
Gv gọi một hs lên
bảng làm.
- Lưu ý : có thể sử dụng hệ quả của đònh lý
Ta-lét để tính x, y.
- Đọc đề 2 lần .
- Yêu cầu một hs lên bảng vẽ hình, ghi giả
thiết, kết luận.
- Hãy phân tích tình huống để c/m ?
OA.OD = OB.OC
2 3
3,5 6
2.6 3,5.3
4; 1,75
3 6
AC BC AB x
Hay
CE CD DE y
y x
⇒ = = = =
⇒ = = = =
2. Làm bài 39 trang 79 :
a) Xét ∆AOB va ∆COD có:
·
·
BAO OCD=
(so le trong do AB // CD )
·
·
AOB DOC=
(đối đỉnh)
Vậy ∆AOB ∆COD (g-g)
. .
OA OB
hayOA OD OB OC
OC OD
⇒ = =
OH OA
OK OC
⇒ =
OA AB
mà
OC CD
=
(∆AOB ∆COD )
OH AB
OK CD
⇒ =
Làm bài 44 trang 80 :
a) Xét BMD vàCND:
µ
µ
0
90M N
= =
(GT)
·
·
ˆ ˆ
BDM CDN
=
(đđ)
(gt)
Nên AMB ANC
AM DM
AN DN
⇒ =
(3)
Từ (1),(2),(3) suy ra
AM DM
AN DN
=
III. Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Hướng dẫn hs làm bài 43, 45 trang 80.
- Dặn dò về nhà : làm bài 43, 45 trang 80
Chuẩn bò bài mới :
- Làm ?1 trang 81 và
- Cho tam giác ABC có đường cao AH, tam giác A’B’C’ có đường cao A’H’ đồng dạng
với nhau theo tỷ số đồng dạng k. Chứng minh k =
' '
AH
A H
- Trả lời câu hỏi: Tìm các dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng với nhau
* Rút kinh nghiệm :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………