đồ án tốt nghiệp cầu đúc hẫng 2 - Pdf 14

ĐATN: CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: Thầy Nguyễn Sỹ Nguyên
P/s e có cả bản vẽ cad ai tải xong thi để lại mail hoặc gửi
về mail: rồi e gửi cho ạ
LỜI CẢM ƠN

Lời đầu tiên của em trong Đồ án này em xin chân thành cảm ơn Ban Lãnh
Đạo cùng tất cả các thầy cô của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải –
Tp.HCM đã tạo điều kiện giúp đỡ em hoàn thành chương trình học.
Sau bốn năm học tập và hơn 3 tháng làm Đồ án tốt nghiệp, được sự tận
tình giúp đỡ của Giáo viên hướng dẫn và sự nổ lực của bản thân em đã hoàn
thành Đồ án tốt nghiệp này.
Em xin được gởi lời cảm ơn sâu sắc chân thành đến Thầy Nguyễn Sỹ
Nguyên và các thầy cô trong Bộ môn Cầu Đường khoa CÔNG TRÌNH đã tận
tình giúp đỡ em hoàn thành Thiết kế tốt nghiệp trong thời hạn được giao.
Cuối cùng em xin cám ơn bạn bè, Ban Lãnh Đạo và các anh chò trong Chi
nhánh phía Nam của Tổng Công Ty Tư Vấn Thiết Kế Giao Thông Vận Tải
TEDI đã tạo điều kiện giúp đỡ em hoàn thành nhiệm vụ Thiết kế tốt nghiệp.
Song do sự hạn chế về trình độ chuyên môn và kinh nghiệm thực tế của
bản thân nên không thể tránh khỏi những sai sót. Rất mong được sự góp ý, chỉ
bảo của các thầy, cô giáo để đồ án được hoàn chỉnh hơn, giúp em hoàn thiện hơn
kiến thức chuyên môn để khỏi bỡ ngỡ trước công việc thực tế sau khi tốt nghiệp.
Em xin chân thành cám ơn !
Sinh viên : Nguyễn Duy Nam
MSSV : CD06081 SVTH : NGUYỄN DUY NAM
1
ĐATN: CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: Thầy Nguyễn Sỹ Nguyên
NHIỆM VỤ VÀ SỐ LIỆU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
1. Đề tài : THIẾT KẾ CẦU BTCT DƯL ĐÚC HẪNG CÂN BẰNG
2. Qui mô thiết kế : Vónh cửu
Tiêu chuẩn thiết kế :22TCN272-05
Tổng chiều dài cầu : 141 m

= 25 m
Các chỉ tiêu cơ lý :
 Trọng lượng thể tích : γ
n
= 1.58 T/m
3
.
 Dung trọng đẩy nổi : γ
dn
= 0.59 T/m
3
.
 Lực dính : c = 0.06 (KG/cm
2
).
 Góc ma sát trong : ϕ = 4.8
0
.
 SPT trung bình : 3
Lớp 2 (L2) :Sét gầy pha cát-Sét béo lẫn cát ,màu nâu ,vàng ,xám xanh ,dẻo
cứng- nửa cứng :
Chiều dày lớp : h
2
= 14 m
Các chỉ tiêu cơ lý :
 Trọng lượng thể tích : γ
n
= 1.87 T/m
3
.

 Góc ma sát trong : ϕ = 25
0
20’.
 SPT trung bình : 28
5. Nội dung thiết kế kỹ thuật cho phương án chính
• Đề xuất hai phương án thiết kế cầu
MSSV : CD06081 SVTH : NGUYỄN DUY NAM
3
ĐATN: CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: Thầy Nguyễn Sỹ Nguyên
• So sánh để chọn phương án chính để thiết kế chi tiết
• Thiết kế lan can
• Thiết kế bản lề bộ hành
• Thiết kế bản mặt cầu
• Thiết kế dầm chủ
• Thiết kế mố, móng mố
• Thiết kế trụ, móng trụ
• Thiết kế thi công
MSSV : CD06081 SVTH : NGUYỄN DUY NAM
4
ĐATN: CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: Thầy Nguyễn Sỹ Nguyên
CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
I. GIỚI THIỆU VỀ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC THI CÔNG
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC HẪNG CÂN BẰNG.
Hiện nay, việc xây dựng cầu qua các sông rộng và sâu, có nhu cầu lưu thông
đường thuỷ lớn và điều kiện đòa chất phức tạp đang đòi hỏi phải sử dụng các loại
nhòp khẩu độ lớn. Và cầu BTCT DƯL đúc hẫng cân bằng là sự lựa chọn rất phù
hợp với yêu cầu trên do nó có nhiều ưu điểm sau: Hệ đà giáo phần lớn được treo
trên dầm và luân chuyển nên giảm đáng kể khối lượng ván khuôn đà giáo, cơ
giới hoá thi công, tăng năng suất lao động, không cản trở giao thông đường thuỷ,

1500
7000
17600
M2
T1
T4
T5
T8
T7 T8T5 T6
T7
T3
M2
+9.587 +9.587
+4.000 +4.000 +4.000
40000 40000 50 40000
50 3850
4000050400005040000
503850
T2T1 T4T3
M1
B
409200
40000 504000050400005040000
503850
40000
50 3850
40000 50
300
1500
Htt:+2.60

5
5
5
7
7
8
18
38
39
39
40
41
44
48
53
60
65
67
68
70
73
75
2
2
3
3
3
3
5
5

7
8
18
38
39
39
40
41
44
48
53
60
65
67
68
70
73
75
B
A
A
C
C
50
MỐC CAO ĐỘ
+7.00M
-3.000
MSSV : CD06081 SVTH : NGUYỄN DUY NAM
Hìn
h

0.043 38007
c c c
E f MPa= γ =
.
 Hệ số Poisson: 0.2
2.Cốt thép thường:
Cốt thép dùng trong dầm hộp,
 Thép dễ hàn Mác RB500W.
 Giới hạn chảy: fy =500MPa.
 Môđun đàn hồi:
200000
s
E MPa=
.
Cốt thép dùng trong các cấu kiện còn lại như tru, mố, cọc…
 Thép khó hàn Mác RB300.
 Giới hạn chảy: fy =300MPa.
 Môđun đàn hồi:
200000
s
E MPa=
.
3.Cốt thép dự ứng lực:
 Mác thép M270.
 Dùng tao 7 sợi 15.2mm.
 Đường kính danh đònh: Ap = 140mm
2
.
 Cường độ kéo đứt: fu =1860MPa.
 Cường độ kéo chảy fy =0.9fu = 1674MPa.

Nguyên
II. TIẾN ĐỘ VÀ TRÌNH TỰ THI CÔNG:
Tiến độ thi công:
Tiến độï thi công của hai bên cánh hẫng là như nhau và hai trụ cùng thi
công đồng thời.
Trình tự thi công:
 Đốt trên đỉnh trụ K0.
 Các đốt hẫng còn lại.
 Đúc trên đà giáo.
 Hợp long biên
 Hợp long giữa.
 Hoàn thiện.
Trình tự thi công ảnh hưởng rất lớn đến nội lực trong kết cấu khi thi công.
Ta hợp long 2 nhòp biên trước rồi sau đó hợp long nhòp giữa. Trình tự thi
công như trên thì mức độ nguy hiểm cuả kết cấu rất thấp do điều chỉnh độ
vồng kết cấu lúc hợp long, mặt khác hợp long biên trước sẽ có thể di chuyển
máy móc vật liệu từ bờ ra dễ dàng.
Cách căng kéo cáp:
 Neo dùng đều là neo sống.
 Việc căng kéo cáp phải đảm bảo tính đối xứng qua tim dọc cầu.
 Căng từng đầu một.
MSSV : CD06081 SVTH : NGUYỄN DUY
NAM
8
ĐATN: CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: Thầy Nguyễn Sỹ
Nguyên
Đốt K9
Đốt K8
Đốt K7
Đốt K6

G
Đ
:

1
0

n
g
a
ø
y

(
4

n
g
a
øy

b
a
û
o

d
ư
ơ
õn

û
o

d
ư
ơ
õ
n
g
)
Đốt K9
Đốt K8
Đốt K7
Đốt K6
Đốt K5
Đốt K4
Đốt K3
Đốt K2
Đốt K1
HLB
Đúc đoạn
trên đà giáo
Đúc đoạn
trên đỉnh trụ
Đốt K9
Đốt K8
Đốt K7
Đốt K6
Đốt K5
Đốt K4

a
ø
y

b
a
ûo

d
ư
ơ
õn
g
)
m
o
ã
i

G
Đ
:

1
0

n
g
a
ø

30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
NGÀY
30 ngày
(15 ngày
bảo dưỡng)
30 ngày
(15 ngày
bảo dưỡng)
MSSV : CD06081 SVTH : NGUYỄN DUY
NAM
Hìn
h
3:
Tiế
n
độ

Tháo đồng thời các xe đúc ra khỏi cánh hẫng khi
kéo cáp xong đốt K9.
Gắn xe đúc lên giàn giáo trên trụ tạm.
Bảo dưỡng và kéo cáp chòu momen dương ơ nhòp
biên.
Dỡ bỏ liên kết tạm ở trụ và thay bằng gối vónh cửu.
Bước 4: Thi công hợp long nhòp giữa.
Dỡ bỏ xe đúc, trụ tạm.
Lắp bộ ván khuôn lên 2 đàu cánh hẫng.
Thi công đốt hợp long nhòp giữa.
Bảo dưỡng và kéo cáp chòu momen dương ơ giữa nhòp.
MSSV : CD06081 SVTH : NGUYỄN DUY
NAM
Hìn
h
4:
Trì
nh
tự
thi
côn
g
cầu
10
ĐATN: CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: Thầy Nguyễn Sỹ
Nguyên
CHƯƠNG II
GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CẦU
I. NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ:
Các giải pháp kết cầu được đề xuất dựa trên các nguyên tắc chủ yếu sau:

NAM
11
ĐATN: CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: Thầy Nguyễn Sỹ
Nguyên
Bảng so sánh các phương án thiết kế cầu
Yếu tố so
sánh
Cầu dầm hộp bê tông DUL Cầu vòm ống thép nhồi bê tông
(I) (II)
Đặc điểm
kết cấu
Khẩu độ nhòp chính L=70m là
khẩu độ nhòp cầu đúc hẫng vừa
phải ở Việt Nam. Chiều cao dầm
tại vò trí trụ H
1
=4,0m, tại giữa
nhòp H
2
=2,0m.
Kết cấu có độ cứng lớn nhất, chòu
tác dụng của tải trọng gió tốt nhất
Khẩu độ nhòp chính L=70m.
ổn đònh đối với tác động của gió
kém hơn phương án I.
Chỉ tiêu giá
thành 1 m
2
mặt cầu
23,374 triệu đồng ~ 30 triệu đồng

ĐATN: CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: Thầy Nguyễn Sỹ
Nguyên
Mức độ ảnh
hưởng không
lưu
Không ảnh hưởng tới không lưu
Ảnh hưởng tới không lưu vì chiều
cao vòm lớn. Nếu thi công dùng
dây thiên tuyến sẽ ảnh hưởng
nhiều hơn nữa trong thời gian thi
công.
Thẩm mỹ
kiến trúc
Thẩm mỹ không ưu thế bằng
phương án (II).
Kết cấu thanh mảnh, tính thẩm mỹ
tốt hơn phương án (I).
Nhận xét, kết luận:
Từ các phân tích, so sánh trên đây, có thể rút ra một số nhận xét sau:
+ Phương án I là phương án có giá thành xây dựng, duy tu, bảo dưỡng
thấp nhất, đồng thời đảm bảo các yêu cầu về giao thông đường thủy, tính
thẩm mỹ kiến trúc cũng đáp ứng được một số tiêu chí nhất đònh, phù hợp
với cảnh quan khu vực. Đây cũng là phương án thi công thuận lợi nhất do
hầu hết các nhà thầu xây dựng cầu ở Việt Nam đã thi công quen thuộc,
do đó dễ dàng đảm bảo chất lượng và tiến độ thi công.
+ Phương án II là phương án có giá thành xây dựng cao hơn phương án I
nhưng chi phí duy tu bảo dưỡng lại cao hơn. Mức độ phức tạp trong thi
công kết cấu phần dưới tương đương phương án I nhưng thi công kết cấu
phần trên lại phức tạp hơn. Đây cũng là loại hình kết cấu mới, ở Việt
Nam chỉ có một số ít nhà thầu đã từng tham gia thi công, do đó sẽ khó

+ Số đốt trung gian còn lai : n = 2 đốt , chiều dài mỗi đốt d = 3.5 m.
Sơ đồ phân chia dầm:
Hình 5: Sơ đồø phân chia đốt
Các kích thước của mặt cắt ngang hộp:
B
b
tm
hvtn
bvtn
hvtg
bvtg
hvtt
bvtt
wg
w
Bo
ts
hb
bvdg
hvdg
H
bvd
hvd
MSSV : CD06081 SVTH : NGUYỄN DUY
NAM
K9
K8
K7 K6
K5
K4

5'
6'
7'
8'
9'
10'
14
ĐATN: CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: Thầy Nguyễn Sỹ
Nguyên
Hình 6: Mặt cắt ngang tổng quát
STT Bộ phận dầm hộp Kí hiệu Giá trò (mm)
1 Chiều rộng toàn bộ nắp hộp (kể cả bản hẫng) B 14200
2 Chiều dày không đổi của nắp hộp ts 250
3 Chiều rộng nắp hộp (ko kể bản hẫng) Bo 7600
4 Chiều rộng phần vút trên (phía trong) bvtt 1000
5 Chiều cao phần vút trên (phía trong) hvtt 300
6 Chiều rộng phần vút trên (phía ngoài) bvtn 500
7 Chiều cao phần vút trên (phía ngoài) hvtn 200
8 Chiều rộng phần vút trên (giữa) bvtg 1000
9 Chiều cao phần vút trên (giữa) hvtg 300
10 Chiều rộng phần vút dưới (giữa) bvdg 1000
11 Chiều cao phần vút dưới (giữa) hvdg 300
12 Chiều dày tại đầu mút cánh hẫng tm 250
13 Bề dày thành hộp bên wb 400
14 Bề dày thành hộp giữa wg 300
15 Chiều rộng phần vút dưới bvd 600
16 Chiều cao phần vút dưới hvd 400
17 Chiều cao tại mặt cắt gối Hg 4000
18 Chiều cao tại mặt cắt giữa nhòp Hgn 2000
19 Chiều dày bản đáy tại mặt cắt gối bg 700

II. XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG CONG ĐÁY DẦM:
+ Giả thiết đáy dầm thay đổi theo phương trình parabol , đỉnh đường
parabol tại mặt cắt giữa nhòp.
+ Cung Parabol cắt trục hoành tại sát gối cầu bên trái và trục hoành 90.
+ Gốc tọa độ nằm ở mép trụ.
+ Phương trình có dạng ax2 + bx +c
Xác đònh đường biên dưới đáy dầm:
Đường cong parabol đi qua gốc tọa độ (0,0) vậy c =0, và có đỉnh là
(32500,2000).
Nên ta có hệ phương trình:
9
65000 0
1.056 10 32500 2000
a b
a b
+ =


× + =

Giải hệ phương trình trên ta được:
6
1.8935 10
0.12308
a
b


= − ×



= − ×

=

Phương trình đường cong đáy dầm:
6 2
1.4675 10 0.09538 700y x x

= − × + +
MSSV : CD06081 SVTH : NGUYỄN DUY
NAM
2.0
X0
Y
16
ĐATN: CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: Thầy Nguyễn Sỹ
Nguyên
III. TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TIẾT DIỆN:
Đặc trưng hình học của tiết diện được xác đònh theo công thức:
Diện tích mặt cắt ngang.

1 1
1
( ).( )
2
i i i i
A x x y y
+ +
= − −

12
x i i i i i i i i
I x x y y y y y y
+ + + +
= − + + +

Trong đó: i,i+1,… các điểm gấp khúc liên tục tạo nên dầm hộp.
x
y
Hình 8: Cách đánh số để tính đặc trưng hình học
Tính toán các giá trò trên bằng chương trình excel ta được bảng kết quả sau:
Số hiệu
mặt cắt
Chiều
dài
đốt li
(mm)
Chiều
cao
dầm
(mm)
Diện tích
A (mm
2
)
Momen tónh
S (mm
3
)
Toạ độ

Việc tính toán đặc trưng hình học với tiết diện nguyên này rất cần thiết cho
việc tính toán sơ bộ trong giai đoạn thi công và khai thác để xác đònh tónh tải
rồi sau đó thiết kế nội lực và tính ra số bó thép dự ứng lực cần thiết.
Tuy nhiên các kiểm toán sau này chúng ta sở dụng đặc trưng hình học tính
đổi. Và việc quy đổi đó dựa trên nguyên tắc sau:
Đổi từ tiết diện hình hộp , hình phức tạp sang tiết diện chữ I có:
Chiều cao bằng chiều cao hình hộp.
Chiều dày sườn dầm bằng tổng chiều dày sườn dầm hộp.
Diện tích bằng diện tích bằng diện tích tham gia làm việc của dầm hộp.
Với diện tích tham gia làm việc của dầm hộp bao gồm toàn bộ các bộ phận
nằm trong phạm vi hộp và một phần của hai cánh hẫng.
Phần diện tích của cánh hẫng tham gia làm việc có chiều dài
,
6
c
h
(chiều
dày trung bình của cánh hẫng) tính từ điểm cắt của đường kéo thẳng theo mặt
ngoài thành hộp với mặt nắp hộp.
,
250 250 300
400
2 2
c
tm ts hvtt
h mm
+ + + +
= = =
.
,

bvtt
wg
w
Bo
ts
hb
bvdg
hvdg
H
bvd
hvd
bw
ht
bt
hd
bd
6hc' 6hc'
Ft
Fd
Ft
Fd
H
Hình 9: Tiết diện trước và sau khi quy đổi.
Quy đổi tiết diện cho từng mặt cắt ta được kết quả:
MSSV : CD06081 SVTH : NGUYỄN DUY
NAM
18
ĐATN: CHUYÊN NGÀNH CẦU GVHD: Thầy Nguyễn Sỹ
Nguyên
Số hiệu

8-8 8960250 7621892868 850.63 1242.15 5392731352612
9-9 8801392 7171665503 814.83 1208.36 4901244196443
10-10 8748262 7024692886 802.98 1197.02 4743509315158
Vì quá trình thi công cầu đúc hẫng trải qua nhiều giai đoạn khác nhau, qua
mỗi giai đoạn thì các đặc trưng vật liệu ( cường độ chòu nén, môđun đàn hồi…)
và đặc trưng hình học tiết diện (diện tích, momen quán tính…) lại thay đổi.
Đặc trưng vật liệu:
Cường độ của bê tông:
, ,
ci c
t
f f
t
=
α +β
Môđun đàn hồi bê tông:
1.5 ,
0.043
ci c ci
E f= γ
Tỉ số môđun giữa cáp DƯL và BT:
p
ps
ci
E
n
E
=
Trong đó: α,β hệ số phụ thuộc vào loại xi măng và cách bảo dưỡng.
α = 4, β = 0.85: Xi măng loại I và bảo dưỡng ẩm.

f'c
(MPa)
của đốt
Lúc căng cáp đốt
K0 K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 HL biên HL giữa
K0 50.00 50.00 50.0050.0050.0050.0050.0050.0050.0050.00 50.00 50.00
K1 0.00 40.00 47.6250.0050.0050.0050.0050.0050.0050.00 50.00 50.00
K2 0.00 0.00 40.0047.6250.0050.0050.0050.0050.0050.00 50.00 50.00
K3 0.00 0.00 0.00 40.0047.6250.0050.0050.0050.0050.00 50.00 50.00
K4 0.00 0.00 0.00 0.00 40.0047.6250.0050.0050.0050.00 50.00 50.00
K5 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 40.0047.6250.0050.0050.00 50.00 50.00
K6 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 40.0047.6250.0050.00 50.00 50.00
K7 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 40.0047.6250.00 50.00 50.00
K8 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 40.0047.62 50.00 50.00
K9 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 40.00 50.00 50.00
HL biên 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 47.62 50.00
HL giữa 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 47.62
n
pi
(MPa)
của đốt
Lúc căng cáp đốt
K0 K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 HL biên HL giữa
K0 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18
K1 0.00 5.80 5.31 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18
K2 0.00 0.00 5.80 5.31 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18
K3 0.00 0.00 0.00 5.80 5.31 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18
K4 0.00 0.00 0.00 0.00 5.80 5.31 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18
K5 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 5.80 5.31 5.18 5.18 5.18 5.18 5.18
K6 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 5.80 5.31 5.18 5.18 5.18 5.18

38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
37091.02
0.00
K9
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
37091.02
33994.48
0.00
0.00
K8
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
37091.02

K5
38006.99
38006.99
38006.99
38006.99
37091.02
33994.48
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
K4
38006.99
38006.99
38006.99
37091.02
33994.48
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
K3
38006.99
38006.99
37091.02

0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
K0
38006.99
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
Eci (MPa)
của đốt
K0
K1
K2
K3
K4
K5
K6
K7
K8
K9

.
+Cường độ chảy cốt thép: fy =280 MPa.
+Cường độ chòu kéo của cột lan can: fy =280 MPa.
+Trọng lượng đơn vò thép:
3
78 /
s
KN mγ =
+Ống thép n1: Φ90xt3.5
+Ống thép n2: Φ70xt3.5
Thông số hình học của lan can.
+Chiều cao phầøn bê tông đặt lan can: 200 mm.
+Khoảng cách từ mặt BT đến tim thanh lan can: 220 mm.
+Khoảng cách 2 thanh lan can dưới: 220 mm.
+Khoảng cách 2 lan can ở trên: 375 mm.
+Tổng lan can: 1065 mm.
II. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG :
1. Trọng lượng bản thân:
ng thép n1: Φ90xt3.5
( ) ( )
2 2 2 2
1
6
78
90 83 0.074 /
4 4 10
s
q D d N mm
π π
= − γ = × − × =

⇒ = =
Thép tấm n4: 180x5x1060mm.
6
78
4 180 5 1060 74.41
10
Q N= × × × =
4
74.41 206
0.037 /
411500
q N mm
×
⇒ = =
Thép tấm n5: 180x25x150mm.
6
78
4 180 25 150 52.65
10
Q N= × × × =
4
52.65 206
0.026 /
411500
q N mm
×
⇒ = =
Tổng trọng lượng bản thân lan can:
3
0.074 2 0.057 0.062 0.037 0.026 0.26 /

0.37 /N mmω =
Tải trọng tập trung: P =890 N.
Theo phương ngang.
Hoạt tải: Tải trọng phân bố:
0.37 /N mmω =
Tải trọng tập trung: P =890 N.
Nội lực tác dụng lên thanh lan can n1 theo phương thẳng đứng:
Momen do tónh tải tại giữa mặt cắt.
2
2
0.074 2000
37000
8 8
lc
DC
q l
M Nmm
×
= = =
Momen do hoạt tải tại giữa mặt cắt.
2 2
0.37 2000 890 2000
600000
8 4 8 4
PL
l Pl
M Nmm
ω × ×
= + = + =
Nội lực tác dụng lên thanh lan can n1 theo phương thẳng ngang:

là momen tổng cộng do ngoại lực gây ra ở TT GHCĐ.
( )
5
0.95 1.75 6 10 1047375
n i i
M M Nmm= η γ = × × =


η
là hệ số điều chỉnh tải trọng.
0.95η =


là hệ số tải trọng (γ=1.25 cho tónh tải, γ=1.75 cho hoạt tải)
2 2
1091313 1512600 1512600Mu Nmm⇒ = + =
Tính Mn sức kháng của tiết diện:
y
Mn f S= ×
Trong đó: S là momen kháng uốn của tiết diện

( ) ( )
3 3 3 3 3
90 83 15434
32 32
S D d mm
π π
= − = − =
Lan can làm bằng thép có: fy =280 MPa.
280 15434 4321520Mn Nmm⇒ = × =

0.37 /N mm
ω =
Tải trọng tập trung: P =890 N.
Nội lực tác dụng lên thanh lan can n1 theo phương thẳng đứng:
Momen do tónh tải tại giữa mặt cắt.
2
2
0.057 2000
28500
8 8
lc
DC
q l
M Nmm
×
= = =
Momen do hoạt tải tại giữa mặt cắt.
2 2
0.37 2000 890 2000
600000
8 4 8 4
PL
l Pl
M Nmm
ω × ×
= + = + =
Nội lực tác dụng lên thanh lan can n1 theo phương thẳng ngang:
Momen do hoạt tải tại giữa mặt cắt.
2 2
0.37 2000 890 2000

0.95 1.75 6 10 1047375
n i i
M M Nmm= η γ = × × =

MSSV : CD06081 SVTH : NGUYỄN DUY
NAM
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status