Kinh nghiệm giải nhanh các bài toán Hóa học
Kinh nghim gii nhanh cỏc bi tp húa hc
DNG 1. PHN TCH H S V NG DNG
VD1: T khi ca hn hp gm H
2
, CH
4
, CO so vi Hidro bng 7,8. t chỏy hon ton mt th tớch hn hp
ny cn 1,4 th tớch oxi. Xỏc nh thnh phn phn trm v th tớch ca hn hp.
A. 20%, 50%, 30% B. 33,33%, 50%, 16,67% C. 20%, 60%, 20% D. 10%, 80%, 10%
Gii:
Vi dng bi tp ny, thng thỡ chỳng ta s vit phng trỡnh ra, t n v gii, nhng phng phỏp phõn tớch h
s v phng phỏp ng chộo s cho kt qu nhanh hn!
H
2
+ 1/2O
2
H
2
O
CO + 1/2O
2
CO
2
CH
4
+ 2O
2
CO
2
+H
+
=
CH
ỏp ỏn C.
!Chỳ ý: giai chi tit bi toỏn ny ta tip tc s dng phng phỏp ng chộo
Gi
M
l khi lng phõn t trung bỡnh ca hn hp CO v H
2
thỡ
3
2
6,15
4,0
4
=
=
M
n
n
CH
hh
M
=15
60.16)40(282
=
++
=
aa
M
hh
. T ú gii ra c a = 20%)
Nh vy cỏch gii ti u l bit kt hp hp lớ cỏc phng phỏp!
VD2: Dn 2,24 lit ( ktc) mt hn hp gm etilen, propen, cỏc buten v axetilen qua dung dch ng Brom d
thỡ thy lng Brom trong bỡnh gim 19,2 gam. Tớnh lng CaC
2
cn dựng iu ch c lng Axetilen cú
trong hn hp trờn.
A. 6,4 gam B. 1,28 gam C. 2,56 gam D. Khụng xỏc nh c vỡ thiu d kin
Gii:
n
hh
= 2,24/22,4 = 0,1mol;
2
Br
n
= 19,2/160 = 0,12 mol
ta cú: anken + 1Br
2
sp
ankin + 2Br
2
=>
2
CaC
m
= 64.0,02 = 1,28 g
VD3. Cracking 124 lớt C
4
H
10
thu c 224 lớt hn hp khớ X khỏc nhau. Bit cỏc
th
tớch khớ u o ktc. Th tớch
(lớt) C
4
H
10
cha b cracking l:
A. 24 B. 100 C.
48
D. 1
50
Gii:
Chỳ ý: Khi vit ptp hoc nhm s C ta thy s mol hay th tớch ban u v sau phn ng u bng nhau, vy ta cú:
104
HC
V
p
= 224 124 = 100 lớt
nhúm chc. Chia X lm 2 phn bng nhau:
- Phn 1: em t chỏy hon ton ri cho ton b sn phm chỏy (ch cú CO
2
v H
2
O) ln lt qua bỡnh
(1) ng dung dch H
2
SO
4
c, bỡnh (2) ng dung dch Ca(OH)
2
d, thy khi lng bỡnh (1) tng 2,16 gam v
bỡnh (2) cú 7 gam kt ta.
- Phn 2: cho tỏc dng ht vi Na d thỡ th tớch khớ H
2
(ktc) thu c l bao nhiờu.
A. 0,224 lớt B. 0,56 lớt C. 2,24 lớt D. 1,12 lớt
DNG 2: QUAN H GIA CHT U V CHT CUI
Thng dng bi ny cho xy ra qua nhiu quỏ trỡnh, nhng ta ch cn quan tõm cht u v cht cui
VD1:
Hũa
tan
hon
trong
dung
dch NaOH
d
thu
c
dung
dch
X.
Cho
CO
2
d
tỏc
dng
vi
lng
khụng
i
thu
c
cht
rn
X
2
.
Bit
H
=
100%.
Khi
lng
O
3
(0,005mol)
Al
2
O
3
(0,02mol) Al
2
O
3
(0,02mol)
Vy:
2
X
m
=
32
OAl
m
= (0,02+0,005).102 = 2,55g ỏp ỏn C
BI TP VN DNG:
Bi 1 :
Hũa
tan
hon
ton
loóng
d
thy thoỏt
ra
V
lớt
H
2
(ktc)
v
thu
c
dung
dch
B.
Thờm
em
nung
trong
khụng
khớ
n
khi
lng
khụng
i
thu
c
28
gam
cht
A. Hũa tan ht A trong dung dch H
2
SO
4
loóng, sau ú thờm dung dch NaOH d c kt ta B. Nung B ngoi khụng khớ
n khi lng khụng i c cht rn nng 25,6g. Khi lng ca hn hp X:
A. 36,48 g B. 37,42 g C. 32,36 g D. 34,52 g
DNG 3: THấM S LIU TNH TON
Khi bi cho 1 bi toỏn, m khụng cho bt kỡ s liu no, vớ d nh cho hn hp cht rn, hn hp cht khớ m
bt tớnh hiu sut hay khi lng thỡ chỳng ta cú th cho s liu vo d tớnh toỏn, thng thỡ vi khi lng ta
chn l 100 g, vi s mol hay th tớch ta cho l 1 mol
VD:
Nung
hn
hp
A
gm
C
a
CO
3
v
r
n
B
c
ú
kh
i
l
ng b
ng
50,4%
kh
i
l
ng
c
a
hn
l
n
l
t
l:
A.
40%
v
60% B.
30%
v
70% C.
25%
v
100g120y100x
=
=
0,5moly
0,4molx
3
CaCO
m
= 0,4.100 = 40g
%
C
a
CO
3
= 40%
%
C
a
SO
3
= 60%
Bi tp:
thu
c
2
mui
cú
t
l
mol
1:1.
Phn
trm
khi
lng
CuO
v
Fe
v
45,38%
D.
Khụng
tớnh
c
DNG 4. TèM CễNG THC PHAN T HP CHT Vễ C
Vi dng bi tp ny, thụng thng chỳng ta cú th vit phng trỡnh phn ng gii. Tuy nhiờn nu ta phõn
tớch nguyờn tụ bờn trong cht cn tỡm, ri tỡm mi liờn h gia cỏc phn ng, hp cht sau phn ng.
VD1: Cho 6,94 gam hn hp Fe
x
O
y
v Al hũa tan trong 100 ml dung dch H
2
SO
4
1,8M, sinh ra 0,672 lớt H
2
(ktc).
Bit lng axit ó ly d 20% so vi lng cn thit phn ng. Cụng thc ca
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
0,02 mol 0,03 mol 0,03 mol
m
Al
= 0,02.27 = 0,54g
y
e
m
OF
x
= 6,94 0,54 = 6,4g
S mol H
2
SO
4
phn ng vi oxit l: 0,18 0,03 = 0,15 mol
Vỡ lng axit ly d 20% nờn
42
SOH
n
thc t phn ng vi oxit l:
42
SOH
n
Vy ta cú x : y = 0,08 : 0,12 = 2 : 3 Cụng thc oxit l Fe
2
O
3
* Lu ý: Ta cú th t cụng thc ca oxit st v gi n l s mol ca oxit v lp h pt gii tuy nhiờn cỏch lm trờn
giỳp ta cú th nhm tớnh c kt qu mt cỏch nhanh chúng.
VD2: Hũa tan hon ton oxit Fe
x
O
y
bng dung dch H
2
SO
4
c, núng va thu c 2,24 lit (ktc) khớ SO
2
. Cụ cn
dung dch sau phn ng thu c 120 gam mui khan. Cụng thc ca Fe
x
O
y
l:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
= 0,3.2 = 0,6 mol
y
e
n
OF
x
= 0,6/x.
1 mol oxit nhng 1 mol e nờn 0,6/x = 0,2 x = 3 Cụng thc oxit: Fe
3
O
4
BI TP VN DNG :
Bi 1. Hũa tan 2 gam st oxit cn 26,07 ml dung dch HCl 10% (d = 1,05 g/ml). Cụng thc oxit st l:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Khụng xỏc nh c
Bi 2. Cho 1 gam bt st tip xỳc vi oxi mt thi gian, thy khi lng bt vt quỏ 1,41 gam. Nu ch to
thnh mt oxit st duy nht thỡ oxit ú l:
A. FeO B. Fe
2
O
3
4
SO
n
= 0,03 mol
m ta thy gc SO
4
2-
thay th cho O trong oxit to mui n
O
=
2
4
SO
n
=
42
SOH
n
= 0,03 mol
Vy m
O
= 0,03.16 = 0,48g m
KL
= 2,81 0,48 = 2,33 g
42
SOH
n
= 0,03 mol
3
O
4
, Fe
2
O
3
phn ng ht vi dung dch HNO
3
loóng (d), thu c
1,344 lớt khớ NO (sn phm kh duy nht, ktc) v dung dch X. Cụ cn dung dch X thu c m gam mui khan.
Giỏ tr ca m l: ( i hc 2008)
A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36.
Bi 2. Hũa tan hon ton 10,0 gam hn hp hai kim loi trong dung dch HCl d thy to ra 2,24 lớt khớ H
2
(ktc).
Cụ cn dung dch sau phn ng thu c m gam mui khan. Giỏ tr ca m l
A. 17,1 gam B. 13,55 gam C. 10,0 gam D. Khụng tớnh c
DNG 6 : S DNG CCH TNH NHANH
1. VD1: Mt phụi bo St cú khi lng m lõu ngoi khụng khớ b oxi húa thnh hn hp A gm Fe, FeO, Fe
3
O
4
,
Fe
2
O
3
cú khi lng 12g. Cho A tan hon ton trong HNO
e (N nhn)
3m = 7.(m
hh A
m) + n
e (N nhn)
m
Fe
= m = 0,7.m
hh A
+ 5,6.n
e (N nhn)
i vi bi trờn ta cú: n
NO
= 2,24/22,4 = 0,1 mol
=>s mol e N
+5
nhn = 0,1.3 = 0,3 mol
* p dng cụng thc ta cú: m
Fe
= 12.0,7+0,3.5,6 = 10,08 g
2. VD2. Cho hn hp gm 2,7 gam Al v 5,6 gam Fe vo 550 ml dung dch AgNO
3
1M. Sau khi cỏc phn ng xy
ra hon ton, thu c m gam cht rn. Giỏ tr ca m l:(bit trong dóy th in hoỏ: Fe
3+
đẩy Fe
2+
lên Fe
3+
.
Ta có:
+
Ag
n
= 0,55 mol.
Nếu AgNO
3
phản ứng hết
Ag
+
+ 1e → Ag
0,55 mol ---> 0,55mol
Số mol nhận là 0,55 mol
n
Fe
= 0,1 mol; n
Al
= 0,1 mol
Al → Al
3+
+ 3e
0,1 mol ----> 0,3 mol
Fe → Fe
2+
+ 2e
3
đun
nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO
3
đặc, sinh ra 2,24 lít NO
2
(sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là:
(Đề đại học năm 2008)
A.
C
3
H
7
CHO
. B. HCHO. C.
C
2
H
5
CHO
D.
C
4
H
9
CHO
ốt
cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,24 lít CO
2
(đktc). Công thức phân
tử của hai ancol là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. C
4
H
KOH
= 3.n
Al(OH)3
= 3.0,1 = 0,3 mol ⇒ C
M (KOH)
= 0,3/0,2 = 1,5 M
+ TH2: KOH dư, KOH kết tủa hết AlCl
3
(0,2 mol) tạo ra 0,2 mol Al(OH)
3
, sau đó hòa tan một phần kết tủa (0,2 –
0,1 = 0,1 mol)
Ta có n
KOH
= 3.n
AlCl3
+ n
Al(OH)3
= 0,2.3 + 0,1 = 0,7 mol ⇒ C
M (KOH)
= 0,7/0,2 = 3,5 M
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Bài 1: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
H
7
CHO D. C
3
H
7
CHO, C
4
H
9
CHO
Bài 3. A, B là hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gồm 1,6 gam A
và 2,3 gam B tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít H
2
(đktc). A, B có công thức phân tử lần lượt là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH C. C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH C. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
4
Kinh nghiệm giải nhanh các bài toán Hóa học
=>m
O
= 0,4.16 = 6,4 g m
hh
= 64 + 6,4 = 70,4 g
2. Bo ton khi lng :
VD2: un 132,8 gam hn hp 3 ancol no, n chc vi H
2
SO
4
c thu dc 111,2 g hn hp 6 ete cú s mol bng
nhau. Tớnh s mol mi ete.
Gii:
Theo LBT khi lng: m
ancol
= m
ete
+
OH
2
m
OH
2
m
= m
ancol
m
ete
= 132,5 111,2 = 21,6 g
2+
v NO thoỏt ra. Nh vy trong c 2 trng hp trờn, s mol e m N
+5
ca
HNO
3
nhn cng bng nhau.
Ta cú n
NO
= 0,05 mol
N
+5
+ 3e N
+2
0,15 mol <--- 0,05 mol
N
+5
+ 10e N
2
0,15 mol ---> 0,015 mol
V
N
2
= 0,15.22,4 = 0,336 lớt
4. Phng phỏp M trung bỡnh
VD4: Hũa tan 4,68 gam hn hp mui cacbonat ca hai kim loi A,B k tip nhau trong nhúm II A vo dung dch
HCl d thu c 1,12 lit CO
2
(ktc). Xỏc nh A,B.
Gii:
2
O. Tớnh a v tỡm CTPT ca hai ancol.
Gii
Gi
n
l s C trung bỡnh v x l tng s mol.
CTPT trung bỡnh ca ancol l
12
+
nn
HC
OH.
T phn ng t chỏy :
2
CO
n
= n
X
= 3,584/22,4 = 0,16 mol
O
n
2
H
= (n+1)x = 3,96/18 = 0,22 mol
x = 0,06 v n = 2,67
a = (14n+18).x = 3,32 g
Hai ancol l: C
2
H
5
O
n
2
H
= (n + 1)x + (m + 1)y = 0,11 mol
n
ancol
= x + y = 0,03
5