phần Nhiệt học
1 nội năng sự truyền nhiệt
1.1. một quả cầu bằng đồng khối lợng 1kg, đợc nung nóng đến nhiệt độ 100
0
C và một
quả cầu nhôm khối lợng 0,5 kg, đợc nung nóng đến 50
0
C. Rồi thả vào một nhiệt lợng kế
bằng sắt khối lợng 1kg, đựng 2kg nớc ở 40
0
C. Tính nhiệt độ cuối cùng của hệ khi cân
bằng.
1.2. Có n chất lỏng không tác dụng hóa học với nhau ,khối lợng lần lợt
là:m
1
,m
2
,m
3
m
n
.ở nhiệt độ ban đầu t
1
,t
2
, t
n
.Nhiệt dung riêng lần lợt là:c
1
,c
2
=8900kg/m
3
, C= 400j/kg độ.
1.5. Để sử lí hạt giống ,một đội sản xuất dùng chảo gang có khối lợng 20kg,để đun sôi
120lít nớc ở 25
0
C. Hiệu suất của bếp là 25%.Hãy tính xem muốn đun sôi 30 chảo nớc
nh thế thì phải dự trù một lợng than bùn tối thiểu là bao nhiêu ? Biết q=1,4.10
7
j/kg;
c
1
=460j/kg.K; C
2
=4200j/kgđộ.
1.6. Đun một ấm nớc bằng bếp dầu hiệu suất 50%, mỗi phút đốt cháy hết 60/44 gam
dầu. Sự tỏa nhiệt của ấm ra không khí nh sau: Nếu thử tắt bếp 1 phút thì nhiệt độ của n-
ớc giảm bớt 0,5
0
C. ấm có khối lợng m
1
=100g, NDR là C
1
=600
0
j/kg độ, Nớc có m
2
=500g,
C
2
C=1=4200j/kgđộ, c
2
=880j/kgđộ.
1.9/. Có2 bình, mỗi bình đựng một chất lỏng nào đó. Một học sinh múc từng ca chất
lỏng ở bình 2 trút vào bình 1 và ghi lại nhiệt độ ở bình 1 sau mỗi lần trút: 20
0
C,35
0
C,bỏ
xót, 50
0
C. Tính nhiệt độ cân bằng ở lần bỏ xót và nhiệt độ của mỗi ca chất lỏng lấy từ
bình 2. Coi nhiệt độ và khối lợng của mỗi ca chất lỏng lấy từ bình 2 là nh nhau, bỏ qua
sự mất nhiệt cho môi trờng.
( bài tập tơng tự :69
*
, 70
*
, 72
*
/S121/lớp 8)
II.Sự chuyển thể của các chất
2.1/. Làm cácbài tập 66,68,69,73,74,75,76,77,78,79,80
*
(sách 121/ nc8)
2.2/.bài 133,135, 139 140, 148 ,150, (Sách 200/cl)
III.Một số bài tập về đồ thị
3.1/. đồ thị:làm các bài tập 134,142,151(sách 200 cl),
3.2 . làm các bài: 50, 67, ( sách 121)
IV.Sự chuyển hóa năng lợng trong quá trình cơ và nhiệt
xuống nền nhà cứng. Khi chạm sàn nhà quả bóng nảy lên , vận tốc của quả bóng khi rời
khỏi sàn là 2m/s .
a. tính phần cơ năng của quả bóng đã chuyển hóa thành nhiệt năng.
b. Tính độ cao lớn nhất mà quả bóng có thể nảy lên đợc.
V.Một số bài tập thực hành
5.1/. Trình bày phơng án xác định nhiệt dung q
k
của một nhiệt lợng kế và nhiệt dung
riêng C
k
của chất làm nhiệt kế đó .Dụng cụ: NLK, NK, nớc( đã biết C
n
),bình đun bếp
điện ,cân và bộ quả cân.
5.2/. Nêu phơng án xác định NDR của một chất rắn với các dụng cụ sau: Nớc(đã biết
C
n
),NLK ( đã biết C
k
), nhiệt kế, cân và bộ quả cân, bình đun , bếp điện.,dây buộc. ( mở
rộng: xét trờng hợp C
k
cha biết)
5.3 Hãy nêu cách xác định NNC của nớc đá bằngcác dụng cụ sau: NLK(đã biết C
k
) ,NK,
cân và bộ quả cân, nớc (đã biết C
n
) nớc đá đang tan ở 0
0
những tấm vải lớn. Còn ở nớc ta lại thờng mặc quần áo ngắn?
6.4 Tại sao trong cái ấm điện dây đun đợc đặt gần sát đáy ấm,còn trong tủ lạnh thông th-
ờng ngăn làm đá lại đợc đặt ở trên cùng?
6.5 Tại sao về mùa hè mặc áo trắng ta cảm thấy mát hơn áo có màu sẫm?
6.6. Thành phía ngoài xi lanh của các động cơ nổ có gắn thêm các cánh bằng kim loại
để làm gì?
6.7. Vào lúc thời tiết lạnh lẽo ,có nhiều động vật khi ngủ đã cuộn tròn mình lại .Tại sao?
6.8. Dùng sợi tóc quấn chặt vào ống nhôm nhỏ hay cái nắp bút bằng kim loại.Rồi lấy
một que diêm đốt. Sợi tóc không cháy. Giải thích tại sao? Nếu quấn sợi tóc lên gỗ rồi
làm lại nh trên thì sợi tóc lại cháy.Tại sao?
6.9.a. Tại sao về mùa hè ban ngày thờng có gió thổi từ biển vào lục địa,còn ban đêm lại
thờng có gió thổi từ lục địa ra biển?
b. Tại sao về mùa hè ở nớc ta thờng có gió đông nam, còn mùa đông lại thờng có gió
mùa đông bắc.
6.10. Về mùa hè nằm cạnh cửa sổ đã đóng kín và không có khe hở nào, ta vẫn cảm thấy
có gió thổi từ cửa sổ vào cơ thể .Tại sao?
6.11.Tại sao khí hậu ở vùng ven biển lại điều hòa hơn những vùng ở sâu trong lục địa?
6.12 a. Nớc đá có tan đợc không , nếu đặt nó ở buồng ổn nhiệt có nhiệt độ 0
0
C?
b. Nớc có đông đặc đợc không nếu ta đặt nó trong buồng ổn nhiệt có nhiệt dộ 0
0
C?
6.13 Sắt hoặc thép đều có NDR lớn hơn của đồng nhiều.Tại sao ngời ta làm mỏ hàn
bằng đồng mà lại không làm bằng thiếc?
6.14 Tại sao về mùa hè nóng nực,khi tắm dới sông hồ lên ta lại cảm thấy lạnh ? nhất là
khi có gió thổi?
6.15. Bỏ một ít nớc vào một cái cốc bằng giấy, rồi dùng đèn cồn để đun nớc trong cốc.
Ngời ta thấy nớc trong cốc sôi nhng cốc giấy không bị cháy. giải thích tại sao? Nếu nớc
trong cốc đã bay hơi hết thì cốc có bị cháy không? Tại sao?
Sự chuyển hóa năng lợng trong các quá trình cơ và nhiệt
6.30 .Ô tô đang chạy nhanh nếu ngời lái xe phanh gấp ta thấy trên đờng in một vệt rất rõ
đồng thời ngửi thấy mùi khét .Tại sao?
6.31
*
Một chai thủy tinh đợc đậy kín bằng một nút cao su nối với một bơm tay. Khi bơm
không khí vào chai ,ta thấy tới một lúc nào đó nút cao su bật ra đồng thời trong chai xuất
hiện sơng mù do nghững giọt sơng nhỏ tạo thành. Hãy giải thích tại sao?
Một số bài tập bổ sung lần 2
sự nở vì nhiệt
10.1.Trong hình 7.1, các bình đặt rên mặt bàn, chứa nớc ở 4
0
C, và có mực nớc ngang nhau. Khi đốt nóng các bình ấy
thì áp suất của nớc lên đáy mỗi bình thay đổi nh thế nào?bỏ
qua sự nở của các bình.
10.2.Xem bài 65/S200CL.
Đồ thị
11.1. giải bài toán sau đay bằng đồ thị:
5
Thả m
1
=0,5 kg đồng vào m
2
= 0,2 kg nớc ở 20
0
C. Các định nhiệt độ khicó cân bằng nhiệt,
Cho nhiệt dung riêng của đồng, nớc lầnlợt là: C
1
=400j/kgđộ, C
2
0
F và
0
K.
12.1.thang nhiệt độ Celsi, kíhiệu
0
C,lấy nhiệt độ nớc đá đang tan ở
0
C và hơi nớc đang
sôi ở 100
0
C.một nhiệt kế lấy thang nhiệt độ Farenheit,kí hiệu
0
F lấy nhiệt độ nớc đá
đang tan là 32
0
F, và nhiệt độ hơi nớc đang sôi là 212
0
F. Thang nhiệt độ Kenvin, kí hiệu
0
K lấy nhiệt độ nớc đá đang tanlà 273
0
K, nhiệt độ hơi nớc đang sôi là 373
0
K.So sánh giá
trị của một độ chia trên 3 thang đo trên
12.2.Hai nhiệt kế giống hệt nhau về kích thớc, một nhiệt kế có thang nhiệt độ Celsi,
kíhiệu
0
C,lấy nhiệt độ nớc đá đang tan ở
lợng cần thiết. Biết thể tích nớc trong bình ban đầu là V=1l, khối lợng nitơ m
1
=0,8 kg,
NDR của nớc và hơi nitơ làC=1050j/kg.k, C
2
=4200j/kg.k, NHH của nitơ lỏng
6
L=0,2.10
6
j/kg, KLR của nớc đá D
3
=900kg/m
3
, của nớc D
2
=100kg/m
3
, NNC của nớc đá
=335kj/kg.
13.2. Một bình cổ cong đựng đầy nớc ở 0
0
C. ngời ta làm đông đặc nớc trong bình bằng
cách hút hết không khí và hơi nớc trong bình ra. Hỏi khối lợng nớc bị bay hơi bằng bao
nhiêu % lợng nớc trong bình lúc đầu. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trờng,
=3,3.10
5
j/kg, L=24,8. 10
5
j/kg.
13.3 Nớc trong một ống chia độ đớc làm đông đặc thành nớc đá ở 0
hỗn hợp này một chất lỏng có nhiệt độ t
0
C và không tan trong nớc. Hỏi khối lợng chất
lỏng cần dùng. . biết NDR của nó là C.(bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trờng)
13.5. Nhiệt nóng chảy của một chất sẽ thay đổi bao nhiêu khi ta hạ nhiệt độ nóng chảy
của nó xuống t
0
C. biết nhiệt dung riêng của chất đó ở thể lỏng và thể rắn là C
1
và C
2
.
giải: giả sử bình thờng, nhiệt độ N/c của chất là T
1
với NNC là
1
; vì một ĐK nào đó
NĐNC của chất đó hạ xuống đến T
2
với NNC là
2
.xem rằng không cần thực hiện công
của ngoại lựcđể duy trì NĐNC mới thì theo định luật bảo toàn năng lợng ta có : Tổng
nhiệt lợng làm cho chất lỏng đó nóng chảy ở T
2
và đa chất lỏng đến nhiệt độ T
1
phải
bằng tổng nhiệt lợng đa chất ở thể rắn từ nhiệt độ T
2
n
= 70% hS D
đ
h
1
=70% hD
đ
/D
n
thể tích
nớc đá còn lại là:V
2
=30% hS; phần nớc đá này nổi trên mạt nớc trong bình làm mực nớc
7
dâng thêm là
h.Khi cục nớc đá còn lại cân bằng
h.S.D
n
=30% hSD
đ
h
=30%D
đ
h/D
n
. chiều cao cột nớc trong bình là H=h+
460j/kgđộ, nhiệt hóa hơi
của nớc ở 100
0
Cl là = 2,3.10
6
j/kg.
13.9 Trong một cục nớc đá lớn ở
0
0
C có một cái hốc thể tích v=160 cm
3
. ngời ta rót vào
hốc đó m=60g nớc ở 75
0
C. Hỏi khi nớc nguội hẳn thì thể tích hốc rỗng còn lại bao
nhiêu. (2.58/NC8).
9.10. Ê te là một chất lỏng rất dễ bay hơi ngay cả khi nhiệt độ thấp hơn 0
0
C.
Một ống nghiệm bằng thủy tinh mỏng chứa m=100g nớc ở t
1
=20
0
C đợc thả vào một bình
cách nhiệt cha M=50g ête ở nhiệt độ t=10
0
C. Khi ê te bay hơi hết thì nhiệt độ của n-
ớc( còn lại) là bao nhiêu?. có những gì trong ống nghiệm? Biết NDR của ête lỏng và hơi
đều là C=2100j/kgđộ, NHHcủa nó là L=3,78. 10
nh SGK)
8
Sự truyền nhiệt.
14.1. Ba khối đồng hình lập phơng A,B,C giồng nhau,Các khối A và B có nhiệt độ 0
0
C,
khối C có nhiệt độ 200
0
C. Bằng cách cho các khối tiếp xúc với nhau, thì liệu có thể làm
cho nhiệt độ của hai khối Avà B cao hơn nhiệt độ của khối C đợc không.(bài 2.54/NC8).
14.2.Ngời ta bỏ m
a
(kg) kim loại A ở nhiệt độ t
a
và m
b
(kg) kim loại B ở nhiệt độ t
b
vào
một bình nhiệt lợng kế có vỏ trong bằng đồng thau và đang chứa nớc ở nhiệt độ t
0
.
Nhiệt độ cuối cùng của hổn hợp khi có sự cân bằng nhiệt là t
cb
. Biết nhiệt dung riêng của
đồng và nớc là C
đ
, và C
n
, nhiệt dung riêng của kim loại A và B là C
1
= 30
0
C và bỏ vào một cục nớc đá khối lợng m
2
= 10g ở nhiệt độ
t
2
= 0
0
C. Hãy xác định sự thay đổi của mực nớc khi nớc đá đã tan hết so với mức ban đầu
lúc trong nhiệt lợng kế đã có cục nớc đá. Biết rằng khi nhiệt độ tăng thêm 1
0
C thì thể
tích của nớc tăng thêm = 2,6.10
_3
lần thể tích ban đầu, nhiệt nóng chảy của nớc đá =
3,34.10
5
j/kg Khối lợng riêng của nớc và nớc đá D
1
= 1000kg/m
3
, D
2
=900kg/m
3
.(CC9)
15.2. Một viên bi thủy tinh có thể tích v=0,2 cm
3
n
); bình đun ( biếtC
2
);
bếp điện; cân; bộ quả cân; đồng hồ bấm giây.
b. Nếu trong bài trên; không đợc dùng cân thì có thể làm thế nào để đánh giá gần đúng
giá trị của Nhiệt hóa hơi L? (2.41/cc8)
5.9. Hãy tìm phơng án xác định khối lợng của một thanh sắt nhỏ với các dụng cụ
sau:đèn cồn, bình đun, cốc, bình chia độ, NK,NLK bằng đồng đã biết m
đ
.( cho NDR của
đồng, nớc, sắt là C
đ
,C
n
, C
s
)
Quanghọc
I: Sự PHản xạ ánh sáng
A/.kiến thức vận dụng:
1. Nội dung định luật phản xạ ánh sáng:
2.Đặc điểm của ảnh tạo bởi gơng phẳng
10
3.điểm sáng là giao của chùm sáng tới(vật thật) hoặc giao của chùm sáng tới kéo dài (vật ảo)
4.ảnh của điểm sáng là giao của chùm phản xạ(ảnh thật),hoặc giao của chùm phản xạ kéo dài(ảnh
ảo)
5.một tia sáng SI tới gơng phẳng,để tia phản xạ từ gơng đi qua một điểm M cho trớc thì tia tới
phải có đờng kéo dài đi qua ảnh của điểm M.
6.Quy ớc biểu diễn một chùm sáng bằng cách vẽ 2 tia giới hạn của chùm sáng đó chùm tia sáng
2
làm với nhau một góc <90
0
;hai điềm O và M ở trong góc (hình1.5)
a.Vẽ tia sáng đi từ O phản xạ trên G1 trớc rồi phản tiếp trên G
2
và tới M
b. Nếu >90
0
;để phép vẽ thực hiện đợc thì hai điểm O và M phải thỏa mản điều kiện gì?
1.6 Trớc hai gơng phẳng G
1
;G
2
có một màn chắn cố định với khe hở AB và điểm sáng S .Hãy vẽ
một chùm sáng từ S đến G
1
,phản xạ đến G
2
,chùm phản xạ từ G
2
vừa vặn lọt qua khe AB.
. M G
2
A S .
B
'''''''''''''''''''''''''''''''''''' G '''''''''''''''''''''''''''''''''''' G G
1
2
cách nhau một khoảng là d, trên đờng thẳng song
song với 2 gơng,cách G
1
một khoảng là a, có 2 điểm S và O cách nhau một
khoảng là h( hình 4).
a. Hãy vẽ và nêu rõ cách vẽ một tia sáng từ S đến G
1
trớc( tại I), phản xạ
đến G
2
(tại J) rồi phản xạ đến O
b. Tính khoảng cách IA và JB?
c. Gọi M là giao điểm của SO với tia phản xạ từ G
1
. xác định vị trí của M
trên SO.
3 :Vùng nhìn thấy của gơng.
3.1 Cho gơng phẳng G,và một điểm sáng S (h3.1).Bằng phép vẽ
hãy xác định vùng đặt mắt để thấy ảnh của S tạo bởi gơng ''''''''''''''''''''''''''''
3.2 Mắt của một ngời quan sát đặt tại một điểm M trớc một gơng h3.1
phẳng G nh H3.2 xác định vùng nhìn thấy của gơng .
3.3 Cho vật sáng AB hình mũi tên và gơng phẳng MN nh H3.3
a/ Vẽ ảnh của vật AB
b/ Vẽ các chùm tia tới lớn nhất từ A và B đến gơng.
c/ Hãy xác định vùng đặt mắt trớc gơng để:
c.1 Chỉ nhìn thấyA.
c.2 Chỉ nhìn thấy B
c.3 Nhìn thấy cả A và B
2
, hợp với nhau một góc <90
0
.chiếu một tia sáng SI đến G
1
dới tới
i
1
=i,phản xạ trên G
1
theo hớng I
1
I
2
rồi phản xạ trên G
2
theo hớng I
2
K .
a. Tính góc hợp bởi tia SI
1
, và tia phản xạ I
2
K .
b.Tia phản xạ I
2
K sẽ quay đi một góc bao nhiêu khi:
b.1 Giữ nguyên G
1
, và tia S I
1
và G
2
quay mằt phản xạ vào nhau một góc 30
0
một nguồn sáng S cố định nẳm trớc 2 gơng(hình vẽ bên).
a. Nêu cách vẽ chính xác một tia sáng từ nguồn S có đờng
đi phản xạ lần lợt trên mỗi gơng một lần (tại điểm tới I và E).
b. Tính góc hợp bởi tia tới SI và tia phản xạ sau cùng E R
c. Từ vị trí ban đầu nói trên phải quay gơng G
2
quanh trục
qua E và song song với 2 gơng một góc nhỏ nhất là bao nhiêu để:
c.1: SI // E R
c.2: SI E R (đề thi học sinh giỏi huyện năm 2003- 2004)
(xem 4.17/nc8+ 160, 166 176/S200cl+100/S121)
6: Xác định số ảnh của vật tạo bởi hệ gơng.
13
6.1 Một điểm sáng S đặt trên đờng phân giác của góc tạo bởi 2 gơng phẳng.Xác định số ảnh của
S tạo bởi 2 gơng khi:
a. =90
0
; b.= 120
0
(S121/8)
6.2 Một điểm A đặt cách đều 2 gơng phẳng có mặt phản xạ quay vào nhau taọ thành góc .
a, Xác định tất cả các ảnh tạo thành trong 2 gơng khi =80
0.
vẽ
b. Gơng quay đi một góc quanh một trục vuông góc với mặt phẳng
hình vẽ tại I.( Nếu gơng quay với vận tốc v=2m/s.thì ảnh S
/
của S sẽ
quay đi một góc bao nhiêu?);(bài 3.10/nc8).
7.4 Một ngời đứng trớc một gơng phẳng.Hỏi ngời đó thấy ảnh của mình trong gơng chuyển động
với vận tốc bằng bao nhiêu khi:
a.Gơng lùi ra xa theo phơng vuông góc với mặt gơng với vận tốc v=0,5m/s
b.Ngời đó tiến lại gần gơng với vận tốc v=0,5m/s.
7.5 Hai gơng phẳng G
1
,G
2
hợp với nhau một góc =30
0
.Một điểm sáng S nằmtrên
đờng phân giác OX của 2 gơng,cách cạnh chung O một khoảng R=5cm. Tính:
a/. Khoảng cách giửa 2 ảnh ảo đầu tiên của S tạo bởi gơng. O
b/. Quỹ tích các ảnh của S khi S di chuyển trên OX.
c/. Tìm vận tốc xa nhau của 2 ảnh S
1
S
2
khi S di chuyển trên OX với vận tốc 0,5m/s.
8:
Tính góc hợp bởi hai gơng, định vị trí của gơng
8.1 Cho hai gơng phẳng G
1
,G
2
O
S .
G
1
G
2
I
(Hình 7.1)
x
G
2
8.4
*
Hai gơng phẳng hình chữ nhật giống hệt nhau có giao tuyến chung O,quay mặt phản xạ vào
nhau,hợp với nhau góc .một điểm sáng S nằm giữa 2 gơng ,một tia sáng từ S đập vuông góc với
G
1
,phản xạ đến G
2
,rồi phản xạ trở lại G
1
.Tia sáng phản xạ ở đây một lần nữa,tia phản xạ cuối cùng
vuông góc với mặt phẳng chứa 2 cạnh //với giao tuyến chung của 2 gơng .Tính .
(bổ sung: 31,32
*
,37
*
,34/S CN8+174/S200 +101/S121)
9
Phơng án thực hành
,S
3
/
lần lợt là ảnh của
S
1
, S
2
, S
3
tạo bởi gơng.Tia sáng từ S
1
,S
2
, S
3
,
tới gơng phản xạ qua các điểm R
1
R
2
R
3
t-
ơng ứng?
2.4. Hai gơng phẳng G
1
, G
2
, hợp với nhau một góc <90
gơng cầu lồi đợc coi là một gơng phẳng nhỏ. hình 2.8 là một gơng cầu lồi,
c là tâm của gơng, một tia sáng AI từ điểm ảtên vật AB chiếu tới gơng cho
tia phản xạ IP có đặc điểm h hình vẽ.
a. Nêu đặc điểm của pháp tuyến IN của gơng.
b. hãy vẽ ảnh của vật AB Tại 3 vị trí bất kì và nêu nhận xét về tính chất của
ảnh .
c. Xác định vùng đặt mắt để qua săt ảnh của vật AB.
2.9. Cho gơng hình nón hình 2.7( chao đèn) và một điểm sáng S ( bóng đèn). Nằm trên trục của g-
ơng.Xác định góc ở đỉnh gơng đểmọi tia sáng từ S đến gơng chỉ phản xạ một lần
rồi đi ra ngoài.
2.10. Hai gơng phẳng G
1
G
2
vuông góc với nhau(h-2.10).Một tia sáng từ điểm S
đến G
1
, phản xạ đến G
2
rồi phản xạ qua điểm M cho trớc
a. chứng minh SI // JP.
b. Giữ nguyên tia SI, đồng thời quay 2 gơng một góc nhỏ quanh giao tuyến
chung 0 theo cùng chiều, với cùng vận tốc. Chứng minh rằng JP luôn đi qua M và
có phơng không đổi.
c. mở rộng: Giử nguyên tia SI, hỏi phải quay 2 gơng quanh giao tuyến chung nh thế nào để Tia JP
luôn đi qua M và có phơng không thay đổi. (Bài tập ơng tự xem đề thi tỉnh).
2.11
**
. Hai guơng phẳng G
1
2
quanh cạnh chung một góc
bằng bao nhiêu, theo chiều nào.
2.12.Một gơng phẳng dựng trên sàn nhà, lệch một góc =5
0
so với phơng
thẳng đứng. Một ngời cao h=1,7m có thể đứng cách mép gơng một
khoảng l lớn nhất là bao nhiêu để còn nhìn thấy đợc một phần ảnh của
mình qua gơng, bỏ qua khoảng cách từ mắt đến đỉnh đầu( h-2.12).
2.13. ở h-2.13 là một điểm sáng S cố định nằm trớc hai gơng phẳng nhỏ
G
1
và G
2
. G
1
quay quanh I, G
2
quay quanh J( I và J cố định). Biết góc SIJ = ,góc SJ I = . S
1
là
ảnh của S qua G
1
, S
2
là ảnh của S qua G
2
. Tình góc hợp giữa mặt phản xạ của hai gơng sao cho
khoảng cách giữa hai ảnh S
1
1.Thấu kính:quang tâm,trục chính, tiêu điểm, tiêu diện,tiêu điểm chính, tiêu điểm phụ,
trục chính, trục phụ.
2. đờng đi của các tia sáng đặc biệt trong thấu kính.
-Tia đi qua quang tâm truyền thẳng
-Tia song song với trục chính, (hoặctrục phụ), tia ló đi qua tiêu điểmchính (hoặc phụ)
-Tia đi qua tiêu điểm chính (hoặc phụ,)tia ló đi song song với trục chính (hoặc trục phụ)
3.Thấu kính hội tụ có thể cho ảnh thật hoậc ảnh ảo.
-vật đặt ở ngoài tiêu điểm của thấu kính cho ảnh thật, ngợc chiều với vật.vật ở xa vô
cùng cho ảnh ở tiêu điểm, vật tiến lại gần tiêu điểm thì ảnh tiến ra xa thấu kính.
Vật ở tiêu điểm ảnh ở xa vô cùng
-Vật ở trong tiêu điểm, cho ảnh ảo cùng chiều,lớn hơn vật. Khi vật ở sát thấu kính ảnh
trùng với vật(ở sát thấu kính).
(chú ý :vật ẩnh luôn di chuyển cùng chiều)
4. Thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều,nhỏ hơn vật.
5.Sơ đồ tạo ảnh của vật bởi hệ thấu kính:
L
1
L
2
L
3
L
4
S S
1 S
3
F
1
F
1
F
2
F
2
F O
F 1.2.Vẽ ảnh của điểm S tạo bơỉ hệ quang học sau
.S S. S.
F
1
F
12
F
2
F
1
F
2
.I F
2
F .I
F
L
1
L
2
L
1
L
2
(hình3.1) (hình 3.2) (hình 3.3)
L G
S. S.
. . . . F .I I.
(hìng3.4) (hình 3.5)
F F
( hình 4.7) (hình .4.8) (hình 4.9)
B
1.5: Cho điểm sáng S ,một thấu kính, một khe hở S. A
AB( Hình 5) hãy vẽ một chùm sáng từ S sau . . . .
.
khi qua thấu kính thì vừa vặn đi qua khe hở AB F F F
1
F
12
F
2
( giải bài toán khi thay thấu kính hội tụ bằng
thấu kính phân kỳ) (Hình 5.1) (4.10)
2:Xác định vị trí thấu kính,loại thấu kính, các yếu tố của thấu kính,tính chất của
ảnh tạo bởi thấu kính.
2.1 Cho thấu kính L,và các tia sáng nh hình vẽ. Hỏi thấu kính là
thấu kính gì ? vẽ tiếp đờng đi của tia sáng b
2.2
**
. Vật AB có dạng một đoạn thẳng cao h=3cm vuông góc với
trục chính của thấu kính L,cách quang tâm của thấu kính một
khoảng là d=1,5f (B nằm trên trục chính), cho ảnh thật nằm trong
tiêu điểm của thấu kính .
a. Thấu kính L là thấu kính gì?vì sao?
b. Vẽ ảnh của vật AB và tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
Gợi ý: Vật thật đặt ngòai tiêu điểm của thấu kính hội tụ hay cho
thật ở ngoài tiêu điểm của thấu kính. vật AB trong bài lại cho ảnh
thật ở trong tiêu điểm của thấu kính do đó AB phải là vật aỏ và L phải là thấu kính hội
3cm, nếu đặt vật tại B thì ảnh cao 1,5 cm. Hỏi khi đặt vật tại
trung điểm I của AB thì ảnh cao bao nhiêu?
4.2. Hai vật phẳng nhỏ A
1
B
1
và A
2
B
2
giống nhau, đặt cách
nhau 45cm, cùng vuông góc với trục chính của một thấu
19
kính hội tụ( h4.2). Hai ảnh của hai vật ở cùng một vị trí, ảnh của A
1
B
1
là ảnh thật, ảnh
của A
2
B
2
là
ảnh ảo. Hãy:
a. Vẽ hai ảnh của hai vật đó trên cùng mặt phẳng hình vẽ.
b. Xác định khoảng cách từ A
1
B
1
4.6.Cho điểm sáng S, và thấu kính hội tụ (hình 4.3).
a. Hãy vẽ ảnh của S tạo bởi thấu kính.
b. ảnh của điểm S di chuyển nh thế nào khi :
1. S di chuyển trên đờng thẳng đi qua S và song song với trục chính.
2. S di chuyển
trên đờng
thẳng vuông
góc với trục
chính
3. S di chuyển
trên đờng
thẳng đi qua F
và S.
4. S di chuyển
trên đờng thẳng đi qua S và 0.
5. Thấu kính di chuyển theo phơng vuông góc với trục chính
6. Thấu kính di chuyển dọc theo phơng trục chính.
7. Thấu kính quay quanh trục đi qua 0 và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.
4.7. Cho vật sáng AB (h-4.4) và thấu kính hội tụ. ảnh của vật AB sẽ di chuyển nh thế
nào, tính chất ảnh của vật sẽ ra sao khi:
a. AB di chuyển trên đờng thẳng a
b. Thấu kính di chuyển trên đờng thẳng
Xác định vị trí của vật và ảnh- tính chất của vật,ảnh tính chất thấu kính bằng
công thức.
20
5.1. A
'
B
'
5.4. Một vật sáng đặt trớc một hấu kính hội tụ cho một ảnh rõ nét có độ cao h
1
trên màn
ảnh sau thấu kính. Nếu giữ vật và màn ảnh cố định , di chuyển thấu kính đến gần màn
ảnh thì lại thu đợc một ảnh thứ hai rõ nét có độ cao h
2
.hãy tính độ cao h của vật.
(115/S1218)
8.1. Nhìn một cái gậy cắm xuống nớc, ta thấy hình nh nó bị gãy ngay ở mặt nớc. Giải
thích?
8.2. Nhìn vào một bể đựng nớc, ta thấy đáy bể không bằng phẳng
mà bị cong lên, những điểm càng xa mắt ngời quan sát càng bị
nâng lên cao hơn. Hãy giải thích hiện tợng trên.
8.3. Một ngời cao 1,5 m đứng cách máy ảnh 4,5m, phim trong máy
ảnh này đặt cách thấu kính 6cm.Hỏi ảnh của ngời ấy ở trên phim
cao bao nhiêu.
8.4. Hình 8.6 vẽ sơ đồ của một đèn chiếu: đèn Đ và gơng cầu lõm
G
1
có chức năng tập chung ánh sáng chiếu và Pim P , L là một thấu
kính hội tụ, G
2
là một gơng phẳng, MN là một màn chắn .Pim P
cách L một khoảng l=20cm, OI=40cm, tiêu cự của thấu kính là
f=15cm. Góc hợp bởi G
2
và phơng nằm ngang là 45
0
. Hỏi phải đặt
Màn MN ở vị trí nào để thu đợc ảnh rõ nét của mũi tên AB trong Pim.
b.Biết độ cao của vật AB là h. Tìm độ cao của ảnh trong hộp.
5. bài 87 121/SNC8
6. Có một ngọn đèn treo ở trên cao vào buổi tối, đèn đang tỏa sáng trên bãi phẳng. Hãy xác định
độ cao của bóng đèn trong 2 trờng hợp : Có thể đến gần chân cột đèn nhng không thể chèo lên.
và không thể đến gần chân cột đèn đợc.
Dụng : a: 1 cái cọc, 1 thớc cuộn.
b. Một thớc gỗ
c. Một thớc dây, một gơng phẳng nhỏ.
7. Nêu phơng án thí nghiệm chứng minh:
a. trong một môi trờng trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng.
b. Khi đi từ nớc ra không khí ánh sáng truyền theo đờng gấp khúc.
Dụng cụ: Một tấm ván phẳng (mềm), một sợi chỉ, một số đinh ghim.
22
r
r
r
r
4
3
2
1
=
IIII
r
r
I
I
r
r
I
(chiều đi từ nơi có điện thế cao đến nơi có diện thế thấp).
Độ chênh lệch về điện thế giữa 2 điểm gọi là hiệu điện thế giữa 2 điểm đó : V
A
-V
B
= U
AB
. Muốn duy trì
một dòng điện lâu dài trong một vật dẫn cần duy trì một HĐT giữa 2 đầu vật dẫn đó ( U=0 I =0)
2/. Mạch điện:
a. Đoạn mạch điện mắc song song:
*Đặc điểm: mạch điện bị phân nhánh, các nhánh có chung điểm đầu và điểm cuối. Các nhánh hoạt
động độc lập.
*Tíh chất: 1. Uchung
2. cờng độ dòng điện trong mạch chính bằng trổng cờng độ dòng điện trong các mạch rẽ
I=I
1
+I
2
+ +I
n
3.Nghịch đảo của điện trở tơng đơng bằng tổng các nghịch đảo của các điện trở thành phần
R=R
1
+R
2
+ +R
n
-Từ t/c 1 và công thức của định luật ôm
2
+, R
n
.
*Từ t/c 1 và công thức của định luật ôm I=U/R U
1
/R
1
=U
2
/R
2
= U
n
/R
n
. (trong đoạn mạch nối tiếp,
hiệu điện thế giữa 2 đầu các vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của chúng) U
i
=U R
i
/R
Từ t/s 3 nếu có n điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì điện trở của đoạn mạch là R =nr. Cũng từ
tính chất 3 điện trở tơng đơng của đoạn mạch mắc nối tiếp luôn lớn hơn mỗi điện trở thành phần.
C.Mạch cầu :
Mạch cầu cân bằng có các tính chất sau:
- về điện trở: . ( R
5
là đờng chéo của cầu)
AB
=I R
AB
Khi R
AB
=0;I
0 hoặc R
AB
0,I=0
V
a
=V
b
Tức A và B cùng điện thế)
Các trờng hợp cụ thể: Các điểm ở 2 đầu dây nối, khóa K đóng, Am pe kế có điện trở không đáng
kể Đợc coi là có cùng điện thế. Hai điểm nút ở 2 đầu R
5
trong mạch cầu cân bằng
b/. Bỏ điện trở: ta có thể bỏ các điện trở khác 0 ra khỏi sơ đồ khi biến đổi mạch điện tơng đơng khi c-
ờng độ dòng điện qua các điện trở này bằng 0.
Các trờng hợp cụ thể: các vật dẫn nằm trong mạch hở; một điện trở khác 0 mắc song song với một vật
dãn có điện trở bằng 0( điện trở đã bị nối tắt) ; vôn kế có điện trở rất lớn (lý tởng).
4/. Vai trò của am pe kế trong sơ đồ:
* Nếu am pe kế lý tởng ( R
AB
=V
A
-V
B
=V
A
- V
C
+ V
C
- V
B
=U
AC
+U
CB
*có thể bỏ vôn kế khi vẽ sơ đồ mạch điện tơng đơng .
*Những điện trở bất kỳ mắc nối tiếp với vôn kế đợc coi nh là dây nối của vôn kế ( trong sơ đồ tơng đ-
ơng ta có thể thay điện trở ấy bằng một điểm trên dây nối), theo công thức của định luật ôm thì cờng độ
qua các điện trở này coi nh bằng 0 ,( I
R
=I
V
=U/
=0).
b/. Trờng hợp vôn kế có điện trở hữu hạn ,thì trong sơ đồ ngoài chức năng là dụng cụ đo vôn kế còn có
chức năng nh mọi điện trở khác. Do đó số chỉ của vôn kế còn đợc tính bằng công thức U
1.4 Một cuộn dây đồng đờng kính 0,5 mm,quấn quanh một cái lõi hình trụ dài 10cm, đờng kính của lõi
là 1cm và đờng kính của 2 đĩa ở 2 đầu lõi là 5cm. Biết rằng các vòng dây đợc quán đều và sát nhau.
Hãy tính điện trở của dây.
1.5 Một dây nhôm có khối lợng m=10kg, R=10,5 .Hãy tính độ dài và đờng kính của dây.
1.6 Một bình điện phân đựng 400cm
3
dung dịch Cu SO
4
. 2 điện cực là 2 tấm đồng đặt đối diện nhau,
cách nhau 4cm ,nhng sát đáy bình.Độ rộng mỗi tấm là 2cm, độ dài của phần nhúng trong dung dịch là
6cm, khi đó điện trở của bình là 6,4 .
a. tính điện trở suất của dung dịch dẫn điện.
24
4
.
2
d
s
l.
b. Đổ thêm vào bình 100cm
3
nớc cất, thì mực d/d cao them 2cm. Tính điện trở của bình.
c. Để điện trở của bình trở lại giá trị ban đầu,phải thay đổi khoảng cách giữa 2 tấm là bao nhiêu, theo
hớng nào?
Gợi ý cách giải
1.1 Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiêù dài, tỉ lệ nhịch với tiết điện của dây. Theo đề bài, chiều dài
giảm 4 lần,làm điện trở giảm 4 lần mặtkhác tiết diện lại giảm 4 lần làm điện trở giảm thêm 4 lần nữa
2
= a.( h+0,02)= điểntở của bình R
2
=
2
.l/S
2
=6
c. l
x
=R
1
. S
2
/
2
=4,27m
II.ghép điện trở-tính điện trở-đo điện trở
II.1.ghép điện trở
2.1. Có 3 điện trở giống hệt nhau, hỏi có thể tạo đợc bao nhiêu giá trị điện trở khác nhau.
Nếu 3 điện trở có giá trị khác nhau R
1
, R
2
, R
3
thì tạo đợc bao nhiêu?
2.2. Có hai loại điện trở: R
1
AC
= 28,5 . Hỏi hộp chứa tối thiểu mấy điện trở, tính các điện trở ấy và vẽ sơ đồ cách mắc chúng vào
3 điểm A,B,C?
đoạn mạchđiện hình tam giác,hình sao (quy về đoạn mạch song và nối tiếp)
2.7
**
Ba điện trở x,y,z làm thành 3 cạnh của một tam giác ABC hình vẽ.
Điển trở của mạng đo theo ba cạnh AB, BC, CA lần lợt là a,b,c. Tính
x,y,z . Xét các trờng hợp
1/ a=5 , b= 8 , c= 9 1/ x=6, y= 12,
ĐS z=18
2/ a=8 , b= 18 , c= 20 . 2/ x=9, y=27,
25
AB D
Hình1.8
1
2
1
2
2
1
==
v
v
k
k