Tiếng Anh cơ bản
TOEFL Preparation
TI NG ANH C B NẾ Ơ Ả
TOEFL PREPARATION
1. CH NG (SUBJECT)Ủ Ữ 5
1.1 DANH TỪ Đ MẾ Đ CƯỢ VÀ KHÔNG Đ MẾ Đ CƯỢ . 5
1.2 QUÁN TỪ A (AN) VÀ THE 6
1.3 CÁCH SỬ D NGỤ OTHER VÀ ANOTHER. 10
1.4 CÁCH SỬ D NGỤ LITTER/ A LITTER, FEW/ A FEW 10
1.5 SỞ H UỮ CÁCH 11
1.6 SOME, ANY 12
2. Đ NG T ( VERB)Ộ Ừ 12
2.1 HI NỆ T IẠ (PRESENT) 13
2.1.1 Hi n t i đ n gi n (simple present)ệ ạ ơ ả 13
2.1.2 Hi n t i ti p di n (present progressive)ệ ạ ế ễ 13
2.1.3 Present perfect ( hi n t i hoàn thành)ệ ạ 13
2.1.4 Hi n t i hoàn thành ti p di n ( preset perfect progressive)ệ ạ ế ễ 14
2.2 QUÁ KHỨ ( PAST) 15
2.2.1 Quá kh đ n gi n (simple past)ứ ơ ả 15
2.2.2 Quá kh ti p di n (Past progresive).ứ ế ễ 16
2.2.3 Quá kh hoàn thành (past perfect).ứ 16
2.2.4 Quá kh hoàn thành ti p di n (past perfect progressive).ứ ế ễ 17
8.1 CÂU H IỎ YES VÀ NO 34
8.2 CÂU H IỎ THÔNG BÁO 34
8.2.1 who và what làm ch ng .ủ ữ 34
8.2.2 Whom và what là tân ng c a câu h iữ ủ ỏ 34
1
8.2.3 Câu h i dành cho các b ng (when, where, why, how)ỏ ổ ữ 35
8.3 CÂU H IỎ GIÁN TI PẾ (EMBEDDED QUESTIONS) 35
8.4 CÂU H IỎ CÓ ĐUÔI 35
9. L I NÓI PH HO KH NG Đ NH VÀ PH Đ NH.Ố Ụ Ạ Ẳ Ị Ủ Ị 36
9.1 L IỐ NÓI PHỤ HOẠ KH NGẲ Đ NHỊ . 36
9.2 L IỐ NÓI PHỤ HOẠ PHỦ Đ NHỊ 37
10. CÂU PH Đ NH Ủ Ị 37
11. M NH L NH TH CỆ Ệ Ứ 39
11.1 M NHỆ L NHỆ TH CỨ TR CỰ TI PẾ . 39
11.2 M NHỆ L NHỆ TH CỨ GIÁN TI PẾ . 39
12. Đ NG T KHI M KHUY T.Ộ Ừ Ế Ế 39
12.1 DI NỄ Đ TẠ TH IỜ T NGƯƠ LAI. 40
12.2 DI NỄ Đ TẠ CÂU ĐI UỀ KI NỆ . 40
12.2.1 Đi u ki n có th th c hi n đ c th i hi n t i.ề ệ ể ự ệ ượ ở ờ ệ ạ 40
12.2.2 Đi u ki n không th th c hi n đ c th i hi n t i.ề ệ ể ự ệ ượ ở ờ ệ ạ 40
12.2.3 Đi u ki n không th th c hi n đ c th i quá kh .ề ệ ể ự ệ ượ ở ờ ứ 41
12.2.4 Các cách dùng đ c bi t c a Will, would và sould trong các m nh đ ifặ ệ ủ ệ ề 42
13. CÁCH S D NG THÀNH NG AS IF, AS THOUGH. Ử Ụ Ữ 43
13.1 TH IỜ HI NỆ T IẠ 43
13.2 TH IỜ QUÁ KHỨ. 43
14. CÁCH S D NG Đ NG T TO HOPE VÀ TO WISH.Ử Ụ Ộ Ừ 44
14.1 TH IỜ T NGƯƠ LAI. 44
14.2 TH IỜ HI NỆ T IẠ 44
14.3 TH IỜ QUÁ KHỨ. 45
15. CÁCH S D NG THÀNH NG USED TO VÀ GET/BE USED TOỬ Ụ Ữ 45
26.2 M CỤ ĐÍCH VÀ K TẾ QUẢ (SO THAT- ĐỂ) 63
26.3 CAUSE AND EFFECT 63
27. M T S T N I MANG TÍNH ĐI U KI NỘ Ố Ừ Ố Ề Ệ 65
28. CÂU B Đ NGỊ Ộ 66
29. Đ NG T GÂY NGUYÊN NHÂNỘ Ừ 68
29.1 HAVE/ GET / MAKE 68
29.2 LET 70
29.3 HELP 70
30. BA Đ NG T Đ C BI TỘ Ừ Ặ Ệ 71
31. C U TRÚC PH C H P VÀ Đ I T QUAN H THAY THẤ Ứ Ợ Ạ Ừ Ệ Ế 71
31.1 THAT VÀ WHICH LÀM CHỦ NGỮ C AỦ CÂU PHỤ 71
31.2 THAT VÀ WICH LÀM TÂN NGỮ C AỦ CÂU PHỤ 71
31.3 WHO LÀM CHỦ NGỮ C AỦ CÂU PHỤ 71
31.4 WHOM LÀM TÂN NGỮ C AỦ CÂU PHỤ 72
31.5 M NHỆ ĐỀ PHỤ B TẮ BU CỘ VÀ M NHỆ ĐỀ PHỤ KHÔNG B TẮ BU CỘ 72
31.6 T MẦ QUAN TR NGỌ C AỦ D UẤ PH YẨ TRONG M NHỆ ĐỀ PHỤ 72
31.7 CÁCH SỬ D NGỤ ALL / BOTH/ SEVERAL / MOST + OF + WHOM / WHICH. 73
31.8 WHAT VÀ WHOSE 73
32. CÁCH LO I B CÁC M NH Đ PHẠ Ỏ Ệ Ề Ụ 73
33. CÁCH S D NG PHÂN T 1 TRONG M T S TR NG H P Đ C BI TỬ Ụ Ừ Ộ Ố ƯỜ Ợ Ặ Ệ 74
34. CÁCH S D NG NGUYÊN M U HOÀN THÀNHỬ Ụ Ẫ 74
35. NH NG CÁCH S D NG KHÁC C A THATỮ Ử Ụ Ủ 76
35.1 THAT V IỚ TƯ CÁCH C AỦ M TỘ LIÊN TỪ (R NGẰ ) 76
35.2 M NHỆ ĐỀ CÓ THAT 76
36. CÂU GI Đ NHẢ Ị 77
36.1 CÂU GIẢ Đ NHỊ DÙNG WOULD RATHER THAT 77
36.2 CÂU GIẢ Đ NHỊ DÙNG V IỚ Đ NGỘ TỪ TRONG B NGẢ . 77
36.3 CÂU GIẢ Đ NHỊ DÙNG V IỚ TÍNH TỪ 77
36.4 DÙNG V IỚ M TỘ SỐ TR NGƯỜ H PỢ KHÁC 78
36.5 CÂU GIẢ Đ NHỊ DÙNG V IỚ IT IS TIME 78
52. CÁCH CH N NH NG CÂU TR L I ĐÚNG.Ọ Ữ Ả Ờ 96
53. NH NG T D GÂY NH M L NỮ Ừ Ễ Ầ Ẫ 97
54. CÁCH S D NG GI I T .Ử Ụ Ớ Ừ 107
54.1 DURING - TRONG SU TỐ (HÀNH Đ NGỘ X YẢ RA TRONG M TỘ QUÃNG TH IỜ GIAN) 107
54.2 FROM (TỪ) >< TO (Đ NẾ ). 107
54.3 OUT OF (RA KH IỎ ) >< INTO (DI VÀO) 107
54.4 BY 108
54.5 IN (Ở TRONG, Ở T IẠ ) - NGHĨA XÁC Đ NHỊ H NƠ AT 108
54.6 ON 109
54.7 AT - Ở T IẠ (TH NGƯỜ LÀ BÊN NGOÀI, KHÔNG XÁC Đ NHỊ B NGẰ IN) 110
55. NG Đ NG T .Ữ Ộ Ừ 111
56. S K T H P C A CÁC DANH T , Đ NG T VÀ TÍNH T V I CÁC GI I TỰ Ế Ợ Ủ Ừ Ộ Ừ Ừ Ớ Ớ Ừ 112
4
TI NG ANH C B NẾ Ơ Ả
GRAMMAR REVIEW
C U TRÚC CÂU TI NG ANHẤ Ế
Subject + Verb as predicate + Complement + Modifier.
Ch ngủ ữ Đ ng t v ng tân ng b ngộ ừ ị ữ ữ ổ ữ
1. Ch ng (subject)ủ ữ
• Đ ng đ u câu làm ch ng và quy t đ nh vi c chia đ ng t .ứ ầ ủ ữ ế ị ệ ộ ừ
• Ch ng có th là 1 c m t , 1 đ ng t nguyên th (có ủ ữ ể ụ ừ ộ ừ ể to), 1 V+ing, song nhi u nh t v n là 1 danhề ấ ẫ
t vì 1 danh t có liên quan t i nh ng v n đ sau:ừ ừ ớ ữ ấ ề
1.1 Danh t đ m đ c và không đ m đ c.ừ ế ượ ế ượ
- Danh t đ m đ c có th đ c dùng v i s đ m do đó có hình thái s ít, s nhi u. Nó có th dùngừ ế ượ ể ượ ớ ố ế ố ố ề ể
đ c dùng v i ượ ớ a (an) và the.
- Danh t không đ m đ c không dùng đ c v i s đ m do đó nó không có hình thái s nhi u. Do đó,ừ ế ượ ượ ớ ố ế ố ề
nó không dùng đ c v i ượ ớ a (an).
- M t s các danh t đ m đ c có hình thái s nhi u đ c bi t ví d :ộ ố ừ ế ượ ố ề ặ ệ ụ
person - people woman – women
mouse - mice foot – feet
more than
the, some, any
this, that
non
much (th ng dùng trong câu ph đ nh ho c câu h iườ ủ ị ặ ỏ
a lot of
a large amount of
a great deal of
(a) little
less than
more than
- Danh t ừ time n u dùng v i nghĩa th i gian là không đ m đ c nh ng n u dùng v i nghĩa s l n ho cế ớ ờ ế ượ ư ế ớ ố ầ ặ
th i đ i l i là danh t đ m đ c.ờ ạ ạ ừ ế ượ
Ví d : ụ
We have spent too much time on this homework.
She has been late for class six times this semester.
1.2 Qu án t a (an) và theừ
1- a vÀ an
an - đ c dùng:ượ
- tr c 1 danh t s ít đ m đ c b t đ u b ng 4 nguyên âm (vowel) a, e, i, o ướ ừ ố ế ượ ắ ầ ằ
- hai bán nguyên âm u, y
- các danh t b t đ u b ng h câm.ừ ắ ầ ằ
ví d : u : an uncle. ụ
h : an hour
- ho c tr c các danh t vi t t t đ c đ c nh 1 nguyên âm. ặ ướ ừ ế ắ ượ ọ ư
Ví d : an L-plate, an SOS, an MPụ
a : đ c dùng:ượ
- tr c 1 danh t b t đ u b ng ph âm (ướ ừ ắ ầ ằ ụ consonant).
- dùng tr c m t danh t b t đ u b ngướ ộ ừ ắ ầ ằ uni.
a university, a uniform, a universal, a union.
Ví d : the boy whom I met; the place where I met him.ụ
- Tr c 1 danh t ng ý ch m t v t riêng bi t.ướ ừ ụ ỉ ộ ậ ệ
Ví d : She is in the garden.ụ
- The + tính t so sánh b c nh t ho c s t th t ho c ừ ậ ấ ặ ố ừ ứ ự ặ only way.
Ví d : The first week; the only way.ụ
- The + dt s ít t ng tr ng cho m t nhóm thú v t ho c đ v t thì có th b ố ượ ư ộ ậ ặ ồ ậ ể ỏ the và đ i danh t sang sổ ừ ố
nhi u.ề
Ví d : The whale = Whales, the shark = sharks, the deep-freeze = deep - freezes.ụ
Nh ng đ i v i danh t ư ố ớ ừ man (ch loài ng i) thì không có quán t (ỉ ườ ừ a, the) đ ng tr c.ứ ướ
Ví d : if oil supplies run out, man may have to fall back on the horse.ụ
- The + danh t s ítừ ố ch thành viên c a m t nhóm ng i nh t đ nh.ỉ ủ ộ ườ ấ ị
Ví d : the small shopkeeper is finding life increasingly difficult.ụ
- The + adj đ i di n cho 1 l p ng i, nó không có hình thái s nhi u nh ng đ c coi là 1 danh t sạ ệ ớ ườ ố ề ư ượ ừ ố
nhi u và đ ng t sau nó ph i đ c chia ngôi th 3 s nhi u.ề ộ ừ ả ượ ở ứ ố ề
Ví d : the old = ng i già nói chung; The disabled = nh ng ng i tàn t t; The unemployed = nh ngụ ườ ữ ườ ậ ữ
ng i th t nghi p.ườ ấ ệ
- Dùng tr c tên các khu v c, vùng đã n i ti ng v m t đ a lý ho c l ch s .ướ ự ổ ế ề ặ ị ặ ị ử
Ví d : The Shahara. The Netherlands. The Atlantic.ụ
- The + East / West/ South/ North + noun.
Ví d : the East/ West end.ụ
The North / South Pole.
Nh ng không đ c dùng ư ượ the tr c các t ch ph ng h ng này, n u nó đi kèm v i tên c a m t khuướ ừ ỉ ươ ướ ế ớ ủ ộ
v c đ a lý.ự ị
Ví d : South Africal, North Americal, West Germany.ụ
- The + tên các đ h p x ng, các dàn nh c c đi n, các ban nh c ph thôngồ ợ ướ ạ ổ ể ạ ổ .
Ví d : the Bach choir, the Philadenphia Orchestra, the Beatles.ụ
- The + tên các t báo l n/ các con t u bi n/ khinh khí c uờ ớ ầ ể ầ .
Ví d : The Titanic, the Time, the Great Britain.ụ
7
- The + tên h s nhi uọ ở ố ề có nghĩa là gia đình h nhà ọ
to be at the sea (hành khách/ thu th đi trên bi n)ỷ ủ ể
Go to the sea / be at the sea = to go to/ be at the seaside : đi t m bi n, ngh mát.ắ ể ỉ
We can live by / near the sea.
• Work and office.
Work (n i làm vi c) đ c s d ng không có ơ ệ ượ ử ụ the tr c. ở ướ
Go to work.
nh ng ư office l i ph i có ạ ả the.
Go to the office.
Ví d :ụ
He is at / in the office.
N uế to be in office (không có the) nghĩa là đang gi ch c.ữ ứ
To be out of office - thôi gi ch c.ữ ứ
8
TI NG ANH C B NẾ Ơ Ả
• Town
The có th b đi khi nói v th tr n c a ng i nói ho c c a ch th .ể ỏ ề ị ấ ủ ườ ặ ủ ủ ể
Ví d :ụ
We go to town sometimes to buy clothes.
We were in town last Monday.
Go to town / to be in town - V i m c đích chính là đi mua hàng.ớ ụ
B ng dùng the và không dùng the trong m t s tr ng h p đ c bi t.ả ộ ố ườ ợ ặ ệ
Dùng the Không dùng the
• Tr c các đ i d ng, sông ngòi, bi n, v nhướ ạ ươ ể ị
và các h s nhi u.ồ ở ố ề
Ví d :ụ
The Red sea, the Atlantic Ocean, the Persian
Gulf, the Great Lackes.
• Tr c tên các dãy núi.ướ
Ví d :ụ
The Rockey Moutains.
• Tr c tên 1 h (hay các h s ít).ướ ồ ồ ở ố
Ví d :ụ
Lake Geneva, Lake Erie
• Tr c tên 1 ng n núiướ ọ
Ví d :ụ
Mount Mckinley
• Tr c tên các hành tinh ho c các chùm sao ướ ặ
Ví d :ụ
Venus, Mars, Earth, Orion.
• Tr c tên các tr ng này khi tr c nó là 1ướ ườ ướ
tên riêng.
Ví d :ụ
Cooper’s Art school, Stetson University.
• Tr c các danh t mà sau nó là 1 s đ m.ướ ừ ố ế
Ví d :ụ
World war one
chapter three.
• Không nên dùng tr c tên các cu c chi nướ ộ ế
tranh khu v c n u tên khu v c đ nguyên.ự ế ự ể
• Tr c tên các n c có 1 t nh : ướ ướ ừ ư Sweden,
Venezuela và các n c đ c đ ng tr c b iướ ượ ứ ướ ở
new ho c tính t ch ph ng h ng.ặ ừ ỉ ươ ướ
Ví d : New Zealand, South Africa.ụ
• Tr c tên các l c đ a, ti u bang, t nh, thànhướ ụ ị ể ỉ
ph , qu n, huy n. ố ậ ệ
Ví d : Europe, California.ụ
• Tr c tên b t c môn th thao nào.ướ ấ ứ ể
Ví d :ụ
Base ball, basket ball.
• Tr c tên các danh t mang tính tr u t ngướ ừ ừ ượ
2
s nhi u = nh ng cái cu iố ề ữ ố
cùng, nh ng ng i cu i cùng còn l i.ữ ườ ố ạ
Ví d : the other pencils = all remaining penụ -
cils
• the other + dt đ
2
s ít = ng i cu i cùng, cáiố ườ ố
cu i cùng c a 1 b , 1 nhóm.ố ủ ộ
• other + dt không đ
2
= 1 chút n a. ữ
Ví d : other water = some more water.ụ
other beer = some more beer.
• the other + dt không đ
2
= ch còn sót l i.ỗ ạ
Ví d :ụ
The other beer = the remaining beer. (ch biaỗ
còn l i)ạ
- Another và other là không xác đ nh trong khi ị the other là xác đ nh. N u danh t ho c ch ng trênị ế ừ ặ ủ ữ ở
đã đ c hi u ho c đ c nh c đ n, ch c n dùng ượ ể ặ ượ ắ ế ỉ ầ another và other nh 1 đ i t là đ .ư ạ ừ ủ
Ví d :ụ
I don’t want this book. Please give me another.
- N u danh t đ c thay th là s nhi u thì ế ừ ượ ế ố ề other đ c s d ng theo 1 trong 2 cách (ượ ử ụ other + nouns ho cặ
others) mà không bao gi đ c s d ng (ờ ượ ử ụ others + DTSN).
- Có th dùng đ i t thay th ể ạ ừ ế one ho c ặ ones cho danh t sau ừ another, the other và other.
L u ý r ng ư ằ this và that có th dùng v i đ i t ể ớ ạ ừ one nh ng ư these và those tuy t đ i không dùng v i ệ ố ớ ones.
1.4 C ách s d ng litter/ a litter, few/ a fewử ụ
- Little + dt không đ m đ cế ượ : r t ít, h u nh không.ấ ầ ư
Ví d :ụ
The students’ books.
- Nh ng đ i v i nh ng danh t có s nhi u đ c bi t không cóư ố ớ ữ ừ ố ề ặ ệ s t i đuôi v n ph i dùng nguyên d u sạ ẫ ả ấ ở
h u.ữ
Ví d :ụ
The children’s toys.
- Nó đ c dùng cho th i gian (năm tháng, th k , thiên niên k .)ượ ờ ế ỷ ỷ
Ví d :ụ
The 1980’ events.
The 21
st
century’s prospect.
- Nó đ c dùng cho các mùa trong năm ngo i tr mùa Xuân và mùa Thu. N u dùng s h u cách choượ ạ ừ ế ở ữ
mùa Xuân và mùa Thu t c là ta đang nhân cách hoá mùa đó.ứ
Ví d :ụ
The summer’s hot days.
The winter’s cold days.
The spring’s coming back = Nàng Xuân đang tr v .ở ề
The autunm’s leaving = s ra đi c a Nàng Thu.ự ủ
Tr ng h p này hi n nay ít dùng. Đ i v i m t s danh t b t đ ng v t ch dùng trong 1 s tr ng h pườ ợ ệ ố ớ ộ ố ừ ấ ộ ậ ỉ ố ườ ợ
th t đ c bi t khi danh t đó n m trong các thành ng . ậ ặ ệ ừ ằ ữ
Ví d : ụ
A stone’s throw.
- Đôi khi đ i v i nh ng danh t ch n i ch n ho c đ a đi m ch c n dùng s h u cách cho danh t đóố ớ ữ ừ ỉ ơ ố ặ ị ể ỉ ầ ở ữ ừ
mà không c n danh t theo sau.ầ ừ
Ví d :ụ
At the hairdresser’s
At the butcher’s
11
1.6 Some, any
Did he catch any fish?
- Sau if/ whether các thành ng mang tính nghi ng .ữ ờ
Ví d :ụ
If you need any more money, please let me know.
I don’t think there is any petrol in the tank.
2. Độ ng t ( verb)ừ
Động t trong ti ng Anh chia làm 3 th i chính:ừ ế ờ
- Quá kh .ứ
- Hi n t i.ệ ạ
- T ng lai.ươ
M i th i chính l i chia ra làm nhi u th i nh đ xác đ nh chính xác th i gian c a hành đ ng.ỗ ờ ạ ề ờ ỏ ể ị ờ ủ ộ
12
TI NG ANH C B NẾ Ơ Ả
2.1 Hi n t i (present)ệ ạ
2.1.1 Hi n t i đ n gi n (simple present)ệ ạ ơ ả
Khi chia đ ng t ngôi th 3 s ít, ph i cóộ ừ ở ứ ố ả s đuôi và v n đó ph i đ c đ c lên.ở ầ ả ượ ọ
Ví d :ụ
John walks to school everyday.
- Nó dùng đ di n đ t 1 hành đ ng x y ra th i đi m hi n t i, không xác đ nh c th v m t th iể ễ ạ ộ ả ở ờ ể ệ ạ ị ụ ể ề ặ ờ
gian và hành đ ng l p đi l p l i có tính quy lu t.ộ ặ ặ ạ ậ
- Nó th ng dùng v i 1 s phó t nh : ườ ớ ố ừ ư now, present day, nowadays. Đ c bi t là1 s phó t ch t n su tặ ệ ố ừ ỉ ầ ấ
ho t đ ng: ạ ộ often, sometimes, always, frequently.
Ví d :ụ
They understand the problem now.
Henry always swims in the evening. (thói quen)
We want to leave now.
Your cough sounds bad.
2.1.2 Hi n t i ti p di n (present progressive)ệ ạ ế ễ
am
Subject + is + [verb +ing ]
have
Subject + not + P
2
+ yet
has
Ví d :ụ
John hasn’t written his report yet.
The president hasn’t decided what to do yet.
We haven’t called on our teacher yet.
- Trong 1 s tr ng h p ố ườ ợ yet có th đ o lên đ ng sau ể ả ứ to have và ng pháp có thay đ i. ữ ổ Not m t đi vàấ
phân t 2 tr v d ng nguyên th có ừ ở ề ạ ể to.
have
Subject + + yet + [verb in simple form]
has
Ví d :ụ
John has yet to learn the material. = John hasn’t learned the material yet.
We have yet to decide what to do with the money. = We haven’t decided what to do with the money yet.
Chú ý: C n th n s d ng ẩ ậ ử ụ yet trong m u câu k o nh m v i ẫ ẻ ầ ớ yet trong m u câu có ẫ yet làm t n i mangừ ố
nghĩa “nh ng”ư
Ví d :ụ
I don’t have the money, yet I really need the computer.
My neighbors never have the time, yet they always want to do something on Saturday nights.
2.1.4 Hi n t i hoàn thành ti p di n ( preset perfect progressive)ệ ạ ế ễ
Have been + verbing.
- Dùng gi ng h t nh ố ệ ư present perfect nh ng hành đ ng không ch m d t hi n t i mà v n đang ti pư ộ ấ ứ ở ệ ạ ẫ ế
t c x y ra. Nó th ng xuyên đ c dùng v i 2 gi i t ụ ả ườ ượ ớ ớ ừ for, since + time.
Ví d :ụ
John has been living in the same house for ten years. = John has live in the same house for ten years.
M t s thí d ộ ố ụ
Jorge has already walked to school. (th i gian không xác đ nh)ờ ị
lit - lit
Ng i Anh a dùng quá kh th ng khi chia đ ng t và phân t 2 đ c bi t.ườ ư ứ ườ ộ ừ ừ ặ ệ
Ví d :ụ
He lighted the candle on his birthday cake.
Nó th p ng n n n trên chi c bánh sinh nh tắ ọ ế ế ậ
Nh ngư
I can see the lit house from a distance.
Tôi có th nhìn th y t xa ngôi nhà sáng ánh đi n.ể ấ ừ ệ
• Nó dùng đ di n đ t 1 hành đ ng đã x y ra d t đi m trong quá kh , ể ễ ạ ộ ả ứ ể ứ không liên quan gì t i hi nớ ệ
t i.ạ
• Th i gian hành đ ng trong câu là r t rõ ràng, nó th ng dùng v i m t s phó t ch th i gian nh :ờ ộ ấ ườ ớ ộ ố ừ ỉ ờ ư
yesterday, at that moment, last + th i gian nhờ ư:
Last night
month
week vv
L u ýư : N u th i gian trong câu là không rõ ràng thì ph i dùng ế ờ ả present perfect.
Ví d :ụ
John went to Spain last year.
Bob bought a new bicycle yesterday.
Maria did her homework last night.
Mark washed the dishes after dinner.
15
We drove to grocery store this afternoon.
George cooked dinner for his family Saturday night.
2.2.2 Qu á kh ti p di n (Past progresive).ứ ế ễ
Was / were + Ving
- Nó đ c dùng đ di n đ t 1 hành đ ng đang x y ra vào ượ ể ễ ạ ộ ả ở 1 th i đi m nh t đ nh trong quá kh khôngờ ể ấ ị ứ
liên h gì t i hi n t iệ ớ ệ ạ . Th i đi m trong câu đ c xác đ nh b ng các phó t ch th i gian nh :ờ ể ượ ị ằ ừ ỉ ờ ư
At + th i gian quá kh .ờ ứ
Ví d :ụ
Ví d :ụ
Jose was writing a letter to his family when his pencil broke.
While Joan was writing the report, Henry was looking for more information.
When Mark arrived, the Johnsons was having dinner, but they stopped in order to talk to him.
2.2.3 Qu á kh hoàn thành (past perfect).ứ
Had + P
2
16
TI NG ANH C B NẾ Ơ Ả
- Dùng đ di n đ t ể ễ ạ 1 hành đ ng x y ra tr c 1 hành đ ng khác trong quá kh .ộ ả ướ ộ ứ (trong câu bao gi cũngờ
có 2 hành đ ng: 1 tr c và 1 sau. ộ ướ
- Dùng k t h p v i 1ế ợ ớ simple past thông qua 2 gi i t ch th i gian ớ ừ ỉ ờ before và after.
Subject + past perfect + before + subject + past simple
Ví d :ụ
I had gone to the store before I went home.
The professor had reviewed the material before he gave the quiz.
Before Ali went to sleep, he had called his family.
George had worked at the university for forty-five years before he retired.
The doctor had examined the patient thoroughly before he prescribed the medication.
Subject + past simple + after + subject + past perfect
Ví d : ụ
John went home after he had gone to the store.
After the committee members had considered the consequences, they voted on the proposal.
- M nh đ có ệ ề before và after có th đ ng đ u ho c cu i câu nh ng sau ể ứ ầ ặ ố ư before nh t thi t ph i là 1ấ ế ả
simple past và sau after nh t thi t ph i là 1 ấ ế ả past perfect.
- Before và after có th đ c thay b ng ể ượ ằ when mà không s b nh m l n vì trong câu bao gi cũng có 2ợ ị ầ ẫ ờ
hành đ ng: 1 tr c và 1 sau.ộ ướ
Ví d :ụ
The police cars came to the scene when the robbers had gone away.
( trong câu này when có nghĩa là after vì sau when là past perfect.)
To be going to do smth - s p làm gì.ắ
- Dùng đ di n đ t 1 hành đ ng s x y ra trong 1 t ng lai g n, th i gian s đ c di n đ t b ng 1 sể ễ ạ ộ ẽ ả ươ ầ ờ ẽ ượ ễ ạ ằ ố
phó t nh : ừ ư in a moment (lát n a), ữ tomorrow.
Ví d :ụ
We are going to have a meeting in a moment.
We are going to get to the airport at 9 am this morning.
- Ngày nay, đ c bi t là trong văn nói ng i ta th ng dùng ặ ệ ườ ườ Present progressive đ thay th .ể ế
- Dùng đ di n đ t 1 s vi c ch c ch n s x y ra dù r ng không ph i là t ng lai g n.ể ễ ạ ự ệ ắ ắ ẽ ả ằ ả ươ ầ
Ví d :ụ
Next year we are going to take a TOEFL test for the score that enables us to learn in the US.
2.3.2 T ng lai ti p di n ( future progressive)ươ ế ễ
Will / shall
+ be + [ verb + ing ]
Can / may.
- Nó di n đ t 1 hành đ ng s đang x y ra 1 th i đi m nh t đ nh c a t ng lai. Th i đi m này đ cễ ạ ộ ẽ ả ở ờ ể ấ ị ủ ươ ờ ể ượ
xác đ nh c th b ng ngày, gi .ị ụ ể ằ ờ
Ví d :ụ
I will be doing a test on Monday morning next week.
- Nó đ c dùng k t h p v i 1 ượ ế ợ ớ present progressive đ di n đ t 2 hành đ ng song song x y ra, 1 hi nể ễ ạ ộ ả ở ệ
t i, 1 t ng lai.ạ ở ươ
Ví d :ụ
Now we are learning English here but by the time tomorrow we will be working at the office.
18
TI NG ANH C B NẾ Ơ Ả
2.3.3 T ng lai hoàn thành (future perfect)ươ
Will have + P
2
- Nó đ c dùng đ di n đ t 1 hành đ ng s ph i đ c hoàn t t 1 th i đi m nào đó trong t ng lai.ượ ể ễ ạ ộ ẽ ả ượ ấ ở ờ ể ươ
Th i đi m này th ng đ c di n đ t b ng : ờ ể ườ ượ ễ ạ ằ by the end of, by tomorrow.
Ví d :ụ
Singular subject singular verb
Mr. Robbins, accompanied by his wife and children, is arriving tonight.
Singular subject singular verb
L u ýư : - N u 2 đ ng ch ng n i v i nhau b ng liên t ế ồ ủ ữ ố ớ ằ ừ and thì đ ng t l p t c ph i chia ngôi th 3ộ ừ ậ ứ ả ở ứ
s nhi u (ố ề they).
Ví d :ụ
19
The actress and her manager are going to a party tonight.
- nh ng n u 2 đ ng ch ng n i v i nhau b ng liên t ư ế ồ ủ ữ ố ớ ằ ừ or thì đ ng t s ph i chia theo danh tộ ừ ẽ ả ừ
đ ng sau ứ or. N u đó là danh t s ít thì ph i chia ngôi th 3 s ít và ng c l i.ế ừ ố ả ở ứ ố ượ ạ
Ví d :ụ
The actress or her manager is going to a party tonight.
3.2 C ác danh t luôn đòi h i đ ng t và đ i t s it.ừ ỏ ộ ừ ạ ừ ố
Đó là các đ ng t trong b ng sau:ộ ừ ả
any + danh t s ítừ ố no + danh t s ítừ ố Some + danh t s ítừ ố
anybody nobody somebody
anyone no one someone
anything nothing something
every + danh t s itừ ố each + danh t s ítừ ố
everybody
everyone either*
everything neither*
* Either và either là s ít n u nó không đ c s d ng v i or và nor.ố ế ượ ử ụ ớ
L u ý:ư
- either (1 trong 2) ch dùng cho 2 ng i, 2 v t. N u 3 ng i, 3 v t tr lên ph i dùng ỉ ườ ậ ế ườ ậ ở ả any.
Ví d :ụ
If either of you takes a vacation now, we won’t be able to finish this work.
If any of students in this class is absent, he or she must have the permission of the instructor.
- Neither (không 1 trong 2) ch dùng cho 2 ng i, 2 v t. N u 3 ng i, 3 v t tr lên ph i dùng ỉ ườ ậ ế ườ ậ ở ả not any).
Ví d :ụ
either or
Ví d :ụ
Neither John nor Bill is going to the beach today.
Singular noun singular verb
Either John or Bill is going to the beach today.
Singular noun singular verb
Neither nor
+ noun + plural noun + plural verb
either or
Ví d :ụ
Neither Maria nor her friends are going to class today.
Plural plural
L u ý :ư
Khi ch ng là 1 ủ ữ verbing thì đ ng t ph i chia ngôi th 3 s ít.ộ ừ ả ở ứ ố
3.5 C ác danh t t p thừ ậ ể
Đó là nh ng danh t trong b ng d i đây dùng đ ch m t nhóm ng i ho c 1 t ch c. Cho dù v y,ữ ừ ả ướ ể ỉ ộ ườ ặ ổ ứ ậ
chúng v n đ c xem là danh t s ítẫ ượ ừ ố và do đó, các đ ng t và đ i t đi cùng v i chúng ph i ngôi thộ ừ ạ ừ ớ ả ở ứ
3 s ít.ố
congress family group committee class
organization team army club crowd
government jury majority* minority public
- N u đ ng t đ ng sau nh ng danh t này chia ngôi th 3 s nhi u thì nó ám ch các thành viên c aế ộ ừ ằ ữ ừ ở ứ ố ề ỉ ủ
t ch c ho c nhóm đó đang ho t đ ng riêng r .ổ ứ ặ ạ ộ ẽ
21
Ví d : The congress votes for the bill.ụ
The congress are discussing the bill (some agree but some don’t).
(TOEFL không b t l i này)ắ ỗ
* Majority
Danh t này đ c dùng tuỳ theo danh t đi đ ng sau nó.ừ ượ ừ ằ
The majority + singular verb
22
TI NG ANH C B NẾ Ơ Ả
3.6 C ách s d ng A number of/ the number ofử ụ
a number of + danh t s nhi u + ừ ố ề đ ng t sộ ừ ở ố
nhi uề
- a number of : m t s l ng l n nh ng ộ ố ượ ớ ứ . Đi v i danh t s nhi u và đ ng t ph i chia ngôi th 3ớ ừ ố ề ộ ừ ả ở ứ
s nhi u.ố ề
- the number of : m t sộ ố Đi vói danh t s nhi u nh ng đ ng t ph i chia ngôi th 3 s ít.ừ ố ề ư ộ ừ ả ở ứ ố
the number of + danh t s nhi u + ừ ố ề đ ng t s ítộ ừ ở ố
Ví d :ụ
A number of applicants have already been interviewed.
The number of residents who have been questioned on this matter is quite small
3.7 C ác danh t luôn dùng s nhi u.ừ ở ố ề
Các danh t sau đây luôn ph i dùng d ng s nhi u.ừ ả ở ạ ố ề
Trousers eyeglasses tongs - cái k pẹ
shorts scissors- cái kéo tweezers- cái nhíp
Jeans pants- qu nầ pliers - cái kìm
Ví d : ụ
The pants are in the drawer.
A pair of pants is in the drawer.
Các danh t trên th ng xuyên d ng s nhi u vì chúng bao g m 2 th c th , do v y các đ ng t vàừ ườ ở ạ ố ề ồ ự ể ậ ộ ừ
đ i t đi cùng chúng ph i ngôi th 3 s nhi u.ạ ừ ả ở ứ ố ề
Ví d :ụ
The pliers are on the table.
These scissors are dull.
- N u mu n bi n chúng thành s ít dùng ế ố ế ố a pair of và lúc đó đ ng t và đ i t đi cùng v i chúng ph iộ ừ ạ ừ ớ ả
ngôi th 3 s ít.ở ứ ố
Ví d :ụ
This pair of scissors is dull.
The pair of pliers is on the table.
There was water on the floor where he fell.
Plural non-count
4. Đạ i từ
Đại t trong ti ng Anh chia 5 lo i có các ch c năng riêng bi t.ừ ế ạ ứ ệ
4.1 Đạ i t nhân x ng ch ng (Subject pronoun)ừ ư ủ ữ
G m :ồ
I we
you you
he they
she
it
Ch c năng:ứ
- Đ ng đ u câu làm ch ng trong câu và quy t đ nh vi c chia đ ng t .ứ ầ ủ ữ ế ị ệ ộ ừ
- Đ ng đ ng sau đ ng t ứ ằ ộ ừ to be.
Ví d : The teachers who were invited to the party were George, Batty.ụ
- Đ ng đ ng sau các phó t so sánh nh ứ ằ ừ ư than, as. Tuy t đ i không đ c dùng đ i t nhân x ng tân ngệ ố ượ ạ ừ ư ữ
trong tr ng h p này.ườ ợ
Ví d : ụ He is taller than I (am) - không đ c dùng ượ me.
She is as beautiful as my girlfriend.
- Đ i v i các đ i t nhân x ng ch ng nh ố ớ ạ ừ ư ủ ữ ư we, you và đ i t nhân x ng tân ng nh ạ ừ ư ữ ư us có th dùng 1ể
danh t s nhi u ngay sau đó.ừ ố ề
Ví d : We students, you teachers, us workers.ụ
Các đ i t nh ạ ừ ư all, both có th đ c dùng theo l i này v i các ngôi s nhi u.ể ượ ố ớ ố ề
we
24