Công ty Cổ phần TASCO Báo cáo thường niên 2010
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2010
CÔNG TY CỔ PHẦN TASCO
(Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103021321 do Sở Kế hoạch và Đầu tư
thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 26/12/2007, thay đổi lần thứ 6 ngày 27/8/2010)
I. Lịch sử hoạt động của Công ty:
1. Những sự kiện quan trọng:
1.1. Thành lập Doanh Nghiệp:
Công ty Cổ phần Tasco nguyên là một doanh nghiệp Nhà nước được thành lập từ năm
1971 với tên gọi là Đội cầu Nam Hà và hoạt động trong lĩnh vực xây dựng hạ tầng giao thông.
Cùng với sự thay đổi về địa giới hành chính cũng như quá trình đổi mới về quản lý các doanh
nghiệp nhà nước của Chính phủ, Công ty có các tên gọi sau:
+ Năm 1976 Công ty Cầu Hà Nam Ninh trên cơ sở sát nhập với Xí nghiệp xây dựng Cầu
đường Ninh Bình.
+ Tháng 4/1992 là Công ty Công trình Giao thông Nam Hà.
+ Tháng 1/1997 là Công ty Công trình Giao thông Nam Định.
+ Tháng 11/2000 Công ty tiến hành cổ phần hoá, từ doanh nghiệp Nhà nước chuyển sang
hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần theo Quyết định số 2616/2000/QĐ-UB ngày
20/11/2000 của UBND tỉnh Nam Định và mang tên Công ty cổ phần giao thông cơ sở hạ tầng
Nam Định.
+ Ngày 01/01/2002 Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng Thành Công.
+ Ngày 11/11/2003, Công ty sát nhập và trở thành Công ty liên kết của Tập đoàn Đầu tư
Phát triển Nhà và Đô thị (HUD).
+ Ngày 15/12/2003 Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Thành Công.
+ Ngày 26/12/2007 Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Tasco, được Phòng đăng ký
kinh doanh của Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh tại địa chỉ trụ sở chính: Tầng 3 toà nhà B15 khu đô thị mới Đại Kim, Phường Đại Kim,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
+ Ngày 26/1/2010, Công ty chuyển tới văn phòng trụ sở chính mới tại Tầng 33, Tòa nhà
Lần 1
04/2003
(Theo NQ
ĐHĐCĐ ngày
11/04/2003)
10.000 3.000 Chia cổ phiếu thưởng từ quỹ đầu tư
phát triển cho cổ đông hiện hữu
Lần 2
04/2003
(Theo NQ
ĐHĐCĐ
thường niên lần
2 ngày
11/04/2003 và
NQ ĐHCĐ bất
thường ngày
02/11/2003)
16.000 6.000 + Phát hành thêm cho cổ đông hiện hữu
và cán bộ công nhân viên.
+ Chia cổ phiếu thưởng từ quỹ đầu tư
phát triển cho cổ đông hiện hữu.
Lần 3
06/2007 –
08/2007
(Theo NQ
ĐHĐCĐ ngày
02/06/2007)
55.000 39.000 Phát hành riêng lẻ:
- Phát hành cho cổ đông hiện hữu (**)
+ Chia cổ phiếu thưởng từ quỹ đầu tư
đồng/CP theo tỷ lệ 1:1
+ Phát hành 2.225.000 cổ phần cho cổ đông
chiến lược với mức giá 13.500 đồng/CP
- Phát hành cho cán bộ chủ chốt trong
công ty và các công ty con: Phát hành
275.000 cổ phần cho cán bộ, nhân viên
trong công ty với giá phát hành 12.000
đồng/CP
Lần 5
3/2010
(Theo NQ
ĐHĐCĐ số
01/2010/NQ-
ĐHCĐ ngày
31/3/2010)
350.000 215.000 - Phát hành riêng lẻ:
+ Phát hành 13.500.000 cổ phần cho cổ
đông hiện hữu với mức giá 10.000
đồng/CP theo tỷ lệ 1:1
+ Phát hành 3.225.000 cổ phần cho cổ đông
chiến lược với mức giá 14.000 đồng/CP
+ Phát hành 675.000 cổ phần cho cán
bộ nhân viên văn phòng công ty với giá
phát hành 12.000 đồng/CP
- Đấu giá ra bên ngoài: Phát hành
4.100.000 cổ phần với giá khởi điểm
đấu giá.
1.4. Các sự kiện khác:
Tính đến nay, Công ty đã có bề dày truyền thống gần 40 năm hoạt động trong lĩnh vực
- Dịch vụ du lịch, nhà hàng, ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát
karaoke, vũ trường);
- Kinh doanh phát triển nhà ở; kinh doanh bất động sản; cho thuê văn phòng, nhà ở, nhà
xưởng;
- Dịch vụ thu gom và xử lý rác thải, sản xuất các chế phẩm sau rác;
- Mua bán, ươm trồng cây xanh đô thị;
- Xây dựng các công trình điện (nhiệt điện, thuỷ điện); sản xuất điện; đại lý bán điện;
- Tu bổ, tôn tạo, phục hồi, phục dựng di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh;
- Xây dựng các công trình điện (nhiệt điện, thủy điện);
- Sản xuất điện;
- Đại lý bán điện;
- Kinh doanh khai thác công trình kết cấu hạ tầng;
- Tư vấn và kinh doanh các dịch vụ về công nghệ môi trường (không bao gồm tư vấn tài
chính và tư vấn pháp luật);
- Kinh doanh bãi đỗ xe và gara.
2.2. Tình hình hoạt động:
Trải qua quá trình hoạt động gần 40 năm phát triển và trưởng thành, Công ty đã thi công
rất nhiều công trình lớn, đặc biệt là các công trình thuộc lĩnh vực giao thông cầu đường, các
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 4
Cụng ty C phn TASCO Bỏo cỏo thng niờn 2010
cụng trỡnh thy li K t nm 2009, Cụng ty ó khng nh v th ca mỡnh trờn th trng
u t v kinh doanh bt ng sn vi hng lot cỏc d ỏn u t ln. in hỡnh l cỏc cụng
trỡnh v d ỏn sau:
Bng 02A:Mt s cụng trỡnh xõy lp ó v ang thc hin cú giỏ tr ln
(n v tớnh: T ng)
TT
2011
4 M rng, nõng cp tnh l
490 C2( ng 55 c) on
t Km3+540 n Km
25+800
231,067
Ban qun lý d ỏn giao
thụng Nam nh
2011
5 Gúi thu s 04: Xõy dng
cụng trỡnh ng t Mng
La, tnh Sn La n Mự
Cng Chi tnh Yờn Bỏi; Lý
trỡnh Km82-Km92+105
123,138
BQLDA cụng trỡnh giao
thụng tnh Yờn Bỏi
2011
6 M rng, nõng cp Tnh l
490C2 (ng 55 c) giai
on 2 on t Km25+800-
Km55+500 v on t
Km40 n ph Thnh Long;
Ban QLDA cụng trỡnh
trng im tnh Nam
nh
2011
9
Gói thầu số 1: Xây lắp công
trình đờng thuộc DADT
xây dựng Đờng bờ nam
sông Kiến Giang đoạn từ
đờng 220B đến đờng vào
UBND xã Tân Lập , H. Vũ
Th, tỉnh Thái Bình
86,764
Ban QLDA giao thụng
Thỏi Bỡnh
2011
10 ờ kố Hi Chõu, Tnh Gia,
tnh Thanh Hoỏ
69,966
Chi cc ờ iu v
PCLB Thanh Húa
Cu Tõn Tnh Thỏi Bỡnh hon
vn d ỏn bng thu phớ giao
thụng trm cu Tõn .
311 243
- 20% vn t cú
- 70% vn vay VDB
- 10% vn vay
BIDV
3
D ỏn BOT tuyn ng b mi
Nam nh - Ph lý on t thnh
ph Nam nh n th trn M
lc.
313 233
- 20% vn t cú
- 70% vn vay VDB
- 10% vn vay
BIDV
4
D ỏn n v s 3 v n v
s 2 Khu ụ th mi Xuõn Ngc
1.086 340
Vn u t ca Cụng
ty v vn vay
H Ni, thỏng 4 nm 2011 6
Công ty Cổ phần TASCO Báo cáo thường niên 2010
5 Tòa nhà Pháp Vân 250 6
Vốn đầu tư của Công
ty và vốn vay
- Được UBND Thành phố Hà Nội giao lập và triển khai thực hiện dự án khu ĐTM Tây
Tựu - Thượng Cát, huyện Từ Liêm, Hà Nội với diện tích khoảng 120 ha;
- Hoàn thiện và áp dụng hệ thống đánh giá hiệu quả công việc KPI;
- Là một trong 15 doanh nghiệp tiêu biểu được Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội mời
tham dự Lễ đánh cồng khai trương phiên giao dịch đầu năm 2011 và đầu xuân Tân Mão;
Đặc biệt, năm 2010 Công ty đã đạt tăng trưởng lợi nhuận lớn nhất từ trước đến nay bằng
500% so với năm 2009 và lớn hơn tổng lợi nhuận của 10 năm trở lại đây (kể từ khi cổ phần
hóa Công ty).
Chi tiết Biểu đồ 01 Tăng trưởng Doanh thu và Lợi nhuận qua các năm (2006-2010)
(Đơn vị tính: tỷ đồng)
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 7
Công ty Cổ phần TASCO Báo cáo thường niên 2010
BIỂU ĐỒ DOANH THU
BIỂU ĐỒ LỢI NHUẬN
2. Hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2010
2.1. Hoạt động chung của HĐQT
- Hội đồng quản trị gồm có 07 thành viên gồm (01) Chủ tịch, (01) Phó chủ tịch và (05)
thành viên.
- Hoạt động của Hội đồng Quản trị:
Năm 2010, Hội đồng quản trị đã tổ chức họp định kỳ hàng quý và bất thường với 14 cuộc
họp để hoạch định chiến lược phát triển sản xuất kinh doanh, thông qua các Nghị quyết quan
trọng, đưa ra các quyết định, chỉ đạo và định hướng chính xác, kịp thời cho Ban Giám đốc tổ
chức thực hiện mang lại hiệu quả kinh tế, hiệu quả đầu tư cao để tạo sự phát triển bền vững
nhiều đến hoạt động tài chính năm 2011. Chính vì lý do đó, một số chỉ tiêu kết quả hoạt động
sản xuất kinh doanh chỉ gần đạt so với kế hoạch năm 2010
Cụ thể, Doanh thu bán hàng năm 2010 thực hiện 751 tỷ đồng, giảm 79 tỷ đồng tương ứng
9,52% so với kế hoạch (830 tỷ đồng); Lợi nhuận trước thuế thực hiện 90 tỷ, giảm 9 tỷ tương
ứng 9,09% so với kế hoạch (99 tỷ đồng).
Chi tiết tại Biểu đồ 02: (Đơn vị tính: tỷ đồng)
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 9
Công ty Cổ phần TASCO Báo cáo thường niên 2010
- Thực hiện được kế hoạch chi trả cổ tức năm 2010 là 25% như NQ Đại hội đồng cổ đông
đã đề ra, đạt tỷ lệ chi trả cổ tức lớn nhất từ trước đến nay.
Chi tiết tại Biểu đồ 03: Cổ tức trong 5 năm gần nhất (Đơn vị tính: %)
- Đã phát hành thành công 21,5 triệu cổ phiếu và tăng vốn điều lệ Công ty lên gần 350 tỷ
đồng; phát hành thành công 200 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi để bổ sung vốn sản xuất kinh
doanh cho năm 2010. Thặng dư thu được từ đợt phát hành năm 2010 gần 65 tỷ đồng.
Vốn điều lệ tăng từ 55 tỷ đồng lên đến 350 tỷ đồng trong vòng 3 năm, từ năm 2008 đến
năm 2010:
Chi tiết Biểu đồ 04: Tăng trưởng vốn điều lệ (Đơn vị tính: tỷ đồng)
- HĐQT đã hoàn thành việc thực hiện một số các nội dung khác của Nghị quyết Đại hội
đồng cổ đông thường niên năm 2010: lựa chọn Công ty hợp danh kiểm toán Việt nam (CPA)
để thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính Công ty; thay đổi người đại diện theo Pháp luật của
Công ty; sửa đổi điều lệ Công ty; lựa chọn Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn (SSI) là
đơn vị tư vấn phát hành cổ phiếu và trái phiếu chuyển đổi.
2.3. Hoạt động giám sát của HĐQT
Trong năm Hội đồng quản trị đã thường xuyên và định kỳ thực hiện việc kiểm tra giám
sát Ban giám đốc, Bộ máy giúp việc của công ty trong hoạt động điều hành sản xuất kinh
doanh, hoạt động tài chính, chấp hành điều lệ Công ty, qui chế, nghị quyết và quyết định của
khai
thác, kinh
doanh
Tiến độ thực hiện/
Thời điểm bán hàng
1
Khu đô thị mới Xuân
Ngọc
96 600 m2
Diện tích khai thác đất hữu dụng khoảng
13,8 ha.
Phần của TASCO là 70%
a - Kế hoạch năm 2011 10 200 m2
Chào bán thứ phát hoặc ra thị trường khoảng
10 200 m2
b - Kế hoạch năm 2012 30 500 m2
Chào bán thứ phát hoặc ra thị trường khoảng
30 500 m2
c - Kế hoạch năm 2013 40 000 m2
Chào bán thứ phát hoặc ra thị trường khoảng
40 000 m2
2
Khu đô thị mới Bắc
Mai Dịch
42 000 m2
Diện tích khu đô thị Bắc Mai Dịch khoảng
12ha
Diện tích khai thác đất hữu dụng khoảng
4,2ha chiếm 35%.
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 11
Phần diện tích sàn căn hộ hữu dụng khoảng
10 374m2
a - Kế hoạch năm 2011 10 374 m2
Chào bán ra thị trường toàn bộ 10 374m2 sàn .
Thu được 35% giá bán.
b - Kế hoạch năm 2012 10 374 m2 Thu tiếp 35% giá bán
c - Kế hoạch năm 2013 10 374 m2 Thu tiếp 30% giá bán
5
Tòa nhà 48 Trần Duy
Hưng
20 239 m2
Tổng diện tích sàn xây dựng khoảng
26 985m2.Phần diện tích hữu dụng (gồm căn
hộ và văn phòng) khoảng 20 239m2.
a - Kế hoạch năm 2012 20 239 m2
Bán toàn bộ văn phòng và căn hộ.
Thu được 40% giá bán
b - Kế hoạch năm 2013 20 239 m2 Thu tiếp 30% giá bán
5 Dự án Vân Canh 25 477 m2
Tổng số căn liền kế của các lô LK22, LK24,
LK25, LK26 là 226 căn tương đương 25
477m2 (không tính BT01 và LK03 do vướng
quy hoạch chung thủ đô)
a - Kế hoạch năm 2011 14 635 m2
Bán ra thị trường toàn bộ 130 căn của LK22 và
LK26.
thuận cho Công ty cổ phần Tasco được tổ chức nghiên cứu, lập nhiệm vụ và quy hoạch chi
tiết xây dựng, lập và thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới Tây Tựu - Thượng Cát
với diện tích khoảng 120ha để hoàn vốn cho dự án xây dựng tuyến đường từ đường Phạm
Hùng đến đường 70 theo hình thức hợp đồng BT
- Ngày 23/03/2011, UBND thành phố Hà Nội đã có quyết định số 1442/QĐ-UBND chấp
thuận thông qua đề xuất dự án cải tạo môi trường sông Om và chỉ định Công ty cổ phần Tasco
là nhà đầu tư thực hiện dự án và được Khai thác khu đất có diện tích khoảng 99ha trên địa bàn
xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì đề hoàn vốn cho dự án.
Nếu các dự án này sớm được thực hiện sẽ góp phần tăng thêm giá trị lợi nhuận vào
kế hoạch của các năm tới
III. Báo cáo của Ban Giám Đốc
1. Báo cáo tình hình tài chính:
1.1. Các chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời, khả năng thanh toán:
Bảng 03:
Các chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời, khả năng thanh toán:
Cuối năm so với đầu
năm
STT Chỉ tiêu 1/1/10 31/12/10
Số
tăng/giảm
Tỷ lệ
tăng/
giảm
I Đánh giá khả năng thanh toán
1
Hệ số khả năng thanh toán tổng
quát
1,16 1,22 0,06 5,17%
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 13
+ Phát hành 13.500.000 cổ phần cho cổ đông hiện hữu với mức giá 10.000 đồng/CP theo
tỷ lệ 1:1
+ Phát hành 3.225.000 cổ phần cho cổ đông chiến lược với mức giá 14.000 đồng/CP
+ Phát hành 675.000 cổ phần cho cán bộ nhân viên văn phòng công ty với giá phát hành
12.000 đồng/CP
- Đấu giá ra bên ngoài: Phát hành 4.097.600 cổ phần với giá khởi điểm đấu giá.
*) Vốn chủ sở hữu tăng sau phát hành như sau:
Bảng 05:Những thay đổi về vốn cổ đông, vốn góp trong năm 2010
( Đơn vị tính: VND)
Cuối năm so với đầu
năm
T
T
Chỉ tiêu 1/1/2010 31/12/2010
Số tăng/giảm
Tỷ lệ
tăng/
giảm
1
Vốn đầu tư chủ sở
hữu (Vốn điều lệ) 135,000,000,000 349.976.000.000
214,976,000,000 159%
2 Thặng dư vốn cổ phần 8,337,500,000 72.292.032.987
63,954,532,987 767%
1.4. Tổng số cổ phiếu đang lưu hành theo từng loại:
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 14
Công ty Cổ phần TASCO Báo cáo thường niên 2010
4 Tỷ lệ trả cổ tức 12% 25% 25% 100% 208.3%
Một số nhận xét và đánh giá:
- Doanh thu bán hàng trong năm đạt 161% so với năm 2009, do hoạt động kinh doanh bất
động sản bắt đầu đóng góp doanh thu cho Công ty,
- Doanh thu hoạt động tài chính đạt hơn 19 tỷ đồng bằng 600% năm 2009 do Công ty đã
sử dụng có hiệu quả nguồn vốn nhàn rỗi tạm thời,
- Chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán hàng bằng 3,78% tổng doanh thu, giảm
xuống còn 88% so với năm 2009 (mức 4.28%),
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu tăng từ 4% năm 2009 lên đến 10% trong
năm 2010, kết quả này có được từ việc hoạt động đầu tư kinh doanh bất động sản,
- Lợi nhuận trước thuế bằng 500% so với năm 2009 do Công ty do có đóng góp lợi nhuận
từ 02 trạm thu phí Tân Đệ và Mỹ Lộc, từ các dự án đầu tư bất động sản.
Một số nguyên nhân chính ảnh hưởng đến kết quả hoạt động:
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 15
Công ty Cổ phần TASCO Báo cáo thường niên 2010
* Đối với hoạt động xây lắp:
- Giá cả vật tư, vật liệu tăng cao đặc biệt giá các loại vật liệu xây dựng đã ảnh hưởng
không nhỏ đến chi phí đầu vào;
- Công tác giải phóng mặt bằng của các công trình còn chậm, ảnh hưởng đến tiến độ các
công trình trong quá trình thi công;
- Việc bố trí vốn cho các công trình của chủ đầu tư còn chậm và không đạt kế hoạch đề ra
theo Hợp đồng xây lắp;
* Đối với hoạt động kinh doanh bất động sản:
- Quy hoạch chung của Thành phố Hà nội bị thay đổi làm ảnh hưởng đến tiến độ triển
khai các dự án đầu tư của Công ty.
- Trình tự, thủ tục pháp lý của cơ quan có thẩm quyền liên quan đến các dự án của Công
ty còn gặp nhiều phức tạp,
- Tổng giá trị đã đầu tư đến 31/12/2010 là 340 tỷ đồng.
- Do thay đổi quy hoạch Thủ đô năm 2010, nên dự án bị chậm tiến độ so với kế hoạch đề
ra.
3.5. Dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Vân Canh:
- Hiện nay đã nhận bàn giao và thi công xong phần móng của 92 căn LK22 và cơ bản
hoàn thiện xong của 38 căn LK26.
- Tổng giá trị đã đầu tư đến 31/12/2010 là 425 tỷ đồng.
- Do thay đổi quy hoạch Thủ đô năm 2010, nên dự án bị chậm tiến độ so với kế hoạch đề
ra.
3.6. Dự án khu nhà ở báo Nhân dân và văn phòng TW Đảng:
- Công tác giải phóng mặt bằng đã hoàn thành xong toàn bộ diện tích, hiện đang xin điều
chỉnh Quy hoạch 1/500.
- Tổng giá trị đã đầu tư đến 31/12/2010 là 8,4 tỷ đồng.
- Do thay đổi quy hoạch Thủ đô năm 2010, nên dự án bị chậm tiến độ so với kế hoạch đề
ra.
3.7. Dự án Pháp Vân:
- Dự án đã được UBND thành phố Hà Nội chấp thuận đầu tư tại văn bản số 194/UBND-
KH&ĐT ngày 10/01/2011.
- Tổng giá trị đã đầu tư đến 31/12/2010 là 5,7 tỷ đồng.
- Thời gian dự kiến khởi công: đầu quý II/2011.
3.8. Các Dự án khác:
Các dự án như : 48 Trần Duy Hưng, Sông Om, Tây tựu – Thượng Cát Công ty đang tiếp
tục xúc tiến các công việc liên quan để chuẩn bị cho công tác đầu tư dự án
Nguồn vốn thực hiện các dự án trên là từ nguồn vốn đã huy động trong năm 2010:
+ Vốn Trái phiếu chuyển đổi: 200 tỷ đồng
+ Vốn cổ phần phát hành thêm: 215 tỷ đồng và thặng dư phát hành.
+ Vốn huy động khác và vốn vay Ngân hàng.
4. Công tác quản trị nguồn nhân lực:
- Về quản lý nhân sự
+ Xác định nhân lực là nguồn lực quan trọng nhất quyết định sự thành công của các doanh
Trong đó, với hệ thống văn phòng điện tử Outlook đã giúp cho quá trình quản trị kịp thời và tiết
kiệm chi phí cũng như đảm bảo thông tin nhanh nhất từ lãnh đạo đến các bộ phận trong Công ty
cũng như mối liên hệ và phối hợp ngang cấp được rõ ràng và kịp thời.
- Ứng dụng phần mềm kế toán mới, phần mềm quản lý nhân sự, hệ thống chấm công vân
tay, các phần mềm khác nhằm chuyên nghiệp hơn trong công tác kinh doanh của Công ty.
- Thành lập thêm các bộ phận Nghiên cứu và phát triển nhằm tìm kiếm, định hướng và đưa
ra những sản phẩm mới trong thời gian tới. Trong năm, Công ty cũng đã có những ứng dụng cải
tiến về công nghệ làm tiết kiệm chi phí lên tới hàng chục tỷ đồng.
- Thực hiện công tác khuyến khích mỗi CBNV đều có sáng kiến, cải tiến, khuyến nghị
nhằm nâng cao hiệu quả công việc của mỗi vị trí, mỗi phòng ban và toàn Công ty.
- Việc công bố thông tin theo quy định UBCKNN được Công ty thực hiện đầy đủ, kịp thời
và trung thực; được Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội đánh giá cao và thường xuyên mời tham
dự các sự kiện quan trọng của Sở giao dịch. Xây dựng hình ảnh tốt và thân thiện với các Nhà
đầu tư và tạo điều kiện cho các cổ đông Công ty giao dịch thuận lợi, nhanh chóng.
- Các công tác Đảng, Đoàn Thanh niên được quan tâm thích đáng, tạo điều kiện cho các
Cán bộ nhân viên phát huy thế mạnh của bản thân, đóng góp vào các công tác và phong trào của
Công ty ngày càng lớn mạnh.
IV. Báo cáo tài chính
1. Báo cáo tài chính Công ty Cổ phần TASCO
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 18
Công ty Cổ phần TASCO Báo cáo thường niên 2010
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 19
Mẫu B 01-DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010
TÀI SẢN
MS TM
31/12/2010
V- Tài sản ngắn hạn khác 150
135.121.599.115 30.239.829.475
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151
296.142.711 1.576.648.140
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152
75.640.551.197 25.003.145.267
3.
Thuế và các khoản khác phải thu
Nhà nước
154 5.5 1.124.703.943 320.291.385
4. Tài sản ngắn hạn khác 158 5.6
58.060.201.264 3.339.744.683
B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200
1.550.950.695.618 521.908.839.493
(200 = 210+220+240+250+260)
ICác khoản phải thu dài hạn 210
- 996.252.668
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
- 996.252.668
II Tài sản cố định 220
1.489.314.590.039 504.584.598.734
1. Tài sản cố định hữu hình 221 5.7
24.283.207.507 9.952.440.503
- Nguyên giá 222
36.687.179.863 27.759.970.635
- Giá trị hao mòn lũy kế 223
(12.403.972.356) (17.807.530.132)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 5.8
2.204.809.627 4.375.508.717
- Nguyên giá 225
Mẫu B 01-DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010
NGUỒN VỐN
MS TM
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
A- NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) 300
2.181.266.844.864 983.327.245.570
Nợ ngắn hạn 310
1.076.954.487.324 583.848.076.484
1. Vay và nợ ngắn hạn 311 5.13
383.809.238.736 218.559.801.413
2. Phải trả người bán 312
30.491.979.857 45.847.493.662
3. Người mua trả tiền trước 313
169.620.662.851 191.226.831.901
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 5.14
5.688.403.133 4.912.137.622
5. Phải trả người lao động 315
2.438.381.304 2.084.349.251
6. Chi phí phải trả 316 5.15
33.066.013.540 17.812.191.911
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn
hạn khác
319 5.16 450.920.967.698 103.303.099.658
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi 323
918.840.205 102.171.066
(440 = 300+400)
I-
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
1. Tài sản thuê ngoài
2.103.739.050 2.103.739.050
4. Nợ khó đòi đã xử lý
459.575.032 362.768.042 Công ty Cổ phần TASCO Báo cáo thường niên 2010
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 21
Mẫu B 02-DN
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
CHỈ TIÊU MS TM
Năm 2010
VND
Năm 2009
VND
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 5.20
750.646.443.726 465.444.821.502
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp25
26.966.776.263 17.261.324.250
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30
66.713.273.646 13.202.308.963
{30 = 20+(21-22)-(24+25)}
11. Thu nhập khác 31 5.24
97.152.611.315 7.538.043.534
12. Chi phí khác 32 5.24
73.636.079.175 2.377.698.481
13. Lợi nhuận khác (40 = 31-32) 40 5.24
23.516.532.140 5.160.345.053
14.
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(
50 = 30+40
)
50
90.229.805.786 18.362.654.016
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 5.25
16.310.151.943 2.937.038.661
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại52
- -
17.
Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh n
g
hi
ệp
(60 = 50-51-52)
60
u chỉnh cho các khoản
- Khấu hao tài sản cố định
02
4.008.649.675 3.908.629.476
- Các khoản dự phòng
03
(
34.543.210
)
7.461.446
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
05 (44.285.153.973) (416.671.565)
- Chi phí lãi vay
06
7.685.364.111 7.223.017.679
3.
L
ợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đ
ổ
i
vốn lưu động
08 57.604.122.389 29.085.091.052
- Tăng, giảm các khoản phải thu
09 (422.496.611.236) (206.899.961.686)
- Tăng, giảm hàng tồn kho
10
(
19.520.133.540
)
(
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
16
(
7.045.884.356
)
(
1.575.227.158
)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20 242.795.240.155 108.257.225.050
II.
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.
Ti
ề
n chi đ
ể
mua s
ắ
m, xây dựng TSCĐ
và các tài sản dài hạn khác
21 (1.031.176.743.341) (468.195.699.801)
2.
Ti
ề
n thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
và các tài sản dài hạn khác
22 8.091.101.948 5.624.394.886
3.
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
ể
n ti
ề
n thu
ầ
n từ hoạt động đ
ầ
u tư
30 (1.080.478.755.805) (466.809.637.803)
III.
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31 278.930.532.987 55.080.520.000
3.
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
1.176.697.938.313 691.135.763.868
4.
Tiền chi trả nợ gốc vay
34
(
663.418.289.743
)
(
270.360.926.641
)
5.
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35
2 Báo cáo tài chính hợp nhất công ty CP TASCO
Mẫu B 01-DN/HN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010
TÀI SẢNMSTM
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN100
1.504.725.283.346 624.527.707.884
(100 = 110+120+130+140+150)
I- Tiền và các khoản tương đương tiền110
125.196.917.663 166.997.084.053
1. Tiền1115.1
60.998.417.663 149.110.584.053
2. Các khoản tương đương tiền 112 5.1 64.198.500.000 17.886.500.000
II- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn120
68.214.032.703 26.250.000.000
1. Đầu tư ngắn hạn 121 5.2 68.214.032.703 26.250.000.000
III- Các khoản phải thu ngắn hạn130
983.581.001.342 246.223.295.135
1. Phải thu khách hàng 131 275.098.755.657 164.809.879.567
2. Trả trước cho người bán 132 638.733.407.755 41.772.005.717
5Các khoản phải thu khác 135 5.3 70.290.852.314 40.215.713.445
6Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 (542.014.384) (574.303.594)
IV- Hàng tồn kho 140
169.710.990.294 137.238.215.438
1. Hàng tồn kho 141 5.4 169.710.990.294 137.238.215.438
V- Tài sản ngắn hạn khác 150
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 23
Công ty Cổ phần TASCO Báo cáo thường niên 2010
Hà Nội, tháng 4 năm 2011 24
Mẫu B 01-DN/HN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (Tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010
NGUỒN VỐN
MS TM
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
A- NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310+330) 300
2.684.479.135.725 989.621.008.067
I- Nợ ngắn hạn310
1.172.579.090.885 587.211.763.927
1. Vay và nợ ngắn hạn 311 5.12 391.354.176.836 197.733.282.080
2. Phải trả người bán 312 66.709.241.183 42.758.040.163
3. Người mua trả tiền trước 313 169.867.252.147 191.128.642.686
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 5.13 7.094.917.100 9.242.034.900
5. Phải trả người lao động 315 3.436.353.588 2.865.587.175
6. Chi phí phải trả 316 5.14 33.097.593.617 17.923.678.511
9.
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn
hạn khác
319 5.15 500.044.176.311 124.894.887.834
11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 975.380.103 665.610.578
II- Nợ dài hạn330
1. Tài sản thuê ngoài
2.103.739.050 2.103.739.050
4Nợ khó đòi đã xử lý
459.575.032 362.768.042 Công ty Cổ phần TASCO Báo cáo thường niên 2010
Mẫu B 02-DN/HN
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
CHỈ TIÊU
MS TM
Năm 2010
VND
Năm 2009
VND
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 5.19 845.209.783.580 472.873.027.100
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 5.19 7.153.941.243 1.219.099.912
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (10 = 01-02)
10 5.19 838.055.842.337 471.653.927.188
4. Giá vốn hàng bán 11 5.20 734.296.701.640 421.461.468.974
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ (20 = 10-11)
20 103.759.140.697 50.192.458.214
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 5.21 18.264.307.718 2.566.474.512
7. Chi phí tài chính 22 5.22 8.307.841.465 7.349.420.133
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 7.289.275.220 7.349.420.133
8. Chi phí bán hàng 24 197.131.024 583.691.538