Tuyển tập đề thi toán vào 10 THPT tỉnh Hải Dương từ 1998 đến 2013 - Pdf 14

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Tỉnh Hải D ơng
Năm học 2013-2014 Ngy thi: Ngy 12 thỏng 7 nm 2013
Cõu 1 (2,0 im):
1) Gii phng trỡnh : ( x 2 )
2
= 9 b) Gii h phng trỡnh:
x + 2y - 2= 0
1
23

ù

=+
ù

xy
.
Cõu 2 ( 2,0 im ):
1) Rỳt gn biu thc: A =
119
2
x3x34
ổử
ổử
+-
ỗữ
ỗữ
ỗữ
-+
ốứ
ốứ

cung BC ly im D (D khỏc B v C) .V ng thng d vuụng gúc vi AB ti B.
Cỏc ng thng AC v AD ct d ln lt ti E v F.
1) Chng minh t giỏc CDFE ni tip mt ng trũn.
2)Gi I l trung im ca BF.CHng minh ID l tip tuyn ca na ng trũn ó cho.
3)ng thng CD ct d ti K, tia phõn giỏc ca
ã
CKE
ct AE v AF ln lt ti M v N.Chng
minh tam giỏc AMN l tam giỏc cõn.
Cõu 5 ( 1,0 im ): Cho a, b> 0 tho món a+b=2. Tớnh GTNN Q =
( )
22
22
11
269
ab
ab
ba
ab
ổửổử
+-+++
ỗữỗữ
ốứốứ

Năm học 2013-2014 Ngy thi: Ngy 14 thỏng 7 nm 2013
Cõu 1 (2,0 im): Gii PT: a)
2
4
xx
=-

22
yx
=+
v
7
yxm
=+-
ct nhau ti im nm trong gúc phn t
th II.
Cõu 3 (2,0 im):
1) Hai giỏ sỏch trong mt th vin cú tt c 357 cun sỏch. Sau khi chuyn 28 cun sỏch t giỏ th
nht sang giỏ th hai thỡ s cun sỏch giỏ th nht bng
1
2
s cun sỏch ca giỏ th hai. Tỡm s cun
sỏch ban u ca mi giỏ sỏch.
2) Gi
12
,
xx
l hai nghim ca phng trỡnh
2
530
xx
+-=
. Tớnh giỏ tr ca biu thc:
Q =
33
12
xx

(
)
212
xxx
-=-
. b)
2
2
811
1644
x
xxx
-
=+
-+-
.
Cõu 2(2,0 im): a) Cho h phng trỡnh
329
5
+=+


+=

xym
xy
cú nghim (x; y). Tỡm m biu thc
(
)
1


x
.
b) Nm ngoỏi, hai n v sn xut nụng nghip thu hoch c 600 tn thúc. Nm nay, n v th
nht lm vt mc 10%, n v th hai lm vt mc 20% so vi nm ngoỏi. Do ú c hai n v thu
hoch c 685 tn thúc. Hi nm ngoỏi, mi n v thu hoch c bao nhiờu tn thúc?
Cõu 4(3,0 im):
Cho tam giỏc ABC cú ba gúc nhn, ni tip ng trũn (O). V cỏc ng cao BE, CF ca tam
giỏc y. Gi H l giao im ca BE v CF. K ng kớnh BK ca (O).
a) Chng minh t giỏc BCEF l t giỏc ni tip.
b) Chng minh t giỏc AHCK l hỡnh bỡnh hnh.
c) ng trũn ng kớnh AC ct BE M, ng trũn ng kớnh AB ct CF N. Chng minh
AMAN
=
.
Cõu 5 (1,0 im):
Cho a, b, c, d tha món:
0
bd
+ạ
v
2
ac
bd

+
. CMR:
(
)
(

ổửổử
=+-
ỗữỗữ
-
++++
ốứốứ
vi a v b l cỏc s dng khỏc nhau.
a) Rỳt gn biu thc:
2
abab
A
ba
++
-
-
.
b) Tớnh giỏ tr ca A khi
743
a =-
v
43
7b =+
.
Cõu 3(2,0 im):
a) Tỡm m cỏc ng thng
2
yxm
=+
v
2 3
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Tỉnh Hải D ơng
Năm học 2011-2012
Ngy thi: 30 thỏng 6 nm 2011 (120)
Câu 1: (2,5 điểm)
1) Cho hàm số y = f(x) = x
2
+ 2x 5 a) Tính f(x) khi x = 0 ; x = 3. b)Tìm x biết f(x) = -5; f(x) = -2.
2) Giải bất ph ơng trình: 3( x- 4) > x 6
Câu 2 ( 2,5 điểm).
1) Cho hàm số bậc nhất y = (m 2)x + m + 3 (d)
a) Tìm m để hàm số đồng biến. b) Tìm m để đồ thị hàm số (d) song song với đồ thị hàm số y = 2x 3.
2) Cho hệ ph ơng trình
xy3m2
2xy5
+=-


-=

Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) sao cho
2
xy5
4
y1

=
+


2
(z1)
y
-

Ngy thi: 28 thỏng 6 nm 2011 (120)
Câu 1: (3 điểm)
1) Giải ph ơng trình: a. 5( x + 1) = 3x +7 b.
423x4
x1xx(x1)
+
+=2) Cho hai đ ờng thẳng (d
1
): y = 2x + 5: (d
2
): y = - 4x - 1cắt nhau tại I. Tìm m để đ ờng thẳng (d
3
) ;
y = (m + 1)x + 2m - 1 đi qua điểm I.
Câu 2 ( 2,0 điểm). Cho ph ơng trình: x
2
- 2(m + 1)x + 2m = 0 (1) ( với ẩn là x ).
1) Giải ph ơng trình (1) khi m = 1.
2) Chứng minh ph ơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
3) Gọi hai nghiệm của ph ơng trình (1) là x
1
; x

++
+
y
y3yzx
++
+
z
z3zxy
++

Ê
1

Năm học 2010-2011

Ngy thi: 06 thỏng 07 nm 2010 (120)
Cõu 1 (3 im)
1) Gii cỏc phng trỡnh sau: a)
2
40
3
x
-=
. b)
42
340
xx
=
.
2) Rỳt gn biu thc

3
23
xym
xy
+=


-=-

cú nghim
(;)
xy
tha món iu kin
2
30
xxy
+=
.
Cõu 3 (1 im) Theo k hoch, mt xng may phi may xong 280 b qun ỏo trong mt thi gian quy
nh. n khi thc hin, mi ngy xng ó may c nhiu hn 5 b qun ỏo so vi s b qun ỏo phi
may trong mt ngy theo k hoch. Vỡ th, xng ó hon thnh k hoch trc 1 ngy. Hi theo k
hoch, mi ngy xng phi may xong bao nhiờu b qun ỏo?
Cõu 4 (3 im) Cho tam giỏc nhn ABC ni tip ng trũn (O). Cỏc ng cao BE v CF ca tam giỏc
ABC ct nhau ti H v ct ng trũn (O) ln lt ti E v F (E khỏc B v F khỏc C).
1) Chng minh t giỏc BCEF l t giỏc ni tip.
2) Chng minh EF song song vi EF.
3) K OI vuụng gúc vi BC (
IBC

). ng thng vuụng gúc vi HI ti H ct ng thng AB

b) Gii h phng trỡnh
23
23
xy
yx
=-


=-

.
c) Rỳt gn biu thc P =
3
2
9254
2
aaa
aa
-+
+
vi
0
a
>
.
Cõu 2 (2 im) Cho phng trỡnh
2
30
xxm
-+=

b) Gi H l giao im ca MQ v NP. Chng minh AH vuụng gúc vi MN.
c) Xỏc nh v trớ im M v im N tam giỏc AMN cú din tớch ln nht.
Cõu 5 (1 im)
Chng minh
33
()
ababab
++
vi mi
,0
ab

. p dng kt qu trờn, chng minh bt ng
thc
333333
111
1
111
abbcca
++Ê
++++++
vi mi a, b, c l cỏc s dng tha món
1
abc
=
.

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Tỉnh Hải D ơng
Năm học 2009-2010
Ngày 06 tháng 07 năm 2009 Thời gian làm bài 120

-
2) Cho ph ơng trình (ẩn x):
22
x2(m1)xm10
-++-=
. Tìm giá trị của m để ph ơng trình có
hai nghiệm
12
x,x
thỏa mãn
22
1212
xxxx8
+=+
.
Câu III : (2,0 điểm)1) Rút gọn biểu thức:
11x1
A:
xxx1x2x1
-
ổử
=-
ỗữ
++++
ốứ
với x > 0 và x

1
2) Hai ô tô cùng xuất phát từ A đến B, ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai mỗi giờ 10 km nên
đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1 giờ. Tính vận tốc hai xe ô tô, biết quãng đ ờng AB là 300 km.

5.x450
-=
; b) x(x + 2) 5 = 0
2) Cho hm s y=f(x)=
2
x
2
; a)Tớnh f(-1) b) im
(
)
M2;1
cú nm trờn th hm s khụng?
Cõu II: (2 im)
1) Rỳt gn biu thc: P =
4a1a1
1.
a
a2a2
ổử
-+
ổử

ỗữ
ỗữ
ỗữ
+-
ốứ
ốứ
vi a > 0 v a


+

Ng y 28 tháng 6 năm 2008
Câu I (2,5 điểm) Giải các ph ơng trình sau: a,
15
1
22
x
xx
-
+=

b, x
2
- 6x + 1 = 0
Câu II (1,5 điểm) Cho hệ ph ơng trình
22
234
xym
xym
-=-


+=+


1, Giải hệ ph ơng trình với m = 1 2, Tìm m để hệ có nghiệm (x;y) thỏa mãn : x
2
+ y
2

2BCFCFB90
+=
.
3, BD cắt CH tại M . Chứng minh EM // AB .
Câu 5 ( 1,0 điểm )
Cho x,y thỏa mãn :
(
)
(
)
22
200820082008
xxyy++++=
Tính x + y .

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Tỉnh Hải D ơng
Năm học 2007-2008

Ngày thi: 28/06/2007, thời gian 120 phút
Câu1(2 điểm). Giải ph ơng trình:
a) 2x 3 = 0 b) x
2
4x 5 = 0
Câu 2 (2 điêm)
a) Cho ph ơng trình x
2
2x 1 = 0 có hai nghiệm là x

+=

có nghiệm là
(1;3)
-

b) Khoảng cách hai điểm A và B là 108 km. Hai ô tô cùng khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B,
mỗi giờ xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai là 6 km nên đến sớm hơn xe thứ hai là 12 phút. Tính
vận tốc mỗi xe.
Câu 4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đ ờng tròn (O). Kẻ đ ờng kính AD gọi M là trung điểm
của AC, I là trung điểm của OD
a) Chứng minh OM // DC
b) Chứng minh tam giác ICM cân.
c) MB cắt AD tại N. Chứng minh IC
2
= IA.IN
Câu 5: (1 điểm)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(-1; 2), B(2; 3) và C(m; 0). Tìm m để chu vi tam giác nhỏ
nhất.
.
Ngày thi: 30/06/2007, thời gian 120 phút
Câu1(2 điểm).
a) Giải hệ ph ơng trình:
2x40
4x2y3
+=


+=-

với
x

0 và x

1
Câu 3:(2 điểm)
a) Cho ph ơng trình (ẩn x) x
2
(m+2)x + m
2
4 = 0. Tìm m để ph ơng trình có nghiệm kép.
b) Theo kế hoạch một tổ công nhân phải sản xuất 360 sản phẩm. Đến khi làm việc phải điều 3 công
nhân đi làm việc khác nên mỗi công nhân còn lại phải làm nhiều hơn dự kiến 4 sản phẩm. Hỏi lúc
đầu tổ có bao nhiêu công nhân, biết rằng năng xuất lao động mỗi công nhân là nh nhau.
Câu 4: (3 điểm)
Cho đ ờng tròn (O; R) và dây AC cố định không qua tâm. B là một điểm bất kì trên đ ờng tròn
không trùng với A, C. Kẻ đ ờng kính BB. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.
a) Chứng minh AH // BC. b) Chứng minh HB đi qua trung điểm của AC.
b) Khi B chạy trên đ ờng tròn (O; R) không trùng A, C. Chứng minh H thuộc một đ ờng tròn cố
định
Câu 5: (1 điểm)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đ ờng thẳng y = (2m - 1)x 4m 1 và điểm A(-2; 3). Tìm
m để khoảng cách từ A đến đ ờng thẳng trên lớn nhất. Năm học 2006-2007

Ngày thi: 28/06/2006, thời gian 120 phút
Câu1(3 điểm).

a) Có một nghiệm là 2. Tìm nghiệm còn lại.
b) Có hai nghiệm là x
1
, x
2
thoả mãn
33
12
xx0
+

Câu 3:(1 điểm)
Khoảng cách hai điểm A và B là 180 km. Một ô tô đi từ A đến B sau đó nghỉ 90 phút ở B, rồi đi
về A. Thời gian từ lúc đi và về A là 10 giờ. Biết vận tốc lúc về kém vận tốc lúc đi là 5 km/h. Tính
vận tốc lúc đi của ô tô.
Câu 4: (3 điểm)
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đ ờng tròn đ ờng kính AD. Hai đ ờng chéo AC và BD cắt nhau tại
E. Hình chiếu vuông góc của E lên AD là F. Đ ờng thẳng CF cắt đ ờng tròn tại M. Giao điểm của
BD và CF là N. Chứng minh:
a) Tứ giác CEFD nội tiếp.
b) Tia FA là phân giác của góc BFM
c) BE.DN = EN.BD
Câu 5: (1 điểm) Tìm m để giá trị lớn nhất của biểu thức
2
2xm
x1
+
+
bằng 2
.

(B, C là tiếp điểm ). M là điểm bất kỳ trên cung nhỏ B, C. Gọi D, E, F t ơng ứng là hình chiếu
vuông góc của M trên các đ ờng thẳng AB, AC, BC; H là giao điểm của MB và DF; K là giao điểm
của MC và E F
1) Chứng minh: a) MECF là tứ giác nội tiếp
b) MF vuông góc với HK
2) Tìm vị trí của điểm M trên cung nhỏ BC để tích MD.ME lớn nhất
Câu 5: (1 điểm)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-3; 0) và Parabol (P) có ph ơng trình y = x
2
. Tìm tọa độ
của M trên (P) để độ dài AM nhỏ nhất.
Năm học 2005-2006

Ngày thi: 13/07/2005, thời gian 120 phút
Câu1(2 điểm).
Rút gọn biểu thức M và tìm x khi M = - 2005 M =
xxxx
1.1
x1x1
ổửổử
+-
+-
ỗữỗữ
ỗữỗữ
+-
ốứốứ
( x

Gọi y
1
, y
2
là hai nghiệm của ph ơng trình y
2
+ 3y + 1 = 0. Tìm p, q để ph ơng trình x
2
+ px + q =
0 có hai nghiệm là
22
112221
xy2y, xy2y
=+=+

. Ngày thi: 12/07/2005, thời gian 120 phút
Câu1(2 điểm).
Rút gọn biểu thức N và tìm x, y khi N = 2
2005
;
N =
2
(xy)4xyxyyx
(x>0, y>0)
xyxy
-+-
-

, x
2
, x
3
, x
4
là nghiệm của ph ơng trình (x + 2) (x + 4) (x + 6) (x + 8) = 1
Tính giá trị của biểu thức x
1
x
2
x
3
x
4

Năm học 2004-2005

Ngày thi: 13/07/2004, thời gian 150 phút
Câu1(3 điểm).
Cho h m số y = (m 2)x
2
(*)
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 3); B(
2
; -1); C(
1

ã
ã
=
MPIQNI
, b) Tam giác MNE cân, c) MN.PQ = NP.ME.
Câu 4: (1 điểm)
Tính giá trị của biểu thức A =
+
=
++++
53
422
x3x10x12x1
với
x7x15xx14

.

Ngày thi: 12/07/2004, thời gian 150 phút
Câu1 (3 điểm).
Cho hàm số y = 2x + m (*)
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 3); B(
2
; -5
2
); C(2; - 1)
b) Xác định m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x 2 tại góc phần t thứ t .
Câu 2 (3 điêm)
Cho ph ơng trình 2x
2

- x
1
là nghiệm
Câu 3:( 3 điểm)
Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó. Dựng đ ờng tròn đ ờng kính AB, BC. Gọi D, E
thứ tự là tiếp điểm của tiếp tuyến chung với đ ờng tròn đ ờng kính AB, BC. Gọi M là giao điểm
của AD, CE.
a) CMR: tứ giác ADEC nội tiếp.
b) CMR: MB là tiếp tuyến của hai đ ờng tròn đ ờng kính AB và BC.
c) Kẻ đ ờng kính DK của đ ờng tròn đ ờng kính AB. Chứng minh K, B, E thẳng hàng.
Câu 4: (1điểm)
Xác định các số a, b, c thỏa mãn
-
=++
+-
2
32
5x2abc
x3x2x2x1(x1)
-+
111
x3x34
b) (2x + 1)(x 4) = (x 1)(x + 4)
Câu 3 (1 điêm)
Cho ph ơng trình: -+=
2
12
2x7x10 có nghiệm là x; x
. Tính +
1221
xxxx

Câu 4:(3,5 điểm)
Cho hai đ ờng tròn (O
1
), (O
2
) cắt nhau tại M, N. Tuyến tuyến chung với hai đ ờng tròn về phía
nửa mặt phẳng bờ O
1
O
2
chứa điểm N có tiếp điểm thứ tự là A, B. Qua M kẻ cát tuyến song song với
AB cắt đ ờng tròn (O
1
), (O
2
) tại C, D. Đ ờng thẳng CA và đ ờng thẳng BD cắt nhau tại I. CMR:
a) IM vuông góc với CD b) IANB nội tiếp, c) MN đi qua trung điểm của AB

b) Hai điểm A, B có hoành độ lần l ợt là -1; 2. Viết ph ơng trình đ ờng thẳng đi qua A, B.
Câu 3 (2 điêm)
Cho hệ ph ơng trình:
-=-


+=+

x2y4m

2xy3(m1)

a) Giải ph ơng trình với m = 2
b) Gọi (x; y) là nghiệm của hệ ph ơng trình. Tìm m để x
2
+ y
2
đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 3:( 3,5 điểm)
Cho hình vuông MNPQ, A là một điểm trên đ ờng chéo NQ. Gọi H, I, K lần l ợt là hình chiếu
vuông góc của A trên MN, NP và MQ.
a) CMR: tam giác AIP bằng tam giác HAK.
b) CMR: PA vuông góc với HK.
c) Xác định vị trí của A để diện tích tam giác PHKđạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 4: (1điểm)
CMR:
++++
(m2)(m3)(m4)(m5)
là số vô tỉ với mọi số tự nhiên m


+++
-+-
22
121212
2222
1122
xxxx(xx)
x(x1)x(x1)

Câu 3:(3,5 điểm)
Cho hai đ ờng tròn (O) và điểm M nằm ngoài đ ờng tròn. Qua M kẻ tiếp tuyến MP, MQ, (P,Q là
các tiếp điểm) và một cát tuyến cắt đ ờng tròn tại A, B.
a) Gọi I là trung điểm của AB. Chứng minh P, Q, O, I thuộc một đ ờng tròn
b) PQ cắt BA tại E. CMR: MP
2
= ME.MI
c) Giả sử BP = b và A là trung điểm của MB, Tính đoạn PA.
Câu 4: (1 điểm)
Xác định m, n, p sao cho (x+m)(x
2
+ nx + p) = x
3
10x -12
.

Ngày thi: 4/07/2002, thời gian 150 phút
Câu1 (3 điểm).

2
là hoành độ
của hai điểm đó. Tìm m để ++=
2222
1212
xx4xx

Câu 3 (3,5 điêm)
Cho tam giác vuông MNE vuông tại E, gọi O là trung điểm của MN và D là điểm trên cạnh MN (D
không trùng với M, N, O). Gọi I, J thứ tự là tâm đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác MED, NED.
a) CMR: OI//NE
b) CMR: I, O, J, D thuộc một đ ờng tròn
c) CMR: ED là phân giác của góc MEN khi và chỉ khi OI = OJ
Câu 4: (1điểm)
Tìm số nguyên lớn nhất không v ợt quá (7+
43
)
7

Năm học 2001-2002

Ngày thi: 5/07/2001, thời gian 150 phút
Câu1(3,5 điểm).
Giải các ph ơng trình:

52 là nghiệm của ph ơng trình y6y7
y
-++=
. Từ đó phân tích đa thức sau thành
nhân tử: y
3
+ 6y
2
+ 7y 2.
.
Ngày thi: 6/07/2001, thời gian 150 phút
Câu1 (3,5 điểm).
Giải các ph ơng trình
a) x
2
4 = 0
b) x
2
+3x 18 = 0
c)
2
x22x70
=


Cho hàm số y = (m 2)x + m + 3
a) Tìm m để hàm số nghịch biến
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3
c) Tìm m để các đồ thị hàm số sau đồng quy y = -x + 2, y = 2x 1, y = (m 2)x + m +3
Câu 2
Giải các ph ơng trình
a) x
2
+ x - 20 = 0
b)
111
x3x1x
+=c)
31xx1
-=-

Câu 3
Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đ ờng tròn (O), kẻ đ ờng kính AD
a) Chứng minh ABDC là hình chữ nhật
b) Gọi M, N là hình chiếu của B, C trên AD. Kẻ đ ờng cao AH (H thuộc BC). CMR: HM
^
AC
c) Xác định tâm đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác MNH
d) Gọi bán kính của đ ờng tròn nội, ngoại tiếp tam giác vuông ABC là r và R.
Chứng minh rằng
rRAB.AC
+

Câu 3
Cho tam giác PQR nội tiếp đ ờng tròn (O), đ ờng phân giác trong của góc P cắt QR tại D và
đ ờng tròn ngoại tiếp tại I.
a) Chứng minh IO vuông góc với QR
b) Chứng minh QI
2
= PI.DI
c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của P trên QR. Chứng minh
ã
ã
QPHRPO
=
d) Chứng minh
ã
à
à
HPOQR
=- Năm học 1999-2000

Ngày thi: 4/08/1999, thời gian 150 phút
Câu1

= KR
2
. Tính số đo góc PKQ
. Ngày thi: 5/08/1999, thời gian 150 phút
Câu1
Cho hàm số f(x) = x
2
x +2
a) Tính giá trị của hàm số khi x = 1/2 và x = - 3
b) Tính giá trị của x khi f(x) = 2; f(x) = 14.
Câu 2
Cho hệ ph ơng trình:

mxy1

xmy2
a) Giải hệ ph ơng trình theo tham số m
b) Tìm m để hệ ph ơng trình có nghiệm (x

-+=


Câu 2
Cho ph ơng trình x
2
2(m + 1)x +m
2
+ 3m + 2 = 0
a) Tìm m để ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt
b) Gọi hai nghiệm của ph ơng trình là x
1
, x
2
, tìm các giá trị của m để:
22
12
12
xx
+=

Câu 3
Cho tam giác vuông cân ABC tại A. Trên BC lấy M, Gọi O là tâm đ ờng tròn qua tiếp xúc với AB
tại B; điểm O là tâm đ ờng tròn qua M và tiếp xúc với AC tại C. Hai đ ờng tròn cắt nhau tại D (D khác
M)
a) Chứng minh BDC vuông
b) Chứng minh OD là tiếp tuyến của (O)
c) BO cắt CO tại E. Chứng minh A, B, D, E, C nằm trên một đ ờng tròn
d) Xác định vị trí của M sao cho OO ngắn nhất
Câu 4

2
= và điểm M(-1; 2)
a) Chứng minh đ ờng thẳng qua M có hệ số góc k qua M luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B
với mọi k.
b) Gọi x
A
, x
B
lần l ợt là hoành độ giao điểm của A, B. Tìm k để
22
ABABAB
xx2x.x(xx)
+++đạt giá
trị lớn nhất, tìm giá trị đó.
Câu 3
Cho đ ờng tròn (O), AB là dây cố định của đ ờng tròn không đi qua tâm. M là một điểm trên cung
lớn AB sao cho tam giác AMB là tam giác nhọn. Gọi C, D là điểm chính giữa của cung nhỏ MB,
MA. Đ ờng thẳng AC cắt BD tại I, đ ờng thẳng DC cắt MA, MB thứ tự tại P, Q.
a) Tam giác ADI cân
b) ADPI nội tiếp
c) IP = MQ
d) Đ ờng thẳng MI cắt (O) tại N. Khi M chuyển động trên cung lớn AB thì trung điểm MN
chuyển động trên đ ờng nào?
Câu 4

Cho a1, b1, a+b3
ÊÊ=. Tìm giá trị lớn nhất của
22
1a1b
-+-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status