Bài tập hóa học về HNO3 - Pdf 15

Câu 1. Hòa tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO
3
được 5,6 lít (đktc) hỗn
hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N
2
. Kim loại đã cho là :
A. Cr B. Fe C. Al D. Mg
Câu 2. Hòa tan 1,68 gam kim loại M trong HNO
3
loãng, dư thì thu được 0,02 mol NO ; 0,01 mol N
2
O. Kim loại M

A. Al B. Fe C. Mg D. Zn
Câu 3. Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO
3
dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0,02 mol NO và
0,01 mol N
2
O. a là :
A. 27,45 gam B. 32,48 gam C. 35,7 gam D. 36,3 gam
Câu 4. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO
3
đặc nguội nhưng tác dụng với dung dịch axít HCl :
A. Cu , Zn B. Al , Fe C. Al , Zn D. Fe , Zn
Câu 5. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO
2
(đktc) có
tỉ khối hơi đối với H

3
thu được 1,12 lít ( đktc) hh khí NO và NO
2
có tỷ khối so với H
2
là 16,6. Giá trị của m là: A. 3,9g B. 4,16g C. 2,38g D. 2.
08g
Câu 10. Hoà tan hoàn toàn 45,9g kim loại R bằng dung dịch HNO
3loãng
thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N
2
O và
0,9mol NO. Hỏi R là kim loại nào: A. Na B. Zn C. Mg D. Al
Câu 11. Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO
và N
2
O có tỷ khối hơi so với H
2
là 20,25. Giá trị của V là A. 6,72. B. 2,24. C. 8,96.
D. 11,20.
Câu 12. Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợp khí
gồm NO và N
2
O có tỷ khối so với H
2
là 18,5. Kim loại R là: A. Fe. B. Cu. C. Mg.

thấy tạo ra 44,8 lit hỗn hợp 3 khí NO, N
2
O, N
2
có tỉ lệ mol
lần lượt là 1:2:2. Giá trị m là? A. 75,6 g B. Kết quả khác C. 140,4 g D. 155,8 g
Câu 17. Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở
đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H
2
là 18. Cô cạn dung
dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 38,34. B. 34,08. C. 106,38. D. 97,98.
Câu 18. Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau:
+ Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H
2
SO
4
thu được 3,36 lít H
2
(ở đktc).
+ Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thu được V lít NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 5,60 lít.

. Số
mol HNO
3
đã phản ứng:
A. 0,75 mol B. 0,9 mol C. 1,2 mol D. 1,05 mol
Câu 22. Cho 12,9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4
và HNO
3
thu
được 0,1 mol mỗi khí SO
2
; NO; N
2
O. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là
A. 8,10 g. B. 5,40 g. C. 4,05 g. D. 6,75 g.
Dùng choCâu 23,24,25: Hỗn hợp X gồm FeS
2
và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không
đổi). Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
dư, đun nóng thu được dung dịch A và 13,216 lít
hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26,34 gam gồm NO
2
và NO. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư thu
được m gam kết tủa.

2
(đktc), tỉ khối hơi của B đối với H
2
bằng 19. Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn
hợp:
A. 1,449g Ag và 1,967g Cu B. 1,944g Ag và 1,472g Cu C. 1,08g Ag và
2,336g Cu D. 2,16g Ag và 1,256g Cu
Câu 30. Hoà tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc thu được 1,12 lít SO
2
(ở đktc) và
1,6 gam S và dung dịch X. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là
A. 18,1 g. B. 24,8 g. C. 28,1 g. D. 30,4 g.
Câu 31. Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu
được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Đem hòa tan hết lượng hỗn
hợp B trên bằng dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO
2
. Trị số của x là:
A. 0,7 mol B. 0,5 mol C. 0,6 mol D. 0,4 mol
Câu 32. (A-07) Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỷ lê mol 1: 1) bằng HNO
3,
thu được V lít (đktc) hỗn
hợp khí X (gồm NO và NO

O. Tỷ khối của X đối với khí H
2
là 20,6. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là:
A. 23,05g B. 13,13g C. 5,891g D. 7,64g
Câu 36. Hòa tan hoàn toàn 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO
3,
sau phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N
2
O và 0,1 mol NO. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
127 gam hỗn hợp muối. Vậy số mol HNO
3
đã bị khử trong phản ứng trên là : A. 0,45 mol B. 0,40 mol
C. 0,30 mol D. 0,35 mol
Câu 37. Cho 5,75 gam hỗn hợp Mg, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
lỗng, dư thu được 1,12 lít (đktc) hỗn
hợp khí X gồm NO và N
2
O. Tỉ khối của X đối với khí H
2
là 20,6. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung
dịch là :
A. 27,45 gam B. 13,13 gam C. 55,7 gam D. 16,3 gam
Câu 38. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO
3
0,01 M thì vừa đủ đồng
thời giải phóng 2,688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N
2
có tỉ khối so với hidro là 44,5/3. Tính V?

gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO
2
. Khối lượng muối có trong dung dịch (khơng có muối amoni) là
A. 39 gam B. 34,9 gam C. 37,7 gam D. 27,3 gam
Câu 43. Cho 13,4 gam hỗn hợp Fe, Al, Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO
3
2M (lấy dư 10%) thu
được 4,48 lít hỗn hợp NO, N
2
O có tỉ khối đối với hiđro là 18,5 và dung dịch khơng chứa muối amoni. Thể tích
dung dịch HNO
3
đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 7,7 lít và 80 (g) B. 0,77 lít và 81,6 (g) C. 7,5 lít và 81 (g) D. 7,2 lít và 80 (g)
Bài 1. X là hỗn hợp N
2
và H
2
, có tỉ khối so với H
2
là 4,25. nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất
xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối với H
2
là 6,8.Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH
3
là:
A. 25% B. 40% C. 50% D.
75%
Bài 2. Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dòch HNO
3

4
đặc,
nóng, xúc tác, hiệu suất phản ứng đạt 100%). Giá trò của x là:
A. 0,01 B. 0,15 C. 0,2 D. 0,25
Bài 5. Hoà tan a gam hỗn hợp Cu và Fe (trong đó Fe chiếm 30% về khối lượng) bằng 50 ml dung dòch
HNO
3
63% (D= 1,38 g/ml). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X cân nặng 0,75a gam,
dung dòch Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO
2
(đktc). Cô cạn dung dòch Y thu được số gam muối khan là:
A. 75,15 B. 62,1 C. 37,575 D. 49,745
Bài 6. hoà tan hoàn toàn x mol CuFeS
2
bằng dung dòch HNO
3
đặc nóng (dư) sinh ra y mol NO
2
(sản phẩm
khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là:
A. y=17x B. x=15y
C. x=17y D. y=15x
Bài 7. Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam đồng bằng dung dòch HNO
3
loãng, toàn bộ lượng NO (sản phẩm khử
duy nhất) sinh ra được oxi hoá hoàn toàn bởi oxi thành NO
2
, rồi sục vào nước cùng với dòng khí O
2
để

D. Ca(H
2
PO
4
)
2
và Ca
3
(PO
4
)
2
Bài 9. Có 4 ống nghiệm đựng 4 dung dòch FeCl
3
, CuCl
2
, AlCl
3
, ZnCl
2
. Nếu thêm từ từ dung dòhc NaOH cho
đến dư lần lượt vào 4 ông nghiệm trên, sau đó thêm tiếp dung dòch NH
3
dư vào, thì số ống nghiệm cuối
cùng vẫn có kết tủa là:
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Bài 10. Để phân biệt Fe
2
O

3

o
t
→
2KNO
2
+ O
2
B. NH
4
NO
2

o
t
→
N
2
+ 2H
2
O
C. NH
4
Cl
o
t
→
NH
3

)
2
D. CaHPO
4
Bài 16. Cho cân bằng hoá học: N
2(k)
+ 3H
2(k)

→
¬ 
2NH
3(k)
, phản ứng thuận nghòch là phản ứng toả nhiệt.
Cân bằng hoá học không bò chuyển dòch khi:
A. thay đổi áp suất của hệ B. thay đổi nồng độ N
2
C. thêm chất xúc tác Fe D. thay đổi nhiệt độ
Bài 17. thể tích dung dòch HNO
3
67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dúng để tác dụng hết với
xenlilozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ nitrat là (biết lượng HNO
3
bò hao hụt là 20%)
A. 55 lít B. 81 lít
C. 49 lít D. 70 lít
Bài 18. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dòch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít
khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric đặc nguội, sau khi phản ứng kết
thúc sinh ra 6,72 lít khí NO
2

→
khí Z + NH
4
Cl + H
2
O
Các khí X, Y, Z lần lượt là:
A. SO
3
, NO, NH
3
B. SO
2
, N
2
, NH
3
C. SO
2
, NO, CO
2
D. SO
3
, N
2
, CO
2
Bài 20. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
. Trong oxit mà R có hoá

PO
4
, KH
2
PO
4
Bài 22. Thể tích dung dòch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15
mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1 lít B. 0,6 lít
C. 0,8 lít D. 1,2 lít
Bài 23. Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO
3
)
2

o
t
→
(2) NH
4
NO
2

o
t
→


là:
A. (3), (5), (6) B. (1), (3), (4)
C. (1), (2), (5) D. (2), (4), (6)
Bài 24. Cho Cu và dung dòch H
2
SO
4
loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hoá học), thấy thoát ra
khí không màu hoá nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dòch NaOH thì có khí mùi khai
thoát ra. Chất X là:
A. urê B. natri nitrat
C. amoni nitrat D. amophot
Bài 25. Cho 3,2g bột Cu tác dụng với 100ml dung dòch hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M và H
2
SO
4
0,2M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trò của V là:
A. 0,448 B. 0,792
C. 0,672 D. 0,746
Bài 26. Cho 11,36g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4

C. Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
Bài 29. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HNO
3
từ:
A. NH
3
và O
2
B.NaNO
2
và H
2
SO
4
đặc
C. NaNO
3
và H
2
SO
4
đặc D. NaNO
3

3
, thu được V lít hỗn hợp
khí X (gồm NO và NO
2
) và dung dòch Y chỉ chứa hai muốivà axit dư). Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19.
Giá trò của V là:
A. 2,24 B. 4,48
C. 5,6 D. 3,36
Bài 35. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3

4
và (NH
4
)
3
PO
4
C. (NH
4
)
3
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
S.NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO

Bài 3. Hoà tan ht 19,2 gam đồng bằng dd HNO
3
loãng, toàn bộ lượng NO (sản phẩm khử duy nhất) sinh ra
được oxi hoá hoàn toàn bởi oxi thành NO
2
, rồi sục vào nước cùng với dòng khí O
2
để chuyển hoá hết thành
HNO
3
. Tổng thể tích khí O
2
(đktc) đã phản ứng là: A. 3,36 lít B. 2,24 lít C.4,48 lít D. 1,12 lít
Bài 4. Phân lân supephotphat đơn có thành phần là: A. Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
.2H
2
O B. Ca(H
2
PO
4
)
2
C. Ca

Bài 6. Để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
người ta dùng:
A. dung dòch NaOH B. dung dòch H
2
SO
4
loãng C. dung dòch HCl D. dung dòch HNO
3
Bài 7. Để nhận biết 3 axit đặc nguội: HCl, H
2
SO
4
và HNO
3
đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng
thuốc thử là: A. Cu B. CuO C. Al D. Fe
Bài 8.
Cho phương trình hố học: Fe
3
O
4
+ HNO
3

C. thêm chất xúc tác Fe D. thay đổi nhiệt độ
Bài 10. Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl dư, sau khi kết thúc p ứ sinh ra 3,36 lít khí (đktc). Nếu cho
m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric đặc nguội, sau khi p ứ kết thúc sinh ra 6,72 lít khí NO
2

(sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trò của m là: A. 11,5 B. 10,5 C. 12,3 D. 15,6
Bài 11. Cho 0,1 mol P
2
O
5
vào dung dòch chứa 0,35 mol KOH. Dung dòch thu được có các chất:
A. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
B. K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
C. K
3
PO


o
850 C,Pt
→
(4) NH
3
+ Cl
2

o
t
→
(5) NH
4
Cl
o
t
→
(6) NH
3
+ CuO
o
t
→
Các phản ứng tạo khí N
2
là: A. (3), (5), (6) B. (1), (3), (4) C. (1), (2), (5) D. (2), (4), (6)
Bài 13. Cho 3,2g bột Cu tác dụng với 100ml dung dòch hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M và H

đặc C. NaNO
3
và H
2
SO
4
đặc D. NaNO
3
và HCl đặc
Bài 16. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dòch
amoni nitrit bão hoà. Khí X là: A. NO B. NO
2
C. N
2
O D. N
2
Bài 17. Hòa tan hồn tồn 16,2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO
3
được 5,6 lít (đktc) hỗn
hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N
2
. Kim loại đã cho là :
A. Cr B. Fe C. Al D. Mg
Bài 18. Hồ tan hồn tồn m gam Cu trong dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO
2
(đktc)
có tỉ khối hơi đối với H
2

3
thu được 8,96lít ( đktc ) hh khí NO và N
2
O có tỷ khối hơi so với
hydro bằng 16,75. Vậy khối lượng a gam là : A. 17,5 B. 13,5 C. 15,3 D. Có kết quả khác
Bài 23. Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X, Y có hố trị khơng đổi thành 2 phần bằng nhau:
+ Phần 1: Hồ tan hồn tồn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H
2
SO
4
thu được 3,36 lít H
2
(ở đktc).
+ Phần 2: Hồ tan hồn tồn trong dung dịch HNO
3
thu được V lít NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 5,60 lít.
Bài 24. Hỗn hợp X gồm Al, Cu có khối lượng 59g. Hồ tan X trong 3 lít dd HNO
3
được hỗn hợp Y gồm NO,
N
2
(mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn khơng tan. Biết hỗn hợp Y có d/kk

= 1 và V = 13,44 lít
(đktc). Tính khối lượng của Al, Cu trong hh đầu và C
M
của dung dịch HNO
3.
A. 27g Al; 32g Cu; 1,6M B. 35g Al; 24g Cu; 1,2M C. 27g Al; 32g Cu; 1,4M D. 33,5g Al; 25,5g Cu; 1,6M

2
O. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là
A. 8,10 g. B. 5,40 g. C. 4,05 g. D. 6,75 g.
Bài 28. Hòa tan hồn tồn 3,416 gam hỗn hợp Ag, Cu trong dung dịch
3
HNO
thu được muối nitrat và 0,7168
lít hỗn hợp NO và NO
2
(đktc), tỉ khối hơi của B đối với H
2
bằng 19. Tính khối lượng Ag; Cu trong hỗn hợp là:
A. 1,449g và 1,967g B. 1,944g và 1,472g C. 1,08g và 2,336g D. 2,16g và 1,256g
Bài 29. Hồ tan hồn tồn 8,5 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc thu được 1,12 lít SO
2
(ở đktc)
và 1,6 gam S và dung dịch X. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là
A. 18,1 g. B. 24,8 g. C. 28,1 g. D. Kết quả khác
Bài 30. Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO
3,
thu được 1,12 lít hỗn hợp
khí gồm NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 21,4. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là :

là A. 55,35 (g) và 2,2 (M) B. 55,35 (g) và 0,22 (M) C. 53,55 (g) và 2,2 (M) D. 53,55 (g) và 0,22 (M)
Bài 35. Cho 13,4 gam hỗn hợp Fe, Al, Mg td hết với một lượng dung dịch HNO
3
2M (lấy dư 10%) thu được
4,48 lít hỗn hợp NO, N
2
O có tỉ khối đối với hiđro là 18,5 và dung dịch khơng chứa muối amoni. Thể tích dung
dịch HNO
3
đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 7,7 lít và 80 (g) B. 0,77 lít và 81,6 (g) C. 7,5 lít và 81 (g) D. 7,2 lít và 80 (g)
Bài 36 : Cho 6,84 gam Mg tác dụng với dung dòch HNO
3
dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
2,688 lít khí NO (đktc) và dd X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dd X là:
A. 26,64g B. 41,76g C. 19,56g D. 39,96g
Bài 37: Có 15,06 gam một hh A gồm Fe và một kim loại R (h t khơng đổi) được chia thành 2 phần =. Phần 1:
Hòa tan hết với dd HCl thu được 3,696 lít khí đktc. Phần 2: Hòa tan hết với dd HNO
3
lỗng thu được 3,36 lít
(đktc) một khí khơng màu hóa nâu ngồi khơng khí duy nhất. Tìm R. A. Fe B. Mg C. Al D. Zn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status