báo cáo thường niên 2004 ngân hàng tmcp đầu tư và phát triển việt nam bidv - Pdf 15


TÊng tµi s∂n
99.640 t˚ VND
D≠ nÓ cho
vay rflng
67.244 t˚ VND
Huy ÆÈng tı
d©n c≠ vµ
c∏c TCKT
67.781 t˚ VND
H÷ sË an
toµn vËn
(CAR)
4,6 %
VËn chÒ
sÎ h˜u
3.091 t˚ VND
LÓi nhuÀn
sau thu’
84 t˚ VND
TÊng sË
nh©n vi™n
8.483
LÓi nhuÀn
tr≠Ìc thu’
294 t˚ VND
200
chi nh∏nh
vµ h¨n
200 ATM
(Theo chu»n m˘c ki”m to∏n quËc t’-IFRS)

42
44
57
59
NN
NN
N
đm 2004 ặnh du xu th hi phc cềa
nhiu nn kinh t, vèi mc tđng trẻng bnh
quân 5%. Tuy nhin, thin tai, dch bữnh
tip tc din ra ẻ nhiu năi, ặc biữt gi dôu mã
lin tc tđng và duy tr ẻ mc cao, th trng tin
tữ th gièi chu nhiu nh hẻng do chnh sch
ặng USD yu cềa Cc d tr Lin bang Má ặ
tc ặẩng tiu cc ặn tậc ặẩ tđng trẻng kinh t
toàn côu. ụ Viữt Nam, lm pht tuy vn ặểc
kim sot nhng ch sậ gi tiu dễng ặ tđng ặn
mc cao nht (9,5%) sau nhiu nđm ặng ẻ mc
thp, trong ặ, s tđng gi lin tc cềa nhiu loi
nguyn liữu ặôu vào, ặc biữt là xđng dôu, sổt
thọp, phân bn, thc phằm ặ nh hẻng trc tip
ặn tậc ặẩ pht trin kinh t cềa ặt nèc. Bn
cnh ặ, ch sậ nđng lc cnh tranh quậc gia cềa
Viữt Nam do Din ặàn kinh t th gièi (WEF)
cng bậ gim mnh thc s là p lc và thch
thc ặậi vèi sc tđng trẻng cềa nn kinh t. Vèi
chề trăng, ặng lậi ặng ặổn cềa òng, cễng
s ch ặo quyt liữt cềa Chnh phề, Viữt Nam
tip tc ặt ặểc nhiu thành tu to lèn: GDP
tđng trẻng gôn 7,7%, cao nht trong vng 7 nđm

kim sot cht ch tđng trẻng tn dng, ặm bo
gổn tđng trẻng vèi cht lểng, hiữu qu và an toàn
hot ặẩng theo ặng ặnh hèng cềa ngành. òng
thi, tip tc khng ặnh ặểc vai tr tch cc trong
phc v ặôu t pht trin, vèi doanh sậ cho vay
trong lnh vc này ặt gôn 30.000 t VND. òc biữt,
nđm 2004 là nđm BIDV hoàn thành Sấ tay tn dng,
cng c tra cu, p dng thậng nht trong tc
nghiữp ặậi vèi mi cn bẩ tn dng cềa hữ thậng.
òây là n phằm duy nht trong sậ cc n phằm cễng
4
Bo co thng nin
2004
Th cềa Chề tch
Hẩi ặng Qun tr
5
loi cềa cc Ngân hàng thăng mi Nhà nèc do
chnh ặẩi ng cn bẩ BIDV nghin cu, xây dng,
ặểc hoàn thành ặ lôn ặôu tin ặa vào trin khai,
p dng thậng nht trong toàn hữ thậng, t cp thc
hiữn ặn cc cp ặiu hành, ra quyt ặnh tn dng,
vèi nhng nguyn tổc và quy trnh tăng ặậi cht
ch, ặểc cp nht thng xuyn, lin tc, ặm
bo cng khai, minh bch ặậi vèi khng ch cn bẩ
tc nghiữp, qun tr ặiu hành trong nẩi bẩ BIDV
mà cn ặậi vèi c khch hàng, qua ặ, gp phôn
ặm bo hot ặẩng tn dng cềa toàn hữ thậng
ặểc vn hành tri chy, tuân thề ặng cc quy
ặnh, hiữu qu, an toàn và hèng dôn tèi thng lữ
quậc t.

ngân hàng bn l, va huy ặẩng vận, va phc v
trn gi, khọp kn mi ặậi tểng khch hàng, trong
ặ, chề yu là Doanh nghiữp dân doanh, và Doanh
nghiữp c vận ặôu t nèc ngoài vèi cc sn phằm,
dch v ngân hàng hiữn ặi, c hàm lểng cng
nghữ cao. Cng trong nđm 2004, BIDV ặ tip tc
thành lp thm hàng chc Phng Giao dch, Quá
Tit kiữm trn phm vi c nèc, gp phôn ặa mng
lèi hot ặẩng cềa hữ thậng tng bèc pht trin ặa
dng v loi hnh, qua ặ, to nn sc mnh tấng
hểp, mẻ rẩng hot ặẩng, cềng cậ và nâng cao v th
cnh tranh, hnh nh, thăng hiữu BIDV trn thăng
trng, nht là ti nhng ặa bàn c lểi th cnh
tranh cao.
Nhng thành tu nu trn tht ặng trân trng và t
hào. ò tip tc pht huy nhng thành tch ặ,
BIDV ặ ặ ra nhng gii php ặ thc hiữn k
hoch nđm 2005 nh sau:
Bo co thng nin
2004
Th cềa Chề tch Hẩi ặng Qun tr
Mẩt là, tip tc chin lểc pht trin bn vng
da trn nn tng ngun nhân lc nđng ặẩng, sng
to và cng nghữ hiữn ặi, ly k hoch là cng c
ặiu hành và hiữu qu, cht lểng, an toàn làm mc
tiu hàng ặôu trong hot ặẩng, gi vng và pht
trin ngun vận vèi că cu hểp l, tip tc kim
sot tđng trẻng, ặấi mèi cc că cu và t trng tn
dng. òc biữt, chn nđm 2005 là nđm "dch v",
vèi mc tiu ặằy mnh hot ặẩng theo hèng ặẩt

mnh m cch thc và hiữu qu qun l, qun tr
kinh doanh và qun tr ặiu hành, phân ặnh r
trch nhiữm, quyn hn, to tnh t chề, t chu
trch nhiữm, hèng tèi cc thng lữ và chuằn mc
quậc t tật nht cềa Ngân hàng thăng mi hiữn
ặi, tđng cng qun l rềi ro, hoàn thiữn că ch
kim tra - kim ton nẩi bẩ, ly hiữu qu kinh
doanh là thèc ặo ặnh gi cht lểng hot ặẩng,
ặ toàn hữ thậng BIDV trẻ thành mẩt th ch tin
tin vèi vđn ho kinh doanh ặc trng mang
thăng hiữu BIDV.
Cuậi cễng là, tip tc mẻ rẩng quan hữ hểp tc
quậc t vèi cc ngân hàng và cc ặậi tc nèc ngoài
ặ cễng pht trin kinh doanh phc v tật nht cc
quan hữ thăng mi và ặôu t cềa Viữt Nam và th
gièi ặng thi tranh thề tip nhn chuyn giao cng
nghữ, ká nđng qun l kinh t, ặào to cềa cc ngân
hàng bn, gp phôn nâng cao trnh ặẩ hẩi nhp quậc
t cho BIDV.
Chng ặng pht trin pha trèc cn nhiu
chng gai, thch thc nhng cễng vèi nim tin,
s quyt tâm và ặng thun cềa toàn hữ thậng,
ặc biữt, s hểp tc toàn diữn, cht ch, c hiữu
qu và thềy chung cềa cc bn hàng, s quan
tâm, h trể, ch ặo cềa òng, Chnh phề, Ngân
hàng Nhà nèc Viữt Nam cễng cc Bẩ, ngành,
chng ti tin tẻng rêng con thuyn BIDV s
tin thng, tin vng chổc và mnh m trong qu
trnh hẩi nhp theo hèng mẩt tp ặoàn tài
chnh-ngân hàng pht trin bn vng nh chin

Sinh n®m 1949. ß≠Óc bÊ nhi÷m lµ U˚ vi™n HÈi ÆÂng Qu∂n trfi ki™m Tr≠Îng
Ban Ki”m So∏t tı th∏ng 8/2002. §ng Ph»m lµm vi÷c trong ngµnh Ng©n hµng
tı th∏ng 5/1973 vµ tham gia h÷ thËng BIDV tı th∏ng 5/1992. §ng Æ∑ tıng gi˜
c∏c ch¯c vÙ quan tr‰ng nh≠: Ph„ Gi∏m ßËc Ng©n hµng Nhµ n≠Ìc tÿnh ßæc
Læc (7/1991-4/1992); Gi∏m ÆËc Chi nh∏nh BIDV ßæc Læc (5/1992-1/1997);
Gi∏m ÆËc SÎ giao dfich II cÒa BIDV (2/1997-9/1999); Ph„ TÊng Gi∏m ÆËc
BIDV (10/1999-7/2002) vµ Ph„ TÊng Gi∏m ÆËc BIDV ki™m Gi∏m ÆËc Trung
t©m Ƶo tπo BIDV (4/2001-1/2002).
4. bµ nguy‘n thfi v≠Óng
Sinh n®m 1952. ß≠Óc bÊ nhi÷m lµ U˚ vi™n HÈi ÆÂng Qu∂n trfi BIDV tı th∏ng
2/2003. Bµ V≠Óng lµm vi÷c tπi h÷ thËng BIDV tı th∏ng 7/1977 vµ tıng gi˜
c∏c ch¯c vÙ quan tr‰ng nh≠: Ph„ Tr≠Îng Phflng phÙ tr∏ch Phflng T›n dÙng-
Th≠¨ng mπi BIDV (9/1992-3/1994); Tr≠Îng Phflng T›n dÙng phÙc vÙ Æ«u t≠
XDCB BIDV (4/1994-12/1994); Tr≠Îng Phflng T›n dÙng I BIDV (1/1995-
10/1996); Tr≠Îng Phflng NguÂn VËn-Kinh doanh-Ti’p thfi BIDV (11/1996-
2/2001); Tr≠Îng Phflng T›n dÙng II BIDV (3/2001-4/2002); Gi∏m ßËc Ban
Tµi ch›nh K’ To∏n BIDV (5/2002-1/2003). ßÂng thÍi, bµ V≠Óng cÚng ki™m
nhi÷m vfi tr› U˚ vi™n HßQT Li™n doanh B∂o hi”m Vi÷t-@c tı 8/1998-2/2005.
HHÈÈii ÆÆÂÂnngg QQuu∂∂nn ttrrfifi
HHÈÈii ÆÆÂÂnngg QQuu∂∂nn ttrrfifi
Bo co thng nin
2004
8
1. Đng hoàng huy hà
Sinh nđm 1955. Hc v: Tin sá. òểc bấ nhiữm Ph Tấng Gim ặậc BIDV
t thng 7/2002. Đng Hà làm viữc ti hữ thậng BIDV t thng 1/1976 và ặ
gi nhiu chc v quan trng nh: Ph Gim ặậc Chi nhnh BIDV Sng Bọ
(1/1991-6/1996); Gim ặậc Chi nhnh BIDV Sng Bọ (7/1996-12/1996);
Gim ặậc Chi nhnh BIDV Bnh Dăng (1/1997-10/1999); Gim ặậc Sẻ giao
dch II cềa BIDV (11/1999-6/2002); Ph Tấng Gim ặậc BIDV kim cc

Trẻng Phng Bo lnh BIDV (3/1994-3/1997) và Gim ặậc Sẻ giao dch I
cềa BIDV (4/1997-6/2001); Ph Tấng Gim ặậc BIDV kim cc chc v Ph
TGò kim chề tch Hẩi ặng Qun tr Ngân hàng lin doanh Lào-Viữt
(6/1999-5/2002); Chề tch Hẩi ặng Qun tr Ngân hàng Lin doanh Lào-Viữt
t thng 6/2002 ặn nay. òng thi, ng Nguyn cng kim nhiữm v tr Chề
tch HòQT Cng ty cấ phôn chuyn mch tài chnh quậc gia t thng 7/2004
ặn nay.
5. Đng nguyn khổc thân
Sinh nđm 1952. òểc bấ nhiữm Ph Tấng Gim ặậc BIDV t thng 8/2004.
Đng Thân làm viữc ti hữ thậng BIDV t thng 1/1979 và tng gi cc chc
v quan trng nh: Ph Gim ặậc Chi nhnh BIDV Hà Bổc (9/1992-12/1996),
Ph Gim ặậc Chi nhnh BIDV Bổc Ninh (1/1997-10/1999), Gim ặậc Ngân
hàng Nhà nèc tnh Bổc Ninh (11/1999-6/2002), Ph Gim ặậc Sẻ giao dch
I cềa BIDV (7/2002-10/2002); Quyn Gim ặậc và sau ặ là Gim ặậc Sẻ
giao dch I cềa BIDV (11/2002-7/2004); Ph Tấng Gim ặậc BIDV kim
Gim ặậc Sẻ giao dch I cềa BIDV t 8/2004-4/2005.
6. ng trôn qu trung
Sinh nđm 1952. òểc bấ nhiữm Ph Tấng Gim ặậc BIDV t thng 8/2004.
Đng Trung làm viữc ti hữ thậng BIDV t thng 2/1980. Đng ặ tng gi cc
chc v quan trng nh: Ph Trẻng phng ph trch Phng Thằm ặnh kinh
t-ká thut BIDV (3/1996-3/1997); Trẻng phng Bo lnh BIDV (4/1997-
10/1999); Trẻng phng Tấ chc cn bẩ BIDV (11/1999-4/2002); Gim ặậc
Ban Tấ chc cn bẩ BIDV (5/2002-7/2004); Ph Tấng Gim ặậc BIDV kim
cc chc v Gim ặậc Ban Tấ chc cn bẩ BIDV (8/2004-2/2005) và U vin
Hẩi ặng Qun tr Ngân hàng lin doanh VID-Public t 11/2003-12/2004.
7. ng trôn anh tun
Sinh nđm 1958. òểc bấ nhiữm Ph Tấng Gim ặậc BIDV t thng 9/1998.
Đng Tun làm viữc ti hữ thậng BIDV t thng 3/1981. Đng Tun ặ tng gi
nhiu chc v quan trng nh: Gim ặậc Ngân hàng Cng thăng nghiữp Gia
Lai-Kon Tum (10/1987-7/1988); Ph Gim ặậc Ngân hàng pht trin Nng

Tr sẻ chnh ti Hà Nẩi
Chi nhnh ti TP. HCM
Cng ty Cấ phôn chuyn mch tài chnh quậc gia
Tr sẻ ti Hà Nẩi
Cng ty Cấ phôn òôu t H tông ká thut Tp. HCM
Tr sẻ ti TP. HCM
Cng ty Cấ phôn Thit b Bu ặiữn
Tr sẻ ti Hà Nẩi
Cng ty Cấ phôn Vnh Săn - Sng Hinh
Tr sẻ ti Bnh ònh
Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nẩi
Tr sẻ ti Hà Nẩi
Ngân hàng TMCP Pht trin Nhà Tp. HCM
Tr sẻ ti TP. HCM
Ngân hàng TMCP Nng thn òi ẫ
Tr sẻ ti òng Nai
Quá tn dng nhân dân Trung ăng
Tr sẻ ti Hà Nẩi
Ngân hàng lin doanh Vid-Public
Tr sẻ chnh ti Hà Nẩi và Sẻ giao dch ti Hà Nẩi
Chi nhnh òà Nng Chi nhnh TP. HCM
Chi nhnh Hi Phng Chi nhnh Bnh Dăng
Ngân hàng lin doanh Lào-Viữt
Tr sẻ chnh ti Ving chđn Chi nhnh Champasak
Chi nhnh ti Hà Nẩi Chi nhnh TP. HCM
Cng ty Lin doanh Bo him Viữt - @c
Tr sẻ chnh ti Hà Nẩi VPòD ti òà Nng
Chi nhnh TP. HCM VPòD ti Hi Phng
Trung tâm ặào to (BTC)
Trung tâm cng nghữ thng tin (BiTC)

Phng Php ch - Ch ặẩ
BQL cc cng trnh trn
ặa bàn Hà Nẩi
Vđn phng
Phng Thng tin
Tuyn truyn
Ban Qun l tài sn
nẩi ngành
Phng Tấ chc cn bẩ 1
Phng Tấ chc cn bẩ 2
Phng Lao ặẩng - Tin lăng -
Thi ặua
Phng Qun l tài sn
Phng Qun l XDCB
Khậi k ton Khậi tài chnh
Ban K ton
Phng K ton
Phng Thanh ton
Ban K hoch
pht trin
Ban Ngun vận và
Kinh doanh tin tữ
Phng òôu t và
Qun l vận gp
Ban Tài chnh
Phng K hoch
Phng Thng tin kinh t
Phng Huy ặẩng vận
Phng Kinh doanh tin tữ
Phng Cân ặậi tấng hểp

Phflng Ch›nh s∏ch vµ
Qu∂n l˝ t›n dÙng
Phflng Xˆ l˝ nÓ x†u
Phflng T›n dÙng chÿ Æfinh
Phflng Th»m Æfinh 1
Phflng Th»m Æfinh 2
Ban Qu∂n l˝ rÒi ro
Ban Ki”m tra nÈi bÈ
Phflng Qu∂n l˝ rÒi ro 1
Phflng Qu∂n l˝ rÒi ro 2
Phflng TÊng hÓp
Phflng Ki”m tra 1
Phflng Ki”m tra 2
Phflng Ki”m tra CNTT
HÈi ÆÂng Xˆ l˝ rÒi ro
Ban Ki”m so∏t
HÈi ÆÂng Qu∂n l˝ TSN-TSC
HÈi ÆÂng T›n dÙng
HÈi ÆÂng Khoa h‰c
2004 - Bc tranh nhiu ặim sng
Th gièi 2004 - mẩt nđm nhiu kh khđn. Nguy că
khềng bậ lun ặe do nhiu nn kinh t lèn; cđng
thng chnh tr ẻ Trung òng và nhng khu vc
khc; dch cm gia côm lan rẩng ẻ nhiu nèc châu
ẫ; thin tai và dch bữnh ẻ nhiu năi trn th gièi;
gi c nhiu mt hàng, nht là cc mt hàng xđng
dôu và cc sn phằm c ngun gậc t dôu mã, phân
bn, sổt thọp tđng ặẩt bin. Tt c nhng
ặiu này ặ nh hẻng ặng k ặn Viữt
Nam. Nhng bêng s pht huy cao ặẩ sc

tđng mnh ẻ hôu ht cc mt hàng (tđng 19,3% so
vèi nđm 2003), ặng gp 3,9 t USD vào tấng kim
ngch, cho thy sc sn xut ngày càng ặểc mẻ
rẩng, nđng lc tip cn th trng cềa hàng ha xut
14
Bo co thng nin
2004
Tấng quan
kinh t 2004
Ch tiu
Tậc ặẩ tđng trẻng GDP
Tậc ặẩ tđng gi tr
sn xut nng nghiữp
Tậc ặẩ tđng gi tr
sn xut cng nghiữp
Tậc ặẩ tđng gi tr cc
ngành dch v
Tậc ặẩ tđng kim ngch
xut khằu
Bẩi chi ngân sch nhà
nèc
Tấng vận ặôu t toàn
x hẩi
Ch sậ gi tiu dễng
Bấ sung và to viữc
làm mèi
K hoch
2004
7,5 - 8%
4,6%

chng ta vn khng ngng ặằy mnh viữc ặa dng
ha th trng. Hàng lot chềng loi hàng ha
xut khằu ặ vào ặểc cc th trng mèi, gim
dôn xut khằu qua cc th trng trung gian.
Nđm 2004, xut khằu ặ to lp ặểc mẩt ặ th
tđng ấn ặnh qua cc thng, ặt mc bnh quân 2,17
t USD/thng. Thành cng cềa hot ặẩng xut
khằu nđm 2004 cn th hiữn trn kha cnh tậc ặẩ
tđng trẻng xut khằu cao hăn nhp khằu 3,9%,
nh ặ nhp siu nđm 2004 ch bêng 21,2% kim
ngch xut khằu, gim 4% so vèi nđm 2003.
Cễng vèi xut khằu, hot ặẩng thu ht vận ặôu t
trc tip nèc ngoài (FDI) cng giành ặểc kt qu
quan trng. Thu ht FDI trong nđm 2004 ặt vểt
ngẽng 4 t USD, là thành qu lèn nht k t nđm
1999. Vận h trể pht trin chnh thc (ODA) ặểc
cc nhà tài trể quậc t cam kt cng ặt mc cha
tng c là 3,44 t USD. Ngoài ra, cc doanh nghiữp
c vận ặôu t nèc ngoài cng gp phôn ặng k
vào tđng trẻng xut khằu. Trong tấng kim ngch
xut khằu hăn 26 t USD, khu vc ặôu t nèc
ngoài ặng gp gôn 14,27 t USD, tđng 40,4% so
vèi nđm trèc.
Thm vào ặ, Viữt Nam ặ tấ chc thành cng Hẩi
ngh cp cao ẫ - Âu lôn th 5 (ASEM 5) và giành
thổng lểi tng phôn theo lch trnh ặ ặnh trong
ặàm phn gia nhp WTO. C th ni nđm 2004 là
nđm hot ặẩng si ặẩng v kinh t ặậi ngoi, ặ
giành ặểc nhng kt qu mang tnh chin lểc, to
tin ặ cho mẩt bèc tin mèi trong hẩi nhp kinh

Bo co thng nin
2004
L k thãa thun hểp tc gia BIDV và MBES, Lin bang Nga
Ngân hàng Nhà nèc cng ặ thc hiữn mẩt sậ
biữn php trong ặiu hành chnh sch tin tữ nh
tđng t lữ d tr bổt buẩc ặậi vèi c tin gi VND
và ngoi tữ, ặnh hèng th trng tin tữ lin ngân
hàng, tđng cng thu ht ngoi tữ và kim sot
cht ch lểng cung tin tăng ng qua cc knh
ti cp vận, ti chit khu, ặng thi ch ặo cc
Ngân hàng thăng mi sit cht cc quy ặnh cho
vay, thu nể, x l nể xu và thằm ặnh d n ặôu
t, hèng dôn theo thng lữ quậc t, ặm bo an
toàn và hiữu qu.
Vn cn ặ nhng mng tậi bt cp
Hân hoan ặn mng nhng thành tu mèi nhng
chng ta cng khng th khng thc ặểc
nhng yu kọm bt cp cn tn ặng. Gii quyt
nhng vn ặ này ặang là thch thc lèn ặậi vèi
ặt nèc.
òậi vèi ngành thăng mi, că cu xut khằu cn
ph thuẩc lèn vào mẩt sậ t mt hàng, th trng,
do ặ d làm cho xut khằu cềa c nèc b nh
hẻng khi th trng th gièi c bin ặẩng, dn
ặn nguy că b p dng cc biữn php phi thăng
mi. Mẩt hữ thậng phân phậi c tnh ấn ặnh và
vng chổc, bo ặm s lin hữ cht ch gia sn
xut vèi thăng mi và ngi tiu dễng vn cha
ặểc thit lp. Kt cu h tông cho thăng mi
cn yu kọm, phân tn, cha ặp ng ặểc yu

Kinh t ặt nèc ặang ặng trèc mẩt thi că mèi
nhng cng s phi ặậi mt vèi nhng thch thc
lèn và gay gổt cha tng gp phi nh bi bã hn
ngch dữt may, hàng rào thu quan nhp khằu;
tăng tc cung côu trong nđm 2005 s rt khổc
nghiữt; cc lut chăi chung trong nn kinh t th
trng trẻ nn mang tnh thng lữ mà cc doanh
nghiữp Viữt Nam phi tuân theo vv.
Mc dễ vy, chng ta hoàn toàn c th tin tẻng
rêng, vèi nhng thành tu ặt ặểc trong nđm qua
cễng ch ặo quyt liữt cềa Chnh phề và n lc
cềa cc thành phôn kinh t, chng ta s ặt ặểc
nhiu kt qu to lèn hăn na trong nđm nay.
16
Bo co thng nin
2004
Tấng quan kinh t 2004
N
đm 2004, Ngân hàng tip tc ặt ặểc nhng
ci thiữn ặng k v tài chnh. Trong nđm,
Ngân hàng ặ thc thi mẩt cch quyt liữt cc
chnh sch lành mnh ho tài chnh và cềng cậ
bng tấng kt tài sn, tđng cng tnh minh bch
trong cc bo co tài chnh chnh thc. Tuy mẩt sậ
ch sậ tài chnh că bn cn cha ặt tèi chuằn mc
quậc t v gim st ngân hàng nhng ặ th hiữn s
ci thiữn khng ngng trong nhiu nđm qua, minh
chng cho n lc cềa Lnh ặo Ngân hàng trong
nâng cao nđng lc tài chnh, chuằn b cc ặiu kiữn
tin quyt ặ ặa Ngân hàng dôn hot ặẩng theo

k ton Viữt Nam.
Tnh ặn 31/12/2004, tấng vận chề sẻ hu cềa
Ngân hàng theo chuằn mc k ton Viữt Nam là
6.182 t VND (393 triữu USD) tđng 12,3%; cn
theo chuằn mc k ton quậc t là 3.091 t VND
(196 triữu USD), tđng 0,22% so vèi nđm 2003.
Mc dễ hữ sậ an toàn vận CAR èc tnh theo hai
chuằn mc k ton Viữt Nam và k ton quậc t
lôn lểt là 6,84% (2003: 6,78%) và 4,6% (2003:
4,4%) ặu cha ặt tèi mc an toàn vận tậi thiu
theo thng lữ quậc t là 8% nhng Ngân hàng ặ
c biữn php quyt liữt mang tnh chin lểc trong
nhng nđm tèi ặ ặa hữ sậ an toàn vận ặt tèi
chuằn mc quậc t.
2. Cht lểng tài sn (Assets Quality)
Tnh ặn 31/12/2004, tấng tài sn ặt 99.639 t VND
(6,33 t USD) tđng 16,1% so vèi nđm 2003 (theo
chuằn mc k ton Viữt Nam là 102.716 t VND tđng
17,5%). S chnh lữch tấng tài sn theo IFRS và VAS
17
Bo co thng nin
2004
ònh gi
tài chnh theo
CAMEL
vn chề yu do viữc ghi nhn mc trch lp d phng
rềi ro khc nhau gia hai chuằn mc.
Trong tấng tài sn ti thi ặim 31/12/2004, tấng tài
sn thanh khon và tăng ặăng (gm tin mt và
cc khon tăng ặăng tin ti quá, tin gi ti

pht trin chnh thc. Ngân hàng ch ặng vai tr là
ặi diữn qun l nhng ngun vận này. Theo ặ,
Ngân hàng khng chu bt k rềi ro tn dng nào
lin quan ặn khon cho vay này. Nhng khon cho
vay loi này nu mt kh nđng thanh ton s ặểc
thng bo li cho cc nhà tài trể ODA và Bẩ Tài
chnh ặ c gii php x l. V vy, Ngân hàng
khng lp d phng rềi ro tn dng ặậi vèi nhng
khon cho vay ODA này. Nhng khon cho vay
khc cng ặểc tài trể bẻi ngun vận t cc chăng
trnh pht trin chnh thc trc tip cho Ngân hàng
ặ cho vay ặn cc doanh nghiữp (t cc tấ chc
JBIC, SMEDF vv) mà Ngân hàng vn phi chu
toàn bẩ rềi ro th ặểc phân loi thành cc khon
cho vay thăng mi.
òim ặc biữt trong qun l tn dng nđm 2004 là
Ngân hàng ch trng cng tc ặnh gi khch
hàng ặ làm că sẻ cho quyt ặnh cho vay và rà
sot li cc khon vay ặ thc hiữn, ặiu này ặ
gp phôn ci thiữn cht lểng d nể tn dng mèi.
Bn cnh ặ, Ngân hàng tip tc thc hiữn quyt
liữt chnh sch trch d phng rềi ro cho cc khon
nể xu. Viữc xem xọt, ặnh gi cht lểng tn
dng theo IFRS nđm nay cht ch hăn và c tnh
ặn chit khu dng tin tr nể cềa cc khon cho
vay trong tăng lai, v vy quá d phng theo
18
Bo co thng nin
2004
ònh gi tài chnh theo CAMEL

lểi nhun thuôn sau khi trch d phng rềi ro theo
chuằn mc quậc t ch ặt ẻ mc khim tận
nhng BIDV là mẩt trong sậ t cc ngân hàng
thăng mi ẻ Viữt Nam ặểc ặnh gi là kinh
doanh c li theo chuằn mc kim ton quậc t.
L do chề yu là Ngân hàng ặ kin quyt ặằy
mnh viữc x l nể xu, lành mnh ha tài chnh,
chp nhn gim thu nhp tăng ặậi ặ ặt ặểc
tnh an toàn cao trong kinh doanh nhêm gp phôn
quan trng thc hiữn thành cng k hoch 5 nđm
2001-2005.
Theo
chuằn
mc k ton quậc
t, tấng thu nhp rng trèc
khi trch d phng rềi ro tđng 74,4%
ặt 2.200 t VND, trong ặ thu nhp li thuôn
vn chim t trng lèn nht ặt 86,67% tđng 44%
so vèi cễng k trèc. Mc thu nhp li thuôn tđng
mnh là nh tấng thu nhp li và cc khon tăng
ặăng tđng kh mnh (17,22%) trong khi chi ph
li và cc khon tăng ặăng ch tđng 7,33%.
Tấng thu dch v rng cng tđng mnh (20%) so
vèi nđm 2003, ặt 181 t VND. Tuy nhin, theo
chnh sch cềa Ngân hàng trong viữc thc hiữn
quyt liữt viữc trch lp d phng rềi ro tn dng,
tấng chi ph d phng rềi ro trong nđm là 1.906
t VND ặa thu nhp trèc thu ặt cn 294 t
VND (nđm 2003: 151 t VND). Cn tnh theo
chuằn mc k ton Viữt Nam, tấng thu nhp trèc

Trong nđm 2003, cng tc huy
ặẩng vận cềa BIDV ặ ặt ặểc
nhng kt qu ặng khch lữ
cho dễ ặiu kiữn th trng c
nhiu yu tậ khng thun lểi và
cnh tranh quyt liữt v huy
ặẩng vận trn th trng. Kt
qu này ặt ặểc là nh viữc
pht trin hữ thậng mng lèi
cc chi nhnh, cc phng giao
dch và cc bàn tit kiữm ti cc
th trng si ặẩng và tim
nđng, ặc biữt là ti TP. HCM,
Hà Nẩi và cc vễng kinh t trng ặim khc. Vào
thi ặim cuậi nđm 2004, tấng tin gi khch hàng
ặt 67.781 t VND, trong ặ tin gi khng k hn
chim 22% (nđm 2003: 18%), tin gi c k hn
chim 73% trong ặ huy ặẩng bêng k phiu, tri
phiu chim 15% (nđm 2003: 22,2%). Cc tài sn
nể lin hàng cềa BIDV chề yu là cc khon tin
gi bêng VND và ngoi tữ t cc ặnh ch tài chnh
trong nèc và nèc ngoài ti Viữt Nam, chim t
trng thp trong tấng cng nể cềa Ngân hàng.
Ngân hàng vn tip tc ặt chnh lữch dăng v
tấng tài sn lin hàng và tấng cng nể lin hàng.
Cc cng nể trung và dài hn bao gm c vay trung
dài hn t cc ngân hàng trong nèc và tin gi cềa
khch hàng chim t trng thp (33,42% tấng cng
nể) nhng cng ặ tđng mnh trong nđm qua bẻi
chnh sch tđng cng thu ht thm vận trung dài

chc kinh t và dân c ặt 67.781 t VND, tđng 13%
so vèi cuậi nđm 2003, tđng thp hăn so vèi cc nđm
trèc. Th phôn huy ặẩng vận cềa BIDV ẻ mc 15,3%.
Tin gi VND tđng 15%, tin gi USD tđng 8%.
T trng vận VND trong vận huy ặẩng ặt
76,3%, cân ặậi vèi t trng d nể VND trong
tấng d nể (77,8%).
Trong nđm 2004, BIDV ặ trin khai nhiu sn
phằm huy ặẩng vận t dân c bao gm mẩt ặểt pht
hành giy t c gi dài hn, bận ặểt giy t c gi
ngổn hn và mẩt ặểt tit kiữm d thẻng vèi kt qu:
Pht hành giy t c gi dài hn ặt doanh sậ
2.008 t VND và 33,6 triữu USD;
Pht hành giy t c gi ngổn hn ặt doanh sậ
4.118 t VND và 53,6 triữu USD;
Huy ặẩng tit kiữm d thẻng ặt 3.209 t VND
và 46,1 triữu USD.
Tin gi dân c nđm 2004 khng tđng trẻng so vèi
nđm 2003 do ch sậ gi tiu dễng tđng cao và ặôu t
vàng, ngoi tữ, bt ặẩng sn, cấ phiu c mc sinh
li cao hăn làm gim ngun tin gi cềa Ngân hàng.
Bn cnh huy ặẩng vận t dân c, tin gi cềa
khch hàng là cc tấ chc kinh t ặt 31.899 t
VND, tđng 33% so vèi nđm 2003 và chim 46,95%
trn tấng vận huy ặẩng.
Mc tđng trẻng tin gi cềa khch hàng là tấ chc
kinh t nh trn ặ gp phôn tđng trẻng ngun vận
huy ặẩng cềa toàn ngành nđm 2004, hoàn thành k
hoch nđm và ặp ng ngun vận cho hot ặẩng
kinh doanh Ngân hàng.

Th˘c hi÷n chÿ Æπo cÒa Ng©n hµng Nhµ n≠Ìc, BIDV
Æ∑ ki”m so∏t ch∆t chœ t®ng tr≠Îng t›n dÙng trong
phπm vi giÌi hπn Î m¯c d≠Ìi 15%. ß’n 31/12/2004,
tÊng d≠ nÓ cÒa BIDV Æπt 72.430 t˚ VND, t®ng
tr≠Îng 13,63 % so vÌi n®m 2003. T˚ l÷ nµy khºng
Æfinh tËc ÆÈ t®ng tr≠Îng t›n dÙng cÒa BIDV th†p h¨n
tËc ÆÈ t®ng tr≠Îng cÒa toµn ngµnh. M¯c t®ng tr≠Îng
cÒa BIDV Æ≠Óc Æ∏nh gi∏ lµ t≠¨ng ÆËi phÔ hÓp trong
bËi c∂nh toµn ngµnh ng©n hµng th˘c hi÷n ch›nh s∏ch
ki”m so∏t t®ng tr≠Îng t›n dÙng, t®ng tr≠Îng phÔ hÓp
vÌi c¨ c†u nguÂn vËn, n©ng cao ch†t l≠Óng vµ hi÷u
qu∂ t›n dÙng, t®ng c≠Íng xˆ l˝ nÓ x†u vµ tr›ch lÀp
d˘ phflng rÒi ro t›n dÙng.
Ng©n hµng Æ∑ th˘c hi÷n chuy”n dfich c¨ c†u t›n dÙng,
c¨ c†u kh∏ch hµng theo h≠Ìng t›ch c˘c nhªm th˘c
hi÷n cam k’t vÌi WB trong k’ hoπch ph∏t tri”n th”
ch’ vµ Æ“ ∏n c¨ c†u lπi BIDV. T›nh Æ’n thÍi Æi”m
31/12/2004, t˚ tr‰ng cho vay trung, dµi hπn/tÊng d≠
nÓ gi∂m cfln 45,7% (so vÌi n®m 2003 lµ 48,5%), d≠
nÓ cho vay doanh nghi÷p ngoµi quËc doanh t®ng l™n
35% (so vÌi n®m 2003 lµ 30%), t˚ l÷ cho vay c„ Æ∂m
b∂o bªng tµi s∂n t®ng d«n tı 41% (n®m 2003) l™n
54,4%, d≠ nÓ t›n dÙng theo k’ hoπch Nhµ n≠Ìc gi∂m
xuËng cfln 9,16% tr™n tÊng d≠ nÓ, gi∂m 3,49% so
vÌi 2003. BIDV Æ∑ vµ Æang tri”n khai Æ∏nh gi∏ c∏c
l‹nh v˘c, khu v˘c Æ«u t≠ an toµn, hπn ch’ vµ t®ng
c≠Íng ki”m so∏t cho vay ÆËi vÌi c∏c l‹nh v˘c c„ rÒi
ro cao. N®m 2004, BIDV tÀp trung vµ ≠u ti™n Æ«u t≠
cho c∏c ngµnh Æi÷n, than, xi m®ng, Æ„ng tµu, nhµ Î
vµ Ng©n hµng Æ∑ th˘c hi÷n Æi“u chÿnh Æ«u t≠ vµo c∏c

c´ng t∏c ki”m tra, ki”m so∏t t›n dÙng Æ∑ Æ≠Óc t®ng
c≠Íng vµ c∂i thi÷n v“ hi÷u qu∂, ch†t l≠Óng. ßi“u
nµy Æ≠Óc th” hi÷n Î c∏c hÈi nghfi tÀp hu†n nghi÷p
vÙ t›n dÙng, t®ng c≠Íng k˚ luÀt Æi“u hµnh c´ng t∏c
t›n dÙng, h≠Ìng d…n c∏c Chi nh∏nh ph©n t›ch th˘c
trπng t›n dÙng, ph©n loπi kh∏ch hµng Æ” c„ bi÷n
ph∏p hÓp l˝, k˚ luÀt nghi™m khæc vµ khæc phÙc
d¯t Æi”m c∏c sai phπm vµ khuy’t Æi”m trong c´ng
t∏c t›n dÙng.
Dfich vÙ
Hoπt ÆÈng dfich vÙ Æ∑ Æ„ng g„p mÈt ph«n quan
tr‰ng vµo k’t qu∂ kinh doanh chung cÒa toµn h÷
thËng, trong Æ„ k’t hÓp c∂ c∏c dfich vÙ truy“n thËng
vµ dfich vÙ hi÷n Æπi.
So vÌi n®m 2003 vµ c∏c n®m tr≠Ìc, k’t qu∂ thu dfich
vÙ n„i chung, thu dfich vÙ rflng n„i ri™ng t®ng. Tuy
nhi™n tËc ÆÈ t®ng tr≠Îng v…n Î m¯c vıa ph∂i, ch≠a
c„ s˘ ÆÈt bi’n (t®ng 14% so vÌi 2003) vµ th†p so vÌi
tËc ÆÈ t®ng ch™nh l÷ch thu chi cÒa c∂ h÷ thËng (t®ng
kho∂ng 30%).
Thu tı dfich vÙ chÒ y’u v…n tÀp trung vµo c∏c dfich
vÙ truy“n thËng nh≠ b∂o l∑nh, thanh to∏n trong
n≠Ìc, thanh to∏n quËc t’, kinh doanh ngoπi t÷. C∏c
dfich vÙ nµy Æem lπi kho∂n thu chi’m kho∂ng 89%
K’t qu∂ hoπt ÆÈng kinh doanh 2004
tÊng thu dfich vÙ cÒa toµn ngµnh. ß©y lµ nh˜ng dfich
vÙ c„ quan h÷ r†t ch∆t chœ vÌi t›n dÙng. Kh∏ch hµng
chÒ y’u lµ c∏c doanh nghi÷p truy“n thËng cÒa
BIDV, Æang c„ quan h÷ ti“n gˆi, ti“n vay vÌi BIDV.
Hi÷n nay, dfich vÙ v…n lµ c´ng cÙ hÁ trÓ Æ” t®ng

Ng©n hµng an toµn, nhanh ch„ng, Æ∏p ¯ng nhu c«u
chuy”n ti“n cÒa kh∏ch hµng. Ng©n hµng ti’p tÙc
tri”n khai ch≠¨ng tr◊nh thanh to∏n song bi™n vÌi
Ng©n hµng C´ng th≠¨ng Vi÷t Nam, Ng©n hµng
N´ng nghi÷p vµ Ph∏t tri”n N´ng th´n Vi÷t Nam; tÊ
ch¯c vÀn hµnh ch≠¨ng tr◊nh phÙc vÙ trung t©m giao
dfich ch¯ng kho∏n. Ph› dfich vÙ thanh to∏n trong
n≠Ìc Æπt 51,8 t˚ VND.
K’t qu∂ hoπt ÆÈng kinh doanh 2004
24
B∏o c∏o th≠Íng ni™n
2004
0
10
20
30
40
50
60
70
80
Dch v bo lnh: Tấng
sậ d bo lnh ặt 16.100 t
VND tđng 8% so vèi 2003,
trong ặ: bo lnh mẻ L/C
7.333 t VND (chim 45%),
bo lnh thc hiữn hểp ặng
4.200 t VND (chim 26%),
bo lnh d thôu 980 t VND
(chim 6%), bo lnh thanh

chăng trnh qun l, kim sot hn mc trn my,
ph duyữt trn my và chuyn t ặẩng, trc tuyn
tèi bẩ phn BO.
Biu ặ tđng trẻng doanh sậ kinh doanh
ngoi tữ
Hot ặẩng ặi l u thc và D n Tài chnh
Nng thn 2: D nể cho vay tài trể u thc tđng
10% so vèi 2003. Trong nđm 2004, Ngân hàng ặ
chề ặẩng tip nhn mẩt sậ d n mèi quan trng
nh d n mi trng ặ th cc tnh min Trung,
ci thiữn ặiu kiữn sậng ẻ huyữn Nam òàn, tnh
Nghữ An Tấng tr gi cc d n ặểc giao trong
nđm 2004 ặt 178,18 triữu USD. Doanh sậ cho
vay tài trể u thc ặt trn 500 t VND, thu ph
u thc ặt 14,3 t VND. Tnh ặn 31/12/2004,
d nể hai d n tài chnh nng thn 1 và 2 ặt
2.868 t VND, t lữ d nể trung dài hn ặt trn
60%, khng pht sinh nể qu hn. Kt qu trin
khai D n tài chnh nng thn 1 và 2 ặểc WB,
Chnh phề và cc bẩ ngành ặnh gi cao và Chnh
phề chp nhn ặ ngh bấ sung D n Tài chnh
25
Bo co thng nin
2004
Kt qu hot ặẩng kinh doanh 2004

Trích đoạn Ng©n hµng li™n doanh Lµo-Vi÷t (Lao Viet Bank) C´ng ty ch¯ng kho∏n (BSC)
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status