Thủ tục: Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự
nhiên (Đối với chủ rừng là hộ gia đình)
Trình tự thực hiện
Bước 1: Hộ gia đình chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Hộ gia đình nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả thuộc UBND cấp xã
* Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ làm việc từ thứ hai
đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ, lễ, tết).
Bước 3: Công chức tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người
nộp.
-Nếu hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ, thì công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn để người nộp hoàn thiện đúng quy
định.
Bước 4: Công chức chuyển hồ sơ đến người có thẩm
quyền giải quyết và trả kết quả theo giấy hẹn.
Bước 5: Hộ gia đình nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả thuộc UBND cấp xã.
Cách thức thực
hiện
Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp xã
Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Bản đăng ký khai thác (theo mẫu);
- Bảng dự kiến sản phẩm khai thác (theo mẫu);
- Sơ đồ khu khai thác.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải
Không
Căn cứ pháp lý
của TTHC
- Luật Bảo vệ phát triển rừng ngày 03/12/2004;
- Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của
Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;
- Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của
Thủ tướng Chính Phủ về ban hành quy chế quản lý rừng.
- Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011
của Bộ Nông nghiệp & PTNT hướng dẫn thực hiện khai
thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ.
Phụ lục 2: Mẫu bảng dự kiến sản phẩm khai thác
(Kèm theo Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
BẢNG DỰ KIẾN SẢN PHẨM KHAI THÁC
1. Thông tin chung
- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác.…………………………
- Thời gian thực hiện…………………………………
- Địa danh khai thác: lô………… khoảnh…………tiểu khu………;
- Diện tích khai thác:……………… ha ( nếu xác định đươc);
2. Sản phẩm đăng ký khai thác, tận thu: (thống kê cụ thể theo từng lô, khoảnh)
a) Gỗ rừng tự nhiên:
Địa danh TT
Tiểu khu
-
45
150
-
10,5
50,5
Tổng
c) Lâm sản khác:
Địa danh TT
Tiểu khu
khoảnh
lô
Loài lâm sản Khối lượng
(m3, cây, tấn)
1. TK: 150 K: 4 a
b
Song mây
Bời lời
1000 cây
100 tấn
Tổng Xác nhận ( nếu có) Chủ rừng /đơn vị khai thác
(ký tên ghi rõ họ tên,
Chủ rừng (Đơn vị khai thác)
(ký tên ghi rõ họ tên
đóng dấu nếu có)